1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 33 - soan theo chuan KT-KN

25 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 308,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC- GV nhận xét cho điểm * HS lên bảng đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn - Cả lớp viết bảng con - Sau trận mưa rào, muôn vật đều sáng rực lên trong ánh m

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 33 – LỚP 1A2

(Từ ngày 3 /5 đến ngày 7 / 5 / 2010)

HĐTT Chào cờ đầu tuần

Đạo đức Dành cho địa phương (TT)Tập đọc Cây bàng

Tập đọc Cây bàngToán Oân tập các số đến 10

Chính tả Cây bàngTập viết Tô chữ hoa :U,Ư,VToán Oân tập các số đến 10

Toán Oân tập các số đến 10

TN-XH Trời nóng – Trời rét

Thủ công Cắt dán và trang trí ngôi nhà(TT)Kể chuyện Cô chủ không biết quý tình bạn

Thứ sáu

7 /5 /2010

Mĩ thuật Vẽ tranh bé và hoa

Tập đọc Nói dối hại thânTập đọc Nói dối hại thânToán Oân tập các số đến 100

HĐ tập thể

………

Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010

Trang 2

- HS biết giữ vệ sinh môi trường và vệ sinh cá nhân

- Biết cách tránh các bệnh đường ruột và cách phòng ngừa, tránh truyền bệnh

- HS có thói quen giữ vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

- Tranh minh hoạ bài học,

- Câu chuyện “ Chuyện của Gạo và Nếp”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A – Kiểm tra bài

cũ :

3-4’

* Nêu câu hỏi gọi học sinh lên bảng

- Khi nào ta phải rửa tay?

-Mỗi ngày em cần ăn mấy bữa?

- Aên đủ lượng, đủ chất có lợi gì?

- GV nhận xét bài cũ

* HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét

- Sau khi đi vệ sinh,trước khi ăn cơm và

đi ngủ

-Mỗi ngày em cần ăn 3 bữa

- Giúp cơ thể khoẻ mạnh,chống được bệnh tật

- Lắng ngheB- Bài mới :

* Giới thiệu bài:

Thảo luận lớp

* GV giới thiệu bài “ Vệä sinh cá nhân”

* GV kể chuyện : “ Chuyện của Nếp và Gạo” cho HS nghe

* Trò chơi giữa tiết

- Cho Cả lớp thảo luận-Tại sao đang giờ kiểm tra Gạo lại ôm bụng vào nhà vệ sinh?

-Tại sao bụng Gạo lại to như cái trống?

-Tại sao người Gạo lại ngứa ngáy đến tận đầu?

-Vì sao Nếp là một cô bé dễ thương, kháu khỉnh nhưng lại trông Nếp như một con quạ hôi?

-Nếp đi vệ sinh ở bụi cây như vậy có đúng không? Tại sao?

-Gạo hay uống nước lã trong lu -Vì Gạo chơi nghịch nước bẩn lại lười tắm rửa

-Vì Nếp cũng lười tắm rửa như Gạo-Không đúng vì như vậy làm ô nhiễm môi trường

Trang 3

-Tại sao Gạo bị tiêu chảy và sốt cả đêm?

-Sau khi được bác sĩ khuyên, Nếp đã thực hiện tốt những điều gì?

-Chúng ta phải biết giữ vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường để tránh các bệnh đường ruột, các bệnh lây truyền như tả để có sức khoẻ tốt, từ đó ta học tốt và lao động tốt

-Vì ăn quà vặt ở dọc đường, ăn dưa hấu bị ruồi bâu vào

- Mỗi bạn đã có 1 chiếc khăn riêng, luôn ăn mặc sạch sẽ, mang giày dép luônThường xuyên tắm rửa, rửa tay trước khi ăn và sau khi chơi Biết uống nước đun sôi Aên thức ăn tươi sạch và luôn được đậy kĩ

- Lắng nghe

C- C ủng cố –

dặn dò

4-5’

* Hôm nay học bài gì?

- Chúng ta phải làm gì để tránh bị tiêu chảy?

- Để giữ gìn cơ thể sạch sẽ chúng ta phải làm gì?

