1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tự chọn 11 (08-09)(cơ bản)

62 868 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tự chọn 11 cơ bản
Người hướng dẫn GV: Khổng Văn Cảnh
Trường học Trường THPT số 2 An Nhơn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố An Nhơn
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút kinh nghiệm, bổ sung: Ngày soạn: 24/8/08 Tiết : 2 Chủ đề : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG Nội dung : PHÉP TỊNH TIẾN I-Mục tiêu: 1-Kiến thức: -Hiểu và nắm được các

Trang 1

+ Từ các công thức trên có thể suy ra một số công thức khác.

2 Kỹ năng: Biến đổi thành thạo các công thức trên Vận dụng giải các bài tập về lượng giác.

3 Thái độ: Cẩn thận , cần cù, linh hoạt, nghiêm túc GD hs tính nhanh nhẹn ,chính xác.

II Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập

2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

- Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ (6’):

+ Điền vào các ô trống

 76

 54

1223

192cos

sin

tan

cot

3 Bài mới:

10’ Hoạt động 1: Ôn tập công thức cộng

H: Hãy tính tan12 ?

+ Phân tích cung số đo 12

theo các cung đặc biệt

H: Đọc kết quả tìm được

H:Hãy biến đổi vế trái bằng

cách sử dụng công thức cộng?

H: Hãy chia tử số và mẫu số

cho cosa.cosb?

Gợi ý trả lờiĐ 12 =  

4 6tan12 = tan( 

4 6)=

tan tantan tan

10’ Hoạt động 2: Oân tập công thức nhân

Trang 2

H: Từ đẳng thức sina + cosa =

1

2 muốn xuất hiện sina.cosa,

theo các em ta phải làm gì?

H: Hãy tính sin2a?

VD2

H: Hãy nhận sự liên quan giữa

hai cung 8 và 4?

H: Hãy biểu diễn cos4 theo cos

4 1 + 2sina.cosa =

14

2

10’ Hoạt động 3: Oân tập công thức biến đổi

H: Hãy phân tích sin sin8 38 

thành tổng? rồi tính giá trị

biểu thức đố ?

H: Hãy phân tích sin

5 os

24

c

13

24 thành tổng? rồi

tính giá trị biểu thức đó ?

24

c

1324

Ví dụ 3 : Tính giá trị các

biểu thức: A = sin sin8 38

5’ Hoạt động 4: Củng cố

Câu 1: Ta đã biết    

Câu 2: Cho cos 4 va0  

5 2 khi đó cos2 bằng

4 Củng cố:2’

Trang 3

- Học và nắm kĩ cơ sở lí thuyết góc và cung lượng giác , số đo của góc và cung lượng giác

- Giá trị lượng giác của một cung, Công thức lượng giác

5 Dặn dò,giao BTVN: (1’)

Cho ABC Chứng minh rằng :

a- tgA + tgB + tgC = tgA.tgB.tgC b-cotg 2A+cotgB2 +cotgC2 = cotgA2 cotg2B.cotgC2 c-sinA+sinB+sinC = 4cos 2AcosB2 cosC2 d- sin2A+sin2B+sin2C = 4sinA.sinB.sinC

e-cos2A+cos2B+cos2C = 1 - 2cosA.cosB.cosC

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Ngày soạn: 24/8/08

Tiết : 2

Chủ đề : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

TRONG MẶT PHẲNG Nội dung : PHÉP TỊNH TIẾN I-Mục tiêu:

1-Kiến thức:

-Hiểu và nắm được các tính chất của phép tịnh tiến, biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản qua phép tịnh tiến

-Biết áp dụng phép tịnh tiến để tỉm lời giải của một số bái tóan

-Nắm được định nghĩa tổng quát của phép dời hình và các tính chất cơ bản của phép dời hình

2-Kỹ năng:

-Dựng được ảnh của một điểm một đọan thẳng, một tam giác , một đường HSn qua phép tịnh tiến-Xác định được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước hai trong ba yếu tố là tọa độ vectơ v(a;b), tọađộ M(x0;y0) , M’(x;y) là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo v(a;b)

-Xác định đươc vectơ tịnh tiến khi cho trước tạo ảnh và ảnh qua phép tịnh tiến đó

-Nhận biết được hình H’ là ảnh của hình H qua phép tịnh tiến nào đó

-Biết vận dụng kiến thức về các phép tóan vectơ trong ch minh tính chất bảo tòan khỏang cách giữa hai điểm của phép tịnh tiến

3-Thái độ:

-Biết quy lạ về quen, trí tưởng tượng không gian, tư duy lốgch

-Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức, biết róan học có ứng dụng thực tiễn

II-Chuẩn bị :

1-Chuẩn bị HS: Đồ dùng học tập(thước, compa…), bản trong và bút dạ cho các hoạt động

2-Chuẩn bị GV:Đồ dùng giảng dạy, phiếu học tập…

III -Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp lớp 1’

2 Kiểm tra bài cũ (5’) :

Nêu cách dựng ảnh điểm, đọan thẳng, tam giác qua phép tịnh tiến

1 Bài mới:

Trang 4

TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

-Yêu cầu hs phát biểu định

nghĩa phép tịnh tiến, công thức

tọa độ

-Nêu được quy tắc tương ứng và

cách xác định ảnh của điểm qua

phép tịnh tiến

-Yêu cầu hs giải Bài tập 1

-Hiểu yêu cầu đặt ra vàtrả lời

Trong hệ trục Oxy chophép tịnh tiến theo vectơ

)

; (a b u

, điểm M(x;y)biến thành M’(x’;y’)

a x x

' '

Bài tập 1: Trong mặt phẳngtọa độ cho A(1; -2) và 

v = 2; 4) và đường HSn ( C ) cóphương trình: x2 + (1 – y )2 =

(-4 Hãy xác định ảnh của A và( C ) qua phép tịnh tiến vecto

v

15’ HĐ 2: Xác đinh phép tịnh tiến

GV hỏi xác định phép tịnh tiến

cần xác định những yếu tố nào?

GV nêu bài tập 2 và bài tập 3

yêu cầu giải

Dựa vào việc dựng ảnh qua một

phép tịnh tiến ở phần trên , cho

nhận xét về ảnh của một đọan

thẳng , của đường thẳng, tam

giác,củo đường HSn qua phép

HS tiến hành giải

Hs phát biểu điều nhậnbiết được

Hoạt động củanhóm -Đại diện mỗi nhóm lêntrình bày, và nhóm khácnhận xét

HS nhận xét, trả lời vàtiến hành giải

Bài tập 2: Cho phép tịnh tiếnvecto 

v biến M thành M’ vàphép tịnh tiến vecto 

v biếnM’ thành M” Chứng tỏ phépbiến hình biến M thành M” làmột phép tịnh tiến

Bài tập 3: Trong mặt phẳngtọa độ cho hai đường HSn:

( C ): (x – 1)2 + (y – 2)2 = 4( C’): (x – 3)2 + (y + 2)2 = 4Hãy xác định phép tịnh tiếnbiến ( C ) thành ( C’) và ( C’)thành (C )

10’ HĐ 3: củng cố các dạng toán khác :

Giải bài toán quỹ tích giải gồøm

4 Củng cố 3’

+Cho biết các nội dung cơ bản đã học

+Trọng tâm của bài học là gì?

