Trả lời - Động lượng P của một vật là một vectơ cùng hướng với vận tốc và được xác định bởi công thức v m P ... Trả lời - Khi lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của
Trang 1ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II ( 2010 – 2011)
Môn : Vật Lý – khối 10
I LÝ THUYẾT
Câu 1: Động lượng là gì? Phát biểu định luật bảo toàn động lượng Viết biểu thức định luật bảo
toàn động lượng cho hệ hai vật ?
Trả lời
- Động lượng P của một vật là một vectơ cùng hướng với vận tốc và được xác định bởi công thức
v
m
P
- Định luật bảo toàn động lượng: Động lượng của một hệ cô lập là bảo toàn: PP'
Phương trình định luật bảo toàn động lượng cho hệ có hai vật:
' 2 2
' 1 1 2 2 1
1v m v m v m v
Câu 2 : bài toán hai vật va chạm mềm:
Vật khối lượng m1 chuyển động trên mặt phẳng ngang, nhẵn với vận tốc v1
r
, đến va chạm với một
động với cùng một vận tốcvr
Va chạm này gọi là va chạm mềm Hệ này là hệ cô lập Áp dụng định luật bảo toàn động lượng, ta có:
1
m vr (m m )vr
m v v
r r
Câu 3: Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực.?
TL:Một tên lửa lúc đầu đứng yên Sau khi lượng khí với khối lượng m phụt ra phía sau với vận tốc
vr
, thì tên lửa với khối lượng M chuyển động với vận tốcVur
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng, ta tính được :
m
M
Tên lửa bay lên phía trước ngược với hướng khí phụt ra, không phụ thuộc vào môi trường bên ngoài
là không khí hay chân không Đó là nguyên tắc của chuyển động bằng phản lực
CÂU 4:Trình bày định nghĩa và viết biểu thức của công Cho biết tên và đơn vị của các đại lượng trong công thức ? Biện luận công phụ thuộc góc như thế nào ?
Trả lời
- Khi lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực góc thì công thực hiện bởi lực đó được tính theo công thức:
A Fscos
- Biện luận
a) nhọn → A > 0; khi đó A là công phát động
b) =900 → A = 0; lực vuông góc với phương chuyển dời không sinh công
c) tù → A < 0; lực có tác dụng cản trở lại chuyển động, A gọi là công cản (hay công âm)
Câu 5 : Công suất là gì ? Viết công thức và nêu tên đơn vị công suất ?
Trả lời
- Công suất P của lực F thực hiện dịch chuyển vật s là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công trong một đơn vị thời gian, hay còn gọi là tốc độ sinh công P = At
Đơn vị công suất: Watt (W)
Trang 2Câu 6: Động năng là gì ? Phát biểu và viết biểu thức của định lý về động năng ?
Trả lời
- Động năng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là năng lượng mà vật đó có được do nó đang chuyển động và được xác định theo công thức:
Wđ = 1
2mv2
* Định lý biến thiên động năng :
- Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật đó W = A d Hay
d 2 d1
W - W
A = mv - mv
1kW= 1000W;1 MW 106W Wh ;1 3600 ;1 J kWh 3,6.10 ;16J HP 746 ;1 W CV 736 W
Câu 7: Phát biểu được định nghĩa thế năng trọng trường của một vật và viết được công thức tính thế năng này Nêu được đơn vị đo thế năng
TL: Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa Trái Đất và vật ; nó phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường
Khi một vật khối lượng m đặt ở độ cao z so với mặt đất (trong trọng trường của Trái Đất) thì thế năng trọng trường của vật được định nghĩa bằng công thức :
Wt = mgz Thế năng trên mặt đất bằng không (z = 0) Ta nói, mặt đất được chọn là mốc (hay gốc) thế năng
Trong hệ SI, đơn vị đo thế năng là jun (J)
Công của trọng lực không phụ thuộc hình dạng đường đi của vật mà chỉ phụ thuộc các vị trí đầu và cuối Trọng lực được gọi là lực thế hay lực bảo toàn
CÂU 8 : Viết được công thức tính thế năng đàn hồi.?
