-Viết được PTHH dạng CTPT và dạng CTCT thu gọn -Phân biệt khí etylen với khí mê tan, tính phần trăm khí êtilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã tham gia phản ứng ở đktc C2H4dạng rỗ
Trang 1Học kỳ I Tuầ
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH, kỹ năng tính toán theo PTHH
- GD lòng yêu thích say mê môn học
-Vấn đỏp, thuyết trỡnh, …
2
Tính chất hoá học của oxit
Khái quát
về sự phân loại oxit
- HS biết đợc những tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, và dẫn ra dợc những tính chất hóa học tơng ứngvới mỗi tính chất
- Học sinh hiểu đợc cơ sở phân loại các hợp chất oxit axit và oxit bazơ, là dựa vào tính chất hóa học của chúng
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH, kỹ năng tính toán theo PTHH
- TN biểu diễn, thuyết trỡnh
2
3
Một số oxit quan trọng
- HS biết đợc cỏc tính chất của CaO, viết
đúng PTHH cho mỗi phản ứng
+ Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và sản xuất ; Biết đợc những tác hại của chúng với môi trờng
và sức khỏe con ngời
- Biết đợc pp điều chế CaO trong PTN và công nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho pp điều chế
- Dụng cụ : ống nghiệm, cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2
từ Na2SO3; H2SO4;đèn cồn
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp
và thủ công
- Thớ nghiệm kiểm chứng, diễn giảng, …
Trang 2Một số oxit quan
trọng
- Học sinh biết đợc những tính chất của
SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong
đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc những tác hại của chúng với môi trờng
và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về SO2 để làm BT tính toán theo PTHH
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
- Hóa chất: CaO; HCl ;
H2SO4 ; CaCO3 ;
Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ;
H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2
từ Na2SO3 ; H2SO4 ;
đèn cồn
- Thớ nghiệm kiểm chứng, diễn giảng, …
Tính chất
hoá học của axit
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit dẫn ra đợc những PTHH minh họa cho mỗi tính chất
- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện t-ợng thờng gặp trong đời sống sản xuất
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
- Hóa chất: dd HCl ,
dd H2SO4 ;quì tím ;
Zn ; Al : Fe ; hóa chất
để điều chế Cu(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Fe2O3 ; CuO
- Dụng cụ: ống nghiệm
cỡ nhỏ, đũa thủy tinh
- TN biểu diễn, diễn giảng, …
- Những ứng dụng của axit trong đời sống và trong sản xuất
- Sử dụng an toàn những axit này trong quá trinhd tiến hành sản xuất
- Vận dụng những tính chất của HCl
- Hóa chất: dd HCl ,;quì tím ; Zn; Al: Fe;
Cu(OH)2; CuO; Fe2O3-Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của axit
- Thớ nghiệm kiểm chứng, TN minh họa, …
Trang 3để làm bài tập định tính và định lợng.
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cânt thận tronh thực hành hóa học
4
7
Một số axit quan
trọng
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit sufuric dẫn ra đợc những PTHH minh họa cho mỗi tính chất
- Axit sufuric có những tính chất hóa học riêng, Tính oxi hóa (tác dụng với những kim loại kém hoạt động) , tính háo nớc, dẫn đợc những PTHH
- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện t-ợng thờng gặp trong đời sống sản xuất
- Các công đoạn và nguyên liệu sản xuất
H2SO4 trong CN những phản ứng hóa học xảy ra trong các công đoạn
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
- Hóa chất: dd HCl ,
dd H2SO4 ;quì tím ;
Zn ; Al : Fe đờng kính,quí tím
- Dụng cụ: ống nghiệm
cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh
ảnh về ứng dụng của
và sản xuất axit sufuric
- Thớ nghiệm kiểm chứng, TN minh họa, …
8 Luyệ tập:
Tính chất
hoá học của oxit và
axit
- Học sinh đợc ôn tập lại những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit
- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng
- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học
Ôn lại các tính chất của oxit, axit
- Vấn đỏp, thảo luận, …
axit
- Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của oxit và axit
- Rèn luyện kỹ năng về thực hành hóa học và làm các bài tập thực hành hóa học
- Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hóa học
- Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá + ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt
- Hóa chất: CaO, H2O,
P đỏ, dd HCl, dd
- Tường trỡnh thực hành, viết
ra giấy
- ễn lại kiến thức về tớnh chất húa học của oxit và axit
- Thớ nghiệm thực hành theo nhúm
Trang 4- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học.