5 Dặn dò,giao BTVN: (1’)

Bài 1: Cho hai tam giác đều ABC và A’B’C’ Có tồn tại hay không một phép tịnh tiến biến tam giác

ABC thành tam giác A’B’C’ với các đỉnh tương ứng

Bài 2: Cho hai đa giác bằng nhau A A1 2An và A' A'1 2A'n Có tồn tại hay không một phép tịnhtiến biến đa giác A A1 2An thành đa giác A' A'1 2A'n ?

Bài 4: Cho hai đường HSn bằng nhau O, R và  O', R , với  O O' Có những phép tịnh tiến nàobiến đường HSn  O thành đường HSn  O' ?

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Trang 5

Ngày soạn : 26/8/08

Tiết : 3 ,4

CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :-Định nghĩa các hàm số lượng giác y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx

-Tính chẵn lẻ và tính tuần hoàn , tập xác định và tập giá trị các hàm số lượng giác

-Dựa vào các trục sin, trục cosin, trục tang, trục cotang và đường HSn LG để khảo sát sự biến thiên cáchàm số lượng giác

2 Kỹ năng :Nhận biết hình dạng, vẽ đồ thị hàm so,á Xét tính tuần hoàn và vẽ đồ thị hàm số.

3 Thái độ:Cẩn thận , cần cù, linh hoạt, nghiêm túc GD hs tính nhanh nhẹn ,chính xác.

II Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập

2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

- Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ (4’):

- Nhắc lại các định nghĩa hàm số tuần hoàn và chu kỳcủa nó?

3 Bài mới:

15’ Hoạt động 1: Tập xác định của hàm số

-Phát phiếu học tập chứa bài

tập cho các nhóm

-Yêu cầu các nhóm giải :

+ Nhóm 1 giải bài a

+ Nhóm 2 giải bài b

+ Nhóm 3 giải bài c

+ Nhóm 4 giải bài d

- Gọi các nhóm lên trình bày

bài làm của nhóm mình

- Các nhóm nghiên cứu bài toán

-Mỗi nhóm hoạt động giải bài toán theo yêucầu của GV

- Làm bài theo nhóm,sau đó cử đại diện lêntrình bày kết quả

Tìm tập xác định của các hàm số sau :

25’ Hoạt động 2: Tính chẵn lẻ của hàm số

-Nhắc lại khái niệm hàm số

chẵn, hàm số lẻ ?

- Cách xét tính chẵn lẻ của

hàm số ?

- GV cho lớp hoạt động nhóm

- GV gọi HS các nhóm lên

bảng nêu kết quả và cách

làm , GV nhận xét tổng hợp

và củng cố cách giải dạng

HS đứng tại chỗ trảlời HS khác nhận xét:

Trang 6

TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- GV cho HS nêu ra cách giải

câu 2) sau đó phân tích cho

HS các phương án và cách lựa

chọn phương án đúng

- GV cho HS thấy có thể

không giải nhưng vẫn chọn

được đáp án đúng

f(-x ) = f(x)c) Hàm số lẻ vì :f(-x ) = - f(x)2) Đáp án C) đúng

2) Cho hàm sốy tan (1)x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A) Hàm số (1) là hàm số chẵnB) Hàm số (1) không là hàm sốchẵn , không là hàm số lẻ

C) Đồ thị hàm số (1) nhận O làmtâm đối xứng

D) Hàm số (1) tuần hoàn chu kì2

Hết tiết 315’ Hoạt động 2: Tính tuần hoàn của hàm số

- GV giao nhiệm vụ cho HS

thực hiện , cho HS đại diện

lên bảng trình bày

- HS khác nhận xét , GV nhận

xét chung

HS lên bảng thực hiêntheo nhóm , mỗi nhómmột câu

Cho các hàm số :

2

6

) sin 2 cos 2 ;) sin cos ;

Chứng minh rằng với mỗi hàm số

y = f(x) đó ta đều có

f x k  f x k Z x D 25’ Hoạt động 3: Phép biến đổi đồ thị hàm số

1)GV cho một HS lên bảng vẽ

đồ thị hàm số y = sinx

- GV gọi HS đại diện 3 nhóm

lên bảng lần lượt vẽ đồ thị 3

câu a), b), c)

2) GV vẽ sẵn đồ thị hàm số y

= cosx trên hai bảng phụ và

cho hai HS lên bảng trình bày

cách vẽ ở câu a) và b) - GV

gọi HS nhận xét , GV nhận

xét chung

HS hoạt động nhómvà cử đại diện lênbảng trình bày, cácnhóm còn lại nhận xétvà bổ sung

HS cả lớp nhận xét và

so sánh giữa các nhóm

1) Từ đồ thị hàm số y = sinx suy

ra đồ thị các hàm số sau

) sin) sin

ra đồ thị các hàm số sau và xétxem mỗi hàm số đó có tuần hoànkhông ?

sx co x n si

tgx y

Bài tập 2: Tìm chu kỳ các hàm số :

Trang 7

Ngày soạn: 30/8/08

Tiết : 5

Chủ đề :PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

TRONG MẶT PHẲNG Nội dung : PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC I.Mục tiêu:

1-Kiến thức:

-Hiểu và nắm được các tính chất của phép đối xứng trục

-Nhận biết được những hình đơn giản có trục đối xứng và xác định được trục đối xứng của các hình đó,biết áp dụng phép đối xứng trục để tìm lời giải một số bài tóan

2-Kỹ năng:

-Dựng được ảnh của điểm, đọan thẳng, tam giác, đường HSn qua phép đối xứng trục d

-Xác định được tọa độ của M(x;y) qua phép đối xứng trục Ox, Oy

-Nhận biết được hình H’ là ảnh của hình H qua phép đối xứng trục

3-Thái độ:

-Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức, biết róan học có ứng dụng thực tiễn

II.Chuẩn bị :

1-Chuẩn bị HS: Đồ dùng học tập(thước, compa…), bản trong và bút dạ cho các hoạt động

2-Chuẩn bị GV:Đồ dùng giảng dạy, phiếu học tập…

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

- Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Trong giờ học

3 Bài mới:

12’ HĐ 1: Củng cố cách xác định ảnh qua một phép đối xứng trục

-Yêu cầu hs phát biểu định

nghĩa phép đối xứng trục, công

thức tọa độ của phép đối xứng

trục Ox, Oy

-Nêu được quy tắc tương ứng và

cách xác định ảnh của điểm qua

phép đối xứng trục

-Yêu cầu hs giải Bài tập 1

-Hiểu yêu cầu đặt ra vàtrả lời

Trong hệ trục Oxy chophép đối xứng trục Ox,điểm M(x;y) biến thànhM’(x’;y’) Khi đó:

''

Bài tập 1: Trong mặt phẳngtọa độ cho A(1; -2) và đườngHSn

(C): x2 + (1 – y )2 = 4

Hãy xác định ảnh của A và(C) qua phép đối xứng trục:

a) Ox b) Oyc) d: y = x

8’ HĐ 2: Xác đinh trục đối xứng của một hình.

GV hỏi trục đối xứng của một

hình là gì?

HS phát biểuHoạt động củanhóm -Đại diện mỗi nhóm lên

Bài tập 2: Tìm trục đối xứngcủa các hình sau đây:

a) SOS, EM, MÂM

Trang 8

TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

giải Nhận xét bài giải của hS nhận x trái tim, đường HSn, đường

thẳng

20’ HĐ 3: củng cố các dạng toán khác :

Xác định phép đối xứng trục ta

cần xác định gì

Bài toán này đã giải bằng phép

tịnh tiến như thế nào?

