Phương trình nào dưới đây cùng với 1 lập thành 1 hệ phương trình vô ngiệm A.. Nếu vận tốc tăng thêm 20km/h thì thời gian giảm đi 1 giờ... Khi đĩ tổng S và tích P của hai nghiệm của phươn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG TỐN 9
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm
Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng
Câu 1: (1đ) 3x - 1có nghĩa khi :
A x ³ 13 B x <13 C.x <3 D x ³ 3
Câu 2: (1đ ) (x +4) 2 với x< -4 có kết quả là :
A x+4 B x-4 C.- (x+4 ) D 4 -xCâu 3 : (1đ ) 3 - 3x= - 3 thì x bằng :
A.3 B -9 C -27 D 9 Câu 4:(1đ) Điền dấu “X” vào ô Đúng, Sai của các nội dung
a) Rút gọn biểu thức Q (1 đ)
b) tính giá trị của Q nếu a 3
2
(1 đ)BÀI LÀM
………
………
a) Với a0;b0 ta có a b a b.b) A AB
B B với A B 0 và B 0
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học:2008-2009 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT(tiết 18)
Môn : Đại 9
Người soạn : NGUYỄN KIM CHÁNH Phần I: Trắc nghiệm(4đ) - Câu 1: (1đ) A
- Câu 2:(1đ) C -Câu 3: (1đ ) D -Câu 4 (1đ ): Mỗi ô đánh dấu đúng 0,5 điểm a) Đ ; b) S ; Phần II: Tự luận(6đ) Câu 1:(2 đ) a) 5 2 2 5 5 250 5 10 10 25.10 (0,5d) 5 10 10 5 10 10 (0,5d) b) 28 7 2 7 7 7 1 7 7 7 - = - = =
(1đ ) Câu 2 : (2đ ) x 12 - x 8 = 27 - 18 (0,5đ ) 2 ( 3x - 2) = 3( 3 - 2) (1đ ) x =32 (0,5đ ) Câu 3:(2 đ)
Trang 33 1 ( 0,5d)2
Trang 4C y = - 2x + 3 và y = - 2x – 4 D y = 4x – 2 và y = 4x – 2.
4) Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 1:
A (2;5) B (2;3) C (-2;5) D.(-2;-3)
II.TỰ LUẬN: (6 đ
1-Cho đường thẳng y= 2 1
3x 3
(d) Viết phương trình đường thẳng song song với(d)và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 (1,5đ)
2- a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau đâylên cùng một mặt phẳng toạ độ:y = x + 2 và
y = -2x + 5 (2đ) b) Xác định toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên bằng phép toán (1,5đ) c)Tính chu vi tam giác tạo bởi 2 đường thẳng trên và trục tung (đơn vị cm) (1đ) BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học:2008-2009 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT(tiết 29)
Môn : Đại 9
Người soạn : NGUYỄN KIM CHÁNH Phần I: Trắc nghiệm(4đ) - Câu 1: (1đ) A
- Câu 2:(1đ) B
-Câu 3: (1đ ) C
-Câu 4 (1đ ) B
Phần II: Tự luận(6đ)
Câu 1:(1,5 đ) a= 2
3
(0,5đ)
b = -1 (0,5đ)
Trang 5y= 2 1
3x
(0,5đ)Câu2 (4,5đ)
a) Vẽ đúng mỗi đường thẳng (1đ)
Đường thẳng y= x+2 đi qua 2 điểm (0;2) , (-2;0)
Đường thẳng y=-2x+5 đi qua 2 điểm (0;5) , (2,5 ;0)
b) Toạ độ giao điểm (1 ; 3) (1,5đ)
c) Chu vi tam giác =3 2 5 6,6cm (1đ)
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học :2008-2009Họ và tên: Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp: BÀI KIỂM TRA 1TIẾT (tiết46) Môn :Đại 9 Điểm Nhận xét của giáo viên
Trang 6I TRẮC NGHIỆM: (4 đ)
1)Cặp số ( 0 ; -2 ) là nghiệm của phương trình nào ?
