Khi xe chạy nhanh, lốp xe nóng lên làm cho nhiệt độ không khí trong lốp tăng thêm 200C, áp suất của không khí trong lốp xe lúc này là Câu 201.. Một khối khí ở nhiệt độ 00C cĩ áp suất là
Trang 1Chương 4 : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN Cõu 141 ẹoọng naờng cuỷa moọt vaọt seừ taờng khi
A gia toỏc cuỷa vaọt a < 0 B gia toỏc cuỷa vaọt a > 0 C caực lửùc taực duùng leõn vaọt sinh coõng dửụng D gia toỏc cuỷa vaọt taờng
Cõu 142 Moọt oõtoõ coự khoỏi lửụùng 2 taỏn ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 36km/h ẹoọng naờng cuỷa oõtoõ laứ
Cõu 143 Moọt oõtoõ coự khoỏi lửụùng 2 taỏn ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 36km/h ẹoọng lửụùng cuỷa oõtoõ laứ
Cõu 144 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng m ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc v Neỏu taờng khoỏi lửụùng moọt vaọt leõn 2 laàn vaứ giaỷm vaọn toỏc cuỷa noự xuoỏng coứn moọt nửỷa
thỡ ủoọng lửụùng cuỷa vaọt seừ
Cõu 145 Theỏ naờng troùng trửụứng khoõng phuù thuoọc vaứo caực yeỏu toỏ naứo dửụựi ủaõy ?
A ẹoọ cao cuỷa vaọt vaứ gia toỏc troùng trửụứng
B ẹoọ cao cuỷa vaọt vaứ khoỏi lửụùng cuỷa vaọt
C Vaọn toỏc vaứ khoỏi lửụùng cuỷa vaọt
D Gia toỏc troùng trửụứng vaứ khoỏi lửụùng cuỷa vaọt
Cõu 146 Choùn phaựt bieồu sai ẹoọng naờng cuỷa vaọt khoõng ủoồi khi vaọt
A chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc khoõng ủoồi B chuyeồn ủoọng troứn ủeàu C chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu D chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc khoõng ủoồi
Cõu 147 Khi moọt vaọt rụi tửù do thỡ :
A Theỏ naờng vaứ ủoọng naờng khoõng ủoồi.B Hieọu theỏ naờng vaứ ủoọng naờng khoõng ủoồi.C Theỏ naờng taờng, ủoọng naờng giaỷm D Cụ naờng khoõng ủoồi
Cõu 148 Moọt vaọt nhoỷ ủửụùc neựm leõn tửứ moọt ủieồm A treõn maởt ủaỏt, vaọt leõn ủeỏn ủieồm B thỡ dửứng vaứ rụi xuoỏng Boỷ qua sửực caỷn khoõng khớ Trong quaự trỡnh
A→B :
A Theỏ naờng giaỷm.B Cụ naờng cửùc ủaùi taùi B C Cụ naờng khoõng ủoồi D ẹoọng naờng taờng
Cõu 149 Moọt vaọt coự troùng lửụùng 20 N, coự ủoọng naờng 16 J Laỏy g = 10 m/s2 Khi ủoự vaọn toỏc cuỷa vaọt baống bao nhieõu ?
Cõu 150 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 3kg ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 10m/s ẹoọng naờng cuỷa vaọt laứ :
Cõu 151 Moọt vaọn ủoọng vieõn coự khoỏi lửụùng 60kg chaùy ủeàu heỏt quaừng ủửụứng 400m trong thụứi gian 50s ẹoọng naờng cuỷa vaọn ủoọng vieõn laứ
Cõu 152 ẹoọng naờng cuỷa moọt vaọt seừ giaỷm khi
A gia toỏc cuỷa vaọt a > 0 B gia toỏc cuỷa vaọt a < 0 C gia toỏc cuỷa vaọt giaỷm D caực lửùc taực duùng leõn vaọt sinh coõng aõm
Cõu 153 Moọt quaỷ boựng ủang bay vụựi ủoọng lửụùng p thỡ ủaọp vuoõng goực vụựi bửực tửụứng thaỳng ủửựng vaứ baọt ngửụùc trụỷ ra theo phửụng cuừ vụựi cuứng ủoọ lụựn vaọn toỏc ẹoọ bieỏn thieõn ủoọng lửụùng cuỷa quaỷ boựng laứ
Cõu 154 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng m ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 15m/s, ủoọng lửụùng cuỷa vaọt laứ 3kgm/s Khoỏi lửụùng cuỷa vaọt laứ
Cõu 155 Moọt vaọt chũu taực duùng cuỷa moọt lửùc F khoõng ủoồi coự ủoọ lụựn 5 N, phửụng cuỷa lửùc hụùp vụựi phửụng chuyeồn ủoọng moọt goực 600 Bieỏt raống quaừng ủửụứng vaọt ủi ủửụùc laứ 6m Coõng cuỷa lửùc F laứ
Cõu 156 Moọt vaọt naởng 2kg coự ủoọng naờng 16J Khi ủoự vaọn toỏc cuỷa vaọt laứ A 4m/s B 32m/s C 2m/s D 8m/s
Cõu 157 Moọt vaọt coự troùng lửụùng 2N, ủoọng naờng laứ 2,5J Laỏy g = 10m/s2, vaọn toỏc cuỷa vaọt laứ A 8m/s B 0,5m/s C 5m/s D 12,5m/s
Cõu 158 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng m ủang chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc v Neỏu taờng khoỏi lửụùng moọt vaọt leõn 2 laàn vaứ giaỷm vaọn toỏc cuỷa noự xuoỏng coứn moọt nửỷa
thỡ ủoọng naờng cuỷa vaọt seừ A khoõng ủoồi B taờng 2 laàn C taờng 4 laàn D giaỷm 2 laàn
Cõu 159 Loứ xo coự ủoọ cửựng k = 100N/m, moọt ủaàu coỏ ủũnh, ủaàu kia coự gaộn vaọt nhoỷ Khi bũ neựn 2cm thỡ theỏ naờng ủaứn hoài cuỷa heọ laứ bao nhieõu?
