1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn tập kỳ 2 toán 10 cơ bản 2010-2011

6 254 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình tổng quát của đường cao AH và phương trình tham số của trung tuyến AM.. a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC... Cho các số liệu ghi tron

Trang 1

Bài 1 Xét dấu các biểu thức sau:

a) ( ) ( 2 1 )( 3 2 4 )

x

2 4 ) (

x x

x x

f

c) ( ) ( 2)(3 62)

2

x x

x x x

3 5 2

) 3 6 )(

2 4 ( )

x x

x x

x f

Bài 2 Giải các bất phương trình sau:

a) ( 5 10 )( 2 7 12 ) 0

12 6

6 7

2 2

x

x x

1 3 4

) 2 )(

4 2 (

x x

x x

) 8 4 ( 2

4

x x

x

Bài 3 Giải các bất phương trình:

5 3

4

x b) x21 3 52x

x

x x

x

Bài 4 Giải các hệ bất phương trình:

a) 

9 6 3 4

5 3 1 2

x x

x x

b) 

8 3

3

10 2 2 4 2

x x

x

x x

Bài 5 Giải bất phương trình

Trang 2

a/ x  3 1  b/ 5 8 11 x   c/ x 2  2x 3

Trang 3

Bài 6 Cho phương trình: 2 2 2 4 3 0

x

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

a) Tìm m để phương trình vô nghiệm;

b) Tìm m để phương trình có nghiệm

Bài 7 : Cho f(x) = x2 2(m+2) x + 2m2 + 10m + 12 Tìm m để:

a) Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu b) Bất phương trình f(x)  0

c) Bất phương trình f(x)  0 vô nghiệm; c) Bất phương trình f(x) < 0 có tập nghiệm R;

Bài 8: Định m để bất phương trình (3m 2)x2  2mx 3m 0 vô nghiệm

Bài 9: Tìm m để m 1x2m 1x 3m 2 0   x R;

Bài 10 Cho biết sin 3

5

a và 3

2

   Tính cosa, tana,cota

Bài 11 Cho biết cos  32 và     

2 Tính sina, tana,cota

Bài 12 Cho biết tan 1

2

b và

2 b

  Tính sinb,cotb.

Bài 13 Cho biết cot 1

2

b và

2 b

  Tính sinb, cosb, tanb.

Bài 13 Tính sin2a biết :a) sina – cosa =1

5 ; b) sina + cosa = 3

4

Bài 14: Chứng minh rằng( với x là giá trị để các biểu thức có nghĩa):

a) (cotx+tanx)2 - (cotx-tanx)2 =4; b) cos4x – sin4x = 1-2sin2x;

c) cos4x + sin4x=1-1 2

sin 2

2 x d) cos4x – sin4x = cos2x.

e sin3 cos3 1 sin cos

sin cos

 

1 2sin cos tan 1

k tan tan tan tan

cot cot

tan100

1 sin 640 sin10

Bài 15 Cho biểu thức P x x 4 sin( 4 x) 7 sinx

2 cos 3 ) sin(

Rút gọn biểu thức P và tính giá trị biểu thức P khi x = 3

Q

2

3 sin 4 2

sin ) 2

Bài 17 Cho tam giác ABC có góc A = 600 ; góc B = 450 và cạnh AC = 4

a) Tính hai cạnh AB và BC

b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 18 Cho tam giác ABC có ba cạnh AB = 7; BC = 8; AC = 6

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính Độ dài đường cao AH của tam giác ABC

c) Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 4

Bài 19 Cho tam giác ABC có a = 12; b = 16; c = 20

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài 20 Cho tam giác ABC có góc B = 600, cạnh BA = 6, BC = 12

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính độ dài cạnh AC

c) Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 21 Viết phương trình tham số và tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp

sau :

a) Đường thẳng d đi qua điểm M(2 ; -3) và có VTCP u  ( 2 ; 1 )

b) Đường thẳng d đi qua điểm M(2 ; -3) và có VTPT u ( 4 ;  3 )

c) Đường thẳng d đi qua điểm M(2 ; -3) và có hệ số góc k = 51

Bài 2298 Cho hai đường thẳng d1: x + 2y + 4 = 0 và cho d2: 2x – y + 6 = 0 Tính:

a) Số đo bởi góc tạo bởi hai được thẳng d1 và d2

b) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng d1 và d2

c) Tính khoảng cách từ điểm A(1; 3) đến đường thẳng d1

Bài 23 Cho tam giác ABC có A(1; 4); B(3; -1); C(6; 2)

a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng AB, BC, CA

b) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH và phương trình tham số của trung tuyến AM.

