1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tang buoi lop 4 tuan 35

3 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Leõn lụựp: A.kiểm tra: -Chữa bài tập ở nhà -Giáo viên nhận xét và ghi điểm B.Bài mới: Baứi 1: Viết cách tính diện tích của mỗi hình rồi thay các số đo đã cho trên hình vẽ để tính.. -Nha

Trang 1

TOAÙN (chiều) : ôn luyện

I.Muùc tieõu:

Giuựp HS:

- Reứn kú naờng giaỷi baứi toaựn về hình học,tìm hai số khi biết tổng ,hiệu và tỉ số của hai số đó

II.Chuaồn bũ:

- Boọ ủoà daùy - hoùc toaựn lụựp 4

III Leõn lụựp:

A.kiểm tra:

-Chữa bài tập ở nhà

-Giáo viên nhận xét và ghi điểm

B.Bài mới:

Baứi 1: Viết cách tính diện tích của mỗi hình rồi

thay các số đo đã cho trên hình vẽ để tính

25cm

hình 1 hình 2

32cm

28cm

15cm

15cm

hình 3 hình 4

-HS neõu ủeà baứi

- HS laứm baứi vaứo vụỷ 2 HS leõn baỷng laứm baứi

-Nhaọn xeựt baứi laứm HS

Baứi 2 : Điền dấu >, < , = vào ô trống để có kết

quả so sánh đúng:

a 3m25dm2 3m2 50cm2

b 4dm2 90cm2 5dm2

c 23m2 2300dm2

d 4dm2 5cm2 .415 cm2

-HS neõu ủeà baứi

- Hửụựng daón HS làm vaứo vụỷ

-2 HS leõn baỷng laứm baứi

-Nhaọn xeựt baứi laứm HS

Baứi 3 : Đặt đề toán theo sơ đồ sau :

105

- 1 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp theo dõi và chữa bài

- 1học sinh đọc to –cả lớp theo dõi

- 2 học sinh lên bảng làm–cả lớp làm bài vào vở

- 1học sinh đọc to –cả lớp theo dõi -2 học sinh lên bảng làm–cả lớp làm bài vào vở

đáp án : a.> b < c = d <

- 1học sinh đọc to –cả lớp theo dõi

-2 học sinh lên bảng làm–cả lớp làm bài vào vở

đáp án:

VD : Một trạm bán xăng, trong hai giờ đã bán đợc

105 lít xăng.Biết rằng số xăng bán đợc ở giờ đầu bằng 4

3số xăng bán đơc ở giờ sau Tính số xăng bán đợc trong mỗi giờ ?

12cm

35cm

?

?

Trang 2

a Đề toán thuộc dạng baì toán nào?

b Trình bày cách giải của đề toán nêu trên

-HS neõu ủeà baứi

- Hửụựng daón HS phaõn tớch ủeà baứi

- HS laứm baứi vaứo vụỷ 1 HS leõn baỷng laứm baứi

-Nhaọn xeựt baứi laứm HS

- Qua baứi naứy giuựp em cuỷng coỏ ủieàu gỡ ?

-Nhaọn xeựt ghi ủieồm hoùc sinh

Baứi 4 : Trong một lễ hội làng, ngời ta bổ mỗi quả

cau thành 5 miếng đều nhau để ăn cùng lá trầu

Trung bình mỗi cụ già làng ăn khoảng 2 miếng cau

với trầu Hỏi:

a Trung bình mỗi cụ già làng ăn mấy phần của quả

cau?

b Nếu có 90 cụ già làng thì cần bao nhiêu quả

cau?

