2 Tính chất: Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên Đọc, thảo luận theo nhóm đợc phân công và tiếp nhận kiến thức.. Hoạt động 4: Giá trị lợng giác của hai góc bù nhau Hoạt động c
Trang 1Chơng II Tích vô h ớng của hai véctơ và ứng dụng (15Tiết)
Nắm đợc định nghĩa giá trị lợng giác của các góc tuỳ ý từ 00 đến 1800
Nhớ đợc mối liên quan đặc biệt của hai góc bù nhau
2 Về kĩ năng
Biết cách tính giá trị lợng giác của góc từ 00 đến 1800
Vận dụng đợc bảng giá trị lợng giác của các góc đặc biệt từ 00 đến 1800
Nắm đợc quy tắc tìm giá trị lợng giác của các góc tù bằng cách đa về giá trị ợng giác của góc nhọn
l-3 Về t duy
Kế thừa đợc kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn đã học ở cấp THCS
Thấy đợc tầm quan trọng của việc mở rộng khái niệm giá trị lợng giác của một góc từ 00 đến 1800 trong hình học nói riêng và trong toán học nói chung
4 Về thái độ
Học tập nghiêm túc: Trau dồi khả năng tự học, tự nghiên cứu
II - Ph ơng tiện dạy học :
Biểu bảng, tranh ảnh minh hoạ: Chuẩn bị các hình 32, 33, 34
Sử dụng kênh hình của sách giáo khoa
Máy tính điện tử Casiofx - 500MS hoặc fx 570MS hoặc loại máy tơng đơng
III - Tiến trình bài học:
Tiết 14: Giá trị lợng giác của một góc bất kì (T1)
B) Kiểm tra bài cũ:
(- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới.)
C) Bài mới:
1) Định nghĩa
Hoạt động 1: ôn tập kiến thức cũ.
Trang 2-1 1
1
x y
- Trong mặt phẳng toạ độ 0xy, cho nửa ờng tròn tâm O,
đ-bán kính bằng 1, nằm phía trên trục hoành (Dùng giáo cụ
trực quan: Bản vẽ hình 32 SGK)Ta gọi nó
là nửa đờng tròn đơn vị Nếu cho trớc góc nhọn α
thì ta có thể xác định đợc điểm M duy nhất trên nửa đờng tròn
nói trên sao cho ãMOx= α Gọi M(x0 ; y0) Tính các giá trị:
sinα, cosα, tanα và cotα theo x, y ?
Hoạt động 2: Định nghĩa:
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Đọc, thảo luận theo nhóm đợc phân công
và tiếp nhận kiến thức Tổ chức cho học sinh đọc, thảo luận theo nhóm phần định nghĩa của SGK
Hoạt động 3: Củng cố khái niệm (dùng hình 33)
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
- Đọc nghiên cứu ví dụ 1 của SGK
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- Thực hiện các bài tập: Tính giá trị
l-ợng giác của các góc 00, 900 và 1800
- Trả lời đợc câu hỏi: Với giá trị góc
α nào thì: sin α < 0 và cosα < 0 ?
- Dùng ví dụ 1 của SGK: Giao nhiệm vụ cho học sinh, hoạt động các nhân: Đọc và nghiên cứu ví dụ 1 của SGK
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh:+ Cách dựng góc 1350 ?
+ Cách tính các giá trị:
sin1350, cos1350, tan1350 và cot1350
2) Tính chất:
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Đọc, thảo luận theo nhóm đợc phân công
và tiếp nhận kiến thức Tổ chức cho học sinh đọc, thảo luận theo nhóm phần tính chất của SGK
Hoạt động 4: Giá trị lợng giác của hai góc bù nhau
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Đọc, thảo luận theo nhóm đợc phân công
và tiếp nhận kiến thức - Thực hiện hoạt
động 2 theo nhóm đợc phân công:
- Thảo luận tìm ra phơng án trả lời đúng
Cử đại diện cho nhóm báo cáo kết quả và
Trang 3+ Cách biểu diễn góc trên nửa vòng tròn ợng giác.