A 5x 2y 4 B 3x 2y 4 C 7x 2y 4 D 13x 4y 4
2) Tập nghiệm của phương trình: 0x + 3y = 2 được biểu diễn bởi đường thẳng: A y = 2x B y = 3x C 2 3 x D 2 3 y 3) Cho phương trình x + y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây cùng với (1) lập thành 1 hệ phương trình vô ngiệm A 2x – 2 = -2y B 2x – 2 = 2y C 2y – 3 = - 2x D y – 1 = x 4) Hệ phương trình nào sau đây có 1 nghiệm duy nhất A.x y x y 00 B.2x x24y y5 1 C x y x y 12 D 2x x42y y24 II.TỰ LUẬN: (6 đ) 1- Giải hệ phương trình : 2 1 4 2 10 x y x y (2đ) 2-Một xe máy đi từ A B Nếu vận tốc tăng thêm 20km/h thì thời gian giảm đi 1 giờ Nếu vận tốc giảm bớt đi 10km/h thì thời gian tăng thêm 1giờ.Tính vận tốc và thời gian của xe đó ? (4đ) BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học:2008-2009 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT(tiết 46)
Môn : Đại 9
Trang 7Người soạn : NGUYỄN KIM CHÁNH
Phần I: trắc nghiệm(4đ)
Nên x = -1 , y = 3 Vậy hpt có 1 nghiệm (x;y) = (-1 ; 3) (1đ)
Câu2: (4đ) Gọi x (km/h) là vận tốc của xe gắn máy (x>10) (0,5đ)
y (h) là thời gian xe đi từ A B ( y> 1) (0,5đ)
x y
Thời gian đi là 3h (0,5đ)
Trang 8TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm
học:2008-2009
Họ và tên: Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 67 ) Môn : Đại 9
Điểm Nhận xét của giáo viên I.TRẮC NGHIỆM : (3 đ) Hãy khoanh trịn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng Câu 1(1đ) : Hàm số y = 3 x2 nghịch biến khi: A.x < 0 B x > 0 C mọi x (tập số thực) D x = 0 Câu 2(1đ): Phương trình (x + 3).(x - 1) = 0 cĩ nghiệm là: A.x1 1; x2 4 B x1 1; x2 3 C x1 1; x2 3 D 1 2 x 1; x 3 Câu 3(1đ): Cho phương trình 3x2 – 7x + 2 = 0 cĩ hai nghiệm là x1 và x2 Khi đĩ tổng S và tích P của hai nghiệm của phương trình là: A 7; 2 3 3 S P B 7; 2 3 3 S P C 7; 2 3 3 S P D 2 7 ; 3 3 S P II TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: (1đ) Giải phương trình: x2 + 5x – 14 = 0 Bài 2: (3đ) Cho hàm số y = ax2 ,biết đồ thị đi qua điểm (-2 ; 1) a)Tìm hệ số a (1đ) b)Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được.(2đ) Bài 3: (3đ) Một ơ tơ tải và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ thành phố A đến thành phố B Xe du lịch cĩ vận tốc lớn hơn ơ tơ tải là 20 km/h, do đĩ nĩ đến B trước xe ơ tơ tải 25 phút Tính vận tốc mỗi xe, biết rằng khoảng cách giữa hai thành phố là 100 km BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học:2008-2009 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT(tiết 67)
Môn : Đại 9
Người soạn : NGUYỄN KIM CHÁNH Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Mỗi câu đúng 1đ Câu1 Câu2 Câu3 A C A Phần II: Tự luận (7 đ) Bài 1:(1đ) giải phương trình: ( Có thể tính nhẩm)
2 2 1 2 x 5x 14 0 ; 5 4.1.( 14) 25 56 81 0 ; 9 (0, 5®) 5 9 4 x 2 2 2 5 9 14 x 7 (0, 5®) 2 2 Bài 2: (3đ) a) Đồ thị qua điểm (-2 ; 1) : 1 = a(-2)2 (0,5đ) 1 = 4a
Vậy 1 2
4
y x (0,5đ) b) Vẽ đồ thị :(2đ)
lập bảng đúng (0,5đ)
1 4
a
Trang 10x20 (0,25đ)
Vì xe du lịch đến B trước ơtơ tải là 25’ = 5 (h)
12 (0,25đ)nên ta cĩ phương trình