6
11 Tính chất
hoá học của Bazơ
- Tra bảng tớnh tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hay khụng tan
+ Quan sỏt thớ nghiệm và rỳt ra kết luận
về tớnh chất húa học của bazơ; tớnh chất riờng của bazơ khụng tan
+ Viết cỏc PTHH minh họa tớnh chất húa học của bazơ
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
-Hóa chất: dd Ca(OH)2
; dd NaOH ; dd HCl ;
dd H2SO4; dd CuSO4; CaCO3; phenolftalein ; quì tím
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm;
đũa thủy tinh
Trang 5Một số bazơ quan
trọng
- HS bieỏt ủửụùc cỏc tớnh chaỏt vaọt lớ, caực tớnh chaỏt hoaự hoùc vaứ vieỏt ủửụùc caực PTHH bieồu dieón caực tớnh chaỏt hoaự hoùc
+ HS bieỏt ủửụùc caực ửựng duùng quan troùng vaứ saỷn xuaỏt natri hiủroxit trong CN
- Reứn kyừ naờng laứm thớ nghieọm; vieỏt PTHH; laứm caực baứi taọp hoaự hoùc
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
-Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ
-Hóa chất: dd NaOH ;
dd HCl; phenolftalein ; quì tím
-Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ;
đũa thủy tinh; kẹp gỗ;
panh ; đế sứ-Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl
- Các ứng dụng của NaOH
+ HS bieỏt ủửụùc caực ửựng duùng quan troùng của canxi hiủroxit
+ Biết được ý nghĩa của thang pH
+ Biết cỏch pha chế dung dịch canxi hiủroxit
- Reứn kyừ naờng laứm thớ nghieọm; vieỏt PTHH; laứm caực baứi taọp hoaự hoùc
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
- Hóa chất : ddNH3 Ca(OH)2; HCl; NaOH;
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm;
đũa thủy tinh; kẹp gỗ;
đế sứ; giấy PH, giấy lọc
14 Tính chất
hoá học của muối
- Học sinh biết đợc những tính chất vật
lý, hóa học của muối
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH Cách chọn chất tham gia phản ứng trao đổi để phản ứng thực hiện đợc
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; AgNO3;
H2SO4 ; NaCl ; CuSO4;
Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; các kim loại : Cu ; Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ;
Trang 6kẹp gỗ
8
15
Một số muối quan
16 Phân bón
hoá học
- Học sinh biết : Phân bón hóa học là gì?
vai trò của của các nguyên tố hóa học
đối với cây trồng
- Biết công thức hóa học của một số muối thông thờng và hiểu một số tính chất của các muối đó
- Rèn luyện kỹ năng phân biệt cá mẫu phân đạm, phân lân, phân kali dựa vào tính chất hóa học
- Củng cố kỹ năng làm bài tập tính toan1
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học, ý thức bảo vệ chăm sóc cây trồng
- Các mẫu phân bón hóa học, phiếu học tập
9
17
Mói quanhệ giữa các hợp chất vô cơ
- Học sinh biết đợc mối quan hệ giữa cac loại hợp chất vô cơ Viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa giữa cac loại hợp chất vô cơ đó
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.Phiếu học tập
Luyện tập - Học sinh đựơc ôn tập đẻ hiểu kỹ về - Bảng phụ , bảng
Trang 718 chơng I tính chất của các loại hợp chất vô cơ và
mối quan hệ giữa chúng Viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa giữa cac loại hợp chất vô cơ đó
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH kỹ năng phân biệt các loại hợp chất
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
