Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA.. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 4 ngày; đội thứ hai hoàn thành công việc 6 ngày; đội thứ ba hoàn thành công việc 8 ngày.. H
Trang 1ĐỀ THI HKI MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 123
Câu 1 (1đ): a) Thực hiện phép tính:
155 + 1425 - 129 + 72 + 2511
b) Tìm n biết: 2n+1.2 = 32
Câu 2 (1đ):
Phát biểu tiên đề Ơclit
Câu 3 (1đ): Tìm x biết:
3
Câu 4./ (2đ):
Cho hàm số y = -2x
a) Tính: f(-2); f(4)
b) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x
Câu 5./ (3đ): Cho tam giác ABC, điểm M là trung điểm của BC Trên tia đối của
tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA
1) Vẽ hình và tóm tắt giả thiết kết luận.
2) Chứng minh:
a) ΔEMCAMB ΔEMCEMC
b) AB // EC
Câu 6.(2đ) Ba đội san đất làm ba khối lượng như nhau Đội thứ nhất hoàn
thành công việc trong 4 ngày; đội thứ hai hoàn thành công việc 6 ngày; đội thứ ba hoàn thành công việc 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy ( có cùng năng suất ), biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai là 4 máy ?
Hết.
Trang 2
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 456
Câu 1 (1đ): a) Thực hiện phép tính:
1425 +72 - 129 + 1125 +155
b) Tìm n biết: 3n+1.3 = 27
Câu 2 (1đ):
Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
Câu 3 (1đ): Tìm x biết:
1
1 2 3
Câu 4 (2đ):
Cho hàm số y = 2x
a) Tính: f(-2); f(4)
b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
Câu 5 (3đ): Cho tam giác ABC, điểm M là trung điểm của BC Trên tia đối của
tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA
1)Vẽ hình và tóm tắt giả thiết kết luận.
2)Chứng minh:
a) ΔEMCAMB ΔEMCEMC
b) AB // EC
Câu 6.(2đ) Ba đội san đất làm ba khối lượng như nhau Đội thứ nhất hoàn thành
công việc trong 6 ngày; đội thứ hai hoàn thành công việc 10 ngày; đội thứ ba hoàn thành công việc 12 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy ( có cùng năng suất ), biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai là 4 máy ?
Hết.
Trang 3Ma trận đề:
1 Số hữu tỉ, số
thực các phép
tính
2 (1đ)
2 (1đ) 2.Giá trị tuyệt
đối
1 (1đ)
1 (1đ) 3.Hàm số và đồ
thị
1 (2đ)
1 (2đ) 4.Hai đường
thẳng song
1 (1đ)
1 (0,5đ)
2 (1,5đ) 5.Hai tam giác
6.Đại lượng
TLT, TLN
1 (2đ)
1 (2đ)
(2đ)
5 (4đ)
2 (4đ)
10 (10đ)
Trang 4Đáp án - Biểu điểm: (mã đề 123)
Câu1(1đ) a)KQ: 2/7 (0,5)
b)2n+1.2 = 25 (0,25đ)
n = 3 (0,25đ)
Câu 2:(1đ) Tiên đề Ơclit:
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó
Câu 3(1đ) => 3 3
1
x
(0,5đ) => 3
8
x
hoặc 3
10
x
(0,5đ)
Câu 4: (2đ)
y = -2x
_-2 _-1
_ 2
_ 1
y
x
|
|
2
|
1
|
|
-1
|
^
O
a) Tính:
f(-2) = -2.(-2) = 4 (0,5đ)
f(4) = -2.4 = -8 (0,5đ)
b) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x
Ta có: x = 0 => y = 0 O(0;0) ; x = 1 => y = -2 A(1;-2) (1đ)
Câu 5(3đ)
||
|
|
|
A
C
M
Trang 5Vẽ hình_GT+KL (1đ)
GT: ΔEMCABC; MB = MC
MA = ME
KL: a) ΔEMCAMB ΔEMCEMC
b)
BAM =
CEM c) AB // EC
Chứng minh:
a) Xét ΔEMCAMB và ΔEMCEMC có:
MA = MB (gt)
BMA =
CME (đối đỉnh)
MB = MC (gt)
Do đó ΔEMCAMB ΔEMCEMC (c.g.c) (1đ)
b) Vì ΔEMCAMB ΔEMCEMC
nên
BAM =
CEM (hai góc tương ứng) (0,5đ)
Vì
BAM =
CEM Nên AB // EC (so le trong) (0,5đ)
