+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: + Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu: Thật nhanh, săn lùng,bờ biển, nhảy dù.. Học sinh
Trang 1Tuần 35 Thứ hai ngày 18 tháng 5 năm 2009
Tập đọc ANH HÙNG BIỂN CẢ I.Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: Thật nhanh, săn lùng,bờ biển, nhảy dù Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm dấu phẩy
2 Ôn các vần uân, ân; tìm được tiếng trong bài có vần uân, nói câu chứa tiếng có vần uân, ân
3 Hiểu nội dung bài: Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con người Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh Sưu tầm một số tranh ảnh cá heo
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc
“Người trồng na” và trả lời câu hỏi: Vì
sao cụ già vẫn trồng na dù người hàng
xóm đã can ngăn ?
Nhận xét KTBC
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài
và rút tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc
thông thả, rõ ràng, rành mạch) Tóm
tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc
nhanh hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
+ Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm
từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch
chân các từ ngữ các nhóm đã nêu: Thật
nhanh, săn lùng,bờ biển, nhảy dù
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách
2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi:
Trồng na để con cháu ăn, con cháu nhớ công người trồng
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
Trang 2đọc nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc
câu thứ nhất, các em khác tự đứng lên
đọc nối tiếp các câu còn lại cho đến hết
bài
Cần luyện đọc kĩ các câu: 2, 5, 6 và câu
7, chú ý cách ngắt giọng, nghỉ hơi sau
dấu phẩy, dấu chấm
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2
đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau
+ Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần ân, uân
Tìm tiếng trong bài có vần uân?
Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên
nhận xét
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc
thầm và trả lời các câu hỏi:
1 Cá heo bơi giỏi như thế nào ?
2 Người ta có thể dạy cá heo làm
những việc gì ?
Luyện nói:
Đề tài: Hỏi nhau về cá heo theo nội
dung bài.
Giáo viên tổ chức cho từng nhóm 2, 3
học sinh cùng trao đổi với nhau theo
các câu hỏi trong SGK Gọi học sinh
nói trước lớp cho cả lớp cùng nghe
Tuyên dương nhóm hoạt động tốt
5.Củng cố:
Học sinh lần lượt đọc các câu nối tiếp theo yêu cầu của giáo viên Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Luyện đọc diễn cảm các câu: 2, 5,
6 và câu 7, luyện ngắt nghỉ hơi khi gặp các dấu câu
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Huân
Học sinh đọc câu mẫu trong SGK Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu có chứa tiếng mang vần uân, vần ân
2 em
Bơi nhanh vun vút như tên bắn
Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 2, 3 em, tả lời các câu hỏi trong SGK
Nhắc tên bài và nội dung bài học
Trang 3Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới Sưu tầm một
số tranh ảnh cá heo
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
_
Thủ công KIỂM TRA CUỐI NĂM (Đề thi, giáo viên coi thi do nhà trường phân công)
_
TNXH KIỂM TRA CUỐI NĂM (Đề thi, giáo viên coi thi do nhà trường phân công) _
Thứ ba ngày 19 tháng 5 năm 2009
Tập viết VIẾT CÁC CHỮ SỐ 0, 1, 2, 3, 4 I.Mục tiêu:-Giúp HS biết viết các chữ số 0, 1, 2, 3, 4.
-Viết đúng các vần ân, uân, các từ ngữ: thân thiết, huân chương – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 3, 4
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của
học sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới : Qua mẫu viết GV giới
thiệu và ghi bài
Hướng dẫn viết chữ số:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết cho học sinh,
vừa nói vừa tô chữ trong khung các
chữ số
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
Nhắc tựa
Học sinh quan sát các chữ số trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
Trang 4Nhận xét học sinh viết bảng con.
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện:
+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết
+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở
bảng và vở tập viết của học sinh
+ Viết bảng con
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một
số em viết chậm, giúp các em hoàn
thành bài viết tại lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và
quy trình viết các chữ số, vần và từ
ngữ ứng dụng
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem
bài mới
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình viết các chữ số, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
_
Chính tả (Tập chép) LOÀI CÁ THÔNG MINH I.Mục tiêu:
-HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bài: Loài cá thông minh
-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần uân hoặc ân, chữ g hoặc gh
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
-Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho
về nhà chép lại bài lần trước
Giáo viên đọc cho học sinh viết trên
Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh viết trên bảng lớp:
Trang 5bảng lớp: “Thấy mẹ vè chị em Phương
reo lên.”
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh đọc bài văn giáo viên đã
viết sẵn trên bảng từ
Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và
tìm những tiếng thường hay viết sai
viết vào bảng con
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
Thực hành bài viết (tập chép)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,
cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu
bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn
thụt vào 2 ô, phải viết hoa chữ cái bắt
đầu mỗi câu
Giáo viên cho học sinh nhìn bảng và
chép
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì
để sữa lỗi chính tả:
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
BT Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn
2 bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình
thức thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
Thấy mẹ vè chị em Phương reo lên
Học sinh nhắc lại
1 học sinh đọc lại, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai:
làm xiếc, chiến công, cứu sống.