nhóm, bút dạ.Phiếu học tập
10
19
Thực hành:
Tính chất hoá học của bazơ
- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4
; HCl ; BaCl2 ;
Na2SO4 ; H2SO4 ;FeDụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ốnh hút
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
Trang 821
Tính chất vật lý chung của kim loại
- Học sinh biết đợc những tính chất vật lýcủa kim loại nh: tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, có ánh kim
- Một số ứng dụng của kim loại trong
- Đoạn dây thép dài 20cm, đèn cồn, diêm, cái kim, ca nhôm, giấy gói bánh kẹo, đèn điện
để bàn, dây nhôn, than
gỗ, búa đinh
22 Tính chất
hoá học của kim loại
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của kim loại nói chung nh: tác dụng của kim loại với phi kim, với dd axit, dd muối
- Một số ứng dụng của kim loại trong
đời sống và sản xuất
- Tiến hành thí nghiệm, nhớ lại kiến thức cuae lớp 8, từ phản ứng của một số kim loại cụ thể, khái quát hóa để rút ra những tinha chất hóa học của kim loại
- Viết PTHH biểu diễn tính chất hóa học của kim loại
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
-Dụng cụ: Lọ thủy tinh miệng rộng, giá ống nghiệm, ống nghiệm,
đèn cồn, môi sắt
- Hóa chất: Lọ O2, lọ
H2, Na ; dây sắt;
H2SO4l ; dd CuSO4 ; dd AgNO3; Fe; Cu , Zn
Kiến thức : - HS biết được dóy hoạt
động húa học của kim loại : K, Na, Mg,
Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
- HS hiểu được ý nghĩa của dóy hoạt động húa học của kim loại
Kỹ năng : - Quan sỏt thớ nghiệm cụ
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm,
đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ
- Hóa chất: Na, đinh sắt, dây đồng, dây bạc,
dd CuSO4, dd FeSO4,
dd AgNO3, dd HCl,
Trang 9thể, rút ra dãy hoạt động hĩa học của kim loại.
- Vận dụng được ý nghĩa của dãy hoạt động hĩa học của km loại để dự đốn kết quả phản ứng của kim loại cụ thể với dung dịch axit, muối và với nước
- Tính khối lượng của kim loại trong phản ứng, thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp 2 kim loại
Thái độ : - Cĩ ý thức sử dụng kim loại hợp lí và bảo vệ kim loại, …
H2O, phenolphtalein
24
Nh«m Kiến thức : Tính chất vật lí của nhôm :
nhẹ, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, cĩ ánh kim
- Tính chất hóa học của nhôm : có đầy đủ những tính chất hóa học chung của kim loại, nhơm phản ứng được với dd kiềm giải phóng khí hiđro; nhơm khơng phản ứng với H2SO4, HNO3 đặc, nguội
- Phương pháp sản xuất nhơm bằng cách điện phân nĩng chảy nhơm oxit
Kỹ năng :
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận tính chất hóa học của nhôm; Viết được phương trình hĩa học minh họa
- Phân biệt được nhơm và sắt bằng phương pháp hĩa học
- Quan sát sơ đồ, hình ảnh để rút ra được nhận xét về phương pháp sản xuất nhơm
- Tính khối lượng của nhơm trong phản ứng, hoặc thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp bột nhơm và sắt
- Dụng cụ : ống nghiệm + giá, ống nhỏ giọt, đèn cồn, môi sắt
- Hóa chất : bột nhôm, nhôm miếng, HCl, CuCl2, NaOH
- Dây nhơm - Thí nghiệm
kiểm chứng, TN nghiên cứu, …
Trang 10Thỏi độ : - Cú ý thức sử dụng hợp lớ, và bảo vệ kim loại nhụm và cỏc đồ vật bằng nhụm.