So sánh cách giải này với cách

giải bằng phép tịnh tiến

HS nhận xét, trả lời vàtiến hành giải

HS phát biểu

HS giải và nhận xét

Bài tập 3: Trong mặt phẳngtọa độ cho hai đường HSn:

( C ): (x – 1)2 + (y – 2)2 = 4( C’): (x – 3)2 + (y + 2)2 = 4Hãy xác định phép đối xứngtrục biến ( C ) thành ( C’)

Bài tập 4: Cho tam giác ABCcó B, C cố định nằm HSn (O;R) và điểm A di động trênđường HSn đó Hãy dùng phépđối xứng trục chứng minh rằngtrực tâm H của tam giác ABCnằm trên một đường HSn cốđịnh

4 củng cố 3’

+Cho biết các nội dung cơ bản đã học

+Trọng tâm của bài học là gì?

1 Kiến thức: - Nắm vững công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

- Phương trình lượng giác đưa về dạng cơ bản

2 Kỹ năng:-Vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

-Biết cách biểu diễn nghiệmcủa phương trình lượng giác cơ bản trên đường HSn lượng giác

3 Thái độ: Cẩn thận , cần cù, linh hoạt, nghiêm túc GD hs tính nhanh nhẹn ,chính xác.

II Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập

2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà

III Hoạt động dạy học:

Trang 9

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

- Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ (10’):

Giải phương trình a, sin 2 os x+

3 Bài mới:

25’ Hoạt động 1 : Một số phương trình quy về PTLG cơ bản

- GV tổ chức cho học

sinh hoạt đđộng nhóm

- Biến đổi phương trình

(1) như thế nào để giải?

- Điều kiện của phương

trình (2) là gì ?

- Biến đổi phương trình

(2) như thế nào để giải?

- Đại diện các nhóm

lên bảng trình bày

- Gv nhận xét chung

HS hoạt động nhóm và đạidiện các nhóm lên trìnhbày

Nhóm khác nhận xét và bổsung

- HS trả lời,

Giải các phương trình

2 cos

4 sin

9’ Hoạt động 2 : Bài tập trắc nghiệm

- GV cho lớp hoạt động

nhóm

- GV gọi HS các nhóm

lên bảng nêu kết quả và

cách làm , GV nhận xét

tổng hợp và củng cố

cách giải dạng toán

1.Nghiệm của phương trình

032cos

;6

;6

d Một kết quả khác

Hết tiết 630’ Hoạt động 4 : Ứng dụng trong bài toán tìm TXĐ của hàm số

-Phát phiếu học tập - Các nhóm nghiên cứu bài

Tìm tập xác định các hàmsố

Trang 10

TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

nhóm

-Yêu cầu các nhóm giải

:

+ Nhóm 1 giải bài a

+ Nhóm 2 giải bài b

+ Nhóm 3 giải bài c

+ Nhóm 4 giải bài d

- Gọi các nhóm lên trình

bày bài làm của nhóm

mình

-Mỗi nhóm hoạt động giải bài toán theo yêu cầu của GV

- Làm bài theo nhóm, sauđó cử đại diện lên trình bàykết quả

24

c Hàm số xác định khi 1 tan  x 0

d Hàm số xác định khi

3 t 2co x  1 0

10’ Hoạt động 5: Củng cố phương pháp trả lời trắc nghiệm

GV phát phiếu trả lời

trắc nghiệm và yêu cầu

- GV cho lớp hoạt động

nhóm

- GV gọi HS các nhóm

lên bảng nêu kết quả và

cách làm , GV nhận xét

tổng hợp và củng cố

cách giải dạng toán này

HS tiến hành giải

HS thảo luận phương phápgiải và chọn phương án giảitối ưu để làm nhanh nhất

HS lắng nghe đáp án

1.TXĐ của hàm số

cos1

sin2

1cos

sin1

Trang 11

a) tg(3x+2) + cotg2x = 0; b) sin4x + cos5x = 0 c) 4sin2(x+

3

) – 1 = 0

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Ngày soạn: 08/9/08

Tiết : 8

Chủ đề :PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

TRONG MẶT PHẲNG Nội dung : PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM I.Mục tiêu:

1-Kiến thức:

-Hiểu và nắm được các tính chất của phép đối xứng tâm

-Nhận biết được những hình đơn giản có tâm đối xứng và xác định được tâm đối xứng của các hình đó,biết áp dụng phép đối xứng tâm để tìm lời giải một số bài tóan

2-Kỹ năng:

- Xác định được hình H’ là ảnh của hình H qua phép đối xứng tâm

- Vận dụng phép đối xứng tâm để chứng minh bài toán

3-Thái độ:

-Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức, biết róan học có ứng dụng thực tiễn

II.Chuẩn bị :

1-Chuẩn bị HS: Đồ dùng học tập(thước, compa…), bản trong và bút dạ cho các hoạt động

2-Chuẩn bị GV:Đồ dùng giảng dạy, phiếu học tập…

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

- Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Trong giờ học

3 Bài mới:

20’ Hoạt động 1: Ôn tập phép đối xứng tâm

GV cho HS làm BT 1

GV : Đây là bài toán

dựng hình , để giải bài

toán dựng hình ta cần

phải làm gì ?

Giả sử ta dựng được

điểm A trên (O) và B

trên  sao cho I là trung

điểm của AB (hình vẽ)

Khi đó có thể nói gì về

A và B ?

HS đọc đề BT 1

HS nêu các bước giải bài toán dưng hình: Phân tích , cách dựng , chứng minh , biện luận

A và B đối xứng nhau qua điểm I , tức là A là ảnh của

Bài 1 : Cho đường HSn (O; R) , đường

thẳng  và điểm I Tìm điểm A trên (O; R) và điểm B trên  sao cho I là trung điểm của AB

Giải : Giả sử ta đã có điểm A trên (O) và điểm B trên  sao cho I là trung điểm của AB Phép đối xứng tâm ĐI

biến B thàh A nên biến đường thẳng

 thành đường thẳng ‘ đi qua A Mặt khác A nằm trên (O) nên A là giao điểm của ’ và (O)

Cách dựng :

Trang 12

TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

' A

B

I O

Từ đó đường thẳng ’

xác định như thế nào ?

Như vậy A là giao điểm

của ’ và đường HSn

(O) từ đó hãy nêu cách

dựng các điểm A và B ?

Bài toán có bao nhiêu

nghiệm hình ?

ĐI

’ là ảnh của  qua phép đối xứng tâm ĐI

HS nêu các bước dựng

Số nghiệm hình phụ thuộc vào số giao điểm của ’ và đường HSn (O ; R)

Gọi I là trung điểm của

BC thì I có nhận xét gì

về điểm I ?

Như vậy kết luận gì về

hai điểm M và H

Khi A di động trên (O;R)

thì M đi động trên đâu ?

Từ đó suy ra điểm H di

động trên đâu ?