Vậy vận tốc ơtơ tải là 60 km/h ; vận tốc xe du lịch là 80 km/h (0,5đ)
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học : 2008-2009Họ và tên: Thứ ngày tháng năm 2008
Lớp: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 19 ) Môn : Hình 9
Điểm Nhận xét của giáo viên
I.TRẮC NGHIỆM :(4đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1:(1đ ) Điền Đ (đúng ), S:(sai ) vào mỗi câu sau :( vói : , là số đo 2 góc nhọn của 1 tam giác vuông, )
4 2
-2
Trang 11D cos = sin
Câu2:(2đ)Cho tam giác ABC , đường cao AH Chọn kết quả đúng : A) a.AH1 =AB1 +AC1 b AH.BC = AB.AC c.AB2 =AH AC. d.BC2 =AB AC. B ) a.SinB =BH AB b.CosC =HC AC c.TgB =AC BC d CotgC =AC AB Câu3 : (1đ )Chọn kết quả đúng : A Sin 45 = 2 B Cos 45 < Sin 45 C Tg 45 > Cotg 45 D Cos 60 =12 II.TỰ LUẬN:(6đ) Bài1 :( 3đ) Cho tam giác ABC vuông ở A,đường cao AH Biết AH=15cm ;BH=20 cm. Tính :AB ,AC , HC (làm tròn đến số thập phân thứ hai) Bài2 :(3đ) Cho tam giác ABC, đường cao AH , AB=12 cm ; 40 0 , 30 0 ACB ABC Tính :AH và khoảng cách từ H đến AC (làm tròn đến số thập phân thứ nhất) BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học :2008- 2009 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 19 ) Môn : Hình 9 Người soạn : NGUYỄN KIM CHÁNH I.Trắc nghiệm:(4đ) -Câu1:(1đ) A.S , B.Đ , C.Đ , D.S -Câu 2 :(2đ) A) B B) B -Câu3 : (1đ ) D II.Tự luận :(6đ) Bài1:(3đ) Mỗi ý đúng (1 đ ) AB2 =AH2 +BH2 = 15 2 + 20 2 = 625
AB = 25cm
HC = H
A
C
15
11
15
2 152 11,25
20
HB = =
Trang 12TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học :2008-2009Họ và tên: Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp: BÀI KIỂM TRA 1TIẾT (tiết57) Môn :Hình 9 Điểm Nhận xét của giáo viên
.sin40 12.sin40 7,7 (1,5 ).sin60 7,7.sin60 6,7 (1 )
Trang 13I TRẮC NGHIỆM: (3 đ)
1) (1đ) Điền X vào Đ, S
a) Số đo góc nội tiếp bằng nữa số đo góc ở tâm chắn cung
ấy
b) Số đo cung lớn bằng hiệu giữa 3600 và số đo cung nhỏ
2) (1đ) Độ dài cung 900 của đường tròn có bán kính 2 cm là:
A 2 ( )
2 cm B 2 2 ( ) cm C 2 ( )
2 cm D.1 ( )
2 cm 3) (1đ) Một đường tròn có chu vi 10 thì diện tích hình tròn đó là :
A 10 B.25 C.5 D.1 kết quả khác
II.TỰ LUẬN: (7đ)
1-(2đ) Cho ABCđều nội tiếp đường tròn (O ; 6cm)
a) Tính độ dài cung BC nhỏ (1đ)
b) Tính diện tích viên phân giới hạn bởi dây BC va øcung BC nhỏ (1đ)
2- (5đ) Cho ABC nhọn (AB < AC ) nội tiếp đường tròn (O).Vẽ bán kính OD vuông góc với dây BC tại I Tiếp tuyến đường tròn (O) tại C và D cắt nhau tại M
a) Chứng minh :Tứ giác ODMC nội tiếp một đường tròn (2đ)
b) Chứng minh : BAD DCM (2đ)
c) Tia CM cắt tia AD tại K,tia AB cắt tia CD tại E
Chứng minh : CAK CEK (1đ)
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học:2008-2009 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT(tiết 57)
Trang 14Môn : Hình 9
Người soạn : NGUYỄN KIM CHÁNH
Phần I: trắc nghiệm(3đ)
- Câu 1: (1đ) S,Đ Mỗi ý 0,5đ
- Câu 2:(1đ) A
-Câu 3: (1đ ) B
Phần II: Tự luận(7đ)
Câu 1:(2đ) a) Ta có: ABCđều
0 0
60120
A BC
MC OC MD OD OCM ODM v OCM ODM v
(t/c tiếp tuyến) (1đ)
Vậy ODMC nội tiếp đường tròn (1đ)