- Dặn HS về nhà nhớ thực hiện tốt các điều mà ta đã học

Nhận xét tiết học

* Vệ sinh ăn uống

HS lắng nghe và trả lời câu hỏi

- Aên chín uống sôi

- Thường xuyên tắm giặt ,thay đồ

- Lắng nghe

………

Tiết 3+4 TẬP ĐỌC

CÂY BÀNG I.MỤC TIÊU

1 :Đọc :

+HS đọc đúng nhanh được cả bài “ Cây bàng”

+Luyện đọc đúng các từ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

+Luyện đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi cho đúng

2 Ôn các vần oang, oac

+Tìm được tiếng trong bài có vần oang

+Tìm được tiếng ngoài bài có vần oang, oac

3 Hiểu :

+Hiểu được các từ ngữ trong bài

+Hiểu được nội dung bài: Cây bàng rất thân thiết đối với mỗi HS Mỗi mừa cây bảng có một đặc điểm riêng Mùa đông cành khẳng khiu, trơ trụi Mùa xuân, lộc non xanh mơn mởn Mùa hè, tán lá xanh um Mùa thu quả chín vàng

4 HS chủ động nói theo đề tài: kể tên những cây trồng ở sân trường em

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

+Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

+Bộ chữ, bảng phụ,

Trang 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- GV nhận xét cho điểm

* HS lên bảng đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn

- Cả lớp viết bảng con

- Sau trận mưa rào, muôn vật đều sáng rực lên trong ánh mặt trời

- Sau đó giới thiệu bài tập đọc hôm nay

ta học là bài

“ Cây bàng”

* GV đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc to, rõ, ngắt nghỉ đúng

* GV ghi các từ : sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

- Cho HS phân tích các tiếng khó

- Trong bài này, những từ nào em chưa hiểu?

- GV kết hợp giảng từ:

* Cho HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu trong bài Chú ý ngắt hơi khi có dấu phẩy

-GV nhận xét

* Cho HS đọc theo đoạn

- Cho HS nối tiếp nhau đọc toàn bài

GV nhận xét cho điểm

* Cho HS thi đọc giữa các tổ HS chấm điểm

- GV nhận xét các tổ

* Trò chơi.

* Cây bàng

- Lắng nghe

* Lắng nghe biết cách đọc

* 3 đến 5 HS đọc bàiCả lớp đồng thanh

- Những học sinh phát âm chưa chuẩn

- HS ghép chữ khó hiểu

- HS nhắc lại nghĩa các từ

* HS luyện đọc câu 2 em đọc một câu nối tiếp

- HS đọc thi đọc , HS chấm điểm

- HS thi đua đọc cả bài theo nhóm, theo bàn

- Lắng nghe

Trang 5

* Tìm tiếng trong bài có vần oang, ?

- Tìm tiếng ngoài bài có chứa vần oang ,oac

- Gọi HS đọc câu mẫu trong sgk-Cho HS đọc lại vần,tiếng,từ,câu trên bảng

- Nhận xét tiết học

HS đọc bài và trả lời các câu hỏi sau

-Vào mùa đông, cây bàng thay đổi như thế nào?

-Vào mùa xuân, cây bàng thay đổi như thế nào?

-Vào mùa hè, cây bàng có đặc điểm gì?

-Vào mùa thu, cây bàng có đặc điểm gì?

* Cho thi đọc lại toàn bài

- GV nhận xét cho điểm

* 1 HS nêu yêu cầu phần luyện nói

- Cho HS quan sát sân trường và luyện nói theo gợi ý sau: Đó là cây gì? Cây có đặc điểm gì? Ích lợi của nó

- Cho HS các nhóm luyện nói trước lớp

- Nhận ần luyện nói

- Cả lớp đọc thầm

- 2-3 HS đọc và tìm hiểu, trả lời câu hỏi

-Vào mùa đông, cây bàng vươn dài những cành khẳng khyu ,trụi lá -Vào mùa xuân,cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn

- Vào mùa hè những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường

- Vào mùa thu từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

* Đọc theo dãy mỗi em một câu nối tiêp1

- 3 em thi đọc một đoạn

- 3 em đọc lại toàn bài

* Hôm nay học bài gì?

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Cây bàng có những đặc điểm gì?

