Mục đích, yêu cầu: - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ khoảng 70 tiếng/phút; trả lời đợc một câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc đợc 2-3 đoạn bài thơ đã học ở H
Trang 1Tuần 35
Thứ hai, ngày 3 tháng 5 năm 2010
Tiết 1 Tập đọc – kể chuyện
Đ 103 n tập và kiểm tra cuối kì ii (T1). Ô
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 70 tiếng/phút); trả lời đợc một câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc đợc 2-3 đoạn bài thơ đã học ở HK II
- Biết viết một văn bản ngắn về một buổi liên hoan văn nghệ của liên đội
* Đọc tơng đối lu loát (tốc độ trên 70 tiếng/ phút); viết thông báo gọn, rõ, đủ thông tin, hấp dẫn
II Đồ dùng dạy- học :
Phiếu ghi tên các bài tập đã học
Bảng phụ viết mẫu thông báo
III Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài dạy:
HĐ1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Đa thăm ghi các bài tập đọc:
HD cho HS cách thực hịên
- Đặt câu hỏi cho HS tìm hiểu nội dung
bài đọc
- GV và HS nhận xét, cho điểm
HĐ2 Làm bài tập:
Bài tập1 Viết các bài tập đọc thuộc chủ
điểm Thể Thao
Bài tập2.
H: Cần chú ý những điểm gì khi viết
thông báo?
- GV chốt lại và chú ý cho HS những
điểm lu ý khi viết thông báo
- GV và HS nhận xét, chọn ngời trình
bày hấp dẫn
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tiếp tục ôn các bài tập đọc
- Một số HS của lớp lần lợt đợc lên bốc thăm Mỗi HS bắt thăm đợc bài nào thì chuẩn bị trong 2 phút
- Sau đó lên trình bày
- Trả lời câu hỏi của GV
+ Nêu yêu cầu và tự làm
- 1 số HS đọc lại các bài TĐ thuộc chủ
điểm này
- HS khác nhận xét
+ 1 HS nêu yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm bài " Chơng trình xiếc đặc sắc"
- HS nêu
- HS viết bài vào vở
- HS nối tiếp nhau đọc bài của mình
- HS lắng nghe
**************************************************
Tiết 2 Tập đọc – kể chuyện
Đ 104 n tập và kiểm tra cuối kì ii (T2). Ô
I Mục đích, yêu cầu :
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 70 tiếng/phút); trả lời đợc một câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc đợc 2-3 đoạn bài thơ đã học ở HK II
- Tìm đợc một số từ ngữ về các chủ điểm: Bảo vệ Tổ quốc, Sáng tạo, Nghệ thuật
II Đồ dùng dạy - học :
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
Trang 2- Vở bài tập Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 GTB.
2 Bài dạy:
HĐ1 Kiểm tra tập đọc:
- Nêu câu hỏi cho HS tìm hiểu yêu cầu
của bài học
- GV và HS nhận xét, cho điểm
HĐ2 Mở rộng vốn từ:
Bài tập 1 Nhớ và viết lại khổ 2 và 3
của bài thơ: Bé thành phi công
- GV nhận xét
Bài tập 2 Tìm từ ngữ về các chủ điểm
sau:
a Bảo vệ Tổ quốc:
- Từ cùng nghĩa với từ Tổ quốc?
- Từ chỉ HĐ bảo vệ Tổ quốc?