đó BH // MC (Vì cùng vuông góc với AC) , CH //

MB (vì cùng vuông góc vớiAB) Do đó AHCM là hình bình hành

Nếu gọi I là trung điểm của BC thì I cố định và I cũng là trung điểm của MH

phép đối xứng qua điểm I biến điểm M thành điểm H

Khi A chạy trên đường HSn (O;R) thì M chạy trên (O ; R) Do đó H nằm trên đường HSn ảnh của (O;R) qua phép đối xứng tâm I

Bài 2: Cho hai điểm B và C cố định

trên đường HSn (O;R) và một điểm A thay đổi trên đường HSn đó Hãy dùng phép đối xứng tâm để chứng minh rằng trực tâm H của tam giác ABC nằm trên một đường HSn cố định

Giải :

Vẽ đường kính AM của đường HSnkhi đó BH // MC (Vì cùng vuông gócvới AC) , CH //MB (vì cùng vuônggóc với AB) Do đó AHCM là hìnhbình hành Nếu gọi I là trung điểmcủa BC thì I cố định và I cũng làtrung điểm của MH

Vậy phép đối xứng qua điểm I biến điểm M thành điểm H

Khi A chạy trên đường HSn (O;R) thì

M chạy trên (O ; R) Do đó H nằm trên đường HSn ảnh của (O;R) qua phép đối xứng tâm I

O'

O

M I

H

C B

A

4 củng cố 3’

+Cho biết các nội dung cơ bản đã học

Trang 13

+Trọng tâm của bài học là gì?

5 Dặn dò,giao BTVN: (1’)

Bài 1: Trong mpOxy, cho hai đường thẳng  d : x 2y 2 0   ,  d' : x 2y 4 0   Viết biểu thức tọađộ của phép đối xứng tâm biến đường thẳng (d) thành đường thẳng (d’) Biết rằng phép đối xứng tâmnày cũng biến trục Oy thành chính nó

Bài 2: Cho hình bình hành MNPQ nội tiếp trong hình bình hành ABCD với

M AB ,N BC ,P Cd , Q DA    Chứng minh rằng hai hình bình hành có cùng tâm

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

1 Kiến thức :phương pháp giải một số PTLG đưa được về dạng cơ bản

2 Kỹ năng :-Vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

-Biết cách giải PTLG đơn gải và biểu diễn nghiệm trên đường HSn lượng giác

3 Thái độ : Cẩn thận , cần cù, linh hoạt, nghiêm túc GD hs tính nhanh nhẹn ,chính xác.

II Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập

2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5’):

Giải PT: sin 2x3 osx=0c

3 Bài mới:

25’ Hoạt động 1 : Luyện kĩ năng giải toán, củng cố kiến thức :

- Điều kiện xác định của

Trang 14

TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- Cho HS áp dụng công

thức: tan( x + y ) để viết

Tại sao các giá trị x =

arctan3 + k và x = k thỏa

- Điều kiện xác định của phương trình: cosx  0

- Do 2sin2x.cosx = sin3x + sinx nên ta có phương trình:

1 + sin3x = cosx + sin3x + sinx

Hay, ta có:

sinx + cosx = 1

 cos( x + 450) = 2

2

10’ Hoạt động 2: Bài tập trắc nghiệm

GV phát phiếu trả lời trắc

nghiệm và yêu cầu

- GV cho lớp hoạt động

nhóm

- GV gọi HS các nhóm lên

bảng nêu kết quả và cách

làm , GV nhận xét tổng hợp

và củng cố cách giải dạng

toán này

HS tiến hành giải

HS thảo luận phương phápgiải và chọn phương án giảitối ưu để làm nhanh nhất

HS lắng nghe đáp án

1.Nghiệm của phương trình: sinx.cosx = 0 là:

Giải các phương trình sau:

1, sin 2x3 osx=0c 2, 4sin2x 1 3, cosx+cos2x+cos3x=0 4, sinx+sin2x+sin3x=0

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Trang 15

Ngày soạn: 15/9/08

Tiết : 10

Chủ đề :PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

TRONG MẶT PHẲNG Nội dung : PHÉP QUAY I.Mục tiêu:

1-Kiến thức:

-Hiểu và nắm được các tính chất của phép đối xứng tâm

-Nhận biết được những hình đơn giản có tâm đối xứng và xác định được tâm đối xứng của các hình đó,biết áp dụng phép đối xứng tâm để tìm lời giải một số bài tóan

2-Kỹ năng:

- Xác định được hình H’ là ảnh của hình H qua phép đối xứng tâm

- Vận dụng phép đối xứng tâm để chứng minh bài toán

3-Thái độ:

-Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức, biết róan học có ứng dụng thực tiễn

II.Chuẩn bị :

1-Chuẩn bị HS: Đồ dùng học tập(thước, compa…), bản trong và bút dạ cho các hoạt động

2-Chuẩn bị GV:Đồ dùng giảng dạy, phiếu học tập…

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

- Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ : 3’

- Nêu định nghĩa và tính chất của phép quay?

3 Bài mới:

18’ Hoạt động 1: Bài toán chứng minh tính chất hình học

GV hướng dẫn HS vẽ

hình

H Định hướng giải bài

toán?

+ Tâm quay A góc

quay 900 tìm ảnh của

EC?

H Nhận xét gì độ lớn

của đoạn EC và BF?

H Nhận xét gì về quan

hệ của IM với EC và JM

EB, BC và CF Chứng minh IMJ làtam giác vuông cân

Trang 16

TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

20’ Hoạt động 2:Bài toán quỹ tích của điểm

GV hướng dẫn HS vẽ

 H’ = Đ(M)(H) mà H’

thuộc đường HSn ngoạitiếp ABC  H thuộcđường HSn ảnh củađường HSn này

Cho ABC, gọi H là trực tâm củagiác, M là trung điểm cạnh BC.Phép đối xứng tâm M biến H thànhH’

a) Chứng minh H’ thuộc đường HSnngoại tiếp tam giác ABC

b) Tìm quỹ tích trực tâm H

4 củng cố 1’

- Các dạng bài tập vừa học

5 Dặn dò,giao BTVN: (2’)

Bài 1: Cho tam giác đều ABC tâm O, các đỉnh được ghi theo chiều dương M là trung điểm của AB.

Hãy dựng ảnh của OAM qua phép quay tâm O, góc 1200

Bài 2: Cho hình vuông ABCD, với các đỉnh được ghi theo chiều dương Dựng ảnh của hình vuông này

qua phép quay tâm A, góc 900

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy Xét phép quay tâm O góc 900

a Tìm ảnh của điểm M 5; 3 

b Tìm ảnh của đường thẳng  d : 2x y 1 0  

c Tìm ảnh của đường HSn x2y2 4x 6y 3 0  

Bài 4: Cho ABC Dựng AD AB và AD  AB (D và C khác phía đối với AB) Dựng AE  AC, AE

 AC (E và B khác phía đối với AC) Chứng minh DC  BE và DC  BE

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

1 Kiến thức :Phương trình asinx + bcosx = c ; asin2x + bsinxcosx + c cos2 x = d

2 Kỹ năng :Giải thành thạo các dạng phương trình trên

3 Thái độ : Cẩn thận , cần cù, linh hoạt, nghiêm túc GD hs tính nhanh nhẹn ,chính xác.

Trang 17

II Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập

2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ(4’):

Giải PT: cosx + sin2xcosx = 0

3 Bài mới:

20’ Hoạt động 1: Phương trình dạng asinx + bcosx = c, trong đó a và b không đồng thời bằng 0

Nêu cách giải phương trình

dạng trên ?