- Dặn HS về đọc lại bài ở nhà

- Chuẩn bị bài “ Đi học”

Nhận xét tiết học, khen những HS có tiến bộ

* Hồ Gươm

- 2-3 em đọc

- Thân cây cao to ,tán lá rộng

- HS lắng nghe nhận xét

- Nghe về nhà thực hiện

………

Trang 6

Tiết 5 TOÁN

ÔN TẬPCÁC SỐ ĐẾN 10

I MỤC TIÊU

•Giúp HS củng cố về cấu tạo của các số trong phạm vi 10

•Phép cộng và phép trừ với các số trong phạm vi 10

•Giải toán có lời văn

•Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

II ĐỒ DÙNG

• Đồ dùng phục vụ luyện tập

• Đồ dùng trò chơi củng cố

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 – Kiểm tra bài

cu

õ :

4-5’

Hỗ trợ em yếu

* Gọi HS đứng tại chỗ học thuộc lòng bảng cộng

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

GV nhận xét cho điểm

* HS dưới lớp theo dõi, nhận xét

- Nhận xét xem bạn đã thuộc bài chưa

* GV giới thiệu bài “ Ôn các số đến 10” ( tiếp)

HS làm bài tập trong sgk

* Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 1

- GV hướng dẫn HS làm bài,bài này ta làm như thế nào?Dựa vào đâu?

- Đọc phép tính ,gọi 4 học sinh lên bảng làm

* Cho HS nêu yêu cầu bài 2

- Hướng dẫn phát phiếu bài tập,gọi 1 học sinh lên làm bảng phụ

- HD chữa bài học sinh làm trên bảng

* Gọi HS đọc đề toán, nêu tóm tắt và tự giải bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

* Lắng nghe

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

* Ta điền số vào ô trống

- Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 10 đã học

- HS làm bài cá nhân ở bảng con

* 2 học sinh đọc ,cả lớp đọc thầm

- Có 10 cái thuyền,cho em 4 cái thuyền

- Lan còn lại mấy cái thuyền

- Giải toán có lời văn,tìm số còn lại

4

Trang 7

Bài 4

Làm việc nhóm

2

- Đây là loại bài toán

- Tìm số còn lại ta làm phép tính gì?

- Yêu cầu làm bài

HS làm bài và sửa bài

- Chữa bài, treo đáp án đúng

* HS nêu nhiệm vụ bài 4

* Gọi nêu cách vẽ -Yêu cầu làm bài

- Theo dõi giúp đỡ nhận xét

- Đổi chéo vở để sửa bài

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài là 10 cm

- 1-2 học sinh nêu

- Nhóm 2 vẽ ra vở nháp, bạn vẽ xong dùng thước kẻ kiểm tra báo cáo lại

C- C ủng cố –

dặn dò

4- 5’

* Hôm nay học bài gì?

- Cho HS chơi trò chơi để củng cố kiến thức

GV hỏi VD: 9 bằng 6 cộng với mấy?

Hoặc 8 = +

- HD HS học bài, làm bài ở nhàChuẩn bị bài sau

* Ôân tập tự chọn

- HS chơi trò chơi thi đua giữa các tổ

- Ví dụ : 9 = 6 + 3

8 = 5 + 3

- Nghe về thực hiện

………

Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2010

Tiết 1 THỂ DỤC

• HS chép đúng và đẹp đoạn cuối bài: “ Cây bàng” từ “ Xuân sang đến hết”

• Làm đúng các bài tập chính tả: Điền đúng vần oang hoặc oac Điền g hoặc gh

• Rèn kĩ năng viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp cho HS

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

• GV: bảng phụ chép sẵn bài : Cây bàng

• HS: vở, bộ chữ HVTH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- Nhận xét cho điểm

* HS lên bảng viết , dưới lớp theo dõi nhận xét bạn

- Những học sinh chưa được chấm bài

Trang 8

-GV treo bảng phụ viết sẵn bài: Cây bàng

* Cho HS đọc thầm bài viết

- Cho HS tìm tiếng khó viết

- Cho Viết bảng con chữ khó viết

- GV kiểm tra lỗi, sửa lỗi -GV đọc cho HS viết bài vào vở chính tả

- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?

- GV hướng dẫn HS cách viết bài:

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- GV thu vở chấm, nhận xét

* Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2

- GV treo bảng phụ viết sẵn bài tập

HS thi đua làm nhanh bài

- 1 HS nêu yêu cầu bài 3

- Cách làm như bài 2

* Nhận xét và ghi điểm

* Cả lớp

- HS đọc thầm bài và nêu các chữ khó viết: xuân sang ,chi chít ,lộc non ,mơn mởn,xanh um,khoảng

- HS phân tích và viết bảng

- Sửa lại trên bảng con

* HS viết bài vào vở

- Khi viết ta cần ngồi ngay ngắn

- Nghe viết cho đúng

- HS đổi vở dùng bút chì sửa bài

- 2/3 số học sinh của lớp

* Điền oang hay oac

- HS làm vào vở bài tập

-Về nhà chép lại bài viết

Ai viết sai nhiều lỗi về nhà viết lại, chú

ý sửa lỗi sai

- Lắng nghe rút kinh nghiệm

- g+i,e,ê

gh + với các nguyên âm còn lại

- HS lắng nghe cô dặn dò

……….

