Rèn kĩ năng đọc hiểu: - Hiểu nghĩa các từ ngữ : cầu hôn, lễ vật, ván … - Hiểu nội dung truyện : Giải thích nạn lũ lụt ở nớc ta do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra,đồng thời phản ánh vi
Trang 1Tuần thứ 25: Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2010
Tiết 1:GD tập thể
Tập trung toàn trờng
Tiết 2 + 3:Tập đọc (73+74)
Sơn tinh - thuỷ tinh
A Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng,đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : cầu hôn, lễ vật, ván …
- Hiểu nội dung truyện : Giải thích nạn lũ lụt ở nớc ta do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra,đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lụt (trả lời đợc câu
hỏi1,2,4
-HS giỏi(trả lời đợcCH 3)
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
C Các hoạt động dạy học: Tiết:1
I) Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài Voi nhà - 2 học sinh đọc bài
- Qua bài cho em biết điều gì - 1 HS trả lời
II ) Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc diễn cảm toàn bài - HS nghe
2.2 Hớng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn học sinh đọc
b Đọc từng đoạn trớc lớp
- Giáo viên HD cách ngắt nghỉ 1 số
câu trên bảng phụ
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
Giảng từ : Cầu hôn - Xin lấy ngời con gái làm vợ
Cựa Móng nhọn ở phía sau chân gà
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Giáo viên theo dõi các nhóm đọc
- Nhận xét bình điểm cho các nhóm
d Cả lớp đọc ĐT (đoạn 1,2)
3 Tìm hiểu bài: - 1 HS đọc yêu cầu
Câu 1:
- Những ai đến cầu hôn Mị Nơng - Những ngời đến cầu hôn là Sơn
Tinh chúa miền non cao và Thuỷ Tinh
Trang 2vua vùng nớc thẳm
- Chúa miền non cao là thần gì ? - Sơn Tinh là thần núi
- Thuỷ Tinh là thần nớc
- Hùng Vơng phân sử việc 2 vị thần
cầu hôn nh thế nào ?
- Vua giao hẹn ai mang đủ lễ vật
đến trớc đợc lấy Mị Nơng
- Lễ vật gồm những gì ? - Một trăm ván cơm nếp, hai
trăm nệp bánh trng, voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao
Câu 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa 2 vị thần
- Giáo viên đa bảng phụ đã viết các
câu hỏi
- Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh bằng
cách nào lên cuồn cuộn khiến cho nớc ngập cả - Thần hô ma gọi gió dâng nớc
ruộng đồng
- Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng
cách nào ?
- Thần bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chống dòng nớc lũ dâng dòng nớc lên cao
- Cuối cùng ai thắng ? Sơn Tinh thắng
- Ngời thua đã làm gì ? - Thuỷ Tinh hàng năm dâng nớc
lên để đánh Sơn Tinh gây lũ lụt
- Câu chuyện này nói lên điều gì có
thật ? kiên cờng - Nhân dân ta chống lũ lụt rất
- Mị Nơng rất xinh đẹp
- Sơn Tinh rất tài giỏi
4, Luyện đọc lại: - 3 học sinh thi đọc lại truyện III) Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
_
Tiết 4:Toán (121)
Một phần năm
A Mục tiêu:
- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) " Một phần năm",biết đọc , viết
5 1
-Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành năm phần bằng nhau
B đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa hình vuông, hình ngôi sao, HCN
C Các hoạt động dạy học
I) Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng chia 5 2 HS đọc
II) Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Một phần trăm
- Đa hình vuông - Học sinh quan sát
Trang 3- Hình vuông đợc chia làm mấy
phần ? phần bằng nhau - Hình vuông đợc chia làm 6
- Trong đó có 1 phần đợc tô màu
- Đã tô màu 1 phần mấy hình vuông ? Đã tô mầu
5
1 hình vuông
- Nêu cách viết
5
1
-Viết gạch ngang
- Viết 5 dới vạch ngang
- Đọc : Một phần năm ? - Nhiều học sinh đọc
- Cho học sinh viết bảng con - Cả lớp viết bảng con
5 1
2 Thực hánh:
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- Đã tô màu
5
1 hình nào ? - Học sinh đọc thầm yêu cầu
- Học sinh quan sát hình
- Tô màu
5
1 hình A, D Bài 2:
- Hình nào đã tô số ô vuông ? - 1 HS đọc yêu cầu
- Muốn biết hình nào đã tô màu
5
1
số
ô vuông thì các em phải quan sát và đếm
số ô vuông trong mỗi hình ?
