1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BO 6 DE THI HK1 TOAN 10 CUC HAY CO BAN NANG CAO

4 462 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 179,63 KB
File đính kèm BO 6 DE THI HK1 TOAN 10 CUC HAY CO BAN NANG CAO.rar (149 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ đề thi học kì toán 10 gồm 6 đề thi cả cơ bản và nâng cao, giúp các em học sinh và giáo viên chuẩn bị cho kì thi học kì 1 của các e học sinh lớp 10 và phục vụ cho kì thi trung học phổ thông quốc gia

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Bài 1 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: y= √ 1−2x+ √ 1+2x

Bài 2 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y=x2−2x−3 .

Bài 3 Cho phương trình: ( m−1 ) x2+ ( 2m−1 ) x+m−2=0 .

a) Giải và biện luận phương trình trên theo tham số m

b) Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa: 3x1 + 3x2 – 4x1x2 = 1 Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) √ 6x2−4x+3− √ x+4=0 .

b) √ x2−7x+10=3x−1 .

c) x2+5x+4−5 √ x2+ 5x+28=0 .

Bài 5 Cho x > 0 và y > 0 Chứng minh bất đẳng thức sau:

(1+xy ) ( 1 x +

1

y ) ≥ 4

Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A ( −4;1 ) , B ( 2;4 ) , C ( 2;−2 )

a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác cân

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 7 Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, B ^A C=600 .

a) Tính ⃗ AB.⃗ AC .

b) Tính độ dài cạnh BC

c) Lấy điểm D thuộc cạnh AC sao cho AD = 4 Tính ⃗ BD.⃗ DC .

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số sau: y=x−2x−1

Câu 2 Cho phương trình: mx2−2 ( m−2 ) x+m−3=0 Tìm m để phương trình:

a) Có 2 nghiệm trái dấu

b) Có 2 nghiệm x1, x2 thỏa: x1 < 2 < x2

BỘ 6 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 TOÁN 10 (CỰC HAY)

Trang 2

Câu 3 Giải hệ phương trình: { 1x+

1

y=2xy

x(y−2)+y(x−2)+2=0 Câu 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=3x2+x +1

3x−2 với x>

3

2 .

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho A ( −1;2 ) , B ( 1;4 ) , C ( 5;0 ) , D ( 3;−2 )

a) Chứng minh tứ giác ABCD là hình chữ nhật

b) Gọi I là tâm hình chữ nhật ABCD Tìm tọa độ điểm K đối xứng điểm I qua đường thẳng BC

Câu 6 Cho tam giác ABC có AB = 8, AC = 5 và B ^A C=1200 .

a) Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC.ABC

b) Tìm tập hợp các điểm M thỏa: ( ⃗ MA−⃗ MB ) ⃗ MC=⃗0 .

ĐỀ SỐ 3

Bài 1 Xét tính chẵn lẻ của hàm số: y=f (x )=|2−x|−|2+x|

x2−1 .

Bài 2 Xác định ( P ) :y=ax2+ bx+c ( a≠0 ) Biết (P) qua A ( 0;5 ) và có đỉnh I ( 3;−4 ) Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) | 5x2−3x−2|=|x2−1| .

b) 9x+ √ 3x−2=10 .

Bài 4 Giải hệ phương trình sau: { x2+ x + y +8=0 y2+6x +2y=0 .

Bài 5 Chứng minh bất đẳng thức sau:

a4+b4+1

2b2−a2+b2, ∀ a,b∈R

Bài 6 Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 5, B ^A C=600 I là điểm thỏa điều kiện:

IB+2⃗ IC=⃗0

a) Chứng minh rằng: ⃗ AB+2⃗ AC=3⃗ AI .

b) Tính ⃗ AB.⃗ AC và độ dài đoạn thẳng AI.

Bài 7 Trong mặt phẳng Oxy, cho A ( −2;−1 ) , B ( 1;1 ) , C ( 2;−7 )

a) Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác ABC

b) Gọi H là chân đường cao xuất phát từ A của tam giác ABC Tìm tọa độ điểm H

ĐỀ SỐ 4

Bài 1

a) Tìm tập xác định của hàm số: y=1−x .

