Định nghĩa véctơ Thuyết trình và phát vấn học sinh Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Trả lời đợc: Cho 2 điểm phân biệt A, B.. Hoạt động : Củng cố Dùng bài tập 3 trang 7 SG
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo ĐĂK NễNG
Trờng THPT KRÔNG NÔ
****************@@@*****************
Giáo án: ĐẠI SỐ (Cơ bản) PHAN VĂN HUYNH
Năm học 2008 – 2009
Chơng I: Vectơ (15 Tiết) Soạn ngày ……….
Tiết 1, 2: Đ1 Các định nghĩa (2Tiết)
I - Mục tiêu
1 - Về kiến thức
Nắm đợc khái niệm véctơ (phân biệt đợc véctơ với đoạn thẳng)
Nắm đợc các khái niệm véctơ - không, hai véctơ cùng phơng, không cùng phơng,cùng hớng, không cùng hớng và hai véctơ bằng nhau
2 - Về kĩ năng
Biết đợc khi nào thì hai véctơ bằng nhau
Bớc đầu vận dụng đợc vào bài tập
3 - Về t duy
Nắm đợc khái niệm véctơ với vật liệu là các khái niệm cụ thể là các đối tợng hìnhhọc mà học sinh đã đợc làm quen từ cấp học THCS
Trang 2Thấy đợc véctơ là một khái niệm toán học mới, là công cụ để nghiên cứu hìnhhọc, là một nét đẹp của hình học.
4 - Về thái độ
Học tập tích cực
Có ý thức tìm hiểu Thấy đợc sự đa dạng hoá trong hình học
II - Ph ơng tiện dạy học
Biểu bảng, tranh ảnh minh hoạ
Sử dụng sách giáo khoa
III - Tiến trình bài học
1 Định nghĩa véctơ Thuyết trình và phát vấn học sinh
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trả lời đợc: Cho 2 điểm phân
biệt A, B Số véctơ có điểm đầu
hoặc điểm cuối là A hoặc B là 2,
+ Mũi tên để chỉ hớng (của chuyển động, hớngcủa lực)
- Thuyết trình: Cho đoạn thẳng AB Khi coi A là
điểm đầu, B là điểm cuối và đánh dấu “>” ở B thì
ta có một mũi tên xác định hớng từ A tới B ta nói
AB là một đoạn thẳng định hớng
- Định nghĩa: “ Véctơ là một đoạn thẳng định ớng” Ký hiệu véc tơ: AB, a, x Vtơ-Không?
h Củng cố: Cho 2 điểm phân biệt A, B Có bao nhiêu vtơ có điểm đầu hoặc điểm cuối là AhoặcB?
2 Véctơ cùng Ph ơng, véc tơ cùng h ớng:
Dùng giáo cụ trực quan: Tranh vẽ 2 ô tô chuyển động theo các kiểu cùng phơngcùng hớng, cùng phơng ngợc hớng, không cùng phơng
urvr
- Đọc, nghiên cứu mục 2 - SGK (Phơng và
- Phát vấn: Nêu nhận xét về hớng đi của ôtô trong các hình vẽ trên
- Nhận xét: ở hình 1 và hình 2 các véctơ
có chung nhau một đặc điểm là cùngthuộc một đờng thẳng hoặc nằm trên 2 đ-ờng thẳng song song đờng thẳng đi qua
Trang 3Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
hoặc trùng nhau Vì 2 đờng thẳng đó có 1
điểm chung A nên chỉ có thể trùng nhau
do đó 3 điểm A, B, C phải thẳng hàng
điểm đầu và điểm cuối của một véctơ gọi
là giá của véctơ đó “Hai véctơ đợc gọi làcùng phơng nếu các giá của chúng songsong hoặc trùng nhau” “Hai véctơ cùngphơng chỉ có thể cùng hớng hoặc ngợc h-ớng”
- Củng cố: + Chứng minh 3 điểm phânbiệt A, B,C thẳng hàng khi và chỉ khi cácvéctơ ABuuur và ACuuur
cùng phơng
+ Phơng của véctơ-không: cùng phơngvới mọi vtơ
Hoạt động: Củng cố
Dùng bài tập 1 trang 7 SGK.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu và thảo luận theo nhóm
để đa ra câu trả lời - Giao nhiệm vụ theo nhóm.- Gọi học sinh thực hiện bài tập
D) Củng cố:
- Sử dụng câu hỏi và bài tập TNKQ để củng cố kiến thức
E) H ớng dẫn về nhà:
- Học kĩ lí thuyết, Giải bài tập 1, 2 (trang 7 SGK)
- Đọc và nghiên cứu phần bài còn lại
Tiết 2: Các định nghĩa (T2)
A) ổ n định lớp:
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm họctập theo vị trí bàn ngồi học
B) Kiểm tra bài cũ:
1 Vectơ là gì? Vtơ khác đoạn thẳng nh thế nào? Vtơ-không là vtơ nh thế nào?
2 Từ một đoạn thẳng có thể có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không?
C) Bài mới:
3 Hai véctơ bằng nhau
Hoạt động 3: Hai véctơ bằng nhau
Dùng giáo cụ trực quan: Hai hình vẽ hai lực Fur1
và Fuur2
có cờng độ bằng nhau mộthình có 2 lực cùng hớng, một hình có hai lực khác hớng
1
Fur
2Fuur
và Fuur4
có cùng độ lớn nhngkhác hớng
- Nói đợc Fur1
= Fuur2
- Biểu diễn lực Fr bởi ABuuur thì độ dài của
đoạn thẳng AB chỉ cờng độ của lực Fr
- Thuyết trình về độ dài của véctơ Kíhiệu AB ABuuur = , ar =AB,
Trang 4urvới Fuur4
trên hình vẽ
- Thuyết trình định nghĩa về hai véctơbằng nhau Độ dài của véctơ - không
- Củng cố: Cho hình bình hành ABCD cótâm O Hãy chỉ ra các véctơ bằng nhau
Hoạt động : Củng cố Dùng bài tập 3 trang 7 (SGK)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu và thảo luận theo nhóm
để đa ra câu trả lời
Vậy tứ giác ABCD là hình bình hành
- Giao nhiệm vụ theo nhóm
- Gọi học sinh thực hiện bài tập 3
A B
C D
3 - Về t duy
Nắm đợc tính chất của phép cộng giống nh tính chất của phép cộng các số
Vai trò của véctơ - không tơng tự nh vai trò của số 0
4 - Về thái độ
Học tập tích cực Có ý thức tìm hiểu Thấy đợc véctơ là một công cụ để nghiên cứu các
đối tợng trong hình học
II - Ph ơng tiện dạy học
Biểu bảng, tranh ảnh minh hoạ Sử dụng sách giáo khoa
III - Tiến trình bài học
Tiết 3: Tổng và hiệu của hai véctơ (T1)
A) ổ n định lớp:
Trang 5+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm họctập theo vị trí bàn ngồi học.
B) Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và dẫn dắt khái niệm mới.
Chữa bài tập 5 trang 9 (SGK):
Gọi C là trung điểm của đoạn AB Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?
a) ACuuur và BCuuur cùng hớng b) ACuuur và ABuuur cùng hớng
c) ACuuur và BCuuur ngợc hớng d) ABuuur = BCuuur
e) ACuuur = BCuuur f) AB 2 BCuuur = uuur
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trả lời đợc: Các câu b, c, e, f đúng
Các câu còn lại sai
- Trả lời đợc: Tịnh tiến đợc chất điểm
M một lần, theo véctơ ABuuur
- Gọi học sinh thực hiện bài tập
- Đặt vấn đề: Một chất điểm M chuyển độngtrên từ A tới C, ta nói điểm M tịnh tiến theovéctơ ACuuur Điểm M chuyển động tiếp từ B tới
C theo véctơ CBuuur Điểm M có thể đợc tịnhtiến một lần từ A tới B đợc không? Nếu có thìtịnh tiến theo véctơ nào ?
(dẫn đến khái niệm AB AC CBuuur uuur uuur= + )
C) Bài mới:
1) Định nghĩa tổng của hai véctơ
Hoạt động 2: Định nghĩa tổng của hai véctơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 3: Các tính chất của phép cộng véctơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Dựng véctơ OA auuur r= , OB buuur r= để có hình
bình hành OACB
- Đặt vấn đề: Chúng ta biết rằng phépcộng hai số có tính chất giao hoán Đốivới phép cộng hai véctơ, tính chất đócòn đúng hay không ?