TL: Thế năng đàn hồi bằng công của lực đàn hồi Công thức tính thế năng đàn hồi là
Wt =1
2k (l)2
trong đó, k là độ cứng của vật đàn hồi, l = l l0 là độ biến dạng của vật, Wt là thế năng đàn hồi
Câu 9: Phát biểu được định nghĩa cơ năng và viết được biểu thức của cơ năng.?
TL: Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó
Biểu thức của cơ năng là W = Wđ +Wt , trong đó Wđ là động năng của vật, Wt là thế năng của vật Đơn vị của cơ năng là jun (J)
Câu 10: Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng và viết được hệ thức của định luật này?
TL: Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực, thì cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn:
W = 1
2mv2+ mgz = hằng số
Khi một vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi, gây bởi sự biến dạng của một lò xo đàn hồi, thì trong quá trình chuyển động của vật, cơ năng, được tính bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo, là một đại lượng bảo toàn
2mv2+ 1
2k(l)2 = hằng số
Câu 11 : Trình bày nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí ? Khí lý tưởng là
gì ?
Trả lời
Wđ: động năng (J) m: khối lượng vật (kg) v: vận tốc vật (m/s)
Trang 3Chất khí được cấu tạo từ các phần tử riêng rẽ, có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng
chất khí càng cao
áp suất chất khí lên thành bình
* Khí lí tưởng
- Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm được gọi là
khí lí tưởng.
Câu 12 : Thế nào là quá trình đẳng nhiệt ? Phát biểu và viết biểu thức định luật Bôi-lơ –
Ma-ri-ôt ? Viết biểu thức liên hệ giữa p, V ở trạng thái 1 và trạng thái 2 ? Vẽ đường đẳng nhiệt ?
Trả lời
- Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ giữ không đổi
* Định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt
suất tỉ lệ nghịch với thể tích p ~ 1
p2V2
* Đường đẳng nhiệt
không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.
Trong hệ toạ độ (p,V) đường này là đường hypebol
Câu 12 : Thế nào là quá trình đẳng tích ? Phát biểu và viết biểu thức định luật Sác – lơ ? Viết
biểu thức liên hệ giữa trạng thái 1 và trạng thái 2 Vẽ đường đẳng tích trong hệ tọa độ pOT ? Nêu đặc điểm của đường đẳng tích ?
Trả lời
- Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi là quá trình đẳng tích
- Định luật Sác – lơ: Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
T
p
hằng số =>
2
2 1
1
T
P T
p
- Trong hệ toạ độ (p,T) đường đẳng tích là đường thẳng mà nếu kéo dài sẽ đi qua gốc toạ độ
Câu 13 : Thế nào là quá trình đẳng áp ? Phát biểu và viết biểu thức định luật Gay- luy xắc ?
Viết biểu thức liên hệ giữa trạng thái 1 và trạng thái 2 Vẽ đường đẳng áp trong hệ tọa độ VOT ? Nêu đặc điểm của đường đẳng áp?
Trả lời
Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.
- Định luật Gay-luy-xắc
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
V
O p
p
T(
K) O
Trang 41 2
* Đường đẳng áp
Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ khi thể tích không đổi gọi là đường đẳng
áp.
- Trong hệ toạ độ (V,T) đường này là nửa đường thẳng mà nếu kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ
Câu 14 : Viết phương trình trạng thái khí lý tưởng ? Cho biết tên các đại lượng trong phương
trình ?
Trả lời
Phương trình liên hệ các thông số trạng thái của một lượng khí lí tưởng với nhau gọi là
phương trình trạng thái khí lí tưởng
Xét một lượng khí chuyển từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2) thì phương trình trạng thái của khí lí tưởng hay phương trình Cla-pê-rôn là:
pV
T = hằng số hay 1 1 2 2
CÂU 15: Nêu được có lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật.?