Cõu 160 Độ biến thiờn động lượng của một chất điểm trong khoảng thời gian ∆ tbằng
A tổng hợp cỏc nội lực và ngoại lực tỏc dụng vào chất điểm
B độ biến thiờn vận tốc của chất điểm
C xung lượng của lực tỏc dụng lờn chất điểm trong khoảng thời gian ∆ t
D tổng hợp cỏc ngoại lực tỏc dụng vào chất điểm
Cõu 161 Moọt caàn caồu naõng ủửụùc 800 kg leõn cao 5m trong thụứi gian 40s Laỏy g = 10 m/s2 Coõng suaỏt cuỷa caàn caồu laứ :A 1 kW.B 1,5kW.C 3kW.D 0,5 kW
Cõu 162
Câu 5 : Câu nào sau đây là đúng ?
A. Công của lục là đại lợng vô hớng và có giá trị đại số B. Lực là một đại lợng véc tơ, do đó công cũng là đại lợng véc tơ
C. Trong chuển động tròn, lực hớng tâm thực hiện công vì có cả
hai yếu tố : lực tác dụng và độ dời điểm đặt của lực D. Khi một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực khác 0 vì có
độ dời của vật
Cõu 163 Khi moọt vaọt chuyeồn ủoọng trong troùng trửụứng chổ chũu taực duùng cuỷa troùng lửùc thỡ :
A ẹoọng lửụùng cuỷa vaọt laứ moọt ủaùi lửụùng baỷo toaứn B ẹoọng naờng cuỷa vaọt laứ moọt ủaùi lửụùng baỷo toaứn
C Theỏ naờng cuỷa vaọt laứ moọt ủaùi lửụùng baỷo toaứn D Cụ naờng cuỷa vaọt laứ moọt ủaùi lửụùng baỷo toaứn
Cõu 164 Moọt vaọt khoỏi lửụùng 100g coự theỏ naờng 2 J Khi ủoự ủoọ cao cuỷa vaọt so vụựi ủaỏt laứ bao nhieõu ? Boỷ qua moùi ma saựt, laỏy g = 10m/s2
Cõu 165 Bieồu thửực tớnh coõng suaỏt laứ
A
t
A
s F
Cõu 166 Moọt quaỷ boựng coự khoỏi lửụùng 0,4kg chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 5m/s ủeỏn ủaọp vuoõng goực vụựi bửực tửụứng vaứ baọt ngửụùc trụỷ ra vụựi vaọn toỏc coự phửụng
vaứ ủoọ lụựn nhử cuừ ẹoọ bieỏn thieõn ủoọng lửụùng cuỷa quaỷ boựng sau va chaùm laứ
Cõu 167 ẹoọng naờng cuỷa 1 vaọt seừ thay ủoồi trong trửụứng hụùp naứo sau ủaõy ?
A Vaọt chuyeồn ủoọng troứn ủeàu B Vaọt chuyeồn ủoọng bieỏn ủoồi ủeàu
Cõu 168 Một khẩu sỳng khối lượng M=10 kg bắn ra viờn đạn khối lượng m= 20g Vận tốc viờn đạn ra khỏi nũng sỳng là v =600m/s Sỳng bị giật lựi với vận tốc V cú độ lớn là? A -1.2m/s B 1.2m/s C -3m/s D 3m/s
Trang 2Câu 169 Một vật rơi tự do từ độ cao 16m so với đất Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s Ở độ cao thế năng bằng động năng vận tốc của vật là
Câu 170 Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc, định luật vật lý nào ?