Câu 6.(2đ)
Gọi x1; x2; x3 theo thứ tự là số máy của Đội 1; Đội 2; Đội 3 (0,5đ)
Theo đề bài ta có:
4x1 = 6x2 = 8x3 hay 4
11
x
= 6
12
x
= 8
13
x
và x1 – x2 = 4
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
4
11
x
= 6
12
x
= 8
13
x
1 4
11 2
x x
= 12 1 4
x1 = 12
x2 = 8
x3 = 6
Kết luận: Đội thứ nhất: 12 máy
Đội thứ hai: 8 máy
Trang 6Đáp án - Biểu điểm: (mã đề 456)
Câu1(1đ) a)KQ: 2/7 (0,5)
b)3n+1.3 = 33 (0,25đ)
n = 2 (0,25đ)
Câu 2:(1đ)
Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh
tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
Câu 3(1đ)
=> 3 3
1
x
(0,5đ) => 3
8
x
hoặc 3
10
x
(0,5đ)
Câu 4: (2đ)
b) Tính:
f(-2) = 2(-2) = -4 (0,5đ)
f(4) = 4 2= 8 (0,5đ)
c) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
Ta có: x = 0 => y = 0 O(0;0) ; x = 1 => y = 2 A(1;2) (1đ)
Câu 5(3đ)
||
|
|
|
|
A
B
C
E M
Vẽ hình_GT+KL (1đ)
GT: ΔEMCABC; MB = MC
MA = ME
KL: a) ΔEMCAMB ΔEMCEMC
Trang 7Chứng minh:
b) Xét ΔEMCAMB và ΔEMCEMC có:
MA = MB (gt)
BMA =
CME (đối đỉnh)
MB = MC (gt)
Do đó ΔEMCAMB ΔEMCEMC (c.g.c) (1đ)
c) Vì ΔEMCAMB ΔEMCEMC
nên
BAM =
CEM (hai góc tương ứng) (0,5đ)
Vì
BAM =
CEM Nên AB // EC (so le trong) (0,5đ)
Câu 6.(2đ)
Gọi x1; x2; x3 theo thứ tự là số máy của Đội 1; Đội 2; Đội 3 (0,5đ)
Theo đề bài ta có:
3
4 60
x
(1đ)
Kết luận: Đội thứ nhất: 10 máy
Đội thứ hai: 6 máy
Trang 8ĐỀ THI HKI MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1 (1 điểm)
a) Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó.
b) Hãy điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống sau:
5 Î ; 5 Ï ; 0 B ; 5 A ; B A ; { 2 ; 3 ; 6 } A.
Bài 2 (1 điểm)
Bài 3 (1,5 điểm)
Thực hiện các phép tính sau:
a) [(13) + (15)] + 8 ;
c) | 4 | 3 | 15 |
Bài 4 (1,5 điểm)
Một lớp học khi xếp hàng 4, hàng 6, hàng 9 đều vừa đủ Biết rằng số học sinh của lớp trong khoảng 30 đến 50 Tìm số học sinh của lớp đó
Bài 5 (1 điểm)
Cho điểm P, điểm Q và đường thẳng a Hãy vẽ hình để thể hiện các quan hệ sau đây:
Bài 6 (3,5 điểm)
Trên tia Ox xác định hai điểm A và B sao cho OA = 5cm, OB = 10cm.
a) Vẽ hình minh họa cho đề bài
b) So sánh OA và AB.
c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB hay không ? Vì sao ?
d) Trên tia Ox lấy điểm M bên phải điểm B sao cho BM = 2cm
(vẽ hình minh hoa) Tính AM.
Bài 7 (0,5 điểm)
Hết
Trang 9
Đáp án - Biểu điểm:
Bài 1 Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.
b) 5 Î B ; 5 Ï A ; 0 Î B ; 5 Ï A ;
Bài 2 Đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm.
a) x + (8 – 1) = (6) + 7
x = 6
b) 5 x = 12 + 7
x = 5 – 19 x = 14
c) x – 1 = 0 x = 1
d) Không tìm được giá trị của x thỏa mãn đề bài
Bài 3 Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.
a) 28 + 8 = 20 ;
b) 3 49 8 = 139 ;
c) 4 3 15 = 12 15 = 3
Bài 4
Gọi a là số HS của lớp đó Khi đó, ta có:
4, 6, 9
Suy ra: a Î BC(4 ; 6 ; 9) và 30 < a < 50 (0,5đ)
BCNN(4 ; 6 ; 9) = 36 BC(4 ; 6 ; 9) = BC(36) = {0 ; 36 ; 72…} (0,5đ)
Vì 30 < a < 50 nên số HS của lớp đó là 36.(0,5đ)
Bài 5 Vẽ hình đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm.
Bài 6.
Vẽ hình đúng ở cả câu a) và d) đạt 0,5 điểm
Mỗi câu b), c), d) trả lời và tính đúng đạt 1 điểm
Bài 7 (Dành cho HS khá, giỏi)