TL:
Do các phân tử chuyển động không ngừng, nên chúng có động năng Động năng phân tử phụ thuộc vào vận tốc của phân tử
Do giữa các phân tử có lực tương tác nên ngoài động năng, các phân tử còn có thế năng tương tác phân tử, gọi tắt là thế năng phân tử Thế năng phân tử phụ thuộc vào sự phân bố các phân tử
Câu 16: Nội năng là gì ? Nêu các cách làm thay đổi nội năng ? Nhiệt lượng là gì ? Viết công
thức tính nhiệt lượng của vật thu vào hay tỏa ra ? Cho biết tên và đơn vị các đại lượng trong công thức ?
Trả lời
* Khái niệm nội năng
Trong nhiệt động lực học người ta gọi tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo
nên vật là nội năng của vật.
* Các cách làm thay đổi nội năng: Có 2 cách:
- Thực hiện công
Quá trình làm thay đổi nội năng bằng cách thực hiện công gọi là quá trình thực hiện công
Ví dụ, khi ta cọ xát miếng kim loại trên mặt bàn (thực hiện công cơ học), miếng kim loại nóng lên Nội năng của miếng kim loại đã thay đổi do có sự thực hiện công
- Truyền nhiệt
Quá trình làm thay đổi nội năng bằng cách cho vật tiếp xúc với nguồn nhiệt (không có sự thực hiện công) gọi là quá trình truyền nhiệt Ví dụ, nhúng miếng kim loại vào nước sôi, miếng kim loại
nóng lên Nội năng của miếng kim loại đã thay đổi do có sự truyền nhiệt
Nhiệt lượng
T O
V
Trang 5 Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên của nội năng trong quá trình truyền nhiệt (cịn gọi tắt là
nhiệt).
U = Q U: độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt
Q: nhiệt lượng vật nhận được từ vật khác hay toả ra cho vật khác
Nhiệt lượng mà một vật tỏa ra hoặc thu vào khi nhiệt độ thay đổi
Q= mCt
Câu 17 : Phát biểu và viết hệ thức nguyên lý I nhiệt động lực học ? Nêu tên, đơn vị và quy ước
dấu của các đại lượng trong cơng thức ? Trong quá trình đẳng tích thì hệ thức cĩ dạng như thế nào ?
Trả lời
- Độ biến thiên nợi năng của một vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được
U = A + Q Qui ước dấu :
U > 0: nội năng tăng;
U < 0: nội năng giảm
A > 0: hệ nhận công;
A < 0: hệ thực hiện công
Q > 0: hệ nhận nhiệt;
Q < 0: hệ truyền nhiệt
Vận dụng nguyên lí I NĐLH cho quá trình đẳng tích : U = Q
CÂU 18 : Phát biểu được nguyên lí II Nhiệt động lực học?
Nguyên lí II Nhiệt động lực học:
a) Cách phát biểu của Clau-di-ut
Nhiệt khơng thể tự truyền từ một vật sang vật nĩng hơn
b) Cách phát biểu của Cac-nơ
Động cơ nhiệt khơng thể chuyển hố tất cả nhiệt lượng nhận được thành cơng cơ học
Hiệu suất của động cơ nhiệt:
1
A H Q
trong đĩ, Q1 là nhiệt lượng nguồn nĩng cung cấp cho động cơ
CÂU 19 : Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vơ định hình về cấu trúc vi mơ và những tính chất vĩ mơ của chúng?