A Định luật bảo toàn cơ năng.B Định luật bảo toàn động lượng
C Định luật bảo toàn công D Định luật II Niutơn
Câu 171 Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 100g và m2 = 200g chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = v2
= 3m/s Sau va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc Bỏ qua mọi lực cản Vận tốc sau va chạm của hai xe có
A chiều cùng với chiều chuyển động trước va chạm của xe 2 và có độ lớn 3m/s
B chiều cùng với chiều chuyển động trước va chạm của xe 1 và có độ lớn 1m/s
C chiều cùng với chiều chuyển động trước va chạm của xe 2 và có độ lớn 1m/s
D chiều cùng với chiều chuyển động trước va chạm của xe 1 và có độ lớn 3m/s
Câu 172 Một vật nhỏ được ném thẳng đứng từ điểm M trên mặt đất với vận tốc ban đầu 20 m/s Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2 Độ cao cực đại mà
Câu 173 Hệ hai vật có khối lượng m1 = 2kg và m2 = 1kg chuyển động với các vận tốc v1 = 4m/s và v2 = 2m/s Nếu hai chuyển động ngược chiều thì độ
Câu 174 Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì
A Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn B Động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn
C Thế năng của vật là một đại lượng bảo toàn D Động năng của vật là một đại lượng bảo toàn
Câu 175.Một vật cĩ khối lượng m=1kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất một khoảng thời gian ∆t=0,5s Lấy g=10m/s2 Bỏ qua sức cản khơng khí Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đĩ làC 5kgm/s
Câu 177 Tại điểm A cách mặt đất 0,5m ném lên một vật với vận tốc 2 m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg Bỏ qua mọi ma sát, lấy g= 10 m/s2 Cơ
Câu 178 Một ơtơ cĩ khối lượng 5tấn tăng tốc từ 2m/s lên đến 5m/s Cơng thực hiện bởi động cơ ơtơ khi tăng tốc là A 52500J B.525,00JC52,500JD
5,52500J
Câu 179 Người ta thả rơi tự do một vật 400g từ điểm B cách mặt đất 20 m Bỏ qua mọi ma sát, lấy g= 10 m/s2 Cơ năng của vật tại C cách B một đoạn
Câu 180 Một vật được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn đường nằm ngang dài 10m với một lực có độ lớn không đổi bằng 40N và có phương hợp độ
dời góc 600 Lực cản do ma sát coi là không đổi và bằng 15N Động năng của xe ở cuối đoạn đường bằng bao nhiêu ?A 250 JB 400 J C 150 J D 50 J 180.1: Một vật cĩ khối lượng 1kg trượt khơng ma sát , khơng vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10m và nghiêng một gĩc 300 so với mặt phẳng ngang Khi đến chân mặt phăng nghiêng thì vận tơc là bao nhiêu
.v = 4m/s B v = 6m/s C v = 8m/s D 10 m/
180.2.: Một vật ném lên cao với vận tốc 6m/s Lấy g = 10m/s2 a/: Độ cao cực đại của vật nhận giá trị nào sau đây A h = 2,4 m B h = 2m C h = 1,8m b/ : Ơ độ cao nào thì thế năng bằng động năng A.h = 0,45m B h = 0,9 m C h = 1,2 m D h= 1,5 m
c/ : Ở độ cao nào thì thế năng bằng nữa động năng A.h = 0,6m B h = 0,75 m C h = 1 m D h= 1,25
Chương 5 : CHẤT KHÍ
Câu 181 Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt ?A p ~ V B 1
2 2
1
V
V p
p
=
C p1V1 = p2V2 D
1
~
p V
Câu 182 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sáclơ ?A p ~ 1
t
B
1
2 2
1
T
T p
p
= C p1T1 = p2T2 D p ~ T
Câu 183 Biểu thức nào dưới đây không đúng cho phương trình trạng thái khí lí tưởng ?
A
1
1 2 2
2
1
V
T V p
T
p
2
2 1 1
1
2
T
V p V
T p
2
1 2 2
1
1
T
T p V
V p
=
Câu 184 Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là
A đường thẳng song song trục p B đường cong hypebol C đường thẳng song song trục T D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ
Câu 185 Một lượng khí cĩ áp suất 750mmHg, nhiệt độ 270C và thể tích 76cm3 Thể tích của lượng khí trên ở điều kiện chuẩn (00C, 760mmHg) là:
A 25,68cm3 B 68,25cm3
C 26,86cm3 D 86,26
Câu 186 Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng áp là
A đường thẳng song song trục V B đường thẳng song song trục p C đường cong hypebol D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ
Câu 187 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt ?
2
1 2
1
V
V p
p
1
2 2
1
V
p V
p
Câu 188 Chất khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử
A được coi là chất điểm và đẩy nhau khi ở gần nhau B được coi là chất điểm và hút nhau khi ở xa nhau
C được coi là chất điểm và không tương tác với nhau D được coi là chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm
Trang 3Câu 189 Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ?A V1T2 = V2T1 B V ~ t C p1V1 = p2V2 D 1
~
V T
Câu 190 Trong hệ tọa độ (V,T) đường đẳng áp là
A đường thẳng song song trục V B đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ C đường cong hypebol D đường thẳng song song trục T
Câu 191 Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là
A đường thẳng song song trục T.B đường cong hypebol C đường thẳng song song trục p D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ
Câu 192 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ t1 và áp suất 105Pa Khi áp suất là 1,5.105Pa thì nhiệt độ của bình khí là 2670C Nhiệt độ t1 là
Câu 193.Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6lít đến thể tích 4lít, áp suất khí tăng thêm 0,75atm Tính áp suất ban đầu của khí.