Học sinh nhìn bảng từ viết bài chính tả vào vở chính tả
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau
Điền vần ân hoặc uân:
Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
_
To¸n
Trang 6Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 100
- Tìm một thành phần cha biết của phép tính cộng, trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
37 + 51 = 52 - 11 =
17 + 22 = 18 - 8 =
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài ôn tập các số đến 100
b- Ôn tập
Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu bài tập , làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập , làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 3:
- Nễu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 4: Nễu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 5: Nễu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
Học sinh thực hiện
Học sinh làm bài
Viết vào vở các số:
25,46,48,26,35,49,87,20,25,36,8
9
Viết số thúch hợp vào ô trống:
Đặt tính rồi tính
- 47
-36
62
54 13
Bài giải: Số con gà là:
36 - 12 = 24 (con gà) Đáp số: 24 (con gà)
20 + 13 = 33 22 - 2 = 20
21 + 23 = 44 28 - 6 = 22
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem trớc bài học sau
Taọp vieỏt
Trang 7VIẾT CÁC CHỮ SỐ 5, 6, 7, 8, 9 I.Mục tiêu:-Giúp HS:
-Tập viết các chữ số 5 đến 9
-Viết đúng các vần oăt, oăc, các từ ngữ: nhọn hoắt, ngoặc tay – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn mẫu các chữ số từ 5 đến 9
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của
học sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới : Qua mẫu viết GV giới
thiệu và ghi bài
Hướng dẫn viết chữ số:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết cho học sinh,
vừa nói vừa viết các chữ số từ 5 đến 9
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh
thực hiện:
+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết
+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở
bảng và vở tập viết của học sinh
+ Viết bảng con
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một
số em viết chậm, giúp các em hoàn
thành bài viết tại lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và
quy trình viết các chữ số, vần và từ
ngữ ứng dụng
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
Nhắc tựa 2 em
Học sinh quan sát mẫu viết các chữ số trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên viết trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình viết các chữ số, viết các vần và từ ngữ
Trang 8Thu vở chấm một số em.
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem
bài mới
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
_
Đạo đức KIỂM TRA CUỐI NĂM (Đề thi, giáo viên coi thi do nhà trường phân công)
Thứ tư ngày 20 tháng 5 năm 2009
Tập đọc Ò…Ó…O I.Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Ò ó o
-Phát âm đúng các từ ngữ : Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu Luyện cách đọc loại thơ tự do
2 Ôn các vần oăt, oăc; tìm được tiếng trong bài có vần oăc, nói câu chứa tiếng có vần oăt, vần oăc
3 Hiểu được nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật (quả na, hàng tre, buồng chuối, hạt đậu … ) đang lớn lên, kết quả, chín tới …
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Anh hùng biển
cả” và trả lời câu hỏi 1 và 2 trong
SGK
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài
và rút bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Câu 1: Bơi nhanh vun vút như tên bắn
Câu 2: Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Trang 9khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu: Quả na,
trứng cuốc, uốn câu, con trâu
Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
Luyện đọc câu:
Luyện đọc các dòng thơ tự do: nghỉ hơi
khi hết ý thơ (nghỉ hơi sau các dòng
thứ 2, 7, 10, 13, 15, 17, 19, 22, 25, 28,
30)
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến “thơm lừng
trứng cuốc.”
+ Đoạn 2: Phần còn lại
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Luyện tập:
Ôn vần oăt, oăc:
1 Tìm tiếng trong bài có vần oăt?
2 Thi nói câu chứa tiếng có vần oăt,
oăc?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên
nhận xét
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?
2 Tiếng gà gáy làm muôn vật đổi thay
thế nào ?
Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài thơ
Thực hành luyện nói:
Đề tài: Nói về các con vật em biết.
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
minh hoạ, từng nhóm 3 học sinh kể
lại, giới thiệu cho nhau nghe về các con
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng: Quả
na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu
Học sinh đọc tự do theo hướng dẫn của giáo viên Luyện nghỉ hơi sau các dòng thơ thứ 2, 7, 10, 13, 15,
17, 19, 22, 25, 28, 30
2 học sinh đọc đoạn 1
2 học sinh đọc đoạn 2
2 học sinh thi đọc cả bài thơ
Hoắt
Đọc mẫu câu trong bài
Các nhóm thi tìm câu có chứa tiếng mang vần oăt, oăc và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm
Gà gáy vào buổi sáng sớm là chính
Tiếng gà gáy làm:
+ quả na, buồng chuối chóng chín, hàng tre mọc măng nhanh hơn + hạt đậu nảy mầm nhanh, bông lúa chóng chín, đàn sao chạy trốn, ông mặt trời nhô lên rữa mặt
2 em đọc lại bài thơ
Học sinh quan sát tranh và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 10vật nuôi trong nhà và các con vật theo
tranh vẽ trong SGK
Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa
sai
5.Củng cố- dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Nhà tôi có nuôi con chó, đàn gà Nhà bạn nuôi những con vật nào ? (nuôi lợn, vịt, …)
_
THỂ DỤC TỔNG KẾT NĂM HỌC I.Mục tiêu:
-Tổng kết năm học yêu cầu hệ thống được những kiến thức, kĩ năng cơ bản đã học Đánh giá kết quả học tập để phát huy và khắc phục trong năm học tiếp theo
-Tiếp tục ôn tâng cầu Yêu cầu nâng cao thành tích
II.Chuẩn bị:
-Kẻ bảng để hệ thống các nội dung bằng phấn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mở đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài
học: 1 – 2 phút
Đứng vỗ tay hát 1 phút
Trò chơi do giáo viên tự chọn: 2 – 3
phút
2.Phần cơ bản:
Giáo viên cùng học sinh hệ thống
những kiến thức, kĩ năng đã học
trong năm.
Tóm tắt theo từng chương bằng cách
cùng học sinh kể lại xem đã học
những nội dung cơ bản nào Giáo viên
ghi lên bảng đã kẻ sẵn
ĐHĐN RLTTCB Bài TD Trò
chơi
Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động
HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Học sinh kể những nội dung đã học trong năm và theo dõi giáo viên ghi lên bảng để nhắc lại