1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT KHI Toán 9

3 236 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dốc của đường d1 lớn hơn độ dốc của đường d2.. Độ dốc của đường d1 lớn hơn độ dốc của đường d3.. Độ dốc của đường d3 lớn hơn độ dốc của đường d2.. Độ dốc của đường d1 và d3 như nhau..

Trang 1

TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN : TOÁN 9 – NĂM HỌC 2007 - 2008

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ………

Lớp: ………

Giám thị 1 Giám thị 2 Điểm bằng số Điểm bằng chữ Lời phê Chữ kí giám khảo Số phách

I Phần trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm).

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1: Căn thức (x−2)2 bằng:

Câu 2: Số có căn bậc hai số học là của nó bằng 9 là:

Câu 3: Biểu thức 2− x xác định với các giá trị:

Câu 4: Giá trị của biểu thức

3 2

1 3 2

1

5

3 2

Câu 5: Phương trình 3x – 2y = 5 có một nghiệm là:

Câu 6: Cho ba đường thẳng d1: y1 = x – 1; d2: y2 = 2 – ½ x; d3: y3 = 5 + x So với đường thẳng nằm ngang thì:

A Độ dốc của đường d1 lớn hơn độ dốc của đường d2

B Độ dốc của đường d1 lớn hơn độ dốc của đường d3

C Độ dốc của đường d3 lớn hơn độ dốc của đường d2

B Độ dốc của đường d1 và d3 như nhau

Câu 7: Hệ phương trình

=

= +

13 y 3 x 2

4 y 2 x 5

có nghiệm là:

Câu 8: Cho một đường thẳng m và một điểm O cách m một khoảng 4 cm Vẽ đường tròn tâm O đường kính 10 cm Đường thẳng m:

A Không cắt đường tròn O B Tiếp xúc với đường tròn O

C Cắt đường tròn O tại hai điểm D Không cắt hoặc tiếp xúc với đường tròn O

Câu 9: Cho hình vẽ 1 biết MA, MC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O), BC là đường kính, ABC =

700 (hình 1) Số đo góc AMC bằng:

ĐỀ DỰ ÁN

Hình 1

O B

C M

0

?

Trang 2

Hình 2

A

H

C ) 40 0 60 0( B

Hình 3

Câu 10: Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại M; PQ là tiếp tuyến chung ngoài (hình 2) Số đo của góc PMQ:

A Bằng 600

B Bằng 900

C Nhỏ hơn 900

D Lớn hơn 900

Câu 11: Dùng kí hiệu thích hợp điền vào chỗ để được suy luận đúng trong lời giải bài toán sau : Cho tam giác ABC có B = 600 ; C = 400 ; BC = 12 cm Tính cạnh AC

Giải: Hình 3

Kẻ đường cao CH Do A = = 800

⇒ Điểm H nằm giữa hai điểm A và B

Xét tam giác vuông HBC: CH = = 6 3 (cm)

Xét tam giác vuông HAC: AC = = 0

80 Sin

3

Câu 12: Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R’), với R > R’ Gọi d là khhoảng cách từ O đến O’ Hãy ghép mỗi vị trí tương đối giữa hai đường tròn (O) và (O’) ở cột trái với hệ thức tương ứng giữa d và R, R’ ở cột phải để được khẳng định đúng:

Vị trí tương đối giữa (O) và (O’)

a) (O) đựng (O’)

b) (O) tiếp xúc ngoài với (O’)

c) (O) tiếp xúc trong với (O’)

Hệ thức giữa d; R và R’

1) R – R’ < d < R + R’

2) d < R + R’

3) d = R + R’

4) d > R + R’

II Phần tự luận: (6,0 điểm).

Câu 13: (1,5 điểm) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P:  − 

+

+





 −

=

1 a

2 a 2 a

1 a : a

1 1 a

1 P

Câu 14: (1,5 điểm)

a) Cho ví dụ về hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm A trên trục hoành Vẽ hai đường thẳng đó

b) Giả sử giao điểm thứ hai của hai đường thẳng đó với trục tung là B; C Tính các khoảng cách AB; BC; AC và diện tích tam giác ABC

Câu 15: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = 5; AB = 2AC.

a) Tính AC

b) Từ A hạ đường cao AH, trên AH lấy một điểm I sao cho AI =  AH Từ C kẻ Cx // AH Gọi giao điểm của BI với Cx là D Tính diện tích của tứ giác AHCD

c) Vẽ hai đường tròn (B; AB) và (C; AC) Gọi giao điểm khác A của hai đường tròn này là E Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường tròn (B)

Hết

Trang 3

-PHÒNG GIÁO DỤC BÌNH SƠN ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ K.T.C.L HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN MÔN : TOÁN 9 – NĂM HỌC 2007 - 2008

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I Phần trắc nghiệm khách quan : (4,0 điểm).

Mỗi câu đúng 0,25 điểm.

II Phần tự luận: (6,0 điểm).

Bài 1: Giải bất phương trình: 5

3

x 15

>

3

x 6

15− > ⇔ 15 – 6x > 5⇔ - 6x > 0⇔ x < 0 2,0 điểm

Bài 2: Giải phương trình: x+2 = x−10

* Nếu x + 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ -2

Khi đó: x+2 = x−10⇔ x + 2 = 2x – 10 ⇔ x = 12 (nhận) 1,0 điểm

* Nếu x + 2 < 0 ⇔ x < -2

Khi đó: x+2 = x−10⇔ x + 2 = -(2x – 10) ⇔ 3x = 8 ⇔ x =

3

8 (loại) 1,0 điểm

Bài 3:

a) ∆OCB ∆AOD

Xét ∆COB và ∆OAD có :

OD

OB OA OC 5

8 10

16 OC

8 OA

OC

=

=

=

=

(1)

Mặt khác ta có: O chung (2)

Từ (1) và (2) Suy ra: ∆OCB ∆AOD (c – g – c) 1,0 điểm

b)

ID

IC IB

IA

=

Vì ∆OCB ∆OAD nên B = D (hai góc tương ứng)

Xét ∆IAB và ∆ICD có:

I1 = I2 (đối đỉnh)

B = D (cmt)

⇒ IAB = ICD (vì tổng ba góc của một tam giác bằng 1800)

Vậy ∆IAB và ∆ICD có các góc bằng nhau từng đôi một

c) Tính tỉ số diện tích của hai tam giác OCB và OAD

5

8 OD

OB OA

25

64 5

8 k S

OAD

=

=

ĐỀ CHÍNH THỨC

8 O

A

B

C D

5

16

10

1 I 2

Ngày đăng: 09/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w