b Sáng tạo:
- Từ ngữ chỉ trí thức
- Từ ngữ chỉ HĐ của trí thức
c Nghệ thuật:
- TN chỉ những ngời HĐ trong nghệ
thuật
- Từ ngữ chỉ HĐ nghệ thuật
- Từ ngữ chỉ tên môn nghệ thuật
+ GV nhận xét
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Lần lợt một số HS của lớp lên bốc thăm, chuẩn bị 2 phút và lên trình bày bài
- Trả lời để tìm hiểu nội dung của bài đọc
+ 1HS nêu yêu cầu của BT.Tự làm vào vở sau đó đọc lại
+ 1HS nêu yêu cầu bài Làm vào vở
- 1số HS lên làm HS dới lớp nhận xét
- Đất nớc, non sông, nớc nhà,
- Canh gác, kiểm soát bầu trời, tuần tra, chiến đấu,
- kĩ s, luật s, bác sĩ,
- Nghiên cứu khoa học, giảng dạy,
- nhạc sĩ, nhà thơ, ca sĩ,
- ca hát, sáng tác, biểu diễn,
- âm nhạc, hội hoạ, văn học, kiến trúc,
- Về ôn lại bài, nhớ những từ vừa đợc ôn luyện
*************************************************
Tiết 3 Toán
Đ 171 n luyện về giải toán. Ô
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết giải toán bằng hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Biết tính giá trị của biểu thức
II Các HĐ dạy - học chủ yếu :
1 GTB.
2 Bài dạy:
HĐ1 HD học sinh làm bài tập:
- Giúp HS hiểu yêu cầu của BT
- Giúp HS làm bài
- Chấm bài
HĐ2 HS làm bài và chữa bài:
Bài 1
- GV nhận xét, củng cố các bớc làm:
- Đọc, tìm hiểu yêu cầu của từng bài tập
- Làm bài vào vở
- HS chữa bài
+ 1HS lên làm, HS nêu kết quả, lớp nhận xét
Bài giải
Độ dài của đoạn dây thứ nhất là:
9135 : 7 = 1305 (cm)
Độ dài đoạn dây thứ hai là:
9135 - 1305 = 7830 (cm) ĐS: Đoạn dây thứ nhất: 1305cm
Trang 3Bài 2 Tóm tắt:
5 xe tải: 15700 kg
2 xe tải: ? kg
H: Đây là dạng toán gì? Dạng toán này ta
làm nh thế nào?
Bài 3
- GV củng cố cách làm
B1 Tính số cốc ở mỗi hộp
B2 Tính số hộp để đựng hết 4572 cái
cốc
Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả
lời đúng
- Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về ôn tập
Độ dài đoạn dây thứ hai: 9880 cm + 1HS lên làm, HS đọc lại kết quả, lớp nhận xét
Bài giải Mỗi xe tải chở đợc số kg muối là:
15700 : 5 = 3140 (kg)
Đợt đầu đã chuyển đợc số kg muối là:
3140 x 2 = 6280 (kg)
ĐS: 6280 kg
- Rút về đơn vị
- Tính một phần, sau đó tính nhiều phần + 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét
Bài giải Mỗi hộp có số cốc là:
42 : 7 = 6 (cái)
Số hộp để đừng hết 4572 cốc là:
4572 : 6 = 762 (hộp)
ĐS: 762 hộp
+ 2HS lên làm, nêu lí do lựa chọn của mình
A 100 B 320
C 84 D 94
A 3 B 12
C 4 D 48
*********************************************************************
Thứ ba, ngày 4 tháng 5 năm 2010
Tiết 1 Tập đọc
Đ 105 Ô n tập và kiểm tra cuối kì ii (T3).
I Mục đích, yêu cầu :
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 70 tiếng/phút); trả lời đợc một câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc đợc 2-3 đoạn bài thơ đã học ở HK II
- Nghe- viết đúng bài Nghệ nhân Bát Tràng (tốc độ viết 75 chữ / 15 phút); không mắc quá 5 lỗi trong bài, biết trình bày bài theo thể lục bát
* Viết đúng và tơng đối đẹp bài CT (tốc độ trên 75 chữ/ 15 phút)
II Đồ dùng dạy- học: Phiếu viết tên các bài tập đọc
III Các HĐ dạy- học:
1 GTB.
2 Bài dạy:
HĐ1 Kiểm tra tập đọc:
- GV nêu câu hỏi cho HS tìm hiểu nội
dung bài
- GV nhận xét, cho điểm
HĐ2 Viết chính tả:
a Chuẩn bị:
- GV đọc lần 1 bài chính tả: Nghệ nhân
Bát Tràng
- Lần lợt một số HS của lớp lên bốc thăm, chuẩn bị trong 2 phút và thực hiện theo thăm
- Trả lời câu hỏi để tìm hiểu nội dung bài
+ 2HS đọc lại, lớp theo dõi trong SGK
- 1HS đọc chú giải nghĩa từ: Bát Tràng,
Trang 4H: Dới ngòi bút của Nghệ nhân Bát
Tràng, những cảnh đẹp nào đã hiện ra?
Bài này ta trình bày nh thế nào?
b GV đọc cho HS viết bài:
- GV đọc lần 2
Quan sát, giúp đỡ HS viết đúng chính
tả
c Chấm, chữa bài:
- GV đọc lần 3
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục luyện đọc
Cao lanh
+ Những sắc hoa, cánh cò bay dập dờn, luỹ tre, cây đa, con đò lá trúc đang qua sông,
+ Dòng 6 chữ viết cách lề 3 ô, dòng 8 chữ viết cách lề 1ô
+ Đọc thầm bài thơ, viết ra giấy nháp những chữ hay mắc lỗi khi viết
- Viết bài vào vở
- Soát bài, chữa lỗi
**********************************************
Tiết 2 Luyện từ và câu
Đ 35 n tập và kiểm tra cuối kì ii (T4). Ô
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 70 tiếng/phút); trả lời đợc một câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc đợc 2-3 đoạn bài thơ đã học ở HK II
- Nhận biết các tữ ngữ thể hiện sự nhân hoá, các cách nhân hoá
II Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Tranh minh hoạ: Cua càng thổi xôi (SGK)
III Các HĐ dạy - học:
1 GTB.
2 Bài dạy:
HĐ1 Kiểm tra tập đọc:
- GV đặt câu hỏi cho HS tìm hiểu
nội dung bài đọc
- GV và HS nhận xét, cho điểm
HĐ2 Làm bài tập:
Bài tập 1 Viết tên các con vật có
trong bài: Mè hoa lợn sóng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng: cá mè cá chép, con ép, con
cua
Bài tập 2 Đọc bài thơ sau và trả
lời câu hỏi
H: Trong bài có những con vật nào?
a Trong bài thơ, mỗi con vật đợc
nhân hoá nhờ những từ ngữ nào?
- Một số HS lên bốc thăm, chuẩn bị trớc bài 2 phút Thực hiện theo yêu cầu của thăm
- Trả lời câu hỏi để tìm hiểu nội dung bài đọc
+ Nêu yêu cầu BT, HS tự làm vào vở
- 1HS lên chữa bài, HS khác nêu miệng, nhận xét
+ 1HS nêu yêu cầu của BT, quan sát tranh minh hoạ bài thơ
- Đọc thầm bài thơ
+ Cua càng, Tép, ốc, Tôm, Sam, Còng, Dã Tràng
- Đọc thầm, trao đổi theo cặp, làm bài vào vở Lần lợt các HS lên chữa bài, lớp nhận xét
Những con vật
đ-ợc nhân hoá
Từ ngữ nhân hoá con vật Các con vật
đợc gọi bằng Các con vật đợc tả bằng
Cua càng Thổi xôi, đi hội, cõng nồi Tép Cái đỏ mắt, nhóm lửa, chép
miệng
Trang 5- GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
b Em thích hình ảnh nào? Vì sao?
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Ôn lại
ốc Cậu Vặn mình, pha trò Tôm Chú Lật đật, đi chợ, dắt tay bà
Còng
Sam Bà Dựng nhà Còng Bà
Dã
tràng Ông Món mém, rụng 2 răng,khen xôi dẻo
- HS tự trả lời, chọn hình ảnh mình thích và nêu
lí do
**********************************************
Tiết 3 Toán
Đ 172 Luyện tập chung.