Tiết 3 TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA : U, Ư ,V

I MỤC TIÊU

• HS tô đúng và đẹp các chữ hoa: U, Ư ,V

• Viết đúng và đẹp các vần oang, oac; ăn ăng, các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác ,khăn đỏ ,măng non

• Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng cỡ chữ và đều nét

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

• Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ chữ hoa :U, Ư , V

• Các vần oang, oac ,ăn ,ăng; các từ : khoảng trời, áo khoác ,khăn đỏ, măng non

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1/Mở đầu

4-5’

* Gọi 4 HS lên bảng viết: iêng, tiếng

theo dõi

- Bài viết ở nhà

- Lắng nghe* Lắng nghe

Trang 9

Giúp học sinh viết

bảng con còn yếu

* GV giới thiệu chữ hoa mẫu và hỏi

- Chữ hoa U gồm những nét nào?

- GV vừa viết chữ hoa U vừa giảng quy trình viết

- Cho nhắc lại quy trình

- Cho HS viết chữ U vào bảng con,

- GV uốn nắn sửa sai cho HS

- Chữ Ư, tiến hành như chữ U chỉ khác thêm dấu phụ của chữ ư

-HD qui trình viết chữ V: tương tự như chữ U, Ư

* GV cho HS chơi giữa tiết.

* GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng

- Phân tích tiếng có vần oang, oac , ăn, ăng

- GV cho HS nhắc lại cách nối nét giữa các chữ cái trong một chữ

- Cho HS viết bảng con-Cho hs đđọc lại bài viết

* Cho một HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Quan sát HS viết và uốn nắn HS sai

- GV thu vở chấm bài – nhận xét bài viết

* HS quan sát chữ mẫu và nhận xét

- Gồm một nét móc xuôi phải và nét thẳng

- Chú ý lắng nghe để nắm quy trình viết chữ hoa U

3 – 5 HS nhắc lại cách viết

- HS viết vào không trung chữ U

- HS viết vào bảng con chữ U

- Sửa lại trên bảng con

- Cả lớp viết bảng con

- Cả lớp đồng thanh

* Ngồi viết ngay ngắn

- HS viết bài vào vở,tô chữ hoaViết vần và từ ứng dụng

- 2/3 số học sinh

3/Củng cố dặn dò

3-4’

* Khen một số em viết đẹp và tiến bộ

- Dặn các em tìm thêm tiếng có vần oang, oac và viết vào vở

- HD HS viết phần B ở nhà

* Nghe rút kinh nghiệm

- HS lắng nghe để về nhà viết bài

………

Trang 10

Tiết 4 TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiếp)

I MỤC TIÊU

•Giúp HS củng cố về bảng trừ và thực hành tính trừ Chủ yếu là nhẩm trong phạm vi các số đến 10

•Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

•Giải toán có lời văn

II ĐỒ DÙNG

• Đồ dùng phục vụ luyện tập

• Đồ dùng trò chơi củng cố

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A – Kiểm tra bài

cũ :

4-5’

* Gọi HS đứng tại chỗ GV nêu phép tính,

HS trả lời nhanh kết quả

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét cho điểm

* HS dưới lớp theo dõi, nhận xét

- Nhận xét bạn đã trả lời đúng chưa

- HD HS làm bài tập trong sgk

* Gọi HS nêu yêu cầu bài 1

- Yêu cầu nhẩm kết quả

- Nêu luật chơi

- Treo bảng cho hai đội chơi ,ra hiệu lệnh làm bài

- HD chữa bài

- Có nhận xét gì về các phép tính

* Cho HS nêu yêu cầu bài 2

- Đọc từng phép tính ,gọi 4 học sinh lên bảng,yêu cầu làm bài

- Chữa bài học sinh làm trên bảng lớp

- Yêu cầu HS nêu được mối quan hệ giữa phép cộng với phép trừ

* Cho HS nêu yêu cầu bài 3

* Tính

- Nhẩm miệng cá nhân

- Lắng nghe biết luật

- Điền tiếp sức kết quả trên bảng

- Các đội nhận xét chéo

- Cả lớp làm bảng con

- Theo dõi sửa bài

Trang 11

- Bài này làm như thế nào?