Bài 24 Cho đường thẳng d: 2x – y – 4 = 0 và điểm M(-1; 2).

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d’ đi qua M và song song với đường thẳng d

b) Viết phương trình tham số của đường thẳng d’’ đi qua M và vuông góc với đường thẳng d Tìm tọa độ giao điểm của d và d’’

Bài 25 Lập phương trình đường tròn (C) trong các trường hợp sau:

a) (C) có tâm I(2; 3) và đi qua điểm M(3; 0)

b) (C) có tâm I(3; -2) và tiếp xúc với ∆: 6x – 8y – 17 = 0

c) (C) đi qua 3 điểm A(-1; -2); B(1; 3); C(2; 1)

d) (C) có đường kính AB với A(1; 1) và B(7; 5)

Bài 26 Tìm tâm và bán kính của các đường tròn sau:

a) x2 + y2 + 8x -8y – 13 = 0

b) x2 + y2 – 2x – 4y – 3 = 0

c) x2 + y2 – 4x + 6y – 12 = 0

Bài 27 Cho đường tròn (C) : x2 + y2 – 4x + 2y = 0

a) Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn (C).

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2 ; 1) ở câu a ;

Bài 28 Cho tam giác ABC có A(1; 3), B(-1 ;1), C(3; -1).

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC

Trang 5

b) Viết phương trình của đường tròn có tâm là A biết đường tròn này tiếp xúc với đường thẳng BC

Bài 29 Xác định đợ dài các trục, toạ đợ các tiêu điểm, toạ đợ các đỉnh, tiêu cự của các

elip:

a) x2 y2 1

25 9  b) 36x2  25y2  1; c) 36x2  25y2  16;

Bài 30 Lập phương trình chính tắc của elip (E) trong các trường hợp sau:

a) (E) có đợ dài trục lớn bằng 12 và tiêu cự bằng 8

b) (E) có đợ dài trục lớn bằng 20 và đợ dài trục bé bằng 4

c) (E) có đợ dài trục lớn bằng 4 và (E) đi qua điểm 



2

; 2

3

Bài 31 Cho các số liệu ghi trong bảng sau

Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân (đơn vò:phút)

a/Hãy lập bảng phân bố tần số ,bảng phân bố tần suất

b/Trong 50 công nhân được khảo sát ,những công nhân có thời gian hoàn thành một sản phẩm từ 45 phút đến 50 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

Bài 32 Chiều cao của 30 học sinh lớp 10 được liệt kê ở bảng sau (đơn vị cm):

a) Hãy lập bảng phân bớ tần suất ghép lớp với các lớp là: [145; 155); [155; 165); [165; 175)

b) Vẽ biểu đồ tần sớ, tần suất hình cợt, đường gấp khúc tần suất c) Phương sai và đợ lệch chuẩn

Bài 33 Điểm thi học kì II mơn Toán của mợt tở học sinh lớp 10A (quy ước rằng

điểm kiểm tra học kì có thể làm tròn đến 0,5 điểm) được liệt kê như sau:

2 ; 5 ; 7,5 ; 8 ; 5 ; 7 ; 6,5 ; 9 ; 4,5 ; 10

a) Tính điểm trung bình của 10 học sinh đó (chỉ lấy đến mợt chữ sớ thập phân sau khi đã làm tròn)

b) Tính sớ trung vị của dãy sớ liệu trên

Trang 6

Thành tích chạy 500m của học sinh lớp 10A ờ trường THPT C ( đơn vị : giây )

6.3 6.2 6.5 6.8 6.9 8.2 8.6 6.6 6.7 7.0 7.1 8.5 7.4 7.3 7.2 7.1 7.0 8.4 8.1 7.1 7.3 7.5 8.7 7.6 7.7 7.8 7.5 7.7 7.8 7.2 7.5 8.3 7.6

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp với các lớp :

[ 6,0 ; 6,5 ) ; [ 6,5 ; 7,0 ) ; [ 7,0 ; 7,5 ) ; [ 7,5 ; 8,0 ) ; [ 8,0 ; 8,5 ) ; [ 8,5 ; 9,0 ]

b) Vẽ biểu đồ tần số hình cột, đường gấp khúc về thành tích chạy của học sinh c) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của bảng phân bố

CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TốT

Ngày đăng: 09/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w