Câu 194 Trong hệ tọa độ (V,T) đường đẳng tích là
A đường cong hypebol B đường thẳng song song trục T C đường thẳng song song trục V.D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ
Câu 195 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 bar Nhiệt độ phải tăng đến bao nhiêu để áp suất tăng gấp đôi ?
Câu 196 Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là
A đường thẳng song song trục p B đường cong hypebol C đường thẳng song song trục V D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ
Câu 197 Biểu thức nào dưới đây diễn tả phương trình trạng thái khí lí tưởng ?
A
T
pV = hằng số. B p1T1V1 = p2T2V2 C
2
2 2 1
1 1
T
V p p
T V
2
2 2 1
1 1
V
T p V
T p
=
Câu 198 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 1,0.105Pa Khi nhiệt độ bình khí giảm còn một nửa thì áp suất bình khí sẽ là
Câu 199 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270Cvà áp suất là 2atm Ở nhiệt độ nào áp suất
Câu 200 Một chiếc lốp ôtô chứa không khí có áp suất 5bar và nhiệt độ 250C Khi xe chạy nhanh, lốp xe nóng lên làm cho nhiệt độ không khí trong lốp tăng thêm 200C, áp suất của không khí trong lốp xe lúc này là
Câu 201 Một quả bóng có dung tích 2,5l Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa vào qủa bóng Mỗi lần bơm được 125cm3 không khí Coi nhiệt độ là không đổi và quả bóng trước khi bơm không có không khí Áp suất không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm là
Câu 202 Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.105Pa và nhiệt độ 500C Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.105Pa Nhiệt độ của khí cuối quá trình nén là
Câu 203 1Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế 40cm3 khí hiđrơ ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ 27oC Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất
720mmHg và nhiệt độ 17oC là bao nhieu ?
Câu 204 Đối với một lượng khí lí tưởng nhất định, khi áp suất tăng 3 lần và thể tích giảm 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối sẽ
Câu 205 Đối với một lượng khí lí tưởng nhất định, khi áp suất tăng 2 lần và nhiệt độ tuyệt đối tăng 2 lần thì thể tích sẽ
Câu 206 Xylanh chứa một lượng khí có thể tích 100cm3 ở nhiệt độ 570C Khi píttông nén khí trong xylanh sao cho thể tích giảm xuống còn 60cm3 và áp suất tăng 3 lần, khi đó nhiệt độ khí trong xylanh là
Câu 207 Một khối khí ở nhiệt độ 00C cĩ áp suất là P0, cần đun nĩng khối khí tới nhiệt độ nào để áp suất của khối khí trên tăng lên 3 lần:
A 4560C B 5640C C 5460C D 6450C
Câu 208 : Áp suất khí trơ của bĩng đèn tăng bao nhiêu lần khi đèn sáng, nếu nhiệt độ bĩng đèn khi tắt là 250C, khi sáng là 3230C ?
A tăng 2 lần B tăng 3 lần C tăng 4 lần D khơng cĩ giá trị nào
Câu 210.Tập hợp thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí không đổi:
a (p, m, V) b (p, V, T). c (p, T, m) d (V, T, m).
Câu 211.100/ Một lượng khí cĩ áp suất 750mmHg, nhiệt độ 270C và thể tích 76cm3 Tính thể tích của lượng khí ở điều kiện chuẩn( 00C và 760mmHg)? ( C 68,25cm3
Câu 212 Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí ?
Câu 213.Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất P của khí:
A Tăng lên 2 lần B Giảm 2 lần.C Tăng 4 lần D Khơng đổi.
Câu 214 Một xylanh chứa 150cm3 khí ở áp suất 2.105Pa Píttông nén khí trong xylanh xuống còn 100cm3 Coi nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong xylanh lúc này làA 4.105Pa B 1,33.105Pa C 3.105Pa D 2,5.105Pa
Câu 215 Một xylanh chứa V1 thể tích khí ở áp suất 1,5 atm Píttông nén khí trong xylanh sao cho thể tích giảm còn một nửa, khi đó áp suất khí trong
Chương 6 : CƠ SỞ NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
Câu 216 Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức ∆U = A + Q, với quy ước
A Q > 0 : hệ truyền nhiệt B A < 0 : hệ nhận công C Q < 0 : hệ nhận nhiệt D A > 0 : hệ nhận công
Câu 217 Chọn phát biểu đúng
Trang 4A Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dúng làm tăng nội năng và thực hiện công
B Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được
C Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học D Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng
Câu 218 Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công ?
A Không đổi B Chưa đủ điều kiện để kết luận C Giảm D Tăng
Câu 219 Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và thực hiện công ?
A Tăng B Chưa đủ điều kiện để kết luận C Không đổi D Giảm
Câu 220 Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công ?
Câu 221.Trong quá trình truyền nhiệt
A cĩ sự chuyển hố năng lượng từ dạng này sang dạng khác B.khơng làm thay đổi nội năng của vật
C.luơn luơn kèm theo sự thực hiện cơng D số đo biến thiên nội năng là nhiệt lượng ∆U=Q
Câu 222 Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và nhận công thì A và Q trong biểu thức ∆U = A + Q phải có giá trị nòa sau đây ?