13
25 Sắt Kiến thức : Tớnh chaỏt vaọt lớ cuỷa sắt : là
kim loại nặng, deỷo, daón ủieọn, daón nhieọt toỏt, cú ỏnh kim, …
- Tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa sắt : coự ủaày ủuỷ nhửừng tớnh chaỏt hoựa hoùc chung của kim loại, sắt khụng phản ứng với H2SO4, HNO3 đặc, nguội; sắt là kim loại cú nhiều húa trị
Kỹ năng :- Dửù ủoaựn, kiểm tra và kết luận tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa sắt; Vieỏt ủửụùc phương trỡnh húa học minh họa;
Phõn biệt được nhụm và sắt bằng phương phỏp húa học
- Tớnh khối lượng của sắt trong phản ứng, hoặc tớnh thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp bột nhụm và sắt Thỏi độ : Cú ý thức sử dụng hợp lớ, bảo
- Hóa chất: Dây sắt hình lò so, bình thu sẵn khí Clo thu sẵn
- Đinh sắt mới - Thớ nghiệm
kiểm chứng, vấn đỏp, …
26
Hợp kim sắt: Gang, thép
Kiến thức : - Thành phần chớnh của gang vaứ theựp
- Sơ lược về phương phỏp luyện gang và thộp
Kỹ năng :- Quan sỏt sơ đồ, hỡnh ảnh để rỳt ra được nhận xột về phương phỏp luyện gang, thộp
Thỏi độ : - Cú ý thức sử dụng hợp lớ, và bảo vệ cỏc đồ vật bằng gang, thộp
- Cú ý thức tự giỏc học tập tớch cực
- Mẫu vật : Gang, thép
- Tranh vẽ : Sơ đồ lò luyện gang
- Trực quan, vấn đỏp, diễn giảng
Trang 11kim loại
và bao vệ kim loại không bị
ăn mòn
Kiến thức : Bieỏt ủửụùc :
- Khỏi niệm về sự ăn mũn kim loại và một số yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mũn kim loại
- Cỏch bảo vệ kim loại khụng bị ăn mũn
Kỹ năng : - Quan sỏt một số thớ nghiệm, rỳt ra nhận xột về yếu tố ảnh hưởng đến
sự ăn mũn kim loại
- Nhận biết được hiện tượng ăn mũn kim loại trong thực tế
- Vận dụng kiến thức để bảo vệ một số
đồ vật bằng kim loại trong gia đỡnh
Thỏi độ : - Cú ý thức sử dụng hợp lớ, và bảo vệ cỏc đồ vật kim loại
- Cú ý thức tự giỏc học tập tớch cực
- Chuẩn bị thí nghiệm : ảnh hởng của các chất trong môi trờng đến sự
ăn mòn kim loại
- Mẫu đinh sắt
bị gỉ sột
- Trực quan, vấn đỏp, diễn giảng,
TN chứng minh
28 Luyện tập
chơng II Kiến thức : - Học sinh đợc ôn tập, hệ thống lại kiến thức cơ bản So sánh tính
chất của nhôm và sắt với tính chất chung của kim loại
Kỹ năng : - Biết vận dụng ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại để xét và viết PTHH Vận dụng để làm bài tập định tính và định lợng
Thỏi độ :- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ , sử dụng hợp lý kim loại sắt
- Ôn tập các kiến thức trong chơng
- Vấn đỏp, diễn giảng, …
15
29
TH : Tính chất hoá
học của nhôm và sắt
Kiến thức : Biết được :Mục đớch, cỏc bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện cỏc thớ nghiệm :
- Nhụm tỏc dụng với oxi
- Sắt tỏc dụng với lưu huỳnh
- Nhận biết kim loại nhụm và sắt
- Hóa chất: Bột nhôm, bột sắt, bột lu huỳnh,
dd NaOH
- Tường trỡnh thực hành, viết
ra giấy
- ễn lại kiến thức về tớnh chất húa học của nhụm, sắt
- Thớ nghiệm thực hành theo nhúm
Trang 12thí nghiệm và viết các phương trình hĩa học
- Viết tường trình thí nghiệm
Thái độ :- Cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và thực hành,
30 TÝnh chÊt
chung cđa phi kim
Kiến thức : Biết được :
- Tính chất vật lí của phi kim (PK)
- Tính chất hĩa học của phi kim : tác dụng với kim loại, với hiđro và với oxi
- Sơ lược mức độ hoạt động hĩa học của phi kim
Kỹ năng : - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất hĩa học của phi kim
- Viết một số phương trình hĩa học theo
sơ đồ chuyển hĩa của phi kim
- Tính lượng phi kim và hợp chất của phi kim trong phản ứng hĩa học
16
31 Clo Kiến thức : Biết được :
- Tính chất vật lí của clo (khí màu vàng lục, mùi hắc rất độc, tan được trong nước, hơi nặng hơn khơng khí
- Clo có 1 số tính chất hĩa học của PK (td với kim loại, với hiđro), clo cịn tác dụng với nước và dd bazơ, clo cịn
là phi kim hoạt động hĩa học mạnh
Kỹ năng : - Dự đoán, kiểm tra, kết luận được tính chất hĩa học của clo và viết các phương trình hĩa học
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí
nghiệm và nhận xét về tác dụng với nước của clo, với dd kiềm và tính tẩy
-Dơng cơ thÝ nghiƯm, hãa chÊt lµm thÝ nghiƯm: Cl2, H2, O2, NaOH, H2O
- Trực quan, vấn đáp, TN biểu diễn, …
Trang 13màu của clo ẩm.