- Đọc thầm quan sát đếm số ô vuông mỗi hình
- Hình A, H, C đã tô màu
5
1
số ô vuông
Bài 3 - 1 HS đọc yêu cầu
- Hình nào đã khoanh vào
5
1
số con vịt ? Hình a đã khoanh vào
5
1
số con vịt -Nhận xét, chữa bài
III) Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
_
Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2010
Tiết 1:Tập đọc(75)
Bé nhìn biển
A Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
-Bớc đầu biết đọc rành mạch ,thể hiện giọng vui tơi,hồn nhiên
Trang 42 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ: Còng, sóng biển
- Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển , bé thấy biển to rộng mà ngộ nghĩnh nh trẻ con (trả lời đợc các câu hỏi TSGK;thuộc 3 khổ thơ đầu
B đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ bài thơ
- Bản đồ Việt Nam hoặc tranh ảnh về biển
C các hoạt động dạy học:
I) Kiểm tra bài cũ: 3HS đọc bài (Sơn Tinh,Thủy Tinh) -Những ai dén cầu hôn Mị Nơng?
?-Nêu ý nghĩa câu chuyện
II) Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
2.2.Hớng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ
cho đến hết bài
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc cho
học sinh
b Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Giải nghĩa 1 số từ
+ Còng Giống cua nhỏ sống ở ven biển
+ Sóng lừng : Sóng lớn ở ngoài khơi xa
c Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
+ Thu lu - Thu mình nhỏ lại
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 2
- GV quan sát theo dõi các nhóm đọc
d Đồng thanh toàn bài - Đọc bài (cả lớp)
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Tìm những câu thơ cho thấy biển rất
rộng ?
- Tởng rằng biển nhỏ mà to bằng trời
- Nh con sóng lớn chỉ có 1 bờ
- Biển to lớn thế Câu 2:
Những hình ảnh nào cho thấy biển
giống nh trẻ con ? với sóng/ chơi trò kéo co - Nghìn con sóng khoẻ /lon ta lon
ton
- Biển to lớn thế vần là trẻ con Câu 3:
Em thích khổ thơ nào nhất vì sao ? - HS suy nghĩ lựa chọn
- Nhiều HS đọc khổ thơ mình thích
Trang 54 Đọc thuộc lòng bài thơ: Đọc dựa vào tiếng đầu của từng
dòng thơ
III)Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học
Tiết 2: âm nhạc GV Bộ môn dạy(25)
Tiết3:Toán(122)
Luyện tập
A- Mục tiêu:
- Thuộc bảng chia 5
-Biết giải bài toán có một phép chia(trong bảng chia 5)
B Các hoạt động dạy học:
I) Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng chia 5 - 2 học sinh đọc
II)_ Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài tập:
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh tự nhẩm và ghi kết
quả vào vở 8
- Nhận xét chữa bài
- Cả lớp làm bài
10 : 5 = 2 20 : 5 = 4 30:5 = 6 35 : 5 = 7
15 : 5 = 3 25 : 5 = 5
45 : 5 = 9 50 : 5 = 10 Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh tính nhẩm và ghi
kết quả vào 3 5 x 2 = 1010 : 2 = 5 5 x 3 =1515 : 3 = 5