(nghĩa là đẳng thức sau có đúng haykhông:a b b ar r r r+ = + )
A
Trang 6Theo hình vẽ: a br r+ = OA AC OCuuur uuur uuur+ =
b ar r+ = OB BC OCuuur uuur uuur+ =
D) Củng cố:
- Sử dụng bài tập TNKQ để củng cố kiến thức cho HS
- Cách xác định tổng của hai vectơ;
- Các tính chất của phép cộng vectơ.
E) H ớng dẫn về nhà:
- Học kĩ lí thuyết; - Bài tập 1đến bài 5 trang 12-SGK;
- Đọc và nghiên cứu trớc phần bài còn lại
Tiết 4: Tổng và hiệu của hai véctơ (T2)
A) ổ n định lớp:
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B) Kiểm tra bài cũ:
CH1: Khi nào thì hai vectơ đợc gọi là bằng nhau?
CH2: Làm thế nào để dựng đợc tổng của hai vectơ cho trớc?
Của nhiều véctơ cho trớc?
- Véctơ đối của ABuuur là BAuuur hoặc CDuuur
- Véctơ đối của ADuuurlà DAuuurhoặc CBuuur
-Véctơ đối của OAuuur là AOuuur hoặc OCuuur
-Véctơ đối của COuuur là OCuuur hoặc AOuuur
- Thực hiện phép cộng:các cặp vectơ
OAuuur và OCuuur, OBuuur và ODuuur
- Gọi học sinh thực hiện
- Củng cố khái niệm véctơ đối của mộtvéctơ
b) Định nghĩa hiệu của hai véctơ
Hoạt động : Khái niệm hiệu của hai véctơ
Đặt vấn đề: Viết ar+ − =( )ar 0r thành a a 0r r r− = .
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
*Phát biểu đợc Đnghĩa hiệu hai vtơ
- Giải thích đợc cách dựng hiệu của
O
Trang 7Bài toán SGK trang 11.
a) Điẻm I là trung điểm của đoạn AB khi và chỉ khi IA + IB = O
b) Điểm G là trọng tâm của Tam giác ABC khi và chỉ khi GA + GB + GC = O
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Chứng minh:
a) I trung điểm AB ⇒ AI = IB ⇒ IA và
IB là hai vtơ đối nhau nên: IA + IB = O
b) G là trọng tâm ∆ABC (gt) ⇒ G ∈ AI
Lấy D đối xứng G qua I Khi đó BGCD là
hình bình hành và G trung điểm AD Suy
ra GB + GC = GD và GA + GD = O
Ta có GA + GB + GC = GA + GD = O
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Gọi học sinh thực hiện bài tập
- Củng cố khái niệm hiệu hai véc tơ
⋅ ⋅ ⋅ A
A I B G I
B C
D
Hoạt động 4: Củng cố khái niệm.
Giải bài tập 1 trang 12 SGK Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Gọi học sinh thực hiện bài tập
- Củng cố khái niệm tổng và hiệu hai vtơ
D) Củng cố
khái niệm tổng và hiệu hai vtơ ?
E) H ớng dẫn về nhà:
- Bài tập về nhà: Từ bài 6 đến bài 10 trang 12 SGK.
- Dặn dò: Đọc và nghiên cứu bài “Tích của một véctơ với một số”
3 - Về t duy
Nắm đợc tính chất của phép cộng giống nh tính chất của phép cộng các số
Vai trò của véctơ - không tơng tự nh vai trò của số 0
4 - Về thái độ
Học tập tích cực Có ý thức tìm hiểu Thấy đợc véctơ là một công cụ để nghiên cứu các
đối tợng trong hình học
II - Ph ơng tiện dạy học
Biểu bảng, tranh ảnh minh hoạ Sử dụng sách giáo khoa
III - Tiến trình bài học
A) ổ n định lớp:
Trang 8+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học.
B) Kiểm tra bài cũ:
Định nghĩa tổng của hai véctơ ? Quy tắc ba điểm ? Quy tắc hình bình hành ?
Đnghĩa hiệu hai vtơ ?
C) Bài mới:
Hoạt động 1: Bài 1 trang 12 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 2: Bài 2 trang 12 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Bài 2: MA + MC = MA + BA + MD +DC
= MB + MD + BA + DC = MB + MD
- Gọi học sinh thực hiện bài tập 2 tr 12
- Ôn quy tắc ba điểm ? Véc tơ đối ?