Chất rắn kết tinh cĩ cấu trúc tinh thể: cấu trúc tinh thể hay tinh thể là cấu trúc tạo bởi các hạt (nguyên tử, phân tử, ion) liên kết chặt chẽ với nhau bằng những lực tương tác và sắp xếp theo một trật tự hình học khơng gian xác định gọi là mạng tinh thể, trong đĩ mỗi hạt luơn dao động nhiệt quanh vị trí cân bằng của nĩ Chuyển động nhiệt ở chất rắn kết tinh chính là dao động của mỗi hạt quanh một vị trí cân bằng xác định
Các chất khơng cĩ cấu trúc tinh thể do đĩ khơng cĩ dạng hình học xác định Chuyển động nhiệt ở chất rắn vơ định hình là dao động của của các hạt quanh vị trí cân bằng
Các dao động nĩi trên phụ thuộc vào nhiệt độ Khi nhiệt độ tăng thì dao động mạnh lên
Phân biệt chất rắn kết tinh và chất rắn vơ định hình về mặt vĩ mơ :
Chất kết tinh cĩ dạng hình học, chất rắn vơ định hình khơng cĩ dạng hình học xác định
Q: Nhiệt lượng mà một vật tỏa ra hoặc thu vào ( J ) m: khối lượng vật (kg)
C: nhiệt dung riêng ( J/kgK)
t: độ biến thiên nhiệt độ ( 0 C)
Trang 6Chất rắn đơn tinh thể cĩ tính dị hướng, chất rắn đa tinh thể khơng cĩ tính dị hướng Chất rắn vơ định hình khơng cĩ tính dị hướng
Chất rắn kết tinh cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định, chất rắn vơ định hình thì khơng cĩ
Câu 20 : Phát biểu và viết biểu thức định luật Húc về biến dạng cơ của vật rắn ? Viết cơng
thức tính lực đàn hồi của vật rắn ? Cho biết tên và đơn vị các đại lượng trong cơng thức ?
Trả lời
Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối của vật rắn đồng chất, hình trụ tỉ lệ thuận với ứng suất tác dụng vào vật đĩ
là hệ số tỉ lệ phụ thuộc vào chất liệu của vật rắn
- Cơng thức tính lực đàn hồi
Với Trong đĩ: k ( N/m) độ cứng ( hệ số đàn hồi)
E ( N/m2 hay Pa) : gọi là suất đàn hồi hay suất Y-âng
S (m2) : tiết diện
lo (m): chiều dài ban đầu
Đại lượng E 1
gọi là suất đàn hồi (hay suất Y-âng) đặc trưng cho tính đàn hồi của chất rắn, cĩ đơn vị đo là paxcan (Pa)
Câu 21 : Phát biểu và viết cơng thức độ nở dài của vật rắn ? Cho biết tên của các đại lượng
trong cơng thức ? Suy ra cơng thức tính chiều dài của vật rắn ở nhiệt độ t bất kỳ ?nở khối
Trả lời
- Độ nở dài của vật rắn hình trụ đồng chất tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ và độ dài ban đầu của vật đó
l = l - l0 = l0t
: Hệ số nở dài Phụ thuộc chất liệu của vật rắn Đơn vị 1/K hay K-1
- Cơng thức tính chiều dài tại t C0
l lo(1 )t
Độ nở khối của vật rắn đồng chất, đẳng hướng được xác định theo cơng thức :
V = V V0 = V0t trong đĩ, V0, V lần lượt là thể tích của vật rắn ở nhiệt độ ban đầu t0 và nhiệt độ cuối t , gọi là hệ số
nở khối, 3 và cĩ đơn vị là 1/K hay K-1
Câu 22: Nêu được ý nghĩa của sự nở dài, sự nở khối của vật rắn trong đời sống và kĩ thuật?
Vật rắn khi nở ra hay co lại đều tạo nên một lực khá lớn tác dụng lên các vật khác tiếp xúc với nĩ
Do đĩ người ta phải chú ý đến sự nở vì nhiệt trong kĩ thuật
Trong kĩ thuật chế tạo và lắp đặt máy mĩc hoặc xây dựng cơng trình, người ta phải tính tốn để khắc phục tác dụng cĩ hại của sự nở vì nhiệt sao cho các vật rắn khơng bị cong hoặc nứt gãy khi nhiệt độ thay đổi
Lợi dụng sự nở vì nhiệt của các vật rắn để lồng ghép đai sắt vào các bánh xe, để chế tạo băng kép dùng làm rơle đĩng-ngắt tự động mạch điện; hoặc để chế tạo các ampe kế nhiệt, hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dịng điện, dùng đo cả dịng một chiều và xoay chiều
o
l l
l k l l
S E F
o
Trang 7Vd: Khi lắp đặt đường ray tàu hỏa, cần để khe hở giữa các thanh ray để ray cĩ thể dãn nở vì nhiệt
mà khơng bị cản trở, gây cong vênh…
Băng kép cĩ cấu tạo từ hai thanh kim loại khác nhau được tán với nhau, cĩ tác dụng đĩng mở
Câu 23 : Nêu dặc điểm và viết biểu thức của lực căng bề mặt của chất lỏng ? Hiện tượng mao
dẫn là gì ?