-HS neõu ủeà baứi

- Hửụựng daón HS phaõn tớch ủeà baứi

- HS laứm baứi vaứo vụỷ 2 HS leõn baỷng laứm baứi

-Nhaọn xeựt baứi laứm HS

c) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

-Daởn veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm baứi

a Bài toán thuộc dạng toán điển hình ‘Tìm hai số khi biết tổng và tỷ của hai số đó’

-2 HS traỷ lụứi

- 1học sinh đọc to –cả lớp theo dõi -1học sinh lên bảng làm–cả lớp làm bài vào vở

đáp án:

a Mỗi quả cau bổ thành 5 miếng đều nhau ăn hai miếng thì là : 2

5 quả cau.

b Nếu có 90 ngời ăn thì sẽ ăn hết số cau là : 2

90 36

5x = (quả cau)

-HS caỷ lụựp

Tiếng việt (Chiều): ôn luỵên

I.Mục tiêu: -Giúp học sinh củng cố về:

- Tập đọc: Ăn mầm đá

- Luyện từ và câu: Thêm thành phần trạng ngữ cho câu; Mở rộng vốn từ lạc quan –yêu đời

- Học sinh làm đợc các bài tập có liên quan

II Các hoạt động dạy học:

A.kiểm tra:

-Chữa bài tập ở nhà

-Giáo viên nhận xét và ghi điểm

B.Bài mới:

Bài 1: Điền vào chỗ trống r, d hoặc gi

Yêu từng bờ (1) uộng , lối mòn

Đỏ tơi bông gạo, biếc (2) ờn ngàn dâu

Yêu con sông mặt sóng xao Dòng sông tuổi nhỏ (3) ì (4) ào hát ca

Yêu hàng ớt đã (5) a hoa

Đám (6) a trổ nụ, đám cà trổ bông Yêu sao tiếng mẹ (7) u nồng Tiếng thoi lách cách bên nong (8) âu tằm

- Gọi học sinh đọc nội dung và yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- G v cùng cả lớp chữa bài

Bài 2: Đặt trên chữ in nghiêng, dấu hỏi hoặc dấu ngã:

- 1 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp theo dõi và chữa bài

- 1học sinh đọc to –cả lớp theo dõi

- Cả lớp làm bài vào vở-một học sinh

đọc kết quả bài làm-cả lớp theo dõi

Đáp án:

1 r 2.r 3.r 4.r 5.r 6.d 7 r 8.d

- HS đọc đề và nêu yêu cầu -Cả lớp làm bài vào vở

Trang 3

Nhng cây tràm vo trắng vơn thăng lên trời, chăng khác gì

nhng cây nến không lồ, đầu lá ru phất phơ nh nhng tàu lá liêu

bạt ngàn

- Gọi học sinh đọc nội dung và yêu cầu bài tập

-Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- GV cùng cả lớp chữa bài

Bài 3: Gạch dới bộ phận trạng ngữ chỉ phơng tiện trong các

câu sau:

a Với thái độ bình tĩnh nhng cơng quyết, không khoan nhợng ,

cuối cùng bác sĩ Ly đã khuất phục đợc tên cớp biển

b Bằng trí thông minh và lòng dũng cảm, bốn anh em C.ẩu

Khây đã buộc yêu tinh phải quy hàng

c Với sự tự tin và tinh phần lao động chăm chỉ , cần cù , Mai An

Tiêm đã duy trì đợc cuộc sống nơi đảo hoang

-Gọi học sinh đọc nội dung và yêu cầu bài tập

-Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

-GV cùng cả lớp chữa bài

Bài4: Cần điền vào những mục nào trong tờ giấy Điện

chuyển tiền đi?

A Họ tên ngời gửi B Số tiền gửi

-Gọi học sinh đọc nội dung và yêu cầu bài tập

-Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

-GV cùng cả lớp chữa bài

III) Củng cố dặn dò: -Nhận xét tiết học

Đáp án:

Nhng cây tràm vỏ trắng vơn thẳng lên trời, chẳng khác gì những cây nến khổng lồ, đầu lông rủ phất phơ nh những tàu lá liễu bạt ngàn

-1học sinh đọc to –cả lớp theo dõi -Cả lớp làm bài vào vở-một học sinh

đọc kết quả bài làm-cả lớp theo dõi

Đáp án :

a Với thái độ bình tĩnh nhng cơng

quyết, không khoan nhợng

b Bằng trí thông minh và lòng dũng cảm

c Với sự tự tin và tinh phần lao động chăm chỉ , cần cù

-1học sinh đọc to –cả lớp theo dõi -Cả lớp làm bài vào vở-một học sinh

đọc kết quả bài làm-cả lớp theo dõi

Đáp án : D

HS cả lớp

Ngày đăng: 09/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w