- Nhận biết được khí clo bằng giấy quỳ tím ẩm
Thái độ :
- Cĩ ý thức tự giác học tập tích cực, cẩn thận,
32 Clo (tt) Kiến thức : Biết được :
- Ứng dụng, phương pháp điều chế và thu khí clo trong phòng thí nghiệm và trong cơng nghiệp
Kĩ năng: - Biết quan sát sơ đồ rút ra các kiến thức về ứng dụng và điều chế khí clo
- Tính thể tích của khí clo tham gia, hoặc tạo thành trong phản ứng hĩa học (đktc)
Thái độ : - Cẩn thận, tích cực học tập
- Dơng cơ thÝ nghiƯm:
§iỊu chÕ khÝ clo b»ng NaCl
- Trực quan, vấn đáp, TN biểu diễn, …
17
33 C¸c bon Kiến thức: - Cacbon có 3 dạng thù
hình chính : kim cương, than chì, cacbon
vơ định hình
- Cacbon vơ định hình (than gỗ, than xương, mồ hống, …) cĩ tính hấp phụ và hoạt động hĩa học mạnh nhất Cacbon là phi kim hoạt động hĩa học yếu : tác dụng với oxi và một số oxit kim loại
- Ứng dụng của cacbon
Kĩ năng : - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất của cacbon
- Viết phương trình hĩa học (pthh) của cacbon với oxi, với một số oxit kim loại
- Tính lượng cacbon và hợp chất của cacbon trong phản ứng hĩa học
Thái độ :
- Dơng cơ thÝ nghiƯm:
èng nghiƯm PhƠu, b«ng
- Hãa chÊt: Than gç, CuO, bét than, mùc
®en
- Trực quan, vấn đáp, TN biểu diễn, …
Trang 14- Cú ý thức sử dụng than hợp lớ than, cũi, gỗ và cú ý thức bảo vệ mụi trường.
35
Ôn tập học kỳ I - Củng cố , hệ thống hóa lại kiến thức về tính chất của các loại hợ chất vô vơ, kim
loại Để học sinh thấy đợc mối liên hệ giữa đơn chất và hợp chất vô cơ, kim lọai
- Thiết lập sự chuyển đổi hóa học của các kim loại thành hợp chất vô cơ và ng-
ợc lại
- Biết chọn chất cụ thể để làm ví dụ
- Rút ra đợc mối quan hệ giữa các chất
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo
18
36
Kiểm tra học kỳ I Kiến thức :lại cỏc kiến thức đó học. Giỳp HS củng cố, và tỏi hiện
- Kiểm tra kết quả học tập
toỏn húa học, kỹ năng phõn tớch và tổng hợp,
Kiến thức : biết đợc :
- CO là oxit khụng tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao
- CO2 cú những tớnh chất của oxit axit
ảnh thớ nghiệm và rỳt ra tớnh chất của
CO, CO2; Nhận biết CO2, Tớnh % (theo thể tớch) khớ CO và CO2 trong hỗn hợp
- Tranh phoựng to H.17 vaứ 3.16
- Trực quan, vấn đỏp, TN biểu diễn, …
thức bảo vệ môi trờng
Trang 15cacbonic
vµ muèi cac bo nat
Kiến thức : - Axit cacbonic là axít yếu, không bền
- Tính chất hĩa học của muối cacbonat (tác dụng với dd axit, dd bazơ, dd muối khác, bị nhiệt phân hủy)
- Chu trình cacbon trong tự nhiên và vấn bảo vệ mơi trường
Kĩ năng : - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm và rút ra tính chất hĩa học của muối cacbonat; Nhận biết một
số muối cacbonat cụ thể
Thái độ : Giáo dục mơi trường, lịng yêu thích bộ môn
- Trực quan, vấn đáp, TN biểu diễn, …
38 Silic C«ng
nghiƯp silicat
Kiến thức: Biết được :- Silic là phi kim hoạt động yếu (tác dụng với oxi, khơng phản ứng trực tiếp với hiđro), SiO2 là oxit axit (tác dụng với kiềm muối cacbonat kim loại kiềm ở nhiệt độ cao)
- Một số ứng dụng quan trọng của silic, silic d9ioxit và muối silicat