Trả lời
- Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề mặt chất lỏng luôn cĩ: + Phương: tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng và vuơng gĩc với đường lực tác dụng lên
+ Chiều: làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng
+ Độ lớn:
F = l
(N/m) : Hệ số căng bề mặt phụ thuộc bản chất và nhiệt độ chất lỏng
- Hiện tượng mao dẫn: Là hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống có đường kính trong nhỏ luôn dâng cao hơn hoặc hạ thấp hơn so với bề mặt chất lỏng ở bên ngoài ống
Câu 24 : Trình bày và viết cơng thức về nhiệt nĩng chảy và nhiệt hĩa hơi ? Cho biết tên và
đơn vị của các đại lượng trong từng cơng thức ?
Trả lời
- Là nhiệt lượng cung cấp cho chất rắn trong quá trình nóng chảy
Q = m (J)
m (kg) khối lượng
(J/kg) : Nhiệt nóng chảy riêng
- Là nhiệt lượng cung cấp cho chất lỏng trong quá trình sôi
Q = Lm
L(J/kg) : Nhiệt hoá hơi riêng, phụ thuộc bản chất của chất lỏng
m (kg) khối lượng chất lỏng
II BÀI TẬP
* Một số bài tập tham khảo :
Câu 1: Xác định động lượng của viên đạn cĩ khối lượng 10g bay với vận tốc 200m/s (Đáp số :
2kgm/s)
Câu 2: Một vật cĩ khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v Nếu tăng khối lượng vật lên 2 lần
và giảm vận tốc của nĩ xuống cịn một nửa thì động lượng của vật sẽ thay đổi ra sao? (Đáp
số : p khơng đổi)
Câu 3: Xe A cĩ mA = 1000kg ; VA = 72 km/h
Xe B cĩ mB = 2000kg ; VB = 36 km/h
So sánh động lượng của chúng (Đáp số p A p B 20000 /kg m s )
Câu 4: Một hệ gồm hai vật m1=2kg ; m2 = 3kg chuyển động với vận tốc v1 = 4m/s và v2 = 2m/s Tìm
tổng động lượng của hệ trong các trường hợp sau:
a/v v v 1 à 2
c/v v v1 à 2 vuơng gĩc với nhau d/ v v v1 à 2 hợp với nhau gĩc 1200
Câu 5: Tìm tổng động lượng của hệ hai vật cĩ khối lượng bằng nhau m1 = m2 = 1kg Vận tốc của vật
1 cĩ độ lớn v1 = 1m/s và cĩ hướng khơng đổi Vận tốc của vật 2 cĩ độ lớn v2 = 2m/s và:
a Cùng hướng với vật 1
b Cùng phương, ngược chiều
c Cĩ hướng nghiêng gĩc 600 so với V1
Trang 8(Đáp số : giải tương tự bài 4 a) 3kgm/s ; b) -1kgm/s; c) 7kgm s/ )
Câu 6: Một quả bĩng, khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m/s đập vuơng gĩc vào bức tường và bay
ngược lại với tốc độ 20m/s Thời gian va đập là 0,02 s Tính độ lớn của lực do bĩng tác dụng
vào tường F= 1000(N)
Câu 7: Một vật cĩ trọng lượng 10N rơi tự do trong 1s thì động lượng biến thiên một lượng bao
nhiêu?
