3/ Bài mới: Luyện đọc ở bảng lớpSách: giới thiệu lại các tranh ở tiết 1 Đọc mẫu: yêu cầu học sinh đọc * Giới thiệu tranh luyện nói - Gọi học sinh nói về nội dung của từng tranh - Phát tr
Trang 1A/ Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời được 2, 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
+ HS khá, giỏi: luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
B/ Đồ dùng dạy- học:
- Bảng có kẻ ô li
- Sợi dây
- Tranh minh họa các tiếng: bé, me, xe, ve.
- Tranh minh họa phần luyện nói về các lớp học
- Sách Tiếng Việt, vở Tập viết 1
C/ Các họat động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập học tiếng việt
- Nhận xét
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
Tranh: yêu cầu xem tranh và thảo luận theo yêu cầu sau:
- Các tranh này vẽ ai? Vẽ gì?
- Chỉ vào các chữ: bé, me, ve nói các chữ đó giống nhau ở
chỗ đều có âm e.
- Chỉ vào các âm e, hướng dẫn HS phát âm.
b/ Dạy chữ ghi âm.
- Ghi tựa
* Nhận diện chữ:
- Tô lại chữ e và nói: chữ e gồm một nét thắt.
- Chữ e giống hình cái gì?
- Giống hình sợi dây vắt chéo, thao tác
* Nhận diện âm và phát âm.
- Phát âm mẫu: e.
- Chỉ âm e, gọi HS phát âm
- Sửa sai
* Hướng dẫn viết chữ trên bảng con.
- Viết mẫu trên bảng lớp Vừa viết, vừa hướng dẫn tay trỏ
Quy trình đặt phấn{bút} đến kết thúc
- Nhận xét, tuyên dương
c/ Củng cố , dặn dò
- Viết nhanh, đẹp chữ e
- Nhận xét, tuyên dương
- Lấy sách vở, đồ dùng học tập để trên bàn
- Thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện nhóm trả lời(Bé, me, ve, xe)
- Đồng thanh e
Quan sát, TL nhĩm 2 và trả lời
- Cá nhân, đồng thanh
- Viết trên không bằng ngón tay
- Viết vào bảng con
- 2 học sinh thi đua
Trang 2- Dặn dò: đọc và viết nhiều lần chữ e
Tiết 2
1/ Luyện đọc
- Chỉ âm e
- Sách: gọi học sinh đọc
2/ Luyện viết:
- Yêu cầu lấy vở tập viết 1 tô chữ e Nhắc nhở: ngồi thẳng
và cầm bút theo đúng tư thế
+ Kiểm tra, nhận xét
3/ Luyện nói:
- Sách
- Giới thiệu các tranh
- Đặt câu hỏi:
* Quan sát tranh các em thấy những gì?
* Mỗi bức tranh nói về loài nào?
* Các bạn trong tranh đang học gì?
* Các tranh có gì chung?
+ Nhận xét - Tuyên dương
4/ Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi tìm âm e trong một số âm lẫn lộn và gắn vào
bảng cài Yêu cầu nhanh, đúng
+ Kiểm tra, nhận xét Tuyên dương
- Dặn dò: học lại bài, tập viết chữ e, xem tiếp bài b
- HS phát âm cá nhân, nhóm
- đọc theo bàn, cá nhân
- Tô chữ e.
- Lấy sách
- Quan sát
- (chim, ve, ếch, gấu, các bé)
- Học
- 2 học sinh
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Học vần
A/Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết được chữ và âm b
Trang 3- Đọc được: b.
- Trả lời 2 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
+ HS khá, giỏi: Luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bé, bê, bóng, bà
- Tranh minh họa phần luyện nói
- Bảng có kẻ ô li
- Sách Tiếng Việt, vở Tập viết 1
C/ Các họat động dạy học:
a/Giới thiệu bài:
- Giới thiệu tranh: bé, bê, bà, bóng.
- Tranh vẽ ai và vẽ gì?
- Các tiếng đó giống nhau ở chỗ đều có âm b Giáo viên
- Tô lại chữ b và nói: chữ b gồm 2 nét nét khuyết
trên và nét thắt
- So sánh chữ b và e.
- Giống: nét khuyết của e và nét khuyết của b.
- Khác: chữ b có thêm nét thắt.
* Ghép chữ và phát âm.
- Bảng cài:
- Giáo viên cài âm b, y/c phát âm
- Cô gắn âm e sau âm b cô có tiếng be
3/ Củng cố – dặn dò:
- Trò chơi: cài nhanh, đúng chữ: be
- Nhận xét
Tiết 2
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc cá nhân 4 em
- Cả lớp viết
(bé, bà, bê, bóng)
- Quan sát và lắng nghe
- Lớp Đ T
- Thảo luận nhóm và trả lời(giống nét khuyết, khác nét thắt)
Cá nhân, bàn,
Cả lớp cài be
1 học sinhCá nhân, bàn, đồng thanhCá nhân, dãy
Cả lớpNhóm 2
Trang 4- Đọc bài trên bảng lớp + phân tích
- Nhận xét
II/ Bài mới:
1- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Sách: Đọc bài
- Nhận xét
b- Luyện viết:
Vở tập viết:
- Yêu cầu đồ và viết chữ: ………
- Kiểm tra nhắc nhở cách ngồi - Nhận xét c- Luyện nói: - Sách - Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân - Nêu câu hỏi – thảo luận Ai đang học bài? Ai đang tập viết chữ e? Em đang làm gì? - Nhận xét III/ Củng cố – dặn dò: - Học bài gì? - Thi đua ghép chữ - Nhận xét, tuyên dương 2 học sinh Cá nhân ½ lớp, dãy, lớp Cả lớp viết Nhóm tổ, đ/diện t/lời 2 học sinh ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Học vần
A/ Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc
- Đọc được: bé
- Trả lời 2, 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
+ HS khá, giỏi: Luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
B/ Đồ dùng dạy học:
Trang 5- Các vật tựa như hình dấu/
- Tranh minh họa: bé, cá, lá, chó, khế
- Tranh minh họa phần luyện nói
C/ Các họat động dạy - học:
Tiết 1
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Viết sẵn ở bảng phụ: bé, be, bê bóng, bà
- Nhận xét, ghi điểm
- Bảng con: GV đọc b, be
II/Bài mới:
1/Giới thiệu bài:
- Sách:
Các tranh vẽ ai, vẽ gì?