b) (2đ) Mỗi ý 0, Ta có :
K E
I
M D
O
C B
A
c) (1đ) Ta có : EAKECK (cmt) nên ACKE nội tiếp đường tròn (0,5đ) Vậy: CAK CEK ( chắn CK ) (0,5đ)
O H C B
BAD sd DB DCM sd DC
OD DC DB DC BAD DCM
Trang 15TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm
Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng
Câu 1: (1đ) 3x - 1có nghĩa khi :
A x ³ 13 B x <13 C.x <3 D x ³ 3
Câu 2: (1đ ) (x +4) 2 với x< -4 có kết quả là :
A x+4 B x-4 C.- (x+4 ) D 4 -xCâu 3 : (1đ ) 3 - 3x= - 3 thì x bằng :
A.3 B -9 C -27 D 9 Câu 4:(1đ) Điền dấu “X” vào ô Đúng, Sai của các nội dung
II: TỰ LUẬN :(6đ)
Câu 1: (2 đ) Tính : a) 5 2 2 5 5 250 (1 đ)
a) Với a0;b0 ta có a b a b.b) A AB
B B với A B 0 và B 0
Trang 16b) 28-7 7 (1 đ )
Câu 2 (2đ) Tìm x biết x 12 + 18 =x 8 + 27:
Câu 3:(2 đ) Xét biểu thức: Q 3 1 a : 3 2 1
a) Rút gọn biểu thức Q (1 đ)
b) tính giá trị của Q nếu a 3
2
(1 đ) BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học:2008-2009 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT(tiết 18)
Môn : Đại 9
Người soạn : NGUYỄN KIM CHÁNH Phần I: Trắc nghiệm(4đ) - Câu 1: (1đ) A
- Câu 2:(1đ) C -Câu 3: (1đ ) D -Câu 4 (1đ ): Mỗi ô đánh dấu đúng 0,5 điểm a) Đ ; b) S ; Phần II: Tự luận(6đ) Câu 1:(2 đ) a) 5 2 2 5 5 250 5 10 10 25.10 (0,5d) 5 10 10 5 10 10 (0,5d) b) 28 7 2 7 7 7 1 7 7 7 - = - = =
(1đ )
Câu 2 : (2đ ) x 12 - x 8 = 27 - 18 (0,5đ )
2 ( 3x - 2) = 3( 3 - 2) (1đ )
Trang 17x =32 (0,5ñ ) Caâu 3:(2 ñ)
3 1 ( 0,5d)2
Trang 18A.a> 3
5
B.a< 3
5
5
D.a 3
5
3) Trong các cặp đường thẳng sau căp đường thẳng nào song song
A y = 2x – 1 và y = 1 – 2x B y = -3x + 2 và y = 2x + 3
C y = - 2x + 3 và y = - 2x – 4 D y = 4x – 2 và y = 4x – 2
4) Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 1:
A (2;5) B (2;3) C (-2;5) D.(-2;-3)
II.TỰ LUẬN: (6 đ
1-Cho đường thẳng y= 2 1
3x 3
(d) Viết phương trình đường thẳng song song với(d)và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 (1,5đ)
2- a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau đâylên cùng một mặt phẳng toạ độ:y = x + 2 và
y = -2x + 5 (2đ) b) Xác định toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên bằng phép toán (1,5đ) c)Tính chu vi tam giác tạo bởi 2 đường thẳng trên và trục tung (đơn vị cm) (1đ) BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học:2008-2009 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT(tiết 29)
Môn : Đại 9
Người soạn : NGUYỄN KIM CHÁNH Phần I: Trắc nghiệm(4đ) - Câu 1: (1đ) A
- Câu 2:(1đ) B
-Câu 3: (1đ ) C
-Câu 4 (1đ ) B
Phần II: Tự luận(6đ)
Trang 19a) Vẽ đúng mỗi đường thẳng (1đ)
Đường thẳng y= x+2 đi qua 2 điểm (0;2) , (-2;0)
Đường thẳng y=-2x+5 đi qua 2 điểm (0;5) , (2,5 ;0)
b) Toạ độ giao điểm (1 ; 3) (1,5đ)
c) Chu vi tam giác =3 2 5 6,6cm (1đ)
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học :2008-2009Họ và tên: Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp: BÀI KIỂM TRA 1TIẾT (tiết46) Môn :Đại 9
Trang 20Điểm Nhận xét của giáo viên
I TRẮC NGHIỆM: (4 đ)
1)Cặp số ( 0 ; -2 ) là nghiệm của phương trình nào ?