10 : 5 = 2 15 : 5 = 3
- Bài toán cho biết gì ? - Có 35 quyển vở chia đều 5 bạn
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi mỗi bạn có mấy quyển vở
- Yêu cầu học sinh nêu miệng tóm tắt
và giải
Bài giải:
Mỗi bạn có số quyển vở là:
35 : 5 = 7 (quyển vở )
Đáp sô: 7 quyển vở Bài 4: (HS khá+giỏi) - HS đọc đề toán
Tóm tắt:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh phân
tích đề toán rồi giải
Có : 25 quả cam Mỗi đĩa : 5 quả
Bài giải:
Xếp đợc số đĩa là :
25 : 5 = 5 (đĩa ) Đỏp số:5 đĩa
Trang 6III) Củng cố dặn dò:
Tiết 4:Đạo đức(25 )
Lịch sự khi đến nhà ngời khác (T1)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết đợc một số quy tắc ứng sử khi đến nhà ngời khác và ý nghĩa của quy tắc ứng sử đó
2 Kỹ năng:
- Biết c sử lịch sự khi đến nhà bạn bè ngời quen
3 Thái độ:
- Có thái độ đồng tình , quý trọng mọi ngời biết c sử lịch sự khi đến nhà ngời khác
B Tài liệu ph ơng tiện:
- Truyện đến chơi nhà bạn
- Đồ dùng để chơi đóng vai
C.Các hoạt động dạy học:
I) Kiểm tra bài cũ:
- Nêu những việc cần làm khi nhận
và gọi điện thoại - 2 HS nêu
II) Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Thảo luận phân tích truyện
* Cách tiến hành
+ Giáo viên kể truyện đến chơi nhà bạn -HS nghe
- Cho học sinh thảo luận - Học sinh TL nhóm 2
-Mẹ bạn Toàn nhắc nhở Dũng điều
gì ?
- Nhắc nhở Dũng cháu gõ cửa hoặc bấm chuông
- Lễ phép chào hỏi chủ nhà
- Sau khi đợc nhắc nhở bạn Dũng có
thái độ cử chỉ nh thế nào ? - Dũng ngợng ngùng nhận lỗi
- Qua câu truyện trên em rút ra điều
gì ?
…… phải c sử lịch sự khi đến nhà ngời khác
*Kết luận: Cần c sử lịch sự khi đến
nhà ngời khác
Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
- Giáo viên phát cho mỗi nhóm 1 bộ
phiếu, mỗi phiếu có 1 hành động Các nhóm thảo luận TL rồi dán theo 2 cột
- Đại diện các nhóm trình bày
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét
2 Liên hệ
- Trong những việc nên làm em đã
thực hiện đợc những việc nào ? - Gõ cử bấm chuông khi vào nhà
Trang 7Hoạt động 3 : Bày tỏ thái độ
*cách tiến hành:
Giáo viên nêu từng ý kiến - Học sinh bày tỏ thái độ bằng
nhiều hình thức khác nhau
III) Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Thứ 4 ngày 24 tháng 2 năm 2010
Tiết 1: Luyện từ và câu(25)
từ ngữ về sông biển đặt và trả lời câu hỏi vì sao ?
A mục tiêu:
1.-Nắm đợc một số từ ngữ về sông biển(BT1& BT2
2 -Bớc đầu biết đặt và trả lời câu hỏi vì sao ?(BT3&BT4
B đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ chép đoạn văn để kiểm tra bài cũ
- Thẻ từ làm bằng bìa cứng
- 1 số tờ giấy khổ A4 làm bt 2
C các hoạt động dạy học:
I) Kiểm tra bài cũ:
- Làm bt 2 - 1 HS lên bảng
II) Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1 - Đọc yêu cầu và đọc cả mẫu
- Các từ tàu biển, biển cả , có mấy
tiếng ?