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết đọc, viết các số đến năm chữ số
- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trị của biểu thức
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Biết xem đồng hồ ( chính xác đến từng phút)
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1 GTB.
2 Bài dạy:
HĐ1 HD học sinh làm bài tập:
- Giúp HS hiểu yêu cầu BT
- Giúp HS làm bài
- Chấm bài
HĐ2 HS làm bài, chữa bài:
Bài 1 Viết các số.
- H: Khi viết số ta viết nh thế nào?
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
- GV củng cố cách đặt tính và thực hiện
tính đối với 4 phép tính
Bài 3.Đồng hồ chỉ mấy giờ.
- GV nhận xét, củng cố lại cách xem
đồng hồ chính xác đến phút
Bài 4 Tính.
- GV củng cố cách thực hiện tính giá trị
biểu thức
Bài 5
- Tự đọc, tìm hiểu yêu cầu của BT
- Làm bài vào vở
- HS chữa bài tập
+ 2HS lên làm bài, 1 số HS đọc kết quả Lớp nhận xét
a) 76245 c) 90900 b) 51807 d) 22002
- Viết từ trái qua phải
+ 4HS lên làm, lớp nhận xét HS nêu cách
đặt tính và cách tính
51324 3 4508 53427
24935 78362 83795
29508
+
+ 3HS lên làm, lớp nhận xét
A 10 giờ 18 phút
B 1 giờ 50 phút (hoặc 2 giờ kém 10 phút)
C 6 giờ 34 phút (hoặc 7 giờ kém 26 phút) + 2HS lên làm, HS khác nêu bài làm của mình Lớp nhận xét
a (9 + 6) x 4 = 15 x 4 = 60
9 + 6 x 4 = 6 + 24 = 30
b 28 + 21 : 7 = 28 + 3 = 31 (28 + 21) : 7 = 49 : 7 = 7 + 1HS lên làm, HS khác nêu bài làm của mình Lớp nhận xét
Bài giải
Trang 6- H: Đây là dạng toán gì?
- GV củng cố cách giải bài toán
+ Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về ôn tập tiếp 4 phép tính và giải toán
Giá tiền mỗi đôi dép là:
92500 : 5 = 1850 (đồng) Mua 3 đôi dép phải trả số tiền là:
18500 ì 3 = 55500 (đồng)
ĐS: 55500 đồng
- Giải bài toán bằng hai phép tính
**************************************************
Tiết 4 Đạo Đức
Đ 35 n tập cuối năm Ô
I Mục tiêu :
- Củng cố về cách tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc ở địa phơng nơi mình ở
- Chăm sóc vật nuôi cây trồng nơi mình ở hoặc địa phơng
II Chuẩn bị :
- T: Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
- Giới thiệu bài
1 HĐ1: Cách sử dụng n ớc nơi mình ở
Mục tiêu : Yêu cầu H nêu cách sử dụng và
tiết kiệm nguồn nớc nơi mình ở
- Yêu cầu H thảo luận theo cặp đôi câu hỏi
sau :
+Nơi em ở cách sử dụng nớc nh thế nào ?
- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả thảo
luận
- T nhận xét bổ sung và kết luận cách sử
dụng và tiết kiệm nguồn nớc
2 HĐ2: Chăm sóc vật nuôi cây trồng ở
nhà hoặc ở địa ph ơng
Mục tiêu : H biết về các hoạt động chăm
sóc cây trồng vật nuôi ở nhà , ở địa phơng
- Yêu cầu H thảo luận theo nhóm 4 các câu
hỏi sau :
+Em hãy kể tên các loại cây trồng mà em
biết ?Các cây đó đợc chăm sóc nh thế nào ?
+Hãy kể tên các con vật mà em biết, nêu
cách chăm sóc các con vật đó ?