Nhận xét, nói lại nội dung từng tranh vẽ
- Các tiếng đó giống nhau ở chỗ đều có dấu thanh /
- Chỉ vào dấu /
2/ Dạy dấu thanh:
a/ Nhận diện dấu
- Giáo viên viết dấu / lên bảng và nói: dấu sắc là một nét
sổ nghiêng phải
- Dấu sắc giống cái gì?
b/ Ghép chữ và phát âm:
- Hôm qua các em học được tiếng gì?
- Ghi be, gọi học sinh đọc
- Có tiếng be muốn có tiếng bé thêm dấu gì? Ở đâu?
- Cài bé
- Phân tích tiếng bé
Đánh vần tiếng bé
Đọc trơn tiếng bé
Đọc cả bài, phân tích
Ghi bảng bé
- Bảng con:
Hướng dẫn viết dấu /, chữ bé Lưu ý: cách đặt dấu /
Nhận xét chữ viết
3/ C ủ ng cố, dặn dò
- Học dấu gì? Tiếng gì?
- Trò chơi: Ai đọc nhanh
- T/luận nhóm, đ/diện t/lời
- Bé, cá, khế, chó, lá
- Giống cái thước đặt nghiêng
- be
- cá nhân
- T/luận nêu, thêm dấu / trên e
- Lớp cài1học sinhCá nhân, dãy, lớpCá nhân, dãy, lớpCá nhân, lớpCá nhân, dãy, lớp đọc bảng cài, bảng viết
Lớp viết BC
Mỗi lần 2 học sinh
3 học sinh
Trang 6II/Bài mới:
1/ Luyện đọc:
* sách:
Gọi đọc bài, pt
Nhận xét, ghi điểm
2/ Luyện viết:
Yêu cầu tô và viết: be, bé ở vở tập viết
- Quan sát, sửa sai
3/ Luyện nói
Chủ đề: bé: nói về cách sinh họat của các em ở tuổi đến
trường
- Nêu câu hỏi:
- Quan sát tranh các em thấy những gì?
- Các bức tranh này có gì giống nhau?
- Có gì khác nhau?
- Em thích bức tranh nào?
Nhận xét
III/ Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: gắn chữ
- Yêu cầu: gắn nhanh, đúng chữ bé
- Nhận xét
Xem trước bài mới: dấu hỏi
Cá nhân ½ lớp, dãy, cả lớp Lớp viết
Sách Quan sát Thảo luận nhóm tổ Đại diện nhóm trả lời
3 học sinh của 3 dãy thi đua
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Học vần
A/ Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết được dấu hỏi, dấu thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được: bẻ, bẹ
- Rèn tư thế đọc đúng cho HS
- Trả lời được 2, 3 câu hỏi đơn giản các bức tranh trong SGK
+ HS khá, giỏi: Luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
Trang 7B/ Chuẩn bị:
Giấy ô ly phóng to, các dấu
Tranh minh họa các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ
Tranh minh họa phần luyện nói, bẻ cổ áo, bẻ bánh đa
C/ Họat động dạy và học:
Tiết 1
I/ Ổn định:
II/ KT bài cũ: bảng tay: vó, lá me, vé, cá mè Ycầu chỉ
dấu và đọc
Sách: ycầu thảo luận để biết tên gọi của các vật trong
nhóm màu vàng
- Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống nhau ở chỗ đều
có dấu hỏi
- Chỉ dấu hỏi trong sách
- Chỉ vào dấu và nói: đây là dấu nặng
- Chỉ vào các tranh và hỏi trên các tranh
Các tranh này có các tiếng giống nhau ở chỗ đều có dấu
nặng
* Dạy dấu thanh
a/Nhận diện: tô lại dấu? và nói dấu? là một nét móc
- Lấy các dấu? trong bộ chữ rời Tô lại dấu nặng và nói:
“dấu nặng là một chấm”
- Lấy dấu nặng trong bộ chữ rời
- Chỉ dấu?, ycầu đọc
* Ghép chữ và phát âm
Dấu? ghi bảng
- Khi thêm dấu? vào be ta được tiếng gì
- Viết tiếng bẻ
- Ycầu thảo luận về vị trí của dấu trong tiếng bẻ
- Đặt trên đầu âm e, đọc mẫu
- Dấu nặng khi thêm dấu vào be ta được tiếng gì?
- Viết bẻ
Ycầu thảo luận về vị trí các dấu trong tiếng bẹ
- Dấu nặng đặt dưới âm e
- Đọc mẫu
- Hdẫn viết bảng: ?,
- Hdẫn viết chữ bẻ, bẹ (chú ý đặt dấu)
- Qsát, sửa sai, nhận xét
* Củng cố, dặn dò
Trò chơi: lấy một số dấu thanh ycầu lên tìm cài nhanh
Trang 83/ Bài mới: Luyện đọc ở bảng lớp
Sách: giới thiệu lại các tranh ở tiết 1
Đọc mẫu: yêu cầu học sinh đọc
* Giới thiệu tranh luyện nói
- Gọi học sinh nói về nội dung của từng tranh
- Phát triển nội dung:
Em thường chia quà cho mọi người không hay dùng một
mình?
- Nhà em có trồng bắp không? Ai đi bẻ về?
- Em đặt lại tên của bài luyện nói
* Luyện viết:
* Vở tập viết: tô và viết chữ bẻ, bẹ
Thu chấm, nhận xét
* Củng cố dặn dò
- Ghép các chữ bài cài nhận xét
Hỏi lại bài Xem trước bài dấu \, ~
Nhận xét tiết học
Trang 9A Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được: bè, bẽ
- Rèn tư thế đọc đúng cho HS
- Trả lời được 2, 3 câu hỏi đơn giản các bức tranh trong SGK
+ HS khá, giỏi: Luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng
Tranh minh họa phần luyện nói: be
C Họat động dạy và học:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
- Bảng tay: bẽ, bẹ
- Viết bảng: ?
Nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Dấu \
- Giới thiệu nhóm các tranh trong khung Yêu cầu nêu tên
gọi con vật và cây cối
Nhận xét
- Tranh vẽ: cây dừa, con mèo, con gà Các tiếng: dừa,
mèo, cò, gà giống nhau ở chỗ đều có dấu \
* Giới thiệu dấu huyền
Hướng dẫn đọc
* Giới thiệu dấu ~
- Chỉ vào dấu ~ và nói: đây là thanh ngã đọc là dấu ngã
- Chỉ vào từng tranh trong nhóm tranh màu vàng và hỏi:
các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
Nhận xét Giáo viên ghi bảng: vẽ, gỗ, võ, võng Yêu cầu
lên chỉ dấu ~ và đọc
2 Dạy dấu thanh:
a) Nhận diện dấu
- Tô lại dấu huyền và nói: dấu huyền là một nét sổ
nghiêng trái, giới thiệu dấu \ trong bộ chữ
- Tô lại dấu ~ và nói: dấu ~ là một nét móc có đuôi đi lên
Giới thiệu dấu ~ trong bộ chữ
- Chỉ vào dấu \, ~ yêu cầu đọc
Trang 10b Ghép chữ và phát âm:
- Kẻ 6 khung giống như trong sách học sinh
- Đánh vần, đọc mẫu và yêu cầu học sinh đọc
- Có tiếng be cô thêm dấu ~ trên âm e được tiếng gì?
- Đánh vần, đọc mẫu
IV Củng cố, dặn dò:
- Ai nhanh và đúng: tìm dấu \ và ~ trong các dấu khác
Nhận xét
Tiết 2
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài trên bảng và phân tích
Nhận xét
II Bài mới:
1 Luyện đọc: đọc bài bảng lớp
- Sách: đọc mẫu và yêu cầu học sinh đọc
2 Luyện viết:
- Vở tập viết: yêu cầu tô và viết chữ bè, bẽ
Thu chấm, nhận xét
Luyện nói: chủ đề: bè
- Sách: giới thiệu tranh
Đặt câu hỏi:
- Bè đi trên cạn hay dưới nước?
- Thuyền khác bè như thế nào?
- Bè dùng để làm gì?
- Những người trong bức tranh đang làm gì?
+ Phát triển chủ đề luyện nói:
- Em đã trông thấy bè chưa?
- Em đọc lại tên của bài này
- Yêu cầu nối tranh thích hợp với dấu \, ~
Thu chấm, nhận xét
III Củng cố, dặn dò:
- Ghép tiếng bè, bẽ bằng chữ cái
- Học và xem trước bài 6
- Nhận xét, tuyên dương
Trang 11.
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Học vần
A Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã
- Đọc được tiếng: be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ
- Bảng phụ ghi từ: e, be bé, be bè, be be
- Tranh minh họa các tiếng: bé, bè, bẻ, bẹ
- Tranh minh họa: be bé
- Tranh minh họa phần luyện nói: các đối lập về thanh: dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/vọ
C Các họat động dạy học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
Đọc: bè, bẻ, \, ~
Bảng con
Sách
Nhận xét
Tiết 1
Hình chữ nhật- hình tam giác: bảng, bàn…
III Bài mới:
1 Giới thiệu:
- Yêu cầu nhớ lại những âm, dấu, thanh đã học
- Ghi những âm, dấu học sinh trả lời lên bảng
- Giới thiệu tranh ở trang 14, học sinh quan sát và có ý
kiến bổ sung
+ Tranh vẽ ai và cái gì?
+ Đọc các tiếng có trong tranh
2 Ôn tập:
a) Âm e, b và ghép e, b thành tiếng be
- hát
- \ ~
- 2 hs
- \ ~
- 2 hs
- Nhĩm bàn, đại diện trả lời
- Quan sát
- Cá nhân
- Bè, bé, be, bẻ
- Cá nhân
Trang 12- Bảng phụ ghi b, e, be Yêu cầu đọc
b) Viết bảng
- Hướng dẫn lại cách viết, điểm đặt bút từng chữ, yêu cầu
viết bảng chữ và hướng dẫn
c) Dấu thanh và ghép be và các dấu thanh lên bảng lớp,
yêu cầu đọc: \, /, ?, ~,
d) Đọc các từ: bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ trên bảng
- Sửa sai (nếu có)
IV Củng cố, dặn dò:
- Bìa cài: ghép các chữ ôn vào bìa cài
- Nhận xét tiết học
Tiết 2
I Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài trên bảng lớp và phân tích
Nhận xét
II Bài mới:
* Luyện đọc:
Đọc bài trong sách
Giới thiệu tranh minh họa: be bé
- Những đồ chơi của bé đây là sự thu nhỏ lại của thế giới
có thật mà chúng ta đang sống Vì vậy tranh minh họa có
tên be bé Chủ nhân cũng be bé, đồ vật cũng be bé
* Luyện viết:
Yêu cầu tô và viết bài 6
Thu chấm, nhận xét
* Luyện nói:
Sách: giới thiệu các tranh
- Hướng dẫn học sinh nhìn và nhận xét các cặp tranh theo
chiều dọc
- Nhắc lại các từ đối lặp nhau với dấu thanh: dê/ dế,
dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ
- Phát triển nội dung luyện nói
Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ vật, cây
cối, người chưa? Em thích nhất tranh nào?
Nhận xét
III Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: ghi dấu thanh thích hợp dưới các tranh
Nhận xét, tuyên dương
Vẽ tô âm e, be và các từ
- Bảng con
- be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Nhận xét
- Cá nhân
- Cả lớp
- 2hs
- Sách
- ½ lớp đồng thanh
- Quan sát
- Viết vở tập viết
- Quan sát và phát biểu
- Thảo luận nhĩm
- Đại diện trả lời
- Nhĩm 4 học sinh
- Chơi tiếp sức
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Học vần
A/ Mục đích:
- Đọc được: e, v, b, ve; từ và câu ứng dụng
- Viết được: e, v, b, ve (viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: bế bé
+ HS khá, giỏi: bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1
B/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa các từ khoá: bê, ve Tranh câu ứng dụng: bé vẽ bê, bế bé
C/ Các họat động dạy và học:
Tiết 1
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Bảng tay: b, bè, bé, bẽ, bẹ Y/c đọc
- Bảng con:
- Sách:
Nhận xét
II/Bài mới :
1/Giới thiệu bài:
+ Giới thiệu trực tiếp: ê
- So sánh âm ê và e
- Giống: nét thắt, khác: ê có mũ
+ Hướng dẫn đọc: (miệng mở hẹp)
- Có âm ê muốn có tiếng bê thêm âm gì, ở đâu?
- Phân tích tiếng bê
- Đánh vần bê, đọc trơn
+ Giới thiệu tranh con bê
- Ghi bảng: bê
- So sánh hai tiếng bê Y/c đọc
+ Giới thiệu trực tiếp: v
So sánh v, b
- Giống nét thắt, khác v không có nét khuyết trên
+ Hướng dẫn cách phát âm: răng trên ngậm hờ môi dưới,
hơi ra bị sát nhẹ có tiếng thanh
- Có âm v muốn có tiếng ve thì thêm âm gì, ở đâu?
