1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi KHII toán 7 (09-10)

4 159 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.. c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Trang 1

B) ĐỀ

Bài 1: (2 đ) Thống kê điểm kiểm tra học kỳ I của lớp 7A cho bởi bảng sau:

a) Lập bảng tần số và nhận xét

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 2: (1 đ) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) 2x – 3 = 5; b) 3x – 4 = 4x + 3 Bài 3: (1 đ) Tìm và xác định bậc của đa thức M, biết: (8x3 – 7x2 + 4) + M = 8x3 – 6x2 + 4x + 4

Bài 4: (1 đ) Cho f(x) = -9x3 + 2x2 – 4

Tính f(-4) và f( 1

3

− ) Bài 5: (1 đ) Cho hai đa thức: A

2

7 6 6

7 4 + 2 − −

= x x x

B = 6x4 + 5x3 – 2x2 + 4x -

2 3

a) Tính :A + B b) Tính: A – B

Bài 6: (4 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A; Gọi M là trung điểm của BC, Trên tia đối tia MA lấy điểm I sao cho MI = MA

a) Chứng minh ·ABM =ICM· Tính ·ACI ? b) Chứng minh BI = AC suy ra : BI // AC ? c) Gọi G là trọng tâm của ABC: Chứng minh: A, G, M, I thẳng hàng

Trang 2

● ●

ĐÁP ÁN Bài 1(2 điểm)

a) Bảng tần số, nhận xét:

* Bảng tần số (0.75 diểm)

* Nhận xét (0.25 điểm)

Bài thấp nhất 3 điểm

Bài cao nhất 10 điểm

Số đông học sinh đạt từ 7 đến 9 điểm

b) Số trung bình cộng : X = 3 8 35 24 42 64 72 40 7,2

40

+ + + + + + + =

(0,25 điểm) Mốt của dấu hiệu: có 2 mốt M0 = 8 và M0 = 9 (0,25 điểm)

c) Biểu đồ đoạn thẳng (0,5 điểm)

n

8

5

3

1

Bài 2:(1điểm) a) Tìm nghiệm của đa thức: 2x – 3 = 5 ⇒ 2x = 5 + 3 ⇒ 2x = 8 ⇒x = 4 (0,5 đ) b) 3x – 4 = 4x + 3 ⇒-4 – 3 = 4x – 3x ⇒ - 7 = x Vậy x = -7 (0,5 đ)

Bài 3: :(1điểm) (8x3 – 7x2 + 4) + M = 8x3 – 6x2 + 4x + 4 ⇒ M = 8x3 – 6x2 + 4x + 4 - (8x3 – 7x2 + 4)

⇒M = 8x3 – 6x2 + 4x + 4 - 8x3 + 7x2 – 4 ⇒ M = x2 + 4x ( 0,75 đ)

xác định được bậc của M là 2 (0,25 đ)

Bài 4: (1 đ) Cho f(x) = -9x3 + 2x2 – 4

Tính f(-4) = -9 (-4)3 + 2.(-4)2 – 4 = -9 (-64) + 2.(16) – 4 = 576 +32 – 4 = 604 (0,5 đ) Tính f( 1

3

) = 34 9

− (0,5 đ)

 

x

Trang 3

Bài 5: (1 đ) Cho hai đa thức: A

2

7 6 6

7 4 + 2 − −

= x x x

B = 6x4 + 5x3 – 2x2 + 4x -

2 3

a) Tính :A + B

2

7 6 6

7 4 + 2 − −

= x x x + 6x4 + 5x3 – 2x2 + 4x -

2

3

= 13x4 + 5x3 + 4x2 - 2x – 5 (0,5 đ) b) Tính: A – B

2

7 6 6

7 4 + 2 − −

= x x x - 6x4 - 5x3 + 2x2 - 4x +

2

3 = x4 - 5x3 + 8x2 - 10x – 2 (0,5 đ)

Bài 6: (4 điểm) Vẽ hình đúng và GT, KL (0,5 đ)

a) ·ABM =ICM· Tính ·ACI ? (1 đ)

Xét  ABM và  ICM có

MA = MI (gt)

·AMB CMI= · (đđ)

MB = MC (M là trung điểm BC) ⇒  ABM = ICM (c.g.c) ⇒ ·ABM =ICM· ( 2 góc tương ứng) (0,5 đ)

Vì ·ABMACM =900 (2 góc nhọn trong ABC vuông tại A) ⇒ ·ICMACM =900hay ·ACI =900 (0,5 đ)

b) CM: BI = AC suy ra BI // AC ? (1,25 đ)

Xét AMC và IMB có

BM = CM (M trung điểm BC)

MA = MI (gt)

·BIM =CMA· (đđ)

⇒ AMC = IMB (c.g.c) (0,75 đ)

⇒ BI = AC

Vì ·BIA IAC= · mà chúng ở vị trí so le trong nên BI // AC (0,5 đ) c) G, M, I thẳng hàng ; (0,75 đ)

* Vì M trung điểm của BC

⇒ AM là trung tuyến của  ABC

Mà G là trọng tâm cuả  ABC

⇒ G ∈ AM (0,5 đ)

Mặt khác I thuộc tia đối tia MA

⇒ I thuộc tia AM

Vậy A, G, M, I thẳng hàng (0,25 đ)

Trang 4

d) So sánh GM với AI (0,5 đ)

Vì G là trọng tâm của  ABC, nên AM trung tuyến

Suy ra: GA =

3

2 AM (đlí) ⇒ GM =

3

1

AM (1) (0,25 đ)

Mà: MI = AM ⇒ AI = 2AM hay AM =

2

AI

(2)

Từ (1),(2) suy ra: GM =

3

1 2

AI

= 6

1

AI (0,25 đ)

Ngày đăng: 09/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w