- T theo dõi các nhóm thảo luận
- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết
quả thảo luận
- T nhận xét bổ sung và kết luận
3 HĐ3: bày toả ý kiến:
Hãy ghi Đ (đúng) vào trớc những hành vi
mà em cho là đúng
Chị gái em nhận đợc một món quà nhân
ngày sinh nhật Vì chị vội đi học nên cha
mở ra xem là gì, nên:
Em chỉ nâng lên xem ngoài vỏ hộp
Em bóc một lỗ nhỏ ở góc hộp ra xem là gì
rồi cát vào chỗ cũ
Em cẩn thận bóc ra xem rồi dán kĩ nh ban
đầu
Em rất thích ngồi đoán xem là vật gì?
- Lắng nghe
- H thảo luận theo cặp đôi
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
- H nghe và nhớ
- H thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
- H nghe và nhớ
- H làm bài cá nhân
- H nêu ý kiến và giải thích lí do chọn
Trang 7- GV kết luận: không đợc tự ý xem đồ của
ngời khác
4 Củng cố dặn dò:
- T tổng kết nội dung bài
- T nhận xét tiết học
- H lắng nghe
*********************************************************************
Thứ t, ngày 5 tháng 5 năm 2010
Tiết 1 Tự nhiên xã hội
Đ 69 n tập học kì ii: Tự nhiên. Ô
I Mục tiêu: Khắc sâu những kiến thức đã học về chủ đề tự nhiên:
- Kể tên một số cây, con vật ở địa phơng
- Nhận biết đợc nơi em sống thuộc địa hình nào: đồng bằng, miền núi hay nông thôn, thành thị
- Kể về Mặt Trời, Trái Đất, ngày, tháng, mùa
II Hoạt động dạy học:
HĐ của thầy
1 KTBC:
2 Bài mới: Giụựi thieọu:
a HĐ 1: Chụi troứ chụi “ Ai nhanh, ai
ủuựng?”
Muùc tieõu: Thoõng qua troứ chụi, HS coự theồ keồ
ủửụùc teõn một số cây, con vật ở địa phơng
Caựch tieỏn haứnh:
Bửụực 1: Chia nhoựm.
- GV chia lụựp thaứnh 4 nhoựm
- GV chuaồn bũ tờ giaỏy yêu cầu caực nhoựm suy
nghú ủeồ viết tên các cây, con vật ở địa phơng
Bửụực 2: Caực nhoựm thi ủua chụi.
- GV boỏ trớ cho caỷ caực em yeỏu, nhuựt nhaựt
ủửụùc cuứng chụi
- GV nhaọn xeựt, tuyên dơng nhóm viết đợc
nhiều
b Hẹ2: Nhận biết địa hình quê h ơng.
Muùc tieõu: HS biết địa hình quê hơng
Caựch tieỏn haứnh:
Bửụực 1: Chia nhoựm vaứ thảo luận.
- GV chia lụựp thaứnh 4 nhoựm
- Yêu cầu caực nhoựm thảo luận:
- Nơi em sống thuộc địa hình nào: đồng bằng,
miền núi hay nông thôn, thành thị
- Nêu một số đặc điểm đia hình nơi em ở?
- Nêu các hoạt động sản xuất ở địa phơng em?
Bửụực 2: Tửứng nhoựm leõn trình bày.
GV nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- GV nhận xét tieỏt hoùc
HĐ của trò
- Caực nhoựm 4 nhaọn giấy suy nghú, viết tên các cây, con vật ở địa
ph-ơng
- Đại điện các nhóm trình bày
- Lụựp nhận xét, boồ sung
- Caực nhoựm thaỷo luaọn
- Caực nhoựm thi ủua trỡnh baứy
- Lụựp nhận xét, bỡnh choùn nhoựm coự noọi dung phong phuự, trỡnh baứy hay
Trang 8Tiết 2 mĩ thuật
Đ 35 Trng bày kết quả học tập.