- Sơ lược về thành phần và các cơng đoạn chính sản xuất đồ gốm, xi măng thuỷ tinh
Kĩ năng : Đọc và tĩm tắt được thơng tin
về Si, SiO2, muối silicat, sản xuất đồ gốm, xi măng thuỷ tinh
- Viết được các PTHH minh họa tính chất của Si, SiO2, muối silicat
3 Thái độ : tích cực học tập,
Một số sản phẩm sứ, gốm, gạch, ngói, thuỷ tinh Sơ đồ lò quay
SX clanke
- Trực quan, vấn đáp, …
39 S¬ lỵc vỊ
b¶ng tuÇn Kiến thức : Biết được
- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- Trực quan, vấn đáp, hợp tác
Trang 16- Quy luật biến đổi tính kim loại và phi kim trong chu kì, nhóm Lấy ví dụ
Kĩ năng : Quan sát bảng tuần hồn, ơ nguyên tố cụ thể, nhĩm I và VII, chu kì
2, 3 và rút ra nhận xét về ơ nguyên tố, chu kì và nhĩm
Thái độ : Tích cực học tập tự giác,
- Ô nguyên tố chu kì
2, 3 Nhóm I, VII phóng to
- Sơ đồ cấu tạo nguyên tử của 1 số nguyên tố
nhĩm nhỏ, …
40 S¬ lỵc vỊ
b¶ng tuÇn hoµn c¸c nguyªn tè ho¸ häc (tt)
Kiến thức : Biết được :
- Ý nghĩa của bảng tuần hồn : Sơ lược
về mối liên hệ giữa cấu tạo nguyên tử, vị trí nguyên tố trong bảng tuần hồn và tính chất hĩa học cơ bản của nguyên tố
Kĩ năng : - Từ cấu tạo của một nguyên
tố điển hình (thuộc 20 nguyên tố đuầ tiên) suy ravi5 trí và tính chất hĩa học cơ bản của chúng và ngược lại
- So sánh tính kim loại hoặc tính phi kim của một nguyên tố cụ thể với các nguyên tố lân cận (thuộc 20 nguyên tố đầu tiên)
Thái độ : Cĩ thái độ học tập đúng đắn, tích cực học tập, yêu thích bộ mơn
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- Trực quan, vấn đáp, hợp tác nhĩm nhỏ, …
22 41 LuyƯn tËp
ch¬ng III Kiến thức : Củng cố và hệ thống lại
các kiến thức đã học : Tính chất của
PK Cl, C, Si, oxi, cacbon và tính chất của muối cacbonat Cấu tạo bảng tuần hoàn, tunh1 chất của các nguyên tố
ôn lại nội dung kiến thức cơ bản của chương III
- Vấn đáp, …
Trang 17trong chu kì, nhĩm,
Kĩ năng : Chọn chất thích hợp, lập sơ đồ, viết PTHH Biết vận dụng bảng tuần hoàn Suy đoán cấu tạo nguyên tử, t/c của nguyên tố cụ thể từ vị trí và ngược lại
Thái đ ộ : Vận dụng sự hiểu biết để giải BT
hµnh : TÝnh chÊt ho¸ häc cđa phi kim vµ hỵp chÊt cđa chĩng
Kiến thức : Biết được mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm :
- C khử CuO ở nhiệt độ cao
- Nhiệt phân muối NaHCO3
- Nhận biết muối cacbonat và muối clorua cụ thể
- Viết tường trình thí nghiệm
Thái độ :- Cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và thực hành,
- Dụng cụ : 10 ống nghiệm + giá, đèn cồn, giá sắt ống dẫn khí, ống hút,
- Hĩa chất : CuO, C,
dd Ca(OH)2, NaHCO3,
Na2CO3, NaCl, dd HCl, H2O
- Viết ra giấy tường trình thí nghiệm thực hành
- Thí nghiệm thực hành,
23 43 Kh¸i niƯm
vỊ hỵp chÊt h÷u c¬ vµ ho¸
häc h÷u c¬
Kiến thức : Biết được :
- Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ; Phân loại hợp chất hữu cơ
- Cơng thức phân tử, cơng thức cấu tạo
- Ống nghiệm đế sứ, cốc thuỷ tinh, đèn
- Bơng gịn - Trực quan, vấn
đáp, TN biểu diễn, …
Trang 18hữu cơ; Lập CTPT hợp chất hữu cơ dựa vào % các nguyên tố.