A Q < 0, A > 0 B Q < 0, A < 0 C Q > 0, A > 0 D Q > 0, A < 0
Câu 223 Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức ∆U = A + Q phải có giá trị nòa sau đây ?
A Q < 0, A > 0 B Q > 0, A < 0 C Q > 0, A > 0 D Q < 0, A < 0
Câu 224 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cho quá trình nung nóng đẳng tích một lượng khí ?
Câu 225 Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.103 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.103 J Hiệu suất
Câu 226 Một khối khí cĩ áp suất 1atm, thể tích 12lít và ở nhiệt độ 270C được đung nĩng đẳng áp đến nhiệt độ 770C Cơng của khí thực hiện là
Câu 227 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cho quá trình nung nóng khí trong bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình ?
Câu 228 Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và nhận công thì A và Q trong biểu thức ∆U = A + Q phải có giá trị nòa sau đây ?
A Q > 0, A < 0 B Q > 0, A > 0 C Q < 0, A < 0 D Q < 0, A > 0
Câu 229 Hệ thức ∆U = A + Q với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí ?
A Nhận công và tỏa nhiệt B Nhận nhiệt và sinh công C Tỏa nhiệt và nội năng giảm D Nhận công và nội năng giảm
Câu 230 Trường hợp nào dưới đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng ?
A ∆U = Q ; Q > 0 B ∆U = A + Q ; A > 0, Q > 0 C ∆U = A ; A > 0 D ∆U = A - Q ; A < 0, Q > 0
Câu 231 Nội năng của một vật là
A tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công B nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật D tổng động năng và thế năng của vật
Câu 232 Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học ?
A Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được
B Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học
C Nhiệt lượng không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn
D Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được
Câu 233 Chọn phát biểu sai
A Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng B Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng
C Nhiệt lượng là số đo nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt D Nhiệt lượng không phải là nội năng
Câu 234 Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức ∆U = A + Q phải có giá trị nòa sau đây ?
A Q < 0, A > 0 B Q > 0, A < 0 C Q > 0, A > 0 D Q < 0, A < 0
Câu 235 Trong quá trình biến đổi đẳng tích thì hệ
A nhận công và nội năng tăng B nhận nhiệt và nội năng tăng C nhận nhiệt và sinh công D nhận công và truyền nhiệt
Câu 236 Thực hiện công 100J để nén khí trong xylanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J Kết luận nào sau đây là đúng
A Nội năng của khí tăng 80J B Nội năng của khí tăng 120J C Nội năng của khí giảm 80J D Nội năng của khí giảm 120J
Câu 237 Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 800J Công mà động cơ nhiệt thực hiện là
Câu 238 Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 800J Nhiệt lượng động cơ cung cấp cho nguồn lạnh là
Câu 239 Người ta thực hiện công 100J lên một khối khí và truyền cho khối khí một nhiệt lượng 40J Độ biến thiên nội năng của khí là
A 60J và nội năng giảm B 140J và nội năng tăng C 60J và nội năng tăng D 140J và nội năng giảm
Câu 240 Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công 40J lên khối khí và nội năng khối khí tăng
thêm 20J ?
A Khối khí tỏa nhiệt 20J B Khối khí nhận nhiệt 20J C Khối khí tỏa nhiệt 40J D Khối khí nhận nhiệt 40J
Câu 241 Một động cơ nhiệt thực hiện một công 400J khi nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1kJ Hiệu suất của động cơ nhiệt là
Câu 242 Người ta thực hiện một công 100J để nén khí trong xylanh Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 10J Chọn kết luận đúng.
A Khí truyền nhiệt là 110J B Khí nhận nhiệt là 90J
C Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110J D Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90J
Câu 243 Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công 170J lên khối khí và nội năng khối khí tăng
thêm 170J ?