I Mục tiêu:
- GV và HS thấy đợc kết quả giảng dạy, học tập trong năm
- HS yêu thích môn Mỹ thuật và nâng dần trình độ nhận thức và cảm thụ thẩm mĩ
- Nhà trờng thấy đợc kết quả và tác dụng thiết thực của công tác quản lí dạy-học Mĩ thuật
II Hình thức tổ chức
- GV chọn bài vẽ đẹp của lớp và trng bày quanh lớp học
Lu ý cho HS viết tên HS dới bài vẽ
III Đánh giá.
- HS xem và giáo viên hớng dẫn HS nhận xét, đánh giá
- HD cho HS và phụ huynh xem vào cuối năm học
- GV khen HS có nhiều bài vẽ đẹp
Tiết 3 Toán
Đ 173 Luyện tập chung.
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết tìm số liền trớc của một số; số lớn nhất (hoặc bé nhất) trong một nhóm 4 số
- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và giải bài toán bằng hai phép tính
- Đọc và biết phân tích số liệu của bảng thống kê đơn giản
II- Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 GTB.
2 Bài dạy:
HĐ1 HD học sinh làm bài tập:
- Giúp HS hiểu yêu cầu BT
- Giúp HS làm bài
- Chấm bài
HĐ2 HS làm bài, chữa bài:
Bài 1 Viết các số.
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
- GV củng cố cách đặt tính và thực hiện
tính đối với 4 phép tính
Bài 3
Bài 4
- Tự đọc, tìm hiểu yêu cầu của BT
- Làm bài vào vở
- HS chữa bài tập
+ 1HS lên làm bài, 1 số HS đọc kết quả Lớp nhận
a) Số liền trớc của 8270 là 8269 Số liền
tr-ớc của 35461 là 35460 Số liền trtr-ớc của
10000 là 9999 b) 1HS nêu : Khoanh vào D
- 2HS lên bảng đặt tính rồi tính, các em khác nhận xét
- 1HS lên bảng tóm tắt bài toán rôi giải và chữa bài
Bài giải
Số bút chì đã bán đợc là:
840 : 8 = 105 (cái)
Số bút chì cửa hàng còn lại là:
840 - 105 = 735 (cái) Đáp số: 735 cái bút chì a) HS nêu miệng: Kể từ trái sang phải, cột 1 nêu tên ngời mua hàng; cột 2 nêu giá tiền mỗi búp bê và số lợng búp bê của từng ngời mua; cột 3 nêu giá tiền mỗi ô tô và số ô tô của từng ngời mua; cột 4 nêu giá tiền mỗi
Trang 9Phần d) có nhiều cách trả lời khác nhau.
HS có thể chọn cách trả lời thích hợp với
câu hỏi
+ Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về ôn tập tiếp 4 phép tính và giải toán
máy bay và số máy bay của từng ngời mua; cột 5 nêu tổng số tiền phải trả của từng
ng-ời mua
b) Nga mua 1 búp bê và 4 ô tô ; Mỹ mua 1 búp bê, 1 ô tô, 1 máy bay; Đức mua 1 ô tô
và 3 máy bay
c) Mỗi bạn đều phải trả 20 000 đồng
d) Em có thể mua 4 ô tô và 2 máy bay để phải trả 20 000 đồng (vì: 2000 x 4 = 8000 (đồng) ; 6000 đồng x 2 = 12000 (đồng) ;
8000 + 12000 = 20 000 (đồng))
************************************************
Tiết 4 Âm nhạc
Giáo viên bộ môn dạy.
*********************************************************************
Thứ năm, ngày 6 tháng 5 năm 2010
Tiết 1 Tự nhiên xã hội
Đ 70 ôn tập học kì ii: Tự nhiên.