Hoạt động 3: Bài 3 trang 12 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Bài 3:
AB+ BC+ CD+DA = AC + CA = AA = O - Gọi học sinh thực hiện bài tập 3 tr 12.-
Hoạt động 4: Bài 4 trang 12 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 5: Bài 5 trang 12 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
A
C
Hoạt động 6: Bài 6 trang 12 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 7: Bài 8 trang 12 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 8: Bài 9 trang 12 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Bài9:I trung điểm AB, J Tr.điểm CD, ta có
AB = CD ⇔ AI+ IJ+ JB= CJ+ JI+ ID
- Gọi học sinh thực hiện bài tập 9 tr 12
- Ôn véc tơ đối ?
Trang 9= (AI-ID)+IJ = JI+ (CJ-JB)
⇔ IJ = JI ⇔ IJ = O ⇔ I ≅ J
C J B
A I D
Hoạt động 9: Bài 10 trang 12 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
B
D) Củng cố:
- Sử dụng BTTNKQ để củng cố kiến thức vừa học của học sinh
E) H ớng dẫn về nhà:
- Học kĩ lí thuyết; - Bài tập 8, 9, 10, 12 - 19, 20 trang 14- 18SGK Nân cao;
- Đọc và nghiên cứu trớc phần bài còn lại
Nắm đợc định nghĩa tích của một véctơ với một số
Hiểu đợc tính chất của phép nhân véctơ với một số
Nắm đợc ý nghĩa hình học của phép nhân véctơ với một số
4 Về thái độ
Nghiêm túc Có ý thức tìm hiểu
Kiên trì và có tính khoa học cao
II - Ph ơng tiện dạy học
Biểu bảng, tranh ảnh minh hoạ
Sử dụng sách giáo khoa
III - Tiến trình bài học
A) ổ n định lớp:
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vị trí bàn ngồi học
B) Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Chữa bài tập 15 trang 17 SGK: Chứng minh các mệnh đề sau đây:
Trang 10a) Nếu a b cr r r+ = thì a c br r r= − , b c ar r r= − b) ar− + = − −( )b cr r a b cr r r
c) ar− − = − +( )b cr r a b cr r r
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trình bày bài tập đã chuẩn bị ở nhà:
- Gọi học sinh thực hiện bài tập
- Củng cố về tính chất của phép toánhiệu của hai véctơ
- Uốn nắn cách trình bày, biểu đạt củahọc sinh
- Chữa bài tập 20 trang 18 SGK: Cho 6 điểm A, B,C, D, E, F Chứng minh rằng
AD BE CF AE BF CD AF BD CE+ + = + + = + +uuur uuur uuur uuur uur uuur uuur uuur uuur
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Lấy một điểm O tuỳ ý, áp dụng quy tắc về
hiệu của hai véctơ:
AD BE CF
OD OA OE OB OF OC
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
AE BF CD
OE OA OF OB OD OC
uuur uur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
AF BD CE
OF OA OD OB OE OC
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Từ đó suy ra điều phải chứng minh
- Gọi học sinh thực hiện bài tập
- Củng cố về quy tắc về của hiệu củahai véctơ
- Uốn nắn cách trình bày, biểu đạt của học sinh
C) Bài mới:
1) Định nghĩa tích của véctơ với một số
Hoạt động 2: Định nghĩa tích của véctơ với một số.
Dùng giáo cụ trực quan: Hình vẽ các véctơ trên lới kẻ ô vuông
ar
br
Trang 11h Thuyết trình định nghĩa về tích của vétơ vớimột số.
- Tổ chức cho học sinh đọc phần định nghĩa
về nhân véctơ với một số
Hoạt động 3: Củng cố khái niệm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu và thảo luận phần ví dụ ,
thực hiện hoạt động 1 theo nhóm đợc phân
công
- Tổ chức cho học sinh thực hiện theonhóm hoạt động 1, đọc hiểu phần ví dụtrang 19 của SGK
- Củng cố: Định nghĩa
2) Các tính chất của phép nhân véctơ với một số
Hoạt động 4: Các tính chất của phép nhân véctơ với một số.