A Khối khí nhận nhiệt 340J B Khối khí nhận nhiệt 170J C Khối khí tỏa nhiệt 340J D Khối khí không trao đổi nhiệt với môi trường
Câu 244 Trong quá trình đẳng tích, nội năng của khí giảm 10J Chọn kết luận đúng
Trang 5A Khớ nhaọn nhieọt 20J vaứ sinh coõng 10J B Khớ truyeàn nhieọt 20J vaứ nhaọn coõng 10J
C Khớ truyeàn sang moõi trửụứng xung quanh nhieọt lửụùng 10J D Khớ nhaọn nhieọt lửụùng laứ 10J
Cõu 245 Moọt ủoọng cụ nhieọt nhaọn tửứ nguoàn noựng moọt nhieọt lửụùng 1200J vaứ truyeàn cho nguoàn laùnh moọt nhieọt lửụùng 900J Hieọu suaỏt cuỷa ủoọng cụ laứ
Cõu 246 Ngửụứi ta thửùc hieọn coõng 100J ủeồ neựn khớ trong moọt xylanh Bieỏt khớ truyeàn sang moõi trửụứng xung quanh nhieọt lửụùng 20J ẹoọ bieỏn thieõn noọi
Cõu 247 Nhieọt lửụùng moọt vaọt ủoàng chaỏt thu vaứo laứ 6900J laứm nhieọt ủoọ vaọt taờng theõm 500C Boỷ qua sửù trao ủoồi nhieọt vụựi moõi trửụứng, bieỏt khoỏi lửụùng caỷu vaọt laứ 300g Nhieọt dung rieõng cuỷa chaỏt laứm vaọt laứA 460J/kg.K B 1150J/kg.K C 8100J/kg.K D 41,4J/kg.K
Cõu 247.1: Một bỡnh nhụm khối lượng 0,5kg ở nhiệt độ 200C Tớnh nhiệt lượng cần cung cấp để nú tăng lờn 500C Biết nhiệt nhung của nhụm là 0,92.103J/kg.K
Cõu 248 Noọi naờng cuỷa khoỏi khớ taờng 10J khi truyeàn cho khoỏi khớ moọt nhieọt lửụùng 30J Khi ủoự khoỏi khớ ủaừ
A sinh coõng laứ 40J B nhaọn coõng laứ 20J thửùc hieọn coõng laứ 20J D nhaọn coõng laứ 40J
Cõu 249 Ngửụứi ta truyeàn cho khớ tong xylanh nhieọt lửụùng 100J Khớ nụỷ ra thửùc hieọn coõng 70J ủaồy pớttoõng leõn ẹoọ bieỏn thieõn noọi naờng cuỷa khớ laứ
Cõu 249.1 Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A nhiệt độ và thể tớch.B nhiệt độ và ỏp suất.C ỏp suất và thể tớch.D nhiệt độ, ỏp suất và thể tớch
Câu 1 : Câu nào sau đây nói về nhiệt lợng là KHÔNG ĐúNG ?
A. Nhiệt lợng là phần nội năng mà vật nhận đợc trong quá trình
C. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt
nhiệt
Chửụng 7 : CHAÁT RAẫN, CHAÁT LOÛNG VAỉ Sệẽ CHUYEÅN THEÅ
Cõu 250 Moọt thanh theựp troứn coự ủửụứng kớnh 20mm, coự tieỏt dieọn 200cm2 Khi chũu moọt lửùc keựo F taực duùng, thanh theựp daứi theõm 1,5mm Bieỏt ửựng suaỏt ủaứn hoài cuỷa theựp laứ 2.1011Pa ẹoọ lụựn cuỷa lửùc keựo F laứ A 3,3.106N B 6.104N C 7,5.106N
Cõu 250.1: Một thanh thộp cú bỏn kớnh 10mm cú suất dàn hồi 2.1011Pa Giữ chặt một đầu thanh và đầu kia nộn lại một lực bằng 1,57.105N để thanh này biến dạng đàng hồi Tớnh độ biến dạng tỉ đối của thanh:
A 0,0025B 0,0250C 0,0050 D 0,0505 D 3.104N
Cõu 251 Trong giụựi haùn ủaứn hoài, ủoọ bieỏn daùng tổ ủoỏi cuỷa thanh raộn tổ leọ vụựi ủaùi lửụùng naứo dửụựi ủaõy ?
A Tieỏt dieọn ngang cuỷa thanh B ẹoọ daứi ban ủaàu cuỷa thanh C ẹoọ lụựn cuỷa lửùc taực duùng vaứo thanh D ệÙng suaỏt taực duùng vaứo thanh
Cõu 252 .
Cõu 253 ẹaởc ủieồm vaứ tớnh chaỏt naứo dửụựi ủaõy lieõn quan ủeỏn chaỏt raộn voõ ủũnh hỡnh ?
A Coự nhieọt ủoọ noựng chaỷy khoõng xaực ủũnh.B Coự daùng hỡnh hoùc xaực ủũnh.C Coự caỏu truực tinh theồ D Coự tớnh dũ hửụựng
Cõu 254 Taùi sao ủoồ nửụực soõi vaứo coỏc thuỷy tinh thỡ coỏc thuỷy tinh hay bũ nửựt vụừ coứn coỏc thaùch anh khoõng bũ nửựt vụừ ?
A Vỡ thaùch anh coự ủoọ nụỷ khoỏi lụựn hụn thuỷy tinh B Vỡ coỏc thuỷy tinh coự ủaựy moỷng hụn
C Vỡ coỏc thaùch anh coự thaứnh daứy hụn D Vỡ thaùch anh cửựng hụn thuỷy tinh
Cõu 255 Phaõn loaùi chaỏt raộn theo caực caựch naứo dửụựi ủaõy ?
A Chaỏt raộn keỏt tinh vaứ chaỏt raộn voõ ủũnh hỡnh B Chaỏt raộn ủụn tinh theồ vaứ chaỏt raộn voõ ủũnh hỡnh
C Chaỏt raộn ủụn tinh theồ vaứ chaỏt raộn ủa tinh theồ D Chaỏt raộn ủa tinh theồ vaứ chaỏt raộn voõ ủũnh hỡnh
Cõu 256 Khoõng khớ ụỷ 280C coự ủoọ aồm tuyeọt ủoỏi laứ 20,40g/m3 ; ủoọ aồm tổ ủoỏi laứ 75% ẹoọ aồm cửùc ủaùi cuỷa khoõng khớ ụỷ 280C laứ bao nhieõu ?