I Mục tiêu: Khắc sâu những kiến thức đã học về chủ đề tự nhiên:
- Kể tên một số cây, con vật ở địa phơng
- Nhận biết đợc nơi em sống thuộc địa hình nào: đồng bằng, miền núi hay nông thôn, thành thị
- Kể về Mặt Trời, Trái Đất, ngày, tháng, mùa
II
CáC HD dạy – học chủ yếu :
HĐ của thầy
1 KTBC:
-Nơi em sống thuộc địa hình nào?
2
Bài mới: Giụựi thieọu:
a H Đ 1: Chụi troứ chụi “ Ai nhanh, ai ủuựng?”
Muùc tieõu: Thoõng qua troứ chụi, HS nắm đợc
Trái Đất luôn tự quay quanh mình nó và quay
quanh Mặt Trời
Caựch tieỏn haứnh:
Bửụực 1: Chia nhoựm.
- GV chia lụựp thaứnh 4 nhoựm
- Yêu cầu HS ghép đôi và quay nh Trái Đất quay
quanh Mặt Trời
Bửụực 2: Caực nhoựm chụi.
- GV boỏ trớ cho caỷ caực em yeỏu, nhuựt nhaựt
ủửụùc cuứng chụi
- GV nhaọn xeựt, sửỷa chửừa
HĐ của trò
- Caực nhoựm 4 chụi
- Một số cặp chơi trớc lớp
- Lụựp nhận xét
Trang 10b Hoaùt ủoọng 2: Quan saựt hỡnh theo nhoựm.
Muùc tieõu: HS nắm đợc ngày, tháng, mùa
Caựch tieỏn haứnh:
Bửụực 1: Thảo luận theo cặp.
- Một năm có bao nhiêu tháng, bao nhiêu ngày?
- Một năm Trái Đất tự quay quanh mình nó bao
nhiêu vòng?
- Một năm Trái Đất quay quanh Mặt Trời bao
nhiêu vòng?
- Một năm có mấy mùa? Đó là những mùa nào?
- Tại sao nói: Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất?
Bửụực 2:
- Tửứng nhoựm trình bày, các nhóm khác theo dõi
nhận xét
GV nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- GV nhận xét tieỏt hoùc
- Caực cặp thaỷo luaọn
- Caực cặp thi ủua trỡnh baứy
- Lụựp nhận xét
*******************************************
Tiết 2 Tập viết
Đ35 Ô n tập và kiểm tra cuối kì ii (T5).
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 70 tiếng/phút); tra lời đợc một câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc đợc 2-3 đoạn bài thơ đã học ở HK II
- Nghe kể đợc câu chuyện: Bốn cẳng và sáu cẳng
II Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài có yêu cầu học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 34
- Tranh minh hoạ chuyện vui Bốn cẳng và sáu cẳng trong SGK
- 3 câu hỏi gợi ý kể truyện viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài
2 HĐ1 Ôn tập đọc
- GV nêu câu hỏi cho HS tìm hiểu nội
dung bài
- GV nhận xét, cho điểm
(Với HS cha thuộc, GV cho HS ôn lại)
2 HĐ2 Rèn kĩ năng nói
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu và các câu hỏi gợi
ý
- GV kể chuyện lần 1
- Hỏi: Chú lính đợc cấp ngựa để làm gì?
Chú đã sử dụng con ngựa nh thế nào?
- Vì sao chú cho rằng chạy bộ nhanh
hơn cỡi ngựa?
- Một số HS lên bốc thăm, chuẩn bị trớc bài
2 phút Thực hiện theo yêu cầu của thăm
- Trả lời câu hỏi để tìm hiểu nội dung bài
đọc
- 3 HS đọc, cả lớp theo dõi
- HS theo dõi
- Chú lính đợc cấp ngựa để đi làm một công việc khẩn cấp
- Chú dắt ngựa chạy ra đờng nhng không
c-ỡi mà cứ đánh ngựa rồi cắm cổ chạy theo
- Vì chú nghĩ rằng ngựa có bốn cẳng, nếu chú cùng chạy bộ với ngựa thì sẽ thêm đợc