- 3hs
- be bé
- 2 hs
- Quan sát
- Giống - khác
- Cá nhân, bàn đồng thanh
- Âm b trước âm ê
- b trước ê sau
- Cá nhân đồng thanh
- Quan sát
- Giống bê
- Quan sát
- Giống, khác
- Quan sát
Trang 14- Hướng dẫn phân tích, đánh vần, đọc trơn
- Giới thiệu tranh con ve
- So sánh hai tiếng ve
- Y/c đọc
2/ Viết bảng: hướng dẫn viết ê, b, bê, ve (Chú ý vị trí dấu
mũ và nét nối giữa b và ê, v và e)
III/ Củng cố, dặn dò: Ghép chữ: bê, ve.
Tiết 2
I/ Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài trên bảng lớp và phân tích
Nhận xét
II/ Bài mới:
Luyện đọc
Sách, đọc mẫu, giới thiệu tranh: bé vẽ bê
Nói nội dung tranh và hướng dẫn đọc câu: bé vẽ bê
Luyện viết: vở bài tập
Hướng dẫn nối tranh với từ thích hợp:
Điền ê hay v
Thu chấm, nhận xét
Luyện nói:
Sách: Y/c đọc tên bài luyện nói
Ai đang bế em bé?
Em bé vui hay buồn? Tại sao?
Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải làm gì cho
cha mẹ vui lòng?
Đọc mẫu toàn bài
Luyện viết:
Bài 7: ê, v, bê, ve
Thu chấm nhận xét
III/ Củng cố dặn dò:
Tìm tiếng có v và ê
Về học bài xem trước bài 8
Nhận xét
- Bảng con, viết bảng
- ê, v, bê, ve
- Bảng cài
- 2hs
- ½ lớp, thảo luận nhĩm, bàn
- cá nhân đồng thanh
- Thực hành
- Bế bé
- Trả lời
- Cá nhân đồng thanh
- Vở tập viết
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tập viết
I Mục đích yêu cầu:
- Tô được các nét cơ bản theo Vở Tập viết 1, tập một
- HS khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu viết bài 1, vở viết, bảng …
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: Kiểm tra đồ dùng học tập của học
sinh
2 Bài mới:
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV hướng dẫn học sinh quan sát bài viết các nét
cơ bản và gợi ý để học sinh nhận xét các nét trên
giống những nét gì các em đã học
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
Gọi học sinh đọc nêu lại nội dung bài viết
Phân tích độ cao, khoảng cách giữa các nét
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn khép
kín
Yêu cầu học sinh viết bảng con
GV nhận xét sửa sai
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho học
sinh thực hành
3 Thực hành:
Cho học sinh viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4 Củng cố:
Hỏi lại tên bài viết
Gọi học sinh nêu lại nội dung bài viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
Vở tập viết, bút chì, tẩy, …
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
Nêu nhận xét
Các nét cơ bản: nét ngang, nét đứng, nétxiên phải, nét xiên trái, nét sổ thăûng hấtlên, nét móc, nét móc hất, nét cong phải,cong trái, nét vòng trong khép kín, …
Học sinh viết bảng con
Thực hành bài viết
HS nêu: các nét cơ bản
Lắng nghe về viết bài ở nhà, xem bài
Trang 165 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới mới
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tập viết
I Mục đích yêu cầu:
- Tô và viết được các chữ: e, l, bé theo vở Tập viết 1, tập một
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu viết bài 2, vở viết, bảng …
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi 2 học sinh lên bảng viết
Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết
HS viết bảng con
GV nhận xét sửa sai
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho học
sinh thực hành
3 Thực hành:
Cho học sinh viết bài vào tập
1 học sinh nêu tên bài viết tuần trước,
2 học sinh lên bảng viết: các nét cơ bản Học sinh viết bảng con các nét trên
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
e, b, bé
Học sinh nêu: các con chữ được viết cao 5 dòng kẻ là: b (bé) Con chữ viết cao 2 dòng kẻ
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn khép kín
Học sinh viết 1 số từ khó
HS thực hành bài viết
Trang 17GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4 Củng cố:
Hỏi lại tên bài viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới
HS nêu: e, b, bé
HS lắng nghe - Viết bài ở nhà, xem bàimới
Trang 18A/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
- Viết được: l, h, lê, hè (viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: le le
+ HS khá, giỏi: bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa các từ khoá lê, hè
- Tranh minh họa câu ứng dụng: ve ve ve, hè về le le
C/ Họat động dạy học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bê, ve, bế bé
- Viết bảng
- Sách và phân tích
- Nhận xét
II/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: âm l
- Gồm mấy nét, giống nét khuyết của chữ gì?
- So sánh l và b
+ Giống: nét khuyết trên, khác: b có nét thắt, l không có
+ Hướng dẫn phát âm:
- Lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra phía hai bên rìa lưỡi
- Thêm âm ê sau âm l xem được tiếng gì?
- Phân tích, đánh vần, đọc trơn âm h
- So sánh l và h giống và khác nhau?
+ Hướng dẫn phát âm: hơi ra từ họng, xát nhẹ
- Có âm h muốn có tiếng hè các em phải thêm âm gì và
dấu gì?
- Đánh vần, đọc trơn
*Luyện viết
2/ Đọc tiếng ứng dụng
- Hướng dẫn mẫu và y/c đọc các từ ứng dụng
- Đọc toàn bài
III/ Củng cố, dặn dò
- cá nhân, đồng thanh
- cả lớp
- đồng thanh
Trang 19Nhận xét
Tiết 2
I/ Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài trên bảng lớp và phân tích
Nhận xét
II/ Bài mới:
A/Luyện đọc:
- Sách: đọc mẫu, nhận xét
- Giới thiệu tranh ứng dụng: y/c cầu thảo luận nhóm về
bức tranh minh họa
Nhận xét
- Nói lại nội dung, y/c đọc
- Đọc mẫu
Nhận xét
c/Luyện nói:
- Sách giới tranh luyện nói và nêu câu hỏi
Trong tranh em thấy gì?
Hai con vật đang bơi giống con gì?
Có những con vật sống không có người chăn gọi là vịt gì?