l-+ Nêu bảng các giá trị:
sin(1800 - α) = sinα;cos(1800 - α)=- cosα
tan(1800 - α) = - tanα;cot(1800 - α) = - cotα
3) Giá trị lợng giác của các góc đặc biệt:
Bảng giá trj lợng giác của các góc đặc biệt ( SGK trang 37)
D) Củng cố: - Thực hiện và
E) H ớng dẫn về nhà :
- Bài tập về nhà: bài 1 - SGK
- Đọc phần bài còn lại SGK trang 40
Tiết 15: Giá trị lợng giác của một góc bất kì (T2)
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Đọc, thảo luận theo nhóm đợc phân công
và tiếp nhận kiến thức Tổ chức cho học sinh đọc, thảo luận theo nhóm định nghĩa góc giã hai véc tơ, của
SGK trang 38
5) Sử dụng máy tính để tính giá trị lợng giác của một góc:
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Đọc, thảo luận theo nhóm đợc phân công
và tiếp nhận kiến thức Tổ chức cho học sinh đọc, thảo luận theo nhóm phần a); b) của SGK trang 39
Hoạt động 5: Củng cố - Luyện tập
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 4- Đọc nghiên cứu ví dụ 2 của
SGK
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- Thực hiện các bài tập: Tính giá
trị lợng giác của các góc:
300, 450, 600 và 1200
- Tiếp nhận bảng giá trị lợng
giác của những góc đặc biệt
- Dùng ví dụ 2 của SGK: Giao nhiệm vụ cho học sinh, hoạt động các nhân: Đọc và nghiên cứu ví
dụ 2 của SGK
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh:
+ Cách dựng góc 1500 ?+ Cách tính các giá trị:
sin1500, cos1500, tan1500 và cot1500 ?
- Hớng dẫn học sinh sử dụng máy tính điện tử tính giá trị lợng giác của một góc cho trớc
D) Củng cố: Tổ chức cho học sinh làm bài trắc nghiệm:
− (C) 15
4 (D)
154
Củng cố định nghĩa giá trị lợng giác của các góc tuỳ ý từ 00 đến 1800
Nhớ đợc mối liên quan đặc biệt của hai góc bù nhau
2 Về kĩ năng
Biết vân dụng cách tính giá trị lợng giác của góc từ 00 đến 1800
Vận dụng đợc bảng giá trị lợng giác của các góc đặc biệt từ 00 đến 1800
Vận dụng đợc quy tắc tìm giá trị lợng giác của các góc tù bằng cách đa về giá trị lợng giác của góc nhọn
3 Về t duy
Kế thừa đợc kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn đã học ở cấp THCS
Trang 5Thấy đợc tầm quan trọng của việc mở rộng khái niệm giá trị lợng giác của một góc từ 00
đến 1800 trong hình học nói riêng và trong toán học nói chung
4 Về thái độ
Học tập nghiêm túc: Trau dồi khả năng tự học, tự nghiên cứu
II - Ph ơng tiện dạy học :
Sử dụng sách giáo khoa
Máy tính điện tử Casiofx - 500MS hoặc fx 570MS hoặc loại máy tơng đơng
III - Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Chữa bài 1 trang 40 SGK.
C/minh rằng ∆ABC ta có: a) sinA = sin (B + C); b) cosA = cos(B + C)
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
a)Trong ∆ABC ta có: A B C 180à + + =à à 0 nên
sinA = sin(1800 - A) = sin( B + C)
b) A B C 180à + + =à à 0 nên
cosA = - cos(1800 - A) = - cos(B + C)
- Gọi học sinh trình bày bài giải đã chuẩn
bị ở nhà
- Uốn nắn cách trình bày của học sinh
Hoạt động 2: Chữa bài 2 trang 40 SGK.
Cho AOB là tam giác cân tại O có OA = a và có các đờng cao OH và AK
Giả sử ãAOH = α Tính AK và OK theo a và α
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Xét Tgiác vuông OAK , có:
sinAOK = sin 2α =AK
a ⇒ AK = asin 2αcosAOK = cos2α = OK
a ⇒ OK = acos2α
- Gọi học sinh trình bày bài giải đã chuẩn
bị ở nhà
- Uốn nắn cách trình bày của học sinh
Hoạt động 3: Chữa bài 3 trang 40 SGK.
Chứng minh rằng: a) sin1050 = sin750 ; b) cos1700 = - cos100 ; c) cos1220 = - cos580
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
a) sin1050 = sin(1800 - 1050) = sin750
b) cos1700 = = - cos10… 0
- Gọi học sinh trình bày bài giải đã chuẩn
bị ở nhà
Trang 6c) cos1220 = = - cos58… 0 - Uốn nắn cách trình bày của học sinh.
Hoạt động 4: Chữa bài 4 trang 40 SGK.