Khi c = 0 ta có cách giải nào

nhanh hơn không ?

Giải các phương trình sau :

a) 2sinx + 3cosx = 0

b) 2sinx + 2cosx = 6

GV cho HS lên bảng trình

bày , GV nhận xét và hoàn

thiện bài giải

HS nêu cách giải Chia hai vế cho a 2  b 2 đưa phương trình này về dạng sin(x + ) = 2c 2

a  bhoặc cos(x + ) = 2c 2

a  bKhi c = 0 Nếu cosx = 0 khôngthõa phương trình, ta chia hai vế phương trình cho cosx

HS làm BT 1 a) 2sinx + 3cosx = 0 (1)

Vì cosx = 0 không thoã (1) , chia hai vế phương trình cho cosx ta được phương trình 2tanx + 3 = 0

Trang 18

TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

Hãy nêu cách giải phương

trình dạng trên ?

GV cho HS lên bảng trình

bày , GV nhận xét và hoàn

thiện bài giải

Nếu phương trình dạng

asin2x + bsinxcosx + c cos2 x

GV cùng HS nhận xét và

hoàn thiện bài giải

Nếu cosx = 0 không thõa phương trình , chia hai vế phương trình cho cos2x (hoặc sin2x) để đưa về phương trình bậc hai theo tanx hoặc cotx

Ta có thể viết d = d(sin2x + cos2x) rồi biến đổi về dạng phương trình trên

Ta cũng có thể dùng công thứchạ bậc và nhân đôi để đưa phương trình về phương trình bậc nhất đối với sin2x và cos2x

HS áp dụng làm BT 2 a) sin2x –2sinxcosx – 3cos2x =

0

Vì cosx = 0 không thõa (a) nênchia hai vế cho cos2x ta được phương trình

tan2x – 2tanx – 3 = 0

……

b) 6sin2x + sinxcosx – cos2x = 2

 6sin2x + sinxcosx – cos2x = 2sin2x + 2cos2x

 4sin2x + sinxcosx – 3cos2x

4tan2x + tanx – 3 = 0

tanx 1 3 tanx 4

- Hướng dẫn HS thực hiện

theo từng bước:

- Ôn tập về giải, biện luận

phương trình ax + b = 0

- Cho HS thực hành giải bài

tập: Giải, biện luận phương

trình 1,2

1 Viết lại phương trình dướidạng:

( 1 - 3m ) sinx = 5 (*)a) Với m = 1

3 (*) vô nghiệmb) Với m 1

21’ Hoạt động 2 : Ôn tập cách xác định nghiệm PTLG thỏa điều kiện cho trứơc

- Phát vấn: Giải phương

trình đã cho tìm các nghiệm

HS phát biểu và trình bày bàigiải

- Biến đổi phương trình đã

Trang 19

TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

thoả mãn phương trình ?

- Hướng dẫn HS dùng vòng

HSn lượng giác để lấy

nghiệm của bài toán

- Hướng dẫn HS dùng tính

toán để lấy nghiệm của bài

toán

- Uốn nẵn cách trình bày

lời giải của HS

cho về dạng: cos( 7x + 

3 ) =

- 22

Bài 2: Giải các phương trình :

a 2sin22x – 3sin2xcos2x + cos22x = 2

b sin4x + cos4x = cos4x

c 4sin2x + 3 3sin2x – cos2x = 4

Bài 3: Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình

4cosx2 3sinxcos2x 3sin2x 3 0

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Ngày soạn: 25/9/08

Tiết : 13

Chủ đề :PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

TRONG MẶT PHẲNG Nội dung : ÔN TẬP VỀ PHÉP DỜI HÌNH – HAI HÌNH BẰNG NHAU

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : Củng cố các phép dời hình thông qua các bài tập ứng dụng đơn giản

2 Kĩ năng : Vận dụng các phép dời hình giải một số bài toán đơn giản

3 Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận

Trang 20

II Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập

2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học

3 Bài mới:

20’ Hoạt động 1: Bài toán dựng hình

Bài 1: (trên bảng phụ)

Đối với bài toán dựng

hình ta cần làm gì ?

Từ giả sử đó , hãy tìm

ra yếu tố , tính chất

cần dựng

Từ đó hãy nêu cách

dựng

Hãy chứng minh hình

vừa dựng thoã YCBT

Bài toán có bao nhiêu

nghiệm hình ?

HS đọc đề bài toán 1

Ta cần giả sử đã dựng được hình thõa mãn YCBT

(C ' ) (C 1)

(C)

I C

B D

HS nêu được C là giao điểm của của (C 1) và (C ‘ ) trong đó (C 1) là ảnh của (C ) qua phép đối xứng trục d

- Dựng đường HSn (C 1 ) là ảnh của (C) qua phép ĐXT d

- C là giao điểm của (C 1) và(C ‘ )

HS nêu chứng minh

(C ' ) (C 1)

(C)

I C

B D

Số nghiệm hình phụthuộc vào số giao điểm của (C 1) và (C ‘ )

Bài 1: Cho hai đường HSn (C) và (C ’)

có hai bán kính khác nhau và đường thẳng d Hãy dựng hình vuông ABCD có hai đỉnh A, C lần lượt nằn trên (C) và (C ’) còn hai đỉnh kia nằm trên d Giải:

Phân tích : Giả sử hình vuông ABCD đã dựng được Ta thấy hai đỉnh B vàD của hình vuông ABCD luôn nằm trên dnên hình vuông hoàn toàn xác định khibiết đỉnh C Xem C là ảnh của A qua phép đối xứng trục d Vì A thuộc (C) nên C thuộc (C 1) là ảnh của (C) qua phép đối xứng trục d Vậy C là giao điểm của đường HSn (C) với đường HSn (C 1)

Từ đó suy ra cách dựng :Cách dựng :

- Dựng đường HSn (C 1 ) là ảnh của (C)qua phép ĐXT d

- C là giao điểm của (C 1) và (C ‘ ) Dựng A đối xứng với C qua d I là giaođiểm của AC và d

- Lấy B và D trên d sao cho I là trung điểm của BD và IB= ID = IA Khi đó hình vuông ABCD cần dựng

Chứng minh :Dễ thấy ABCD là hình vuông có B,D thuộc d và C thuộc (C ‘ ) Ta chỉ cần chứng minh A thuộc (C )

Thật vậy , A là ảnh của C qua phép đốixứng trục d , mà C thuộc (C ‘ ) nên A thuộc đường HSn (C ) là ảnh của (C ‘) qua phép đối xứng trục d

Biện luận :Bài toán có một hay hai hay vô nghiệm

Trang 21

TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

hình tuỳ theo số giao điểm của (C 1) và(C ‘ )

20’ Hoạt đông 2: Hai hình bằng nhau:

H: Thế nào là hai

hình bằng nhau ?

GV cho HS làm BT 3

H: Để chứng minh hai

hinhg thang đó bằng

nhau ta cần phải là

gì ?