Đáp số : 10kgm/s
Câu 8: Một viên đạn cĩ khối lượng m = 10g đang bay với vận tốc v1 = 1000m/s thì gặp bức tường
Sau khi xuyên qua bức tường thì vận tốc viên đạn cịn là v2 = 500m Tính độ biến thiên động lượng và lực cản trung bình của bức tường lên viên đạn, biết thời gian xuyên thủng tường là
t = 0,01s (Đáp số : -5kgm/s; 500N)
Câu 9: Một viên bi khối lượng m1 = 500g đang chuyển động với vận tốc v1 = 4m/s đến chạm vào bi
thứ hai cĩ khối lượng m2 = 300g Sau va chạm chúng dính lại Tìm vận tốc của hai bi sau va
chạm (DS:2,5 (m/s))
Câu 10: Một toa xe khối lượng m1 = 3tấn chạy với tốc độ v1 = 4m/s đến va chạm vào 1 toa xe đứng
yên khối lượng m2 = 5tấn Sau va chạm, toa thứ hai chuyển động với vận tốc v2’ = 3m/s Toa
1 chuyển động thế nào sau va chạm?
Vậy, sau va chạm, toa 1 sẽ chuyển động theo chiều ngược lại so với chiều ban đầu của nĩ,
với vận tốc là -1m/s
Câu 11: Một tên lửa cĩ khối lượng tổng cộng 100T đang bay với vận tốc 200m/s đối với Trái đất thì
phụt ra phía sau (tức thời) 20T khí Tính vận tốc của tên lửa sau khi phụt khí (ĐS: -1000m/s
Câu 12: Một xe ơtơ cĩ khối lượng m1 = 3 tấn chuyển động thẳng với vận tốc v1 = 1,5m/s, đến tơng và
dính vào một xe gắn máy đang đứng yên cĩ khối lượng m2 = 100kg Tính vận tốc của các xe
Câu 13: : Một khẩu súng đại bác nằm ngang khối lượng ms = 1000kg, bắn một viên đoạn khối lượng
mđ = 2,5kg Vận tốc viên đoạn ra khỏi nịng súng là 600m/s Tìm vận tốc của súng sau khi bắn
Câu 14: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng
2m đang đứng yên Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm D 1m/s
Câu 15: Một vật có khối lượng 0,5 Kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc
5m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường Sau
va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2m/s.Thời gian tương tác là 0,1 s Lực
Fdo tường tác dụng có độ lớn bằng: B 35 N
Câu 16: Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn , bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang có khối
lượng 10Kg với vận tốc 400m/s.Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứùng yên.Vận tốc giật lùi của đại bác là: A 1m/s
Câu 17: Một vật cĩ động lượng 40kg.m/s dưới tác dụng của ngoại lực F sau một khoảng thời gian
0,5s động lượng của vật là 30kg.m/s.Ngoại lực tác dụng lên vật là
Câu 18: : Một vật có khối lượng 0,5 Kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc
5m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường Sau
va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2m/s.Thời gian tương tác là 0,2 s Lực
Fdo tường tác dụng có độ lớn bằng: B 17,5 N
Câu 19: : Bắn một hòn bi thủy tinh(1) có khối lượng m với vận tốc 3 m/s vào một hòn bi thép (2)
đứng yên có khối lượng 3m, cho va chạm đàn hồi xuyên tâm.Độ lớn các vận tốc của 2 hòn bi sau va chạm là: C V1=1,5 m/s ;V2=1,5 m/s
Trang 9Câu 20: : Một vật khối lượng m đang chuyển động ngang với vận tốcv thì va chạm vào vật khối
lượng 2m đang đứng yên Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc là B
3
v
Câu 21: : Một vật cĩ động lượng 80kg.m/s dưới tác dụng của ngoại lực F sau một khoảng thời gian
Câu 22: Một chú cá mập nhỏ cĩ khối lượng 5 kg đang bơi với vận tốc bằng 1,8 m/s thì há miệng
nuốt một chú cá khác cĩ khối lượng 1 kg đang đứng yên ngủ Sau bữa ăn này, chú cá lớn cĩ vận tốc bằng bao nhiêu ?