- Có 2 tiếng : Tàu + biển biển + cả
- Trong mỗi từ trên tiếng biển đứng
tr-ớc hay đứng sau ? sau, trong từ biển cả tiếng biển đứng tr-- Trong từ tàu biển tiếng biển đứng
ớc
- Viết sơ đồ cấu tạo lên bảng
- Gọi 2 HS lên bảng Biển Biển
- Cả lớp làm vào nháp sau đó đọc bài Biển cả, biển
khơi,biển xanh, biển lớn
Tàu biển, sóng biển,
nớc biển, cá biển tôm biển cua biển rong biển bào biển vùng biển
- Nhận xét chữa bài
Bài tập 2 (Miệng)
Trang 8Tìm từ trong ngoặc đơn thích hợp với
mỗi nghĩa sau - Cả lớp làm bảng con
a Dòng nớc chảy tơng đối lớn trên đò
thuyền bè đi lại đợc a sông
b Dòng nớc chảy tự nhiên ở đồi gọi là
c Nơi đất trũng chứa nớc tơng đối
rộng và sâu ở trong đất liền gọi là gì ? c hồ
Bài 3: (Miệng) - HS đọc yêu cầu
Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong câu
sau :
- Không đợc bơi ở đoạn sông này vì
có nớc xoáy sông này ?- Vì sao không đợc bơi ở đoạn Bài 4: (Viết) - HS đọc yêu cầu
- Dựa theo cách giải thích ở trong
truyện Sơn Tinh Thuỷ Tinh trả lời các
câu hỏi
a Vì sao Sơn Tinh lấy đợc Mị Nơng ? - Sơn Tinh lấy đợc Mị Nơng vì đã
đem lễ vật đến trớc
b Vì sao Thuỷ Tinh dâng nớc đánh
Sơn Tinh ? ghen tức muốn cớp Mị Nơng - Thuỷ Tinh đánh Sơn tinh vì
c Vì sao ở nớc ta có nạn lụt - Vì hàng năm Thuỷ Tinh dâng
n-ớc lên đánh Sơn Tinh
III) Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tìm thêm những từ ngữ nói về sông biển
Tiết 3:Thủ công (25)
Đ/C Khoa day
Tiết 3: Toán(123)
Luyện tập chung
A Mục tiêu:
-Biết tính giá trị của thức số có hai dấu phép nhân, chia trong tờng hợp đơn giản
- Biết Giải bài toán có một phép nhân(Trong bảng nhân 5 )
- Biết tìm số hạng của một tổng;tìm thừa số
B Đồ dùng dạy học
C các hoạt động dạy học:
I) Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng chia - 2 HS đọc
- Nhận xét
Trang 9II) Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Bài 1 : Tính (theo mẫu)
M : 3 x 4 : 2 = 12 : 2 - 3 HS lên bảng
= 6
- HD HS tính theo mẫu a 5 x 6 : 3 = 30 : 3
= 10
b 6 : 3 x 5 = 2 x 5 = 10
c 2 x 2 x 2 = 4 x 2 Bài 2 : Tìm x - Cả lớp làm bảng con
- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm
nh thế nào ?s x + 2 = 6 x x 2 = 6
x = 6 2 x = 6 : 2–
x = 4 x = 3
3 x = 15
x = 15 : 3
Muốn tìm thừa số ta làm nh thế nào x = 5
- 3 HS nêu Bài 4 : - HS đọc yêu cầu
- Bài toán cho biết gì ? Mỗi chuồng có 5 con thỏ
- Bài toán hỏi gì ? - 4 chuồng có bao nhiêu con ?
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:
Mỗi chuồng : 5 con thỏ
4 chuồng : con thỏ ?… Bài giải
4 chuồng có số con thỏ là :
- Nhận xét chữa bài 5 x 4 = 20 (con)
III) Củng cố dặn dò– : Đ/S : 20 con thỏ
- Nhận xét giờ học
- Nhận xét giờ học
Tiết 4: Chính tả (Tập chép )[49 }
Sơn Tinh – Thuỷ Tinh
A Mục đích yêu cầu:
1 Chép chính xác bàiCT, trình bầy đúng một đoạn văn xuôi có lời nhân vật.chích trong bài Sơn Tinh Thuỷ Tinh
2 Làm đợc các bài tập(2)a/b,hoặc BT(3)a/b
B Các hoạt động dạy học:
I ) Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho học sinh viết bảng con - Cả lớp viết bảng con
Trang 10- Sản xuất, chim sẻ
- Nhận xét tiết học
II) Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn học sinh chuẩn bị