Hãy tìm và chỉ ra

phép dời hình đó

Hai hình gọi là bằng nhau nếu có phép dời hình biến hình này thành hình kia

HS đọc đề BT 3

Ta cần chỉ ra được phép dời hình biến hình thnag này thành hình thang kia

HS tìm ra các phép dời hình biến hình này thành hình kia

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD, tâm

O Gọi E , F, G, H ,I , J theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD,

DA, AH , OG Chứng minh rằng hai hình thang AIOE và GJFC bằng nhau

K H

J I

A

Giải :Gọi K là trung điểm của HD Phép tịnh tiến theo vectơ FO 

biến các điểm

F , J , G, C thành các điểm tương ứng

O, K , D , G Phép đối xứng trục HF biến các điểm

O, K , D , G lần lượt thành các điểm O,

I , A , E Từ đó suy ra phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ FO và phép đối xứng trục HF biến hình thang FJGC thành hình thangOIAE Vậy hai hình thang đó bằng nhau

4 củng cố 1’

- Dựng hình dựa vào các phép dời hình

- Chứng minh hai hình bằng nhau

5 Dặn dò,giao BTVN:1’

- Xem lại các dạng bài tập vừa học

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

1 Kiến thức :Phương trình lượng giác dạng đối xứng đối với sinx và cosx

2 Kỹ năng :Giải thành thạo các dạng phương trình trên

Trang 22

3 Thái độ : Cẩn thận , cần cù, linh hoạt, nghiêm túc GD hs tính nhanh nhẹn ,chính xác.

II Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu (nếu có), phiếu học tập

2 HS: Học bài cũ, xem trước bài mới ở nhà

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: 1’

Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ(4’):

Giải PT: 4sin2x + 3 3sin2x – cos2x = 4

3 Bài mới:

16’ Hoạt động 1: Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx

GV nêu dạng phương trình

a(sinx + cosx) + bsinxcosx =

c

Hãy cho biết cách giải của

phương trình trên ?

HD : Nếu dặt t = sinx + cosx

thì giá trị của t như thế nào ?

Hãy tính sinxcosx theo t

Từ đó thay vào phương trình

và giải phương trình theo t

HS suy nghĩ tìm cách giải

Ta có t = sinx + cosx = 2sin(x +

4

)

1) Phương trình đối xứng đối với

sinx và cosx có dạng a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c

Chú ý : Phương trình dạng a(sinx - cosx) + bsinxcosx = c

ta cũng làm tương tự

20’ Hoạt động 2:Aùp dụng :

+) Với mỗi giá trị của t , hãy

giải phương trình sinx +

cosx = t để tì

HS giải theo HD của GV

t = sinx + cosx , | t|  2Khi đó sinxcosx = t2 1

 2sin(x +

4

) = -1

 sin(x +

4

) =  12 =

Giải các phương trình a) 3(sinx + cosx) + 2sin2x + 3 = 03(sinx + cosx) + 4sinxcosx + 3 = 0Đặt t = sinx + cosx , | t|  2Khi đó sinxcosx = t2 1

 2sin(x +

4

) = -1

 sin(x +

4

) =  12 = sin

4

Trang 23

TL Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

Tương tự HS làm cho câu b)

GV nhận xét và hoàn thiện

bài giải

sin4

 sin(x +

4

) =  2 21

b)

x k2 3

Bài 1: Giải các phương trình :

a) sin2x – 12(sinx – cosx ) + 12 = 0 b) sin3x + cos3 x = 1

Bài 2 : Chứng tỏ phương trình 5sin2x + sinx + cosx + 6 = 0 vô nghiệm

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Ngày soạn: 06/10/08

Tiết : 15-16

Chủ đề :PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

TRONG MẶT PHẲNG Nội dung : PHÉP VỊ TỰ I.Mục tiêu

Trang 24

+ Định nghĩa của phép vị tự, tâm vị tự, tỉ số của phép vị tự, tỉ số vị tự, đặc biệt là ảnh của đường HSnqua một phép vị tự.

+ Biết cách xác định tâm vị tự của hai đường HSn cho trước;

+ Biết áp dụng phép vị tự để giải một số bài toán đơn giản

2.Kĩ năng: Giải thành thạo các loại toán về chứng minh và tìm quỹ tích.

3 Thái độ: Rèn luyện tư duy lôgic Cẩn thận, chính xác, chặt chẽ về lập luận.

II Chuẩn bị của GV và HS

1 Chuẩn bị của HS: Đồ dùng học tập như: Thước kẻ, vở, sách giáo khoa,…bản phụ và bút dạ cho Hoạt

động củacá nhân và Hoạt động củanhóm

2 Chuẩn bị của GV:Các phiếu học tập; đồ dùng dạy học của GV: Thước kẻ, …

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định tình hình lớp 1’

Ổn định lớp ,kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 3’

- Câu hỏi 1 Nhắc lại định nghĩa phép vị tự Phép vị tự có phải là phép dời hình hay không?

3 Bài mới:

20’ HĐ1: Củng cố về dạng toán tìm quỹ tích

- Giao nhiệm vụ cho HS giải

các bài tập 1 và theo dõi

Hoạt động củacủa HS,

hướng dẫn khi cần thiết

- Nhận và chính xác hóa kết

quả của một hoặc hai HS

hoàn thành nhiệm vụ đầu

tiên

HS phát biểu

HS tiến hành giải vàlên bảng giải, các HSkhác nhận xét và bổsung

Bài tập 1 Cho hai đường HSn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Một đường thẳng thay đổi đi qua A cắt (O) ở A và M, cắt (O’) tại A và M’ Gọi P và P’ lần lượt là trung điểm của AM và AM’

a) Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạnthẳng PP’

b) Tìm quỹ tích trung điểm J của đoạnthẳng MM’

20’ HĐ 2: củng cố về cách dựng ảnh của đường HSn qua phép vị tự và vận dụng

Chú ý các sai lầm thường

gặp

- GV cần hoàn chỉnh cho

từng bài toán

Nhận và chính xác hóa kết

quả của một hoặc hai HS

HS phát biểu

HS tiến hành giải vàlên bảng giải, các HSkhác nhận xét và bổsung

Bài tập 2 Cho ba đường HSn (O1), (O2) và (O3) đôi một tiếp xúc ngoài với nhau, A là tiếp điểm của (O1) và (O2); B là tiếp điểm của (O2) và (O3);

C là tiếp điểm của (O3) và (O1)

Đường thẳng AB cắt (O3) tại điểm thứhai B’, đường thẳng AC cắt (O3) tại điểm thứ hai C’ Chứng minh rằng B’C’ là đường kính của (O3)

Hết tiết 1525’ HĐ 1: củng cố các đạng toán liên quan đến tọa độ:

GV nêu bài tập 3 và yêu cầu

HS phát biểu về hướng giải,

tiến hành giải

HS phát biểu

HS tiến hành giải vàlên bảng giải, các HSkhác nhận xét và bổsung

Bài tập 3: Hãy viết phương trình ảnh của các đường sau đay qua phép vị tự tâm là gốc tọa độ và tỉ số k = 3

a) d: 2x – 3y + 5 = 0(P): y = x2 + 4x

Trang 25

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

15’ HĐ 2: Rèn luyện phương pháp trắc nghiệm khách quan

GV phát phiếu trả lời trắc

nghiệm có 6 câu hỏi mỗi

câu có 4 phương án trả lời

và yêu cầu HS giải trong

vòng 15 phút sau đó giải

viên hướng dẫ giải

HS tiến hành trả lời

HS phát biểu tham gia giải với GV và chọn phương án tối ưu để vận dụng cho dạng toántương tự

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM( GV chuẩn bị phô tô trước và phát)

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Phiếu học tập:

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Trong mpOxy, cho điểm I 4; 1   và k  2 Dùng giả thếit này để trả lời các câu 1, 2, 3, 4

1– Biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm I, tỷ số k là :

E Một biểu thức tọa độ khác

2– Ảnh của điểm M 5, 2   là điểm nào sau đây ?