Câu 23: Tính lực đẩy trung bình của hơi thuốc súng lên đầu đạn ở trong nịng một súng trường bộ
binh, biết rằng đầu đạn cĩ khối lượng 10 g, chuyển động trong nịng súng nằm ngang trong khoảng 1 ms, vận tốc đầu bằng 0, vận tốc khi đến đầu nịng sĩng v = 865 m/s
Câu 24: Một vật khối lượng 2 kg, rơi tự do Trong khoảng thời gian 0,5s, độ biến thiên động lượng
Câu 25: : Một vật cĩ trọng lượng P = 10 (N) đang chuyển động với vận tốc 6(m/s); lấy g = 10 (m/s2)
16kgm/
Câu 26: Một khẩu súng có khối lượng 5kg bắn vào một viên đạn có khối lượng 10g với vận tốc
600m/s khi thoát ra khỏi nòng súng Vận tốc giật lùi của súng là: B 1,2m/s
Câu 27: Một vật cĩ khối lượng m= 2kg trược xuống một đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xác
định cĩ vận tốc 3m/s sau đĩ 4s cĩ vận tốc 7m/s tiếp ngay sau đĩ 3s vật cĩ động lượng là A
6 kg.m/s B 10 kg.m/s C 20 kg.m/s D 28 kg.m/s
CƠNG – CƠNG SUẤT – ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG – CƠ NĂNG
Câu 1: Một người kéo một hịm gỗ 80 kg trượt trên sàn nhà bằng một dây cĩ phương hợp với
phương nằm ngang một gĩc300; lực tác dụng lên dây 150 N Tính cơng của lực đĩ khi hịm
trượt đi được 20m (Đs : 2600J)
Câu 2: Một động cơ điện cung cấp cơng suất 15KW cho một cần cẩu nâng 1000kg lên cao 30m
Tính thời gian tối thiểu để thực hiện cơng việc đĩ (g 10m/s2) (ĐS: 20s)
Câu 3: Khi một thang máy chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2m/s2 Khối lượng
thang máy 1 tấn, lấy g = 10 m/s 2 Tính cơng của động cơ thực hiện trong 5 s đầu tiên.m (ĐS:
3.10 5 J)
Câu 4: Vật cĩ khối lượng 1kg rơi tự do từ độ cao 10m xuống mặt đất Hỏi trọng lực đã thực hiện
một cơng bao nhiêu?
Câu 5: Một thùng gỗ được kéo bằng một 50N lực hợp với phương ngang một gĩc 370, thùng gỗ di
chuyển một đoạn 10m trong khoảng thời gian 5 giây
a Tìm cơng của lực kéo
b Cơng suất của lực kéo là bao nhiêu? (ĐS:a) 399,3J; b) 79,86W)
Câu 6: Một người nâng đều một vật cĩ khối lượng 400g lên độ cao 1m rồi đưa vật đi ngang được
một đoạn 1m Lấy g=10m/s2 Tính cơng tổng cộng mà người đã thực hiện (ĐS: 8J)
Câu 7: Một cần cẩu nâng đều vật cĩ m=800 kg lên cao 5m trong thời gian 40s Lấy g = 10 m/s2
Tính cơng suất của cần cẩu (Đs: 1000W)
Câu 8: Một vật chuyển động đều trên một mặt phẳng ngang trong một phút với vận tốc 36km/h
dưới tác dụng của lực kéo 20N hợp với mặt ngang một gĩc = 600 Tính cơng và cơng suất
của lực kéo trên (Đs: 100J;1,7W)
Câu 9: Một vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng ngang với vận tốc v = 2m/s nhờ lực kéo F
hợp với phương chuyển động một gĩc α = 600, độ lớn F = 45N Tính cơng của lực trong thời gian 5 phút
Trang 10Cõu 10: : Một ụtụ cú khối lượng m = 1,2 tấn chuyển động đều trờn mặt đường nằm ngang với vận