+ Những con vật trong tranh giống con vịt trời nhưng nhỏ
hơn gọi là con le le
- Y/c cầu đọc từ luyện nói
- Trò chơi ghép tiếng có âm l và h và đọc lên
Nhận xét
III/Củng cố, dặn dò:
- Hỏi lại bài
- Về nhà học bài và xem bài 9
- Nhận xét
- l, h
- ½ lớp
- quan sát, thảo luận nhĩm
- đại diện trả lời
- cá nhân, bàn
- 2 hs đọc cả bài
- Quan sát
- Cá nhân
- Cá nhân, đồng thanh
- Cả lớp
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 20
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Học vần
A/ Mục đích yêu cầu
- Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: o, c, bò, cỏ
- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: vó bè
+ HS khá, giỏi: bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1
B/Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa các từ khoá, câu ứng dụng Tranh minh họa phần luyện nói
C/Họat động dạy và học
I /Bài cũ:
- Bảng tay: l, h, hè về, lê
- Bảng con: lê, hè
Giới thiệu chữ o và nói chữ o gồm một nét cong kín
Hướng dẫn cách phát âm (miệng mở rộng môi tròn)
- Các em thêm âm b trước âm o xem được tiếng gì?
- Y/c phân tích
Nhận xét
- Đánh vần tiếng bò Đọc trơn tiếng bò
- Giới thiệu tranh: con bò
- So sánh 2 tiếng bò
Nhận xét
- Đọc bò
Âm c
- So Sánh c và o
- Giống nét cong, khác: c nét cong hở, o nét cong kín
- Hướng dẫn phát âm: gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi
bật ra, không có tiếng thanh
- Có âm o rồi các em phải thêm âm gì và dấu gì để được
Trang 21- Giới thiệu tranh: ghi cỏ
- Đọc toàn bài
C /Hướng dẫn viết
- Viết mẫu và nói nét chữ o và c
- Viết chữ bò, cỏ chú ý nối nét và vị trí dấu
Nhận xét
B/Đọc tiếng ứng dụng: hướng dẫn đọc, sửa sai
[ nếu có ]
III/Củng cố, dặn dò.
- Học âm gì?
- Đọc và viết bò, cỏ
Nhận xét
Tiết 2
I/Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài trên bảng lớp và phân tích
Nhận xét
II/Bài mới:
Sách: đọc mẫu, yêu cầu đọc
- Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Nhận xét
- Đọc câu ứng dụng: bò, bê có bó cỏ
- Nối tranh cò và lọ với các tiếng thích hợp
- Điền o hay c ;?
+ …ọ v… m…
- Thu chấm, nhận xét
+ Sách: luyện nói
- Trong tranh em thấy những gì?
- Vó, bè dùng làm gì?
- Vó, bè thường đặt ở đâu?
- Quê em có vó, bè không?
- Em còn biết những loại vó nào khác?
Y/c cầu đọc tên bài luyện nói
+ Luyện viết
- Viết vở tập viết
Thu chấm, nhận xét
III/Củng cố, dặn dò
- Tìm gắn chữ có âm o, c
- Dặn h/s học lại bài và xem trước bài 10
- Bảng con
- Bảng con
- Cả lớp
- Cá nhân
- o, c
- 2hs
- Quan sát
- Cá nhân
- Bàn, đồng thanh
- Quan sát
- Cá nhân
- Vở tập viết
- Cả lớp
- Cài chữ
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 22Ngày soạn:
Ngày dạy:
Học vần
A/Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: bờ hồ
+ HS khá, giỏi: bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1
GDBVMT (gián tiếp): Giáo dục HS biết cảm nhận cảnh đẹp phải sạch sẽ vệ sinh (luyện nói)
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa các từ khoá: cô, cờ
- Tranh minh họa phần luyện nói và câu ứng dụng
C/ Họat động dạy và học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Bảng tay: bò, cỏ, bó
- Viết ô lên bảng và hướng dẫn cách phát âm: [miệng mở
hơi hẹp hơn o và môi tròn ]
- Có âm ô muốn có tiếng cô thì phải thêm âm gì?
- Y/c cài bảng, phân tích
- Đánh vần mẫu: cô
- Đọc trơn tiếng
- Giới thiệu tranh cô dạy bé học
- Ghi bảng cô
- Y/c so sánh hai tiếng cô và đọc
- Đọc từ trên xuống
*Âm ơ
- Giới thiệu âm ơ
- So sánh hai âm ơ và o
- Giống: Đều có chữ o, khác: ơ có thêm râu
- Hướng dẫn phát âm: miệng mở vừa, môi không tròn
- Y/c cài thêm âm ơ và dấu huyền xem được tiếng gì?
- Nhận xét
- Đánh vần, đọc trơn
2/ Hướng dẫn viết bảng
- Viết mẫu chữ ô
Trang 23- Viết mẫu chữ cô và cờ - Nhận xét
*Trò chơi ghép chữ
- Y/c ghép chữ cô, cờ
- Thi ghép nhanh và đúng Nhận xét
3/ Đọc tiếng ứng dụng
- Y/c đánh vần rồi đọc trơn
- Đọc toàn bài
III/ Củng cố dặn dò:
- Học được âm gì?
- Đọc và viết âm ô, ơ, tiếng cô, cờ
- Nhận xét tiết học
Tiết 2
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài trên bảng lớp và phân tích
- Nhận xét
II/ Bài mới:
1- Luyện đọc:
- Sách: Giới thiệu tranh
- Đọc bài trong sách
- Giới thiệu tranh ứng dụng
- Nêu nhận xét chung và yêu cầu đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
2- Luyện làm bài tập
- Y/c nối tranh: vở và hổ với tiếng thích hợp
- Điền ô hay ơ - C…… ; c…… ; h……
- Thu chấm, nhận xét
*Viết tập viết:
- Hướng dẫn viết vao vở
- Thu chấm, nhận xét
B/ Luyện nói:
- Y/c đánh vần nhẩm, đọc tên bài luyện nói
- Đặt câu hỏi:
- Cảnh bờ hồ có những gì?
- Cảnh đó có đẹp không?
- Các bạn đang đi trên con đường có sạch sẽ không?
- Nếu được đi trên con đường như vậy, em cảm thấy thế
nào?
- Nhận xét và kết hợp Giáo dục HS biết cảm nhận cảnh
đẹp phải sạch sẽ vệ sinh.
*Trò chơi:
- Tìm và ghép chữ có âm ô, ơ - Nhận xét
III/ Củng cố dặn dò:
- Học bài gì?