A M' 14; 5   B M' 22; 7   C M' 2; 1   D

M' 6; 3

E Một điểm khác

3– Ảnh của đường thẳng  d : 4x y 3 0   là đường thẳng nào sau đây ?

A d' : 4x y 3 0    B d' : 4x y 23 0    C

d' : 4x y 2 0    D d' : 4x y 3 0    E Một đường thẳng khác

4– Ảnh của đường HSn  C : x2y2 4x 10y 7 0   là đường HSn nào sau đây ?

A C' : x 2y2 22x 23 0  B C' : x 2y2 2x 22y 23 0  

C C' : x 2y2 22y 23 0  D C' : x 2y2 2x 22y 23 0  

E Một đường HSn khác

5– Cho ABC nội tiếp trong đường HSn (O) H là trực tâm với các chi tiết được cho trong hình vẽ V là

phép vị tự tâm H, tỷ số 1

2 Khẳng định nào sau đây sai ?

A V biến H’ thành A’ B V biến D thành trung điểm của đoạn BC

C V biến trung điểm của AC thành O D V biến B thành tâm của đHSn ngoại tiếp

HBA’

E V biến đường HSn (O) thành đường HSn đi qua chân các đường cao của ABC

Trang 26

6 _ Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?

a) Tâm vị tự ngoài của hai đường HSn nằm ngoài hai đường HSn đó;

b) Tâm vị tự ngoài của hai đường HSn không nằm giữa hai tâm của hai đường HSn đó;

c) Tâm vị tự trong của hai đường HSn luôn luôn thuộc đoạn thẳng nối tâm của hai đường trón đó;d) Tâm vị tự của hai đường HSn có thể là điểm chung của cả hai đường HSn đó

1 Kiến thức: Giúp HS nắm vững hai quy tắc đếm cơ bản.

2 Kỹ năng: Vận dụng được hai quy tắc đếm trong những tình huống thông thường

- Biết khi nào sử dụng quy tắc cộng khi nào dùng quy tắc nhân

- Biết phối hợp hai quy tắc này trong việc giải các bài toán tổ hợp đơn giản

3 Thái độ: Tính tỉ mỉ, cẩn thận, biết quy lạ về quen tư duy logic và suy luận khoa học.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1.Chuẩn bị của GV: Soạn giáo án, chuẩn bị hệ thống bài tập.

2 Chuẩn bị của HS: kiến thức về chương đại số tổ hợp và xác xuất.

III. Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp 1’

2 kiểm tra bài cũ:2’ Nêu hai quy tắc đếm cơ bản.

3 Bài mới:

12’ Hoạt động 1: Củng cố quy tắc cộng.

GV yêu cầu HS phát biểu

Quy tắc cộng cho hai đối

tượng và quy tắc cộng cho n

đối tượng

GV nêu ví dụ cho HS luyện

tập củng cố kiến thức

HS lắng nghe, đặt vấn đềvà câu hỏi về bài mới

HS giải và phát biểu về bàitoán

HS phát biểu về quy tắccộng

HS luyện tập theo nhóm vàtrình bày bài giải

Bài tập 1: Trên bàn có 5 quyểnsách khác nhau, 4 quyển vở khắcnhau và 6 tờ báo khác nhau Hỏimột HS có bao nhiêu cách chọnmột cuốn để đọc

Bài tập 2: Cho 3 chữ số 2, 3, 4hỏi có bao nhiêu số tự nhiên cócác chữ số khắc nhau được lập từcác chữ số trên

12’ Hoạt động 2: Củng cố quy tắc nhân.

GV cho HS phát biểu quy

tắc nhân và củng cố định

nghĩa

GV cho HS so sánh giữa

quy tắc cộng và quy tắc

nhân, trường hợp nào dùng

QT cộng và khi nào dùng

QT nhân GV nêu bài tập 3

HS phát biểu quy tắc nhân

HS so sánh và chú ý

HS giải bài tập và phátbiểu, thảo luận

Bài tập 3: Từ A đến B có 4 cách

đi, từ B đến C có 3 cách đi, từ Cđến D có 2 cách đi Không cócách đi tắt từ A đến D Hỏi có baonhiêu cách đi a) Từ A đến D? b) Từ A đến D và ngược lại A?

Trang 27

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

yêu cầu HS giải

Nhận xét bài giải của HS

15’ Hoạt động 3: Củng cố toàn bài:

GV nêu Bài tập 5 cho HS

hoạt động giải theo nhóm

Sửa chữa và chốt lại vấn

đề

GV nêu BT 6

Yêu cầu HS giải và lên

bảng trình bày

Nhận xét và bổ sung

HS giải BT theo nhóm vàcử đại diện lên trình bày

HS giải BT và lên bảngtrình bày

HS giải BT theo hướng dẫncủa GV

Bài tập 5: Cho A 1;3;5;7 ,

2;3; 4

B  , Ca b c; ;  Tính

?

A CA B C Bài tập 6: một HS có 10 viên bitrắng, 7 viên bi xanh và 3 viên bivàng Hỏi HS đó có bao nhiêucách để chọn hai bi khác màu

a) 5 chữ số đôi một khác nhau

b) Số chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau

c) Số chia hết cho 5 và 5 chữ số đôi một khác nhau

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Ngày soạn: 06/10/08

Tiết : 18

Chủ đề :PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

TRONG MẶT PHẲNG Nội dung : PHÉP ĐỒNG DẠNG

I Mục tiêu:

1 kiến thức: Vận dụng định nghĩa phép đồng dạng chứng minh các bài tập 31-32-33

2 kỹ năng: ÁP dụng định nghĩa , tính chất

3 thái độ: Cẩn thận , chính xác , sạch đẹp

II Chuẩn bị:

1 .Chuẩn bị của giáo viên : Soạn bài , bảng phụ , Phiếu học tập

2.Chuẩn bị của học sinh : Học bài cũ làm bài tập , phiếu học tập

III Hoạt động dạy học

1.Ổn định tình hình lớp : 1’ kiểm tra sỹ số

2.Kiểm tra bài cũ: 3’

Trang 28

Nêu định nghĩa phép đồng dạng , tính chất của nó cho ví dụ phép biến hình làphép đồng dạng

3.Bài mới

18’ HĐ1: Giải bài tập 1

Gợi ý : Chứng minh

đường trung tuyến của

tam giác ABC biến thành

đường trung tuyến của

tam giác A’B’C’

Chứng minh đường cao

của tam giác ABC biến

thành đường cao của tam

giác A’B’C’

Tâm 0 đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC biến

thành 0’ chứng minh

0’A’= 0’B’= 0’C’

Lên bảng giải bài Gọi D trung điểm của BC phép đồng dạng F biến D thành D’ trung điểm của B’C’(theo tính chất ) trung tuyến AD biến thành trung tuyến A’D’ của tam giác A’B’C’ Tương tự các trung tuyến còn lại cũng thế Vì vậy trọng tâm của tamgiác ABC biến thành trọng tâm của tam giác A’B’C’

Học sinh chứng minh tương tự với các đường cao

0 là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và 0 biến thành 0’ thì 0’A’=0’B’=0’C’=k0A=k0B=k0C

 0’ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’

Chứng tỏ rằng phép đồng dạng F biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ thì trọng tâm , trực tâm , tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành trọng tâm , trực tâm , tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’

20’ HĐ2: Giải bài tập 2

Giả sử hai n giác đều

A1A2 …An và B1B2 …Bn có

tâm lần lượt là 0 và 0’

đặt

0'0

A AA

Gọi V là phép vị tự tâm

0 tỷ số k biến đa giác

A1A2 …An thành đa giác

C1C2 …Cn Theo định

nghĩa phép vị tự  ?