Chứng minh rằng với mọi góc α (00 ≤ α ≤ 1800) ta đều có cos2α + sin2α = 1
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
- Uốn nắn cách trình bày của học sinh
Hoạt động 5: Chữa bài 5 trang 40 SGK.
Cho góc x, với cosx = 1
3 Tính gtrị biểu thức: P = 3 sin2x + cos2x
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Cách 1: P = = 2sin… 2x + sin2x + cos2x =
=2 sin2x + 1 = 2( 1- cos2x) + 1 =
= 3 - 2cos2x ⇒ P = 3 -
2
1 3
ữ
=
25 9
Cách 2: P = 3(1 - cos2x) + cos2x =
= 3 - 2cos2x ⇒ P = 3 -
2
1 3
ữ
=
25 9
- Gọi học sinh trình bày bài giải đã chuẩn
bị ở nhà
- Uốn nắn cách trình bày của học sinh
Hoạt động 6: Chữa bài 6 trang 40 SGK.
Cho hình vuông ABCD Tính: Cos(AC, BAuuur uuur), sin(AC, BDuuur uuur), cos(BA,CDuuur uuur)
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Cos(AC, BAuuur uuur) = cos1350 = - 2
2
sin(AC, BDuuur uuur) = sin900 = 1
cos(BA,CDuuur uuur) = cos00 = 1
- Gọi học sinh trình bày bài giải đã chuẩn
Trang 7Tiết 17, 18: Đ2 Tích vô h ớng của hai véctơ (3Tiết)
I - Mục tiêu
1 Về kiến thức
Nắm đợc định nghĩa về góc của hai véc tơ
Nắm đợc định nghĩa tích vô hớng, ý nghĩa vật lí của tích vô hớng và biểu thức toạ
độ của nó
Nắm đợc tính chất của tích vô hớng Nội dung các bài toán 1, 2, 3 và 4
2 Về kĩ năng
Sử dụng đợc tính chất của tích vô hớng trong tính toán
Biết cách chứng minh hai véctơ vuông góc bằng tích vô hớng Tính độ dài của véctơ bằng bình phơng vô hớng của nó
Bớc đầu vận dụng đợc vào giải toán
Biểu bảng, tranh ảnh minh hoạ: Chuẩn bị các hình vẽ 40, 41, 42 và 43 của SGK
Sử dụng kênh hình của sách giáo khoa
Máy tính điện tử Casiofx - 500MS hoặc fx 570MS hoặc loại máy tơng đơng
III - Tiến trình bài học
Tiết 17: Tích vô hớng của hai véctơ (T1)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Chữa bài tập 2 trang 43: Đơn giản biểu thức
a) sin1000 + sin 800 + cos160 + cos1640
b) 2sin(1800 - α)cotα - cos(1800 - α)tanαcot(1800 - α) với 00 < α< 1800
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Trình bày bài giải đã chuẩn bị ở nhà - Gọi học sinh trình bày
Trang 8Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Đạt đợc:
a) sin1000 + sin 800 + cos160 + cos1640
= 2sin800 + cos160 - cos160 = 2sin1800
b) 2sin(1800-α).cotα - cos(1800 -α).tanα.cot(1800-α)
= 2sinα.cotα+ cosα.tanα.(- cotα)
= 2cosα - cosα = cosα
bài giải đã chuẩn bị ở nhà
- Uốn nắn cách trình bày của học sinh
- Củng cố kiến thức về giá trị lợng giác của góc từ 00
đến 1800
Chữa bài tập 3 trang 43: Chứng minh các hệ thức sau
a) sin2α + cos2α = 1b) 1 + tan2α = 12
cos α α ≠ 900.
c) 1+cot2α = 12
sin α α ≠ 00 và α ≠ 1800
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Trình bày bài giải đã chuẩn bị ở nhà Đạt đợc:
sincos
α
α = 2
1cos α.
c) 1 + cot2α = 1 +
2 2
cossin
α
α = 2
1sin α.
- Gọi học sinh trình bày bài giải đã chuẩn bị ở nhà
- Uốn nắn cách trình bày của học sinh
- Củng cố kiến thức về giá trị lợng giác của góc từ 00 đến
1800
1) Góc giữa hai vectơ
Hoạt động 2: Góc giữa hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu và thảo luận phần định
nghĩa về góc của hai véctơ theo nhóm đợc
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh:
+ Phát biểu định nghĩa về góc của hai véctơ a vàb
+ Nếu (a,b ) = 900 ? + Khi nào góc giữa hai véctơ bằng 00 ? bằng 1800 ?