Thái độ : Tích cực học tập, yêu thích bộ môn,
cồn, bông, dung dịch Ca(OH)2
44 Cấu t¹o
ph©n tư hỵp ch©t h÷u c¬
Kiến thức : Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, CTCT hợp chất hữu cơ
và ý nghĩa của nĩ
Kĩ năng : - Quan sát mơ hình cấu tạo phân tử, rút ra đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
- Viết được một số công thức cấu tạo (CTCT) mạch hở, mạch vịng của 1 số chất đơn giản (< 4C) khi biết CTPT
Thái độ : Cẩn thận, tự giác học tập, yêu
thích bộ môn,
- Mô hình cấu tạo phân tử các hợp chất hữu cơ(hình que)
- Bộ mô hình phẳng cấu tạo phân tử các hợp chất hữu cơ
- Trực quan, vấn đáp, …
24 45 Mªtan Kiến thức : Biết được
- Công thức phân tử, cơng thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của metan
- Tính chất vật lí : Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với k.khí
- Tính chất hoá học : tác dụng với clo (pư thế), với oxi (pư cháy)
- Metan được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu trong đời sống và sản xuất
Kĩ năng : - Quan sát TN, hiện tượng thực tế, hình ảnh TN, rút ra nhận xét
- Trực quan, vấn đáp, …
£tilen Kiến thức : - CTPT, CTCT, đặc điểm Mô hình phân tử - Trực quan, vấn
Trang 1946 cấu tạo của êtilen
-Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan, tỉ khối so với khơng khí
-Tính chất hố học của C2H4: Phản ứng cộng với dd Br2, pứ trùng hợp tạo PE,
pứ cháy
-Etylen được dùng làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, ancol (rượu) etylic, axit axetic
Kĩ năng : - Quan sát TN, hiện tượng
thực tế, hình ảnh TN rút ra nhận xét về cấu tạo và tính chất etylen
-Viết được PTHH dạng CTPT và dạng CTCT thu gọn
-Phân biệt khí etylen với khí mê tan, tính phần trăm khí êtilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã tham gia phản ứng ở đktc
C2H4(dạng rỗng,đặc) đáp, …
25
47 Axetilen Kiến thức : - Nắm được công thức cấu
tạo, tính vật lý, tính chất hóa học của Axetilen
- Nắm được khái niệm và đặc điểm của liên kết ba
- Biết một số ứng dụng của axetilen
- Biết được một số ứng dụng quan trọng của Etilen
Kỹ năng : - Củng cố kĩ năng viết PTHH của PƯ cộng
- Dự đoán tính chất hóa học dựa vào cấu tạo
Thái độ : - Cĩ ý thức học tập tích cực,…
-Mô hình phân tử axetilen (dạng rỗng) -Hình vẽ H4.11
- Trực quan, vấn đáp, …
48 Kiểm Tra
1 Tiết
Kiến thức : - Củng cố và khắc sâu các kiến thức : cacbon, các oxit của cacbon;
Đề bài
Trang 20bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học ( cấu tạo, ý nghĩa); hiđrocacbon.