tốc v = 36km/h Biết cụng suất của động cơ ụtụ là 8kw Tớnh lực ma sỏt của ụtụ và mặt
đường
Cõu 11:: Một hũn bi cú khối lượng 80g được nộm thẳng đứng lờn cao với vận tốc 6m/s từ độ cao
1,2m so với mặt đất
a Xỏc định động năng, thế năng và cơ năng của hũn bi tại lỳc nộm
b Tỡm độ cao cực đại mà vật đạt được
Cõu 12: Một thang mỏy khối lượng m = 800kg chuyển động thẳng đứng lờn cao 10m Tớnh cụng
của động cơ để kộo thang mỏy đi lờn khi:
a Thang mỏy đi lờn đều
b Thang mỏy đi lờn nhanh dần đều với gia tốc 1m/s2 Lấy g = 10m/s2
(Đs: a) 8.10 4 J ; b) 88000J)
Cõu 13:Một vật được nộm thẳng đứng lờn cao với vận tốc là 20m/s từ độ cao h so với mặt đất Khi
chạm đất vận tốc của vật là 30m/s, bỏ qua sức cản khụng khớ Lấy g = 10m/s2 Hóy tớnh:
a Độ cao h
b Độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất
c Vận tốc của vật khi động năng bằng 3 lần thế năng
a Chọn gốc thế năng tại mặt đất ( tạiB)
Cõu 14:Một vật có khối lợng m = 3kg rơi tự do từ độ cao h = 10m so với mặt đất Bỏ qua sức
cản Trong thời gian 1,2s trọng lực thực hiện một công là:
Cõu 15 : Moọt ngửụứi keựo moọt hoứm goó trửụùt treõn saứn nhaứ baống 1 daõy hụùp vụựi phửụng ngang goực
30o.Lửùc taực duùng leõn daõy baống 150N Coõng cuỷa lửùc ủoự khi hoứm trửụùt 20m baống:
(ĐS: 2598J)
Cõu 16 : Một vận động viờn đẩy tạ đẩy một quả tạ nặng 2 kg dưới một gúc nào đú so với phương
nằm ngang Quả tạ rời khỏi tay vận động viờn ở độ cao 2m so với mặt đất Cụng của trọng lực thực hiện được kể từ khi quả tạ rời khỏi tay vận động viờn cho đến lỳc rơi xuống đất (Lấy g = 10 m/s2) là: (Đs: 40 J )
Cõu 17: Một người kộo thựng nước cú khối lượng 15 kg từ giếng sõu 8 m lờn trong 20 s.Lấy g=
10m/s2 Cụng ,cụng suất của người ấy là:
A=800J,P=400W
Cõu 18 : Moọt con ngửùa keựo moọt chieỏc xe ủi vụựi vaọn toỏc 14,4 km/h treõn ủửụứng naốm ngang Bieỏt lửùc keựo laứ 500 N vaứ hụùp vụựi phửụng ngang goực α = 300 Tớnh coõng cuỷa con ngửùa trong 30 phuựt
A 20.105 J B 31,2.105 J C 35.105 J D 40.105 J
Cõu 19 : Một vật cú khối lượng m = 1(kg) khi cú động năng bằng 8J thỡ nú đó đạt vận tốc là :
Cõu 20: Một vật cú khối lượng 20 kg chuyển động với vận tốc 18 km/h thỡ động năng của vật
cú giỏ trị nào sau đõy
Cõu 21 : Một vật cú khối lượng 500 g rơi tự do ( khụng vận tốc đầu ) từ độ cao 100 m xuống
đất, lấy g = 10 m/s2
Cõu 22: Động năng của vật tại độ cao 50 m là bao nhiờu ? (DS: 250 J)
Cõu 23 : Một ụ tụ cú khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h ; Động năng của ụtụ
(Ds:20000 J)
Cõu 24: Một vật khối lượng 2kg cú thế năng 2J đối với mặt đất Lấy g = 9,8m/s2 Khi đú vật ở độ cao là:A 0,012m
Cõu 25: Lũ xo cú độ cứng k= 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với một vật nhỏ Lũ xo bị nộn