- Yêu cầu các nhóm làm bài,cho 2 học sinh đại diện làm bảng phụ treo kết quả lên bảng-Chữa bài,gọi từng nhóm nêu

*Gọi đọc bài toán

- HD tìm hiểu bài: Bài toán cho biết gì,bài toán hỏi gì?

- Gọi 1 em tóm tắt, 1 em giải trên bảng

- Chữa bài trên bảng

HS nêu cách làm thực hiện tính nhẩm rồi ghi kết quả cuối cùng

- Các nhóm thảo luận nhẩm kết quả

- Theo dõi nhận xét

- 9 – 3 – 2 = 4 7 – 3 – 2 = 2

10 – 4 – 4 = 2 5 – 1 – 1 = 3

* 1 HS đọc cả lớp đọc thầmCả gà và vịt là10 con,có 3 con gà

- Có mấy con vịt

- HS dưới lớp làm vở

- Đổi chéo vở chấm điểm

Tóm tắtGà và vịt : 10 conGà : 3 conVịt :….con ?

Giải

Có số con vịt là:

10 – 3 = 7 ( con )Đáp số : 7 conC- C ủng cố –

dặn dò

4- 5’

* Hôm nay học bài gì?

- Cho HS chơi trò chơi “ Ai cộng giỏi hơn ” để củng cố kiến thức

- HD HS học bài, làm bài ở nhàChuẩn bị bài sau

* Oân các số trong phạm vi 10

- HS chơi trò chơi thi đua giữa các tổ

• HS đọc đúng nhanh được cả bài “ Đi học”

• Luyện đọc đúng các từ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối

• Luyện đọc đúng giọng thể thơ 5 chữ, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ 3/2 hoặc 2/3

2 Ôn các vần ăn, ăng

• Tìm được tiếng trong bài có vần ăng

• Tìm được tiếng ngoài bài có vần ăng, ăn

• HS phân biệt được vần ăn và ăng

3 Hiểu :

• Hiểu được các từ ngữ trong bài

Trang 12

• Hiểu được nội dung bài: Không có mẹ dắt tay, bạn nhỏ tự đến trường một mình Đường từ nhà đến trường rất đẹp Bạn yêu mái trường xinh xắn, yêu cô giáo và yêu các bạn, yêu quê hương

4 HS chủ động nói theo các bức tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

• Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

• bộ chữ, bảng phụ,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/ Bài cũ

4- 5’

Hỗ trợ HS yếu

đọc và trả lời

câu hỏi

* Gọi 2 HS đọc bài “Cây bàng” và trả lời câu hỏi

-Vào mùa xuân cây bàng có gì đẹp?

-Vào mùa đông cây bàng có gì đẹp?

- Vào mùa hè cây bàng có gì đẹp?

- Vào mùa thu cây bàng có gì đẹp?

- GV nhận xét cho điểm

* HS lên bảng đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn

- Vào mùa xuân cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởm

Vào mùa đông cây bàng vươn dài những cành những cành khẳng khyu trụi lá

- Vào mùa hè cây bàng có những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường

- Vào mùa thu từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

- GV đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc nhẹ nhàng, nhí nhảnh, vui tươi

* GV ghi các từ : lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối lên bảng và cho

HS đọc

- Yêu cầu HS phân tích các tiếng khó

- Trong bài này, những từ nào em chưa hiểu?

- GV kết hợp giảng từ:

* HD HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu thơ trong bài Chú ý ngắt hơi khi có dấu

* Các bạn nhỏ đang đi học

- Lắng nghe

- Lắng nghe biết cách đọc

* 3 đến 5 HS đọc bàiCả lớp đồng thanh

- Những học sinh phát âm chưa chuẩn

- HS ghép chữ khó hiểu

- HS nhắc lại nghĩa các từ

* HS luyện đọc câu 2 em đọc một câu nối tiếp

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con còn yếu. - tuan 33 - soan theo chuan KT-KN
Bảng con còn yếu (Trang 9)
Hình và cắt dán - tuan 33 - soan theo chuan KT-KN
Hình v à cắt dán (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w