- Về học bài và xem trước bài 11
- Nhận xét tiết học
Trang 24Ngày soạn:
Ngày dạy:
Học vần
A/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ;
- Viết được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ
+ HS khá, giỏi: bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng ôn (tranh 24 SGK)
Tranh minh họa câu ứng dụng, truyện kể
C/ Các họat động dạy học:
Tiết 1
I/ Kiểm tra bài cũ:
Bảng tay: hổ, hồ, bở, bờ
Viết bảng con: bờ hồ
Nhận xét
II/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài Ôn tập
Tuần qua các em đã học được những âm gì?
Ghi ở bên bảng
Nhận xét
- Gắn bảng phụ có ghi sẵn bài ôn Yêu cầu: xem các bạn
nêu còn thiếu âm nào không?
2 Ôn tập
a/ Các chữ và âm vừa học
- Mời học sinh lên bảng
- Giáo viên đọc âm
- Yêu cầu chỉ chữ
Ghép chữ thành tiếng
Hướng dẫn cách phát âm thành tiếng
- Yêu cầu đọc các dòng sau khi ghép xong Hướng dẫn
thêm dấu để thành tiếng mới
- Gọi học sinh ghép
- Yêu cầu đọc
+ Giải nghĩa từ
c/ Viết bảng: hướng dẫn viết bảng: lò cò, vơ cỏ
Nhận xét
d/Đọc từ ngữ ứng dụng
- Đọc mẫu: lò cò, vơ cỏ
Giải nghĩa từ lò cò
Trang 25III/ Củng cố, dặn dò
- Học bài gì?
- Tập phát âm kỹ các âm
Nhận xét
Tiết 2
I/Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài trên bảng lớp và phân tích
Nhận xét
II/ Bài mới:
a/ Luyện đọc
+ Sách: Đọc mẫu
- Gọi học sinh đọc
- Giới thiệu tranh ứng dụng: nêu y/c nội dung tranh
- Đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết
- Hướng dẫn h/s viết vào vở
Thu chấm, nhận xét
c Luyện kể chuyện
- Kể chuyện: Mèo dạy hổ
- Yêu cầu h/s kể theo tranh
Giáo viên chỉ tranh, y/c đại diện nhóm kể
+ Ý nghĩa của câu chuyện: hổ là con vô ơn, đáng khinh bỉ
- Trò chơi ghép chữ:
- Ghép các chữ có các âm đã học
Nhận xét
III/ Củng cố
Hỏi lại bài
- Về nhà học bài, viết vở tập viết Xem trước bài 12
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 26
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Học vần
A/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: i, a, bi, cá; từ và câu ứng dụng
- Viết được: i, a, bi, cá (viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: lá cờ
+ HS khá, giỏi: bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1
B/Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa các từ khoá: bi, cá Câu ứng dụng, phần luyện nói
C/Các họat động dạy và học:
I/Kiểm tra bài cũ:
- Bảng tay: lò cò, vơ cỏ, bé vẽ cỏ
1- Giới thiệu bài: Âm i
- Hướng dẫn cách phát âm (miệng mở hẹp)
- Phát âm mẫu
- Ghi tiếng bi lên bảng yêu cầu phân tích
- Đánh vần tiếng bi
- Đọc trơn
- Giới thiệu tranh 2 bé chơi bi
- Ghi chữ bi – Y/c so sánh 2 chữ
- Hỏi để có tiếng cá
- Phân tích, đánh vần, đọc trơn
- Đọc toàn bài
2- Hướng dẫn viết chữ:
- Cách viết chữ: i, a, bi, cá (chú ý: nét nối giữa b và i)
- Nhận xét
3- Đọc tiếng, từ ứng dụng:
- Hướng dẫn đọc tiếng
Trang 27- Hướng dẫn đọc từ
- Giảng từ: bi ve, ba lô
- Đọc toàn bài
4- Củng cố dặn dò:
- Hỏi lại bài
- Viết và đọc bài ở bảng
- Nhận xét
Tiết 2
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài ở bảng lớp
- Nhận xét
II/Bài mới:
- Giới thiệu tranh ứng dụng
- Tranh vẽ ai? con gì?
- Bạn đang cầm gì?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Đánh vần tiếng hà, li
- Đọc cậu ứng dụng
- Sách: giới thiệu tranh – đọc mẫu
- Nhận xét
*Luyện viết
- Hướng dẫn viết
- Quan sát, sửa sai
Luyện nói:
- Giới thiệu tranh
- Y/c đọc tên bài luyện nói
- Đặt câu hỏi thảo luận
- Có mấy lá cờ? Có tên là gì?
- Lá cờ Tổ Quốc như thế nào?
- Hai lá cờ còn lại là lá cờ gì?
Trò chơi ghép chữ
- Ghép chữ bi, ca
- Nhận xét
III/ Củng cố dặn dò:
- Tìm tiếng mới có i và a
- Học bài và xem trước bài 13
Trang 28- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: n, m, nơ, me (viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
+ HS khá, giỏi: biết đọc trơn, bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1
B / Đồ dùng dạy và học
- Tranh minh họa các từ khoá: nơ, me
- Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói
C/ Các họat động dạy và học
I/ Ổn định
II/ KT bài cũ: Sách + bảng tay + pt
Viết: bi, cá
Nhận xét
III/ Bài mới
1- GT bài: Âm n
_Hdẫn cách phát âm
_Phát âm mẫu
_Có âm n muốn có tiếng nơ, cô phải ghép âm gì? Ở đâu
_Ycầu pt
_Đánh vần tiếng Tiếng nơ mẫu
_Đọc trơn tiếng
*Gt tranh nơ, ycầu so sánh hai tiếng
_Đọc xuôi Mẫu
*Âm m: (tương tự âm n)
_So sánh n và m
+ Khác âm n gồm hai nét, âm m có 3 nét
_Hdẫn phát âm
_Đọc toàn bài mẫu
*Hdẫn viết
_Cách viết n và m, nơ và me
*Chú ý nối nét giữa m và e
Nhận xét
*Đọc tiếng từ ứng dụng
Hdẫn đọc mẫu, đọc tiếng, từ
Giảng từ bó mạ Đọc toàn bài
IV/ Củng cố, dặn dò: Hỏi lại bài
Trang 29Trò chơi thi viết nhanh tiếng
I/Bài mới: Gt tranh ứng dụng
Tranh vẽ con gì?
Những con này đang làm gì?
Hdẫn đọc câu ứng dụng
Đánh vần tiếng: no, nê Đọc câu ứng dụng mẫu
Sách: gt tranh(đọc mẫu)
Nhận xét
*Luyện viết
_Hdẫn viết, nhận xét
*Luyện nói: gt tranh
Ycầu đọc tên bài luyện nói
_Đặt câu hỏi ycầu thảo luận
_Quê em gọi người sinh ra mình là ai?
Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
_Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
Trò chơi: ghép chữ nơ, me Nhận xét
II/ Củng cố, dặn dò: hỏi lại bài
Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Học vần
A/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng
Trang 30- Viết được: d, đ, dê, đò (viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
+ HS khá, giỏi: biết đọc trơn, bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa các từ khoá: dê, đò
- Tranh mimh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần luyện nói
C/ Họat động dạt và học:
- Hướng dẫn cách phát âm đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi phát
ra xát, có tiếng thanh
- Đọc mẫu
- Bảng cài: gắn chữ d và hỏi vừa gắn chữ gì?
- Gắn thêm chữ ê và hỏi
- Phân tích chữ dê
- Đánh vần dờ – ê – dê
- Đọc trơn: dê
- Giới thiệu tranh con dê
- Ghi bảng: dê –Y/c so sánh 2 chữ dê
- Giống nhau đều có âm d trước ê
- Lần 2: dê, đò (chú ý nối nét d và ê)
- Quan sát, sửa sai
- Đọc từ ngữ ứng dụng
_Hd đọc và viết tiếng mới, đọc trơn
- Giảng từ: đi bộ, bước đi bằng chân
III/Củng cố:
- Đọc: da dê, đò – Y/c h/sinh chỉ đúng chữ
- Tập phát âm cho chuẩn d, đ và viết bảng
1 h/s
dê (2 h/s)cá nhân, đồng thanh
khácgiốngquan sát
bảng conviết bảng
d đdê đò
2 h/scá nhân, đ/thanh
Trang 31- Nhận xét
Tiết 2:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài trên bảng
- Nhận xét
II/ Bài mới:
- Giới thiệu tranh: ứng dụng
- Ghi câu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Y/ c h/sinh nhẩm và đọc tiếng có mang mới
- Hướng dẫn đọc câu từ: dì na, đi đò, đi bộ
- Cum từ: mẹ và bé đi bộ
- Hướng dẫn viết từng dòng
- Cách nối d và ê
- Nhận xét
*Luyện nói
- Giới thiệu tranh: luyện nói
- Đặt câu hỏi
- Em có thấy những vật và con vật này không?
- Em biết những loại bi nào?
- Cá cờ thường sống ở đâu?
- Dê thường sống ở dâu?
- Trò chơi
- Tìm và ghép vhữ có mang âm d - đ
IV/Củng cố:
- Thu chấm, nhận xét
- Học bài, xem trước bài 15
d đ dê đò
quan sátcá nhân
2 nhóm- nhóm 2 h/sinhthực hiện vào vở
da dê, đi bộ, bí đỏ
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 32
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Học vần
A/Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: t, th, tổ, thỏ (viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
+ HS khá, giỏi: biết đọc trơn, bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1
B/Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa các từ khoá, câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần luyện nói
C/ Họat động dạy học:
Tiết 1
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc sách+ bảng tay: d, đ, dê, đò, dì
na, đi đò, đi bộ
- Bảng con
- Nhận xét
III/ Bài mới ;
1- Giới thiệu bài:
- Khác nhau: đ có nét hở, t nét xiên phải
- Hướng dẫn phát âm
- Đầu lưỡi chạm răng rối bật ra, khôn có
giống nhauh/sinhgiống
Trang 33- So sánh: t và th
- Giống: đều có chữ t
- Khác: th có con chữ h
- Hướng dẫn cách phát âm
- Đầu lưỡi chạm răng rồi bật mạnh,
không có tiếng thanh
*Luyện viết
2- Đọc tiếng từ ứng dụng
- Hướng dẫn đọc tiếng từ
- Đọc mẫu toàn bài
IV/Củng cố dặn dò:
- Hỏi lại bài
Tiết 2:
I/Kiểm tra bài tập 1
- Đọc bài bảng lớp và p/tích
- Nhận xét
II/Bài mới:
- Giới thiệu tranh ứng dụng
- Hướng dẫn đọc
- Tiếng tổ, thỏ
- Quan sát, nhận xét
*Luyện nói:
- Giới thiệu tranh luyện nói
- Đặt câu hỏi
- Con gì có ổ?
- Con gì có tổ?
- Con người có gì để ở?
- Em có nên phá tổ, ổ các con vật
không? Tại sao?
- Nhận xét
- Nhạn xét –tuyên dương
III/Củng cố:
- Hỏi và đọc lại bài
- Về nhà học thuộc bài, xem trước bài
16
- Nhận xét
khác
cả lớpcá nhân, bàncá nhân, bàn, đồng thanh
2 h/sinh
quan sátcá nhân, đồng thanh
2 cá nhân thi đua
2 h/sinh
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
Trang 34
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Học vần
A/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò
+ HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn [trang 34 SGK]
- Tranh minh họa cho câu ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể
C/ Họat động dạy và học:
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc sách và bảng tay: tổ, thỏ, ti vi, thợ mỏ
- Bảng con: thợ mỏ
Nhận xét
Tiết 1
II/ Bài mới:
1 / Giới thiệu bài
- Tranh cây đa
- Y/c ghép chữ đa, đọc trơn
- Tuần qua học những âm nào?
Ghi bảng: trình bày trong sách giáo khoa [ B1 ]
- Y/c học sinh đọc các âm ở cột ngang và dọc
- Hướng dẫn đọc ghép chữ thành tiếng
- Hướng dẫn ghép tiếng với dấu thanh
Quan sátCá nhânThảo luận nhóm, đại diện trả lờiQuan sát
Cá nhânCá nhânCá nhân
Cả lớp
Nhóm bànThực hiệnBàn, nhóm
Trang 35+ Trò chơi ghép chữ
- Y/c ghép được nhiều tiếng có mang các âm đã học Dãy
bàn nào ghép được nhiều thì thắng
Nhận xét
III/ Củng cố, dặn dò
- Hỏi lại bài
- Đọc nhanh những tiếng có mang âm: n, th, I
- Oân lại những tiếng vừa học
Nhận xét
Tiết 2
I/ Kiểm tra bài tiết 1:
- Đọc bài trên bảng lớp và phân tích
Nhận xét
II/ Bài mới:
- Giới thiệu tranh ứng dụng
- Hướng dẫn đọc tiếng: tha, cá về, tổ…
- Đọc câu
+ Luyện đọc:
- Sách: đọc và phân tích
+ Luyện viết:
- Hướng dẫn viết vào vở: ………
- Quan sát, nhận xét
+ Kể chuyện: Cò đi lò dò
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh
- Kể chuyện theo tranh
- Y/c thảo luận nhóm và kể
Nhận xét
+ Ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành giữa con cò
và anh nông dân
III/ Củng cố, dặn dò
- Chỉ bảng cho học sinh đọc
- Tìm tiếng mới
Nhận xét
- Về học bài, xem trước bài 17
Nhận xét tiết học
Cá nhân
3 học sinh
2 học sinh
Quan sátCá nhânBàn1/ 2 đọcCả lớp
Quan sátNhóm bàn, đại diện nhóm kểCả lớp
Tổ
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 36
Trang 37
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tập viết BÀI 3: LỄ – CỌ – BỜ – HỔ – BI VE.