- Tổ chức cho học sinh thực hiện hoạt
động 1 theo cá nhân: Yêu cầu dựng đợc góc cần tính
2) Định nghĩa tích vô h ớng của hai véctơ
Hoạt động 3: Định nghĩa tích vô hớng của hai véctơ
Trang 9Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
- Tiếp nhận kiến thức về định nghĩa tích vô
hớng của hai vectơ
- Đọc, nghiên cứu ví dụ 1 và trả lời câu hỏi
của giáo viên
- Trả lời câu hỏi: Trong trờng hợp nào tích
- Tổ chức cho học sinh đọc và thảo luận theo nhóm ví dụ 1 của SGK
- Phát vấn, kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh
Hoạt động 4: Bình phơng vô hớng của hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
B) Kiểm tra bài cũ:
(- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới.)
C) Bài mới:
3) Tính chất của tích vô h ớng
Hoạt động 5: Tính chất của tích vô hớng
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Trang 10- Đọc, nghiên cứu và thảo luận 4 tính chất
b
b a b a b a b a
- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh:
+ Nêu 4 tính chất của tích vô hớng ? + Chứng minh hệ thức:
b a b a b
( + 2 = 2 + 2 + (1)
b a b a b
Giáo viên: Tổ chức cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm Đề bài đợc phát qua phiếu
cho các nhóm học tập (có thể chiếu qua máy chiếu đa năng - nếu có)
− (C) 15
4 (D)
154
− (C) 15
4 (D)
154
−
Chọn (D).
Bài 3: Chọn phơng án trả lời đúng.
Nếu tam giác ABC là tam giác đều thì giá trị của biểu thức
M = cos(AB, AC) + cos(BA, BC) + cos(CB,CA) bằng
−
Chọn (C)
Học sinh: Thảo luận, tìm phơng án thực hiện bài tập theo nhóm đợc phân công.
Cử đại diện báo cáo kết quả và nhận xét bài giải của nhóm bạn
Hoạt động 7: Thực hành giải toán.
Bài toán 1: Cho tứ giác ABCD
a) Chứng minh rằng: AB2 + CD2 = BC2 + AD2 + 2 CA.BD
c)Từ câu a) hãy chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để tứ giác có hai đờng chéo
vuông góc là tổng bình phơng các cặp cạnh đối diện bằng nhau
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu lời giải của bài toán 1
của SGK
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- Hớng dẫn học sinh đọc SGK phần lời giải của bài toán 1:
+ Véc tơ hoá bài toán: Ta chứng minh
Trang 11+ Điều kiện để hai vectơ vuông góc
Bài toán 2: Cho đoạn thẳng AB có độ dài 2a và số k2 Tìm tập hợp các điểm M sao cho
Dùng hình vẽ 40 của SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu lời giải của bài toán 2
của SGK
- Tiếp nhận kiến thức: Giải bài toán tìm
tập hợp điểm bằng tích vô hớng của hai
véctơ
- Hớng dẫn học sinh đọc SGK phần lời giải của bài toán 2:
+ Dùng quy tắc 3 điểm để phân tích các véctơ MA.MB : Dùng điểm thứ ba là trung
điểm O của AB
+ Giải bài toán tìm tập hợp điểm
Bài toán 3: Cho hai véctơOA, OB Gọi B’ là hình chiếu của B trên đờng thẳng OA
+ áp dụng định nghĩa tích vô hớng của hai véctơ tính OA.OB
- Củng cố: + Véctơ OB là hình chiếu của véctơ OB trên đờng thẳng OA
+ Công thức hình chiếu
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
Bài toán 4: Phơng tích của điểm M đối với đờng tròn (O).
Cho đờng tròn (O ; R) và điểm M cố định Một đờng thẳng ∆ thay đổi, luôn đi qua M, cắt đờng tròn đó tại hai điểm A và B Chứng minh rằng:
MA.MB = MO2 - R2
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
- Tiếp nhận về cách giải bài toán
- Tiếp nhận khái niệm về phơng tích của
điểm M đối với đờng tròn (O ; R)
- Thuyết trình bài giải
- Củng cố: + Chứng minh đẳng thức véctơ.+ Phơng tích của một điểm M đối với đờng tròn
(O ; R): ℘M/(O) = MO2 - R2 không
đổi
Trang 12Khi M nằm ngoài đờng tròn, MT là tiếp tuyến của đờng tròn thì ℘M/(O) = MT2.