Nhận xét đa giác đều n

cạnh C1C2 …Cn và đa

giác B1B2 …Bn

Lắng nghe giáo viên hướng dẫn

HS Theo định nghĩa phép vị tự ta có

C1C2= k A1A2 = …= CnC1=kAnA1

 C1C2 …Cn cũng là đa giác đều có

n cạnh bằng nhau và

GiảiGiả sử hai n giác đều A1A2

…An và B1B2 …Bn có tâm lầnlượt là 0 và 0’ đặt

0'0

Gọi V là phép vị tự tâm 0 tỷ số k biến đa giác A1A2 …An

thành đa giác C1C2 …Cn

Theo định nghĩa phép vị tự

Gọi F là phép hợp thành của

V và D thì F là phép đồng

Trang 29

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

dạng vậy phép đồng dạng Fbiến đa giác đều n cạnh

A1A2 …An thành đa giác đều

5 Bài tập về nhà :1’

Bài tập ôn tập chương

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức: hai quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.

2 Kỹ năng: vận dụng thành thạo kiến thức đã học ở bài 1 và 2, giải được các dạng toán đã học.

3 Thái độ: Tính tỉ mỉ, cẩn thận, biết quy lạ về quen tư duy logic, suy luận khoa học.

II Chuẩn bị của GV,HS:

1 Chuẩn bị của GV: Soạn giáo án, chuẩn bị bảng phụ, các phiếu học tập.

2 Chuẩn bị của HS: kiến thức bài 1 và 2 chương đại số tổ hợp và xác xuất.

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp 1’

2 kiểm tra bài cũ 5’ Phát biểu KN và công thức tính số tổ hợp chập k của n pt.

Trong mặt phẳng cho n điểm phân biệt, hỏi có bao nhiêu vec-tơ được tạo thành từ chúng

3 Bài mới:

12

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức về hoán vị

HĐTP 1: GV nêu bài tập 1

Hướng dẫn và yêu cầu HS

giải

Gọi HS lên bảng trình bày

Nhận xét và mở rộng bài

toán

HS nhắc lại về khái niệm vàcông thức tính số hoán vị của npt

HS giải và nhận xét bài làmcủa các bạn

HS phát biểu những cách giảikhác của bài toán

Bài tập 1: Trong phòng có haibàn dài, mỗi bàn có 5 ghế Người

ta muốn xếp chỗ ngồi cho 10 HSgồm 5 nam và 5 nữ hỏi có baonhiêu cách xếp biết:

a) các HS ngồi tùy ý.(ĐS 10!)b) các HS nam ngồi 1 bàn, nữ

Trang 30

Hoạt động 2: Củng cố kiến thức về chỉnh hợp

HĐTP 1: GV yêu cầu HS

nhắc lại về công thức tính

số chỉnh hợp chập k của n

pt

Áp dụng giải bài tập 3

Nhận xét và sửa chữa

HĐTP 2: củng cố kiến

thức về công thức tính số

chỉnh hợp

GV nêu bài tập cho các

nhóm hoạt động

HS nhắc lại về khái niệm vàcông thức tính số chỉnh hợpchập k của n pt

HS giải và nhận xét bài làmcủa các bạn

HS phát biểu những cách giảikhác của bài toán

HS hoạt động theo nhóm vàlên bảng trình bày

Bài tập 3: Có 6 người đi vàothang máy của một tòa nhà 10tần Hỏi có bao nhiêu cách đểcho:

a) mỗi người đi vào một tầngkhác nhau (ĐS 151200)

b) mỗi người đi vào 1 tầng bấtkỳ

(ĐS 1000000)

15

Hoạt động 3: Tính toán trên các chỉnh hợp ,tổ hợp

H- Dùng máy tính giá trị

a) Đ- n! = (n-1)!n = 1)n

(n-2)!(n-1)!

m

1)!

(m

m!

2m

b) Đ- b) Ax=2  x(x–1) = 2 x=2

b) Đ- b)Ax =2  x(x–1) = 2

 x=2 c) Đ: x ≤ 4(1)x2–17x+30= 0  15

Trang 31

IV Rút kinh nghiệm và bổ sung.

Ngày soạn :21/10/08

Tiết : 20

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu:

1 kiến thức: Hệ thống kiến thức phép dời hình , phép vị tự , phép đồng dạng

2 kỹ năng: Vận dụng phép dời hình , phép vị tự để tìm tập hợp điểm Tìm ảnh qua phép dời

hình , phép vị tự , phép đồng dạng

3 thái độ: Cẩn thận , chính xác , sạch đẹp

II Chuẩn bị:

1.Chuẩn bị của giáo viên : Soạn bài , bảng phụ , Phiếu học tập

2.Chuẩn bị của học sinh : Học bài cũ làm bài tập , phiếu học tập

III Hoạt động dạy học

1.Ổn định tình hình lớp : 1’

2.Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình ôn tập

3.Bài Mới

15’ HĐ1:Giải bài tập 1

HD: Ta có thểû dựng

được tam giác AB’C’ có

 C

B   và tam

giác ABC đồng dạng

với tam giác AB’C’ và

có đường cao bằng h

GV: cho học sinh thảo

luận nhóm

Kiểm tra bảng nhóm

sửa lại bài giải của học

sinh

Tương tự câu b học sinh

lên bảng giải

Dựng đường thẳng d trên d lấyB’và C’ dưng tia A’x và B’y sao cho B' C' 

A’x và B’y cắt nhau ở A Dựng đường cao AH’ của tam giác AB’C’

Tên AH’ dựng điểm H sao choAH= h

Dựng đường thẳng a đi qua H song song với d cắt AB’ và AC’ ở Bvà C

Tam giác ABC dựng được

Dựng tam giác ABC nếu biết hai

góc B , C  và một trong các yếu tố sau:

Dựng đường tròn tâm A bán kính bằng h cắt AH’ ở H

Dựng đường thẳng a đi qua H song song với d cắt AB’ và AC’ ở Bvà C Tam giác ABC dựng được

12’ HĐ2:Giải bài tập 2

Gọi học sinh lên bảng

chứng minh

HS: Giả sử hình (H) có 2 trục đối xứng là d và d’ vuông gócvới nhau và 0 là giao điểm của

2 trục đối xứng Lấy 1 điểm

M thuộc hình (H) và M1 đối xứng với M và M’ đối xứng với M1 chứng minh M và M’

Bài tập 2 :Chứng minh rằng nếu một hình nào đó có hai trục đối xứng vuông góc với nhau thì hình đó có tâm đối xứng

Giải

Giả sử hình (H) có 2 trục đối xứng là d và d’ vuông góc với nhau và 0

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh  (GV treo hỡnh veừ) - giáo án tự chọn 11 (08-09)(cơ bản)
nh (GV treo hỡnh veừ) (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w