I Mục đích yêu cầu:
- Viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tậpmột
- HS khá, giỏi: viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu viết bài 3, vở viết, bảng …
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi 4 học sinh lên bảng viết
Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm
Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
Gọi HS đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết
Yêu cầu học sinh viết bảng con
GV nhận xét sửa sai
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho học
sinh thực hành
3 Thực hành:
Cho học sinh viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4 Củng cố:
Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới
1 học sinh nêu tên bài viết tuần trước,
4 học sinh lên bảng viết: e, b, bé
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
lễ, cọ, bờ, hổ
Học sinh nêu: các con chữ được viết cao 5dòng kẻ là: l, b, h (lễ, bờ, hổ, còn lại cácnguyên âm viết cao 2 dòng kẻ
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòngtròn khép kín
Học sinh viết 1 số từ khó
Thực hành bài viết
lễ, cọ, bờ, hổ
Lắng nghe về nhà viết bài ở nhà, xem bàimới
Trang 38Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tập viết
I Mục đích yêu cầu:
- Viết đúng các chữ: mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tậpmột
- HS khá, giỏi: viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu viết bài 4, vở viết, bảng …
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi 4 học sinh lên bảng viết
Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm
Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết
Yêu cầu học sinh viết bảng con
GV nhận xét sửa sai
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho học
sinh thực hành
3 Thực hành:
Cho học sinh viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4 Củng cố:
Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới
1 học sinh nêu tên bài viết tuần trước,
4 học sinh lên bảng viết: lễ, cọ, bờ, hổ
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
mơ, do, ta, thơ
Học sinh nêu: các con chữ được viết cao 5dòng kẻ là: h (thơ) Các con chữ được viếtcao 4 dòng kẻ là: d (do) Các con chữđược viết cao 3 dòng kẻ là: t (thơ), còn lạicác nguyên âm viết cao 2 dòng kẻ
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòngtròn khép kín
Học sinh viết 1 số từ khó
HS thực hành bài viết
Học sinh đọc: mơ, do, ta, thơHọc sinh lắng nghe, thực hành ở nhà
Trang 39A/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng
- Viết được: u, ư, nụ, thư (viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: thủ đô
+ HS khá, giỏi: biết đọc trơn, bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các từ khoá Tranh minh hoạ câu ứng dụng Tranh minh hoạ phần luyện nói
C/ Các hoạt động dạy và học
Tiết 1
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Sách và bảng tay: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
- Bảng con; Nhận xét
II/ Bài mới:
1 / Giới thiệu bài
+Aâm u
- Viết u Y/c so sánh với âm n
Hướng dẫn phát âm mẫu: mở miệng hẹp như i nhưng tròn môi
- Đọc u
- Các em cài thêm âm n và dấu nặng dưới âm u xem được tiếng
gì?
- Các em vừa cài được tiếng gì ?
- Y/c đánh vần, đọc trơn tiếng nụ
- Cài chữ nụ ở bảng lớp, y/c so sánh với chữ cài của học sinh
- Giới thiệu tranh cái nụ
- Ghi bảng chữ nụ
+So sánh 2 chữ nụ, y/c đọc
- Đọc xuôi trên bảng
+Aâm ư
- Viết ư, y/c so sánh ư và u
Hướng dẫn đọc: mở miệng hẹp như I, u nhưng thân lưỡi nâng
lên
- Phát âm mẫu, y/c phát âm
- Y/ c cài thêm âm vào âm ư để có tiếng thư, thực hiện vào
bảng cài
- Y/c phân tích, đánh vần, đọc trơn
2 / Viết mẫu: u, ư, nụ, thư [chú ý nối nét n và u, th và ư ]
Oân tập
4 học sinhCả lớp
Cá nhânQuan sát
Cá nhân, bànCả lớp cài
Cá nhânCá nhân, tổCá nhân
Quan sátTổ đọc
1 học sinhCá nhân, bàn
Quan sát , 1h/ sinhQuan sát
Cá nhân, bànCả lớp cài
Trang 40- Quan sát sửa sai
3 / Đọc từ ngữ ứng dụng
- Ghi bảng các từ ngữ ứng dụng , y/c chỉ và đọc các âm mới
- Tô màu và hướng dẫn đọc
- Đọc mẫu toàn bài
III/ Củng cố, dặn dò
- Hỏi lại bài
- Đọc lại các âm, tiếng, từ vừa học Nhận xét
Tiết 2
I/ Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài trên bảng và phân tích
Nhận xét
II/ Bài mới
- Giới thiệu tranh ứng dụng
- Hướng dẫn đánh vần tiếng mang âm mới : thứ, tư
- Dọc tiếng mới, cũ
- Đọc từ, câu
*Luyện đọc
- Đọc mẫu y /c đọc và phân tích Nhận xét
*Luyện viết
Hướng dẫn viết từng dòng
Quan sát, sửa sai
*Luyện nói
- Giới thiệu tranh
- Đặt câu hỏi:
+Trong tranh cô giáo đưa h/ s đi thăm cảnh gì?
+Chùa Một Cột ở đâu ?
+Hà Nội còn được gọi là gì ?
+Mỗi nước có mấy thủ đô ? Nhận xét
III / Củng cố , dặn dò:
- Y/c đọc theo thước chỉ ở bảng
- Học bài Xem trước bài 18
Nhận xét tiết học
Cá nhân, bànCả lớp
Quan sát, 1 h/ sinh chỉCá nhân, tổ
Cá nhân
2 học sinh
Quan sátCá nhânCá nhânCá nhân
½ lớp
Vở bài tậpCả lớp
Quan sátCá nhân
2học sinhCả lớp
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
RÚT KINH NGHIỆM