4) Biểu thức toạ độ của tích vô h ớng
Hoạt động 8: Biểu thức toạ độ của tích vô hớng.
Đặt vấn đề: Trong hệ trục toạ độ (O, ir , jr ) cho a = (x; y) và b = (x; y) Tính:
- Gọi học sinh thực hiện
- Cho học sinh tiếp nhận các hệ thức quan trọng (trang 50)
Bài tập về nhà: Bài trang 11, 12, 13, 14 - trang 52- SGK.
Hớng dẫn bài 8 trang 52 SGK; Hớng dẫn bài tập 12
Dặn dò: Nghiên cứu trớc bài “Hệ thức lợng trong tam giác”
Trang 13Sử dụng đợc tính chất của tích vô hớng trong tính toán.
Biết cách chứng minh hai véctơ vuông góc bằng tích vô hớng Tính độ dài của véctơ bằng bình phơng vô hớng của nó
3 Về t duy
Thấy đợc việc dùng vectơ nh một công cụ giải toán hình học
Liên hệ đợc giữa các tính chất của tích vô hớng với các tính chất hình học
4 Về thái độ
Học tập nghiêm túc: Trau dồi khả năng tự học, tự nghiên cứu
II - Ph ơng tiện dạy học
Sách giáo khoa.Máy tính điện tử Casiofx500MS hoặc fx570MS
III - Tiến trình bài học
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
- Thực hiện giải bài tập và trình bày
- Uốn nắn những sai sót thờng gặp của h/s
Giáo viên: Tổ chức cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm Đề bài đợc phát qua phiếu
cho các nhóm học tập (có thể chiếu qua máy chiếu đa năng - nếu có)
Bài 1: Chọn phơng án trả lời đúng
Tam giác ABC vuông ở A, AB = c, AC = b Tích vô hớng BA.BC bằng(A) b2 + c2 (B) b2 - c2 (C) b2 (D) c2 Chọn (D)
Bài 2: Chọn phơng án trả lời đúng
Trang 14Tam giác ABC vuông ở A, AB = c, AC = b Tích vô hớng CA.CB bằng(A) b2 + c2 (B) b2 - c2 (C) b2 (D) c2 Chọn (C).
Bài 3: Chọn phơng án trả lời đúng.
Tam giác ABC đều cạnh a.Giá trị của biểu thức AB.BC +BC.CA +CA.AB bằng(A) 3 2
a2
Học sinh: Thảo luận, tìm phơng án thực hiện bài tập theo nhóm đợc phân công Cử
đại diện báo cáo kết quả và nhận xét bài giải của nhóm bạn
Hoạt động 2 : Chữa Bài tập 3 trang 45 SGK.
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
áp dụng đợc công thức tích vô hớng của
hai véc tơ để chứng minh
a) AI.AMuur uuuur = = AI.AM (1)…
AI.ABuur uuur = = AI.AM (2)…
Từ (1), (2) ⇒ AI.AMuur uuuur = AI.ABuur uuur
Tơng tự ta có: BI.BNuur uuur = BI.BAuur uuur
b) AI.AM BI.BNuur uuuur uur uuur+ = AI.ABuur uuur + BI.BAuur uuur
= (AIuur + IBuur)ABuuur = 2
AB uuur = 4R2
- Gọi học sinh trình bày bài giải đã chuẩn bị
ở nhà
- Uốn nắn cách trình bày của học sinh
- Củng cố kiến thức liên quan
Hoạt động 3 : Chữa Bài tập 7 trang 46 SGK.
Hoạt động của học sinh Hoạt dộng của giáo viên
Theo (gt) ⇒ CAuuur= ( - 2 - x; - 1)
CBuuur = ( 2 - x; - 3) ∆ABC vuông nên
CAuuur.CBuuur = 0 ⇔ (- 2 - x)(2 - x) + 3 = 0
⇔ x2 = 1 ⇔ x = 1±
Vậy có hai điểm C( 1; 2) ; C/ ( - 1; 2)
- Gọi học sinh trình bày bài giải đã chuẩn bị
ở nhà
- Uốn nắn cách trình bày của học sinh
- Củng cố kiến thức liên quan
Trang 15Tiết 20: Ôn tập cuối học kì 1 (1 Tiết)
Biết áp dụng véctơ vào giải bài toán quỹ tích
3 Về t duy
Biết sử dụng kiến thức về véctơ vào giải toán hình học
Hiểu đợcúy nghĩa và tầm quan trọng của véctơ trong việc nghiên cứu hình học
4 Về thái độ
Cẩn thận trong tính toán
Tích cực nghiên cứu SGK Rèn khả năng tự học
II - Ph ơng tiện dạy học
Sử dụng kênh hình của sách giáo khoa
Máy tính điện tử fx - 500MS hoặc fx 570MS hoặc loại máy tơng đơng
Máy chiếu đa năng (nếu có)
III - Tiến trình bài học
B) Kiểm tra bài cũ:
(- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới.)