Cõu 257 Tớnh nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhụm khối lượng 100g ở nhiệt độ 200C, để nú húa lỏng ở nhiệt độ 6590C Nhụm cú nhiệt dung riờng là
Cõu 258 Nhieọt ủoọ noựng chaỷy rieõng cuỷa ủoàng laứ 1,8.105J/kg nghúa laứ
A Nhieọt lửụùng caàn cung caỏp cho 1kg ủoàng noựng chaỷy hoaứn toaứn laứ 1,8.105J
B Khoỏi ủoàng caàn thu nhieọt lửụùng 1,8.105J ủeồ noựng chaỷy
C Khoỏi ủoàng seừ toỷa nhieọt lửụùng 1,8.105J khi noựng chaỷy hoaứn toaứn
D Moói kg ủoàng toỷa nhieọt lửụùng 1,8.105J khi hoựa loỷng hoaứn toaứn
Cõu 259 ẹaởc ủieồm vaứ tớnh chaỏt naứo dửụựi ủaõy khoõng lieõn quan ủeỏn chaỏt raộn voõ ủũnh hỡnh ?
A Coự tớnh dũ hửụựng.B Coự nhieọt ủoọ noựng chaỷy khoõng xaực ủũnh.C Khoõng coự daùng hỡnh hoùc xaực ủũnh.D Coự tớnh ủaỳng hửụựng
Cõu 260 Tớnh nhiệt lượng cần cung cấp cho 4kg nước đỏ ở 00C để chuyển nú thành nước ở 200C Nhiệt núng chảy riờng của nước đỏ là 3,4.105J/kg và nhiệt
Cõu 261 Cần cung cấp một nhiệt lượng bao nhiờu để làm cho 200g nước lấy ở 10oC sụi ở 100oC và 10% khối lượng của nú đó hoỏ hơi khi sụi?Cho biết c(nước)= 4190 J/kg.K và L(nước)=2,26.106 J/kg C 120,62 KJ
Cõu 262 Taùi sao chieỏc dao lam coự theồ noồi treõn maởt nửụực khi ủaởt naốm ngang ?
A Vỡ khoỏi lửụùng rieõng cuỷa dao lam nhoỷ hụn khoỏ lửụùng rieõng cuỷa nửụực B Vỡ dao lam khoõng bũ dớnh ửụựt nửụực
C Vỡ troùng lửụùng cuỷa dao lam nhoỷ hụn lửùc ủaồy AÙcsimeựt taực duùng leõn noự
D Vỡ troùng lửụùng cuỷa dao lam nhoỷ hụn lửùc caờng beà maởt cuỷa nửụực taực duùng leõn noự
Cõu 263 Moọt voứng xuyeỏn coự ủửụứng kớnh ngoaứi 46mm, ủửụứng kớnh trong 42mm Troùng lửụùng cuỷa voứng xuyeỏn laứ 45mN Lửùc bửựt voứng xuyeỏn naứy ra khoỷ
beà maởt cuỷa nửụực ụỷ 200C laứ bao nhieõu ? Bieỏt raống heọ soỏ caờng beà maởt cuỷa nửụực ụỷ 200C laứ 73.10-3N/m
Cõu 264 ẹaởc ủieồm vaứ tớnh chaỏt naứo dửụựi ủaõy khoõng lieõn quan ủeỏn chaỏt raộn keỏt tinh ?
A Coự caỏu truực tinh theồ B Coự nhieọt ủoọ noựng chaỷy xaực ủũnh
C Coự daùng hỡnh hoùc xaực ủũnh D Coự nhieọt ủoọ noựng chaỷy khoõng xaực ủũnh
Cõu 265 Moọt sụùi daõy theựp coự ủửụứng kớnh 1,5mm ; coự ủoọ daứi ban ủaàu laứ 5,2m ; ửựng suaỏt ủaứn hoài cuỷa theựp laứ 2.1011Pa Heọ soỏ ủaứn hoài cuỷa daõy theựp laứ
Trang 6Câu 266 Một thước thép ở 20C có độ dài 1000mm, khi nhiệt độ tăng lên 40 C thì thước thép này dài thêm bao nhiêu ? Biết hệ số nở dài của thép là 11.10-6K-1
Câu 267 Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi xảy ra ở
A trên bề mặt chất lỏng
B đáy bình chứa chất lỏng và trên bề mặt chất lỏng
C cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng
D trong lòng chất lỏng
Câu 268 Một dây tải điện ở 100C có độ dài 2700m Về mùa hè nhiệt độ tăng lên 250C thì độ nở dài của dây tải điện là bao nhiêu ? Biết hệ số nở dài của dây tải điện là 11.10-6K-1
Câu 269 Tại sao giọt nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt ?
A Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước l ọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt
B Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt
C Vì vải bạt không bị dính ướt nước
D Vì vải bạt bị dính ướt nước
Câu 270 Khi cung cấp nhiệt lượng 2J cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittơng di chuyển 5cm.Lực ma sát giữa pittơng và xilanh là 10N Độ
biến thiên nội năng của khí là C 1,5J
Câu 271 Với cùng độ ẩm tuyệt đối a, nếu nhiệt độ không khí tăng thì độ ẩm tỉ đối f sẽ
A không đổi vì a không đổi B có thể tăng hoặc giảm
C giảm vì độ ẩm cực đại giảm D tăng vì độ ẩm cực đại tăng
Câu 272 Một thanh sắt cĩ chiều dài 5m khi nhiệt độ là 200C Hỏi chiều dài của thanh sắt sẽ tăng thêm bao nhiêu khi nhiệt độ của nĩ là 500C Biết hệ số nở dài của sắt là 12.10-6K-1 B 1,8mm
Câu 273 Một dây kim loại dài 1,8m cĩ đường kính 0,8mm Khi treo vật nặng cĩ trọng lượng 25N thì nĩ dãn ra 1mm Suất Iâng của kim loại này là? A
9.1010Pa
Câu 274 Không khí càng ẩm thì
A Độ ẩm cực đại và độ ẩm tuyệt đối của nó càng cao
B Độ ẩm tuyệt đối của nó càng cao
C Độ ẩm cực đại của nó càng cao
D Độ ẩm tỉ đối của nó càng cao
Câu 276 Độ ẩm tuyệt đối của không khí có độ lớn bằng
A khối lượng (tính ra kilôgam) của hơi nước có trong 1cm3 không khí
B khối lượng (tính ra kilôgam) của hơi nước có trong 1m3 không khí
C khối lượng (tính ra gam) của hơi nước có trong 1m3 không khí
D khối lượng (tính ra gam) của hơi nước có trong 1cm3 không khí
Câu 277 Trong khí tượng học độ ẩm tỉ đối f được tính gần đúng theo công thức
p
bh
p
bh p
p
a
A
f ≈ D 100 %
A
a
f ≈
Câu 278 Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng ?
A Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ
B Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi xảy ra ở bề mặt chất lỏng
C Sự bay hơi luôn kèm theo sự ngưng tụ
D Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi xảy ra cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng
Câu 279 Buổi trưa nhiệt độ không khí là 300C và độ ẩm tỉ đối là 60% Buổi tối nhiệt độ không khí là 230C và độ ẩm tỉ đối là 75% Biết độ ẩm cực đại của không khí ở 230C là 20,60g/m3 ; ở 300C là 30,29g/m3 Chọn kết luận đúng
A Buổi tối không khí chứa nhiều hơi nước hơn vì có độ ẩm tỉ đối lớn hơn
B Buổi tối không khí chứa nhiều hơi nước hơn vì có độ ẩm tuyệt đối lớn hơn
C Buổi trưa không khí chứa nhiều hơi nước hơn vì có độ ẩm cực đại lớn hơn
D Buổi trưa không khí chứa nhiều hơi nước hơn vì có độ ẩm tuyệt đối lớn hơn
280/ Một cái thước dài 1m ở 0 C0 Tính chiều dài của thanh thước này ở 20 C0 Biết hệ số nở dài α = 18,5.10 K−6 −1? (Đáp số : 1,00037m)
281/: Cho một khối sắt ở 00C cĩ thể tích là 1000cm3 Tính thể tích của nĩ ở 1000C Biết hệ số nở dài của sắt là α = 12,2.10 K−6 −1? (Đáp số: 1003,66cm 3 )
282/ Một màng xà phịng được căng trên một khung dây hình chữ nhật treo thẳng đứng Đoạn dây AB dài 16cm và cĩ thể dễ dàng trượt trên khung Tính khối lượng của đoạn dây AB để nĩ cân bằng Màng xà phịng cĩ hệ số căng mặt ngồi là 0,05 N/m.A 0,8g
283/ Tính lực căng mặt ngồi tác dụng lên quả cầu khi nĩ đặt trong nước Biết bán kính của quả cầu là 0,2mm Suất căng mặt ngồi của nước là 0,05N/m và
quả cầu cĩ mặt ngồi hồn tồn khơng bị nước làm dính ướt? (Đáp số: F = 0,628.10 -4 N)
284/ Một động cơ điện cung cấp cơng suất 15kW cho một cần cẩu nâng 1000kg lên cao 30m Lấy g=10m/s2 Tính thời gian tối thiểu để thực hiện cơng việc
đĩ (Đ: 20s)
285/ Một vật cĩ khối lượng m=100g rơi khơng vận tốc đầu từ độ cao 20m xuống đất Tìm cơng suất trung bình của trọng lực trong quá trình đĩ Lấy g=10m/s2 (Đ: 10W)
286// Tính cơng và cơng suất của một người kéo một thùng nước cĩ khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s(thùng chuyển động đều)(1200J; 60W) 287/ Một viên đá nặng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s từ mặt đất Chọn mốc thế năng tại mặt đất Lấy g=10m/s2
a/ Tìm độ cao cực đại mà viên đá đạt tới.b/ Ở độ cao nào động năng bằng thế năng.c/ Ở độ cao nào động năng bằng một nửa thế năng.d/ Tìm vận tốc cuả vật lúc chạm đất.e/ Tìm vận tốc của vật khi cách đất 2m