- Giáo viên đọc đoạn chép
- Tìm và viết bảng con các tên riêng có
trong bài chính tả - Viết bảng con
Hùng Vơng
Mị Nơng 2.2 Học sinh chép bài vào vở
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: a - 1 HS đọc yêu cầu
- Điền vào chỗ trống tr/ch a trú ma, truyền tim
Chú ý , truyền cành trở hàng , trở về Bài 3: a - HS đọc yêu cầu
Thi tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng
ch(hoặc tr) nem, cháo lòng, chào hỏi Chõng tre, trở che, nớc chè, chả
III) Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Thứ năm ngày 25 tháng 2 năm 2010
Tiết 1:Toán(124 )
Trang 11Giờ phút
A Mục tiêu:
Giúp HS nhận biết đợc 1 giờ có 60 phút
-Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 12, số 3,số 6
-Biết đơn vị đo thời gian:giờ phúp
-Biết thực hiện phép tính đơn giản với các số đo thời gian
B.đồ dùng dạy học:
- Mô hình đồng hồ
- Đồng hồ để bàn và đồng hồ điện tử
C Các hoạt động dạy học
I) Kiểm tra bài cũ:
- HS làm bảng con Cả lớp làm bảng con
4 x 5 = 20
x = 20 : 4
x = 5
x x 5 = 20
x = 20 : 5
x = 4
- Nhận xét bài làm của HS
II) Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Các em đã đợc học đv đo (T) nào Học đv đo thời gian là giờ
- Hôm nay chúng ta học thêm đơn vị
đo thời gian khác đó là phút
- Một giờ có bao nhiêu phút ? Một giờ có 60 phút
Viết 1 giờ = 60 phút
- Sử dụng mô hình đồng hồ kim đồng
hồ chỉ vào 8 giờ ? Đồng hồ đang chỉ mấy
giờ
Đồng hồ chỉ 8 giờ
- Quay tiếp các kim đồng hồ sao cho
kim phút chỉ vào số 3 và nói , đồng hồ
đang chỉ 8 giờ 15 phút
- Viết 8 giờ 15 phút
- Tiếp tục quay kim đồng hồ sao cho
kim phút chỉ vào số 6 Lúc này đồng hồ
chỉ 8 giờ bao nhiêu phút
- 8 giờ 30 phút hay 8 rỡi
- Viết 8 giờ 30 phút
- Gọi HS lên bảng làm lại - 2 HS lên bảng
- HS tự làm trên các mô hình đồng
hồ
- GV đặt đồng hồ chỉ 10 giờ 10 giờ 15'
, 10 giờ 30
2 Thực hành:
Bài 1:
- Đồng hồ chỉ mấy giờ ? để trả lời - HS quan sát kim giờ và kim phút
Trang 12- Đồng hồ A chỉ 7h 15'
- Đồng hồ B chỉ 8 giờ 15 phút
- Đồng hồ C 11giờ 30 phút
- Đồng hồ D chỉ 3 giờ Bài 2:
- Mỗi tranh ứng với mỗi đồng hồ
nào ? - HS đọc yêu cầu - HS quan sát tranh
- Tranh vẽ Mai ngủ dậy lúc 6 giờ ? - Đồng hồ C
- Mai ăn sáng lúc 6 giờ 15' - Đồng hồ A
- Tơng tự với các phần còn lại
Bài 3: Tính (theo mẫu) - HS đọc yêu cầu
1 giờ + 2 giờ = 3 giờ - Cả lớp làm vào vở
5 giờ + 2 giờ = 7 giờ
4 giờ + 6 giờ = 10 giờ
8 giờ + 7 giờ = 15 giờ
9 giờ – 3 giờ = 6 giờ
- Nhận xét chữa bài 12 giờ - 8 giờ = 4 giờ
16 giờ – 10 giờ = 6 giờ
III) Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học
Tiết 2:Thể dục(49)
GV bộ môn dạy
Tiết 3:Tập viết(25)
Chữ hoa: v
A mục đích yêu cầu
1 Biết viết đúng chữ hoa V(1 dòng cỡ vừa và1 dòng cỡ) nhỏ;chữ và câu ứng dụng:Vợt(1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ).Vợt suối băng rừng(3 lần)
B Đồ dùng dạy học:
-Chữ mẫu+kẻ bảng
C các hoạt động dạy học:
I) Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp viết chữ hoa U, Ư - Cả lớp viết bảng con
- Nhắc lại cụm từ ứng dụng 1 HS nêu lại : Ươm cây gây rừng
- Cả lớp viết : Ươm
II) Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn viết chữ hoa