Đề bài đợc chiếu qua máy chiếu hoặc đợc chuẩn bị ra phiếu học tập để phát cho các nhóm.
Học sinh: Thực hiện bài kiểm tra trắc nghiệm
Chọn phơng án trả lời đúng
Trang 16Bài 1: Trong hình bình hành ABCD ta luôn có
(A) AB - BC = CB (B) AB - AC = CB
(C) AB BC CBuuur uuur uuur+ = (D) AB AC CBuuur uuur uuur+ = Chọn (B)
Bài 2: Tam giác ABC có trọng tâm G Với điểm M bất kì, ta luôn có
(A) MA MB MC 3MGuuuur uuur uuur+ + = uuuur (B) AM MB MC 3MGuuuur uuur uuur+ + = uuuur (C) MA MB MC MGuuuur uuur uuur uuuur+ + = (D) MA MB MC 3MGuuuur uuur uuur+ − = uuuur
Chọn (A)
Bài 3: Tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm của BC Ta luôn có
(A) AB AC 2AMuuur uuur+ = uuuur (B) AB AC 2AGuuur uuur+ = uuur
(C) MB AC 2AMuuur uuur+ = uuuur (D) AB AC AMuuur uuur uuuur+ = Chọn (A)
Bài 4: Tam giác ABC có Aˆ = 900, AB = 1, AC = 4 Giá trị của tích vô hớng bằng:
Hoạt động 2: Tổ chức cho học sinh làm bài tập tự luận để củng cố kiến
thức cơ bản.
Chia lớp thành 12 nhóm (mỗi bàn một nhóm) Nhóm nào hoàn thành nhanh nhất, cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét bài giải của nhóm bạn Đề xuất cách giải khác
Đề bài đợc chiếu qua máy chiếu hoặc đợc chuẩn bị ra phiếu học tập để phát cho các nhóm.
Học sinh: Thực hiện bài kiểm tra tự luận
Trang 17Bài 1: Cho hai điểm phân biệt A(x1 ; y1) và B(x2 ; y2) và k là một số thực khác 1
Ta nói điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k nếu MA kMBuuuur= uuur Hãy tính toạ độ của điểm M theo x1, x2, y1, y2 và k
Bài giải: Gọi M(x ; y) là điểm thoả mãn MA kMBuuuur= uuur Ta có:
1 k
y kyy
Bài 2: Tứ giác ABCD là hình gì nếu thoả mãn một trong các điều kiện sau đây:
a) AC BC DCuuur uuur uuur− = b) DB mDC DAuuur= uuur uuur+
Bài giải: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có:
3GG' AA' BB' CC kBC kCA 0uuuur uuuur uuur uuur= + + = uuur+ uuur r+ = k BC CA(uuur uuur+ ) =kABuuur Suy ra tập hợp các điểm G’ là đờng thảng đi qua G và song song với đờng thẳng AB
Bài 4: Tam giác MNP có MN = 4, MP = 8, àM = 600 Lấy điểm E trên tia MP và đặt
ME kMPuuur= uuur Tính k để NE vuông góc với trung tuyến MF của tam giác MNP
NE ⊥ MF ⇔ NE.MF 0uuur uuur= ⇔ (MP MN kMP MNuuur uuuur+ )( uuur uuuur− ) =0
⇔ kMP2 - MP.MNuuur uuuur + kMP.MNuuur uuuur - MN2 = 0
⇔ k(MP2 + MP.MNuuur uuuur) = MN2 + MP.MNuuur uuuur
Tính đợc: k = 16 16 2
64 16 5
+ =+
D) Củng cố:
- Giáo viên: Củng cố kiến thức cơ bản và phơng pháp giải toán
E) H ớng dẫn về nhà :
Bài tập về nhà: - Xem lại các bài tập đã chữa
- Hoàn chỉnh, sửa chữa các bài tập đã làm