Cho học sinh đọc, chứng minh tính chất
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu và thảo luận phần tính
chất, thực hiện hoạt động 2 theo nhóm đợc
phân công
- Thực hiện hoạt động 2:
a)
ar br
b) A'B 3.auuuur= r ; C'B 3.buuuur= r.
c) A'C'uuuuur = 3 ACuuur
d) ACuuur = AB BCuuur uuur+ = ar + br,
A'C'uuuuur = A'B BC' 3a 3buuuur uuur+ = +r r nên từ
A'C'uuuuur = 3 ACuuur suy ra 3(ar+br) = 3ar + 3br
Chứng minh tơng tự cho:
3(ar-br) = 3ar - 3br
- Tổ chức cho học sinh đọc thảo luậntheo nhóm phần tính chất trang 19 củaSGK
- Cho học sinh thực hiện hoạt động 2của SGK
- Chú ý về cách viết: (- k) ar = - kar
ma ma
rr
3) Trung điểm của đoạn thẳngvà trọng tâm của tam giác:
Hoạt động 5: Củng cố khái niệm.
Bài toán 1: Chứng minh rằng điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ
khi với điểm M bất kì, ta có MA MB 2MIuuuur uuur+ = uuur.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
c'
c a'
a b
Trang 12+ I là trung điểm của AB khi và chỉ khi
+ Hãy dùng quy tắc 3 điểm chứng minh hệthức MA MB 2MI IA IBuuuur uuur+ = uuur uur uur+ +
- Củng cố: I là trung điểm của đoạn thẳng
AB khi và chỉ khi IA IB 0uur uur r+ = hoặc với
điểm M bất kì, ta có MA MB 2MIuuuur uuur+ = uuur.
Bài toán 2: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Chứng minh rằng với M bất kì,
ta có: MA MB MC 3MGuuuur uuur uuur+ + = uuuur
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- áp dụng đợc cách giải của bài toán 1
cho bài toán 2:
MA MG GA= +
uuuur uuuur uuur
, MB MG GBuuur uuuur uuur= + và
MC MG GC= +
uuur uuuur uuur
đợc điều phải chứng minh
- Dẫn dắt:
+ Đẳng thức véctơ nào chứng tỏ điểm G làtrọng tâm của tam giác ABC ?
- Học kĩ lí thuyết; - Bài tập 21, 23, 24 trang 14-SGK;
- Đọc và nghiên cứu trớc phần bài còn lại
B) Kiểm tra bài cũ:
= 1?
C) Bài mới:
4) Điều kiện để hai véctơ cùng ph ơng
Trang 13Hoạt động 6: Điều kiện để hai véctơ cùng phơng.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 7: Điều kiện để ba điểm thẳng hàng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu phần Điều kiện để ba
điểm thẳng hàng.
- Phát biểu đợc: Điều kiện cần và đủ để ba
và ACuuur
cùng phơng.
- Đặt vấn đề:
Tìm hệ thức véctơ biểu diễn sự thẳng hàng của 3 điểm phân biệt A, B, C ?
- Tổ chức cho học sinh đọc SGK phần điều kiện để 3 điểm thẳng hàng.
Hoạt động 8: Củng cố khái niệm Dùng bài toán 3 trang 21 SGK:
Cho tam giác ABC có trực tâm H, trọng tâm G và tâm đờng tròn ngoại tiếp O
I là trung điểm của BC Chứng minh rằng:
a) AH 2OIuuur= uur b) OH OA OB OCuuur uuur uuur uuur= + + .
c) Ba điểm O, G, H thẳng hàng (đờng thẳng qua 3 điểm đó đợc gọi là đờng thẳng Ơ le).
5) Phân tích một véctơ qua hai véctơ không cùng ph ơng
Hoạt động 9: Biểu diễn một véctơ qua hai véctơ không cùng phơng.
Hoạt động 10: Củng cố khái niệm Dùng bài tập 21 trang 23 SGK: Cho tam giác vuông
OA OBuuur uuur− ; 3OAuuur
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc bài giải của SGK và thảo luận
theo nhóm đợc phân công.
- Trả lời câu hỏi của giáo viên.
- Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu và thảo luận bài giải của SGK theo nhóm.
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Đọc, nghiên cứu và thảo luận định lí
và phần chứng minh định lí của SGK
theo nhóm đợc phân công.
Đọc nội dung của định lí Viết giả
thiết và kết luận của định lí.
Nêu cách chứng minh định lí của
D
C B
A
Trang 14Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Thực hiện giải bài tập:
Vẽ hình và tính toán đợc:
OA OBuuur uuur+ = OA OBuuur uuur− = BAuuur =a 2
3OA + 4AB uuur uuur
- Học kĩ lí thuyết; - Bài tập 22, 23, 25 trang 14-SGK;
- Đọc và nghiên cứu trớc phần bài còn lại.
OA + OB = od D
B A
O
OA - OB = BA
B A
O