Trang 3

b) Tìm m để đường thẳng d:y= ( m+2 ) x +1 song song đường thẳng d':y=5x+3 . c) Viết phương trình parabol ( P ) :y=ax2+ bx+c biết (P) đi qua ba điểm

A ( −1;1 ) , B ( 2;4 ) , C ( 1;−2 )

Bài 2 Giải và biện luận phương trình: m ( mx+4 ) =mx+4 .

Bài 3 Cho phương trình ( m−1 ) x2−3 ( m−1 ) x+9m−7=0 Tìm m để phương trình có

nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) | x2−2x+2|+2=3x .

c) √ x2+ x+7− √ 2x2+2x=1 .

Bài 5 Chứng minh rằng:

a)

x

4+

9

x≥3 với mọi x > 0.

b) x4−7x2−4x+20≥0 với mọi x.

Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy cho A ( 2;−5 ) , B ( 5;−7 ) , C ( 6;1 )

a) Chứng minh rằng A, B, C không thẳng hàng Tìm D để ABCD là hình bình hành

b) Cho điểm M thỏa 2⃗ MA−4⃗ BC=⃗ MB Tìm tọa độ điểm M và tính độ dài đoạn thẳng CM

c) Tìm N trên Oy để tam giác ABN cân tại N Tính diện tích ΔABC.ABN

ĐỀ SỐ 5

Bài 1 Cho ( P ) :y=x2+ bx+c Tìm b và c biết (P) có đỉnh S ( −2;1 )

Bài 2 Cho ( P ) :y=x2−4x+3 Tìm tọa độ đỉnh, trục đối xứng của parabol và khoảng tăng

giảm của hàm số

Bài 3 Giải và biện luận phương trình: (4m2−2)x=1+2m− x .

Bài 4 Cho phương trình mx2+2 ( m+1 ) x+m−4=0 Định m để phương trình có nghiệm

kép

Bài 5 Tìm m để phương trình ( m+1 ) x2+2 ( 2m+1 ) x−1+4m=0 có hai nghiệm phân biệt

x1, x2 thỏa: x12

+x22−x1x2=9 Bài 6 Giải phương trình: √ 4x−3=x−2 .

Bài 7 Giải hệ phương trình sau: { 2x2+2x− √ y−1=3

Trang 4

Bài 8 Cho tam giác ABC và M, N, I là các điểm thỏa ⃗ IA−2⃗ IB+3⃗ IC=⃗0 ,

⃗ MN=⃗ MA−2⃗ MB+3⃗ MC Chứng minh: ⃗ MN=2⃗ MI .

Bài 9

a) Cho ⃗ a= ( −2;3 ) , ⃗b= ( −3;1 ) ,⃗c= ( 5;−2 ) Tìm m và n sao cho: m ⃗a−n ⃗b=⃗c .

b) Cho ⃗ a= ( −2;3 ) Tìm m sao cho ⃗ u= ( m+1;2 ) cùng phương với ⃗ a .

Bài 10.Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A ( 1;1 ) , B ( 9;7 ) , C ( 15;1 )

a) Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của 1 tam giác

b) Tìm tọa độ điểm M sao cho ABMC là hình bình hành

ĐỀ SỐ 6

Bài 1 Xác định parabol ( P ) :y=ax2+ bx+c biết rằng (P) đi qua hai điểm

A ( 2;7 ) , B ( −1;13 ) và có trục đối xứng là x = 1

Bài 2 Định m để phương trình: m2( x−1 ) +2m=x ( 3m−2 ) vô nghiệm

Bài 3 Cho phương trình: x2+ ( 2m−1 ) x+m2+3=0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm

phân biệt cùng dương

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) | x2+1|+2x=1 .

b) √ 2x2+ 3x+26=7x+2

c) 3 ( √ 1−x+x−1 ) =2 √ x−x2 .

Bài 5 Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5, góc B ^A C=1200 Tính ⃗ AB.⃗ AC và độ dài BC

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A ( 6;−3 ) , B ( 7;4 ) , C ( 1;2 )

a) Tính số đo B ^AC

b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành Tìm tọa độ điểm I là giao điểm hai

đường chéo của hình bình hành ABCD

c) Gọi H là hình chiếu của A trên đường thẳng BC Tìm điểm K thuộc đường thẳng AC sao

cho độ dài HK nhỏ nhất

Ngày đăng: 14/12/2016, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w