A 5x 2y 4 B 3x 2y 4 C 7x 2y 4 D 13x 4y 4
2) Tập nghiệm của phương trình: 0x + 3y = 2 được biểu diễn bởi đường thẳng: A y = 2x B y = 3x C 2 3 x D 2 3 y 3) Cho phương trình x + y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây cùng với (1) lập thành 1 hệ phương trình vô ngiệm A 2x – 2 = -2y B 2x – 2 = 2y C 2y – 3 = - 2x D y – 1 = x 4) Hệ phương trình nào sau đây có 1 nghiệm duy nhất A 0 0 x y x y B 2 5 2 4 1 x y x y C 2 1 x y x y D 2 2 2 4 4 x y x y II.TỰ LUẬN: (6 đ) 1- Giải hệ phương trình : 2 1 4 2 10 x y x y (2đ) 2-Một xe máy đi từ A B Nếu vận tốc tăng thêm 20km/h thì thời gian giảm đi 1 giờ Nếu vận tốc giảm bớt đi 10km/h thì thời gian tăng thêm 1giờ.Tính vận tốc và thời gian của xe đó ? (4đ) BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm học:2008-2009
Trang 21HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT(tiết 46) Môn : Đại 9
Người soạn : NGUYỄN KIM CHÁNH
Phần I: trắc nghiệm(4đ)
Nên x = -1 , y = 3 Vậy hpt có 1 nghiệm (x;y) = (-1 ; 3) (1đ)
Câu2: (4đ) Gọi x (km/h) là vận tốc của xe gắn máy (x>10) (0,5đ)
y (h) là thời gian xe đi từ A B ( y> 1) (0,5đ)
x y
Thời gian đi là 3h (0,5đ)
Trang 22TRƯỜNG THCS HẢI CẢNG Năm
học:2008-2009
Họ và tên: Thứ ngày tháng năm 2009
Lớp : BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 67 ) Môn : Đại 9
Điểm Nhận xét của giáo viên I.TRẮC NGHIỆM : (3 đ) Hãy khoanh trịn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng Câu 1(1đ) : Hàm số y = 3 x2 nghịch biến khi: A.x < 0 B x > 0 C mọi x (tập số thực) D x = 0 Câu 2(1đ): Phương trình (x + 3).(x - 1) = 0 cĩ nghiệm là: B.x1 1; x2 4 B x1 1; x2 3 C x1 1; x2 3 D 1 2 x 1; x 3 Câu 3(1đ): Cho phương trình 3x2 – 7x + 2 = 0 cĩ hai nghiệm là x1 và x2 Khi đĩ tổng S và tích P của hai nghiệm của phương trình là: A 7; 2 3 3 S P B 7; 2 3 3 S P C 7; 2 3 3 S P D 2 7 ; 3 3 S P II TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: (1đ) Giải phương trình: x2 + 5x – 14 = 0 Bài 2: (3đ) Cho hàm số y = ax2 ,biết đồ thị đi qua điểm (-2 ; 1) a)Tìm hệ số a (1đ) b)Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được.(2đ) Bài 3: (3đ) Một ơ tơ tải và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ thành phố A đến thành phố B Xe du lịch cĩ vận tốc lớn hơn ơ tơ tải là 20 km/h, do đĩ nĩ đến B trước xe ơ tơ tải 25 phút Tính vận tốc mỗi xe, biết rằng khoảng cách giữa hai thành phố là 100 km BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………