Kỹ năng : - giải BT định tính và định lượng
- Tự đánh giá kết quả học tập của bản than
Thái độ : - Cẩn thận, trung thực, trong kiểm tra, thi cử và trong học tập
Kiến thức: -CTPT, CTCT, đặc điểm
cấu tạo của benzen-Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan, khối lượng riêng, nhiệt độ sơi, độc tính
-Tính chất hố học của C6H6: Phản ứng thế với Br2 lỏng (cĩ bột sắt, đun nĩng),
pứ cháy, pứ cộng hiđro và clo; Benzen được dùng làm nhiên liệu và dung mơi trong tổng hợp hữu cơ
Kỹ năng : -Quan sát TN, mơ hình phân
tử, hình ảnh TN, mẫu vật, rút ra được đặc điểm về cấu tạo pt và tính chất -Viết được PTHH dạng CTPT và dạng CTCT thu gọn
-Tính được khối lượng benzen đã pứ để tạo thành sản phẩm trong pứ thế theo hiệu suất
Thái độ : - Cĩ ý thức học tập tích cực,
tự giác, …
Mô hình phân tử benzen, tranh H4.5
Tranh vẽ mỏ dầu và cách khai thác, sơ đồ trưng cất dầu mỏ
- Trực quan, vấn đáp
50 Dầu má vµ
khÝ thiªn nhiªn Nhiªn liƯu
1 Kiến thức :Nắm được nhiên liệu là
những chất cháy được.Khi cháy toả nhiệt và phát sáng
2.Kĩ năng :Nắm được cách phân loại
nhiên liệu, đđ và ứng dụng của 1 số
Hình 4.21, 4.22 - Trực quan, vấn
đáp
Trang 21nhiên liệu thông dụng, cách sử dụng hiệu quả nhiên liệu
3.Thái độ :Biết được nhiên liệu là chất
cháy được
27
51 LuyƯn tËp
ch¬ng IV Mục tiêu
1.Kiến thức: Củng cố các kiến thức
đã học về hiđrocacbon, hệ thống mối quan hệ về cấu tạo và tính chất của các hiđrocacbon
2.Kĩ năng: giải bài tập nhận biết và
xác định công thức hợp chất hữu cơ
3.Thái độ:Hiểu và giải được các dạng
Mục tiêu 1.Kiến thức:Củng cố kiến thức về
hiđrocacbon
2.Kĩ năng:Tiếp tục rèn luyện các kĩ
năng thực hành hoá học
3.Thái độ:GD ý thức cẩn thận, tiết
kiệm trong học tập, thực hành hoá học
ống nghiệm, ông nghiệm có nhánh nút cao su, ống nhỏ giọt, giá thí nghiệm, đèn cồn, chậu thuỷ tinh, dung dịch brom, nước cất
53 KiĨm tra
viÕt
28 54 Rỵu etylic Mục tiêu
1 Kiến thức:HS nắm được công thức
phân tử, công thức cấu tạo, tính chất lí học, tính chất hoá học và ứng dụng của rượu etylic, biết nhóm -OH là nhóm nguyên tử gây ra tính chất hoá học đặc trưng của rượu, biết độ rượu, cách tính
Mô hình rượu etylic dạng rỗng, đặc, cốc thuỷ tinh, đèn cồn, panh sắt, diêm,Na,
C2H5OH (cồn) ,H2O
Trang 22độ rượu, cách điều chế rượu
2.Kĩ năng: Viết được phương trình
phản ứng của rựơu với Na, biết cách giải 1 số bài tập về rượu
3.Thái độ:Biết được độ rượu như thế
nào, và cách điều chế ra sau
29
55
Axitaxetic Mục tiêu
1 Kiến thức :Nắm được công thức
cấu tạo, tính chất hoá học, tính chất lí học và ứng dụng của axit axetic
-Biết nhóm COOH là nhóm nguyên tử gây ra tính axit,biết khái niệm este và phản ứng este hoá
2.Kĩ năng:Viết được phản ứng của
axit axetic với các chất 3.Thái độ: Biết được axit axetic có ích như thế nào
Gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, giá sắt đèn cồn, cốc thuỷ tinh, ống dẫn khí,CH3COOH,
Na2CO3, NaOH, phenolphtalein, quì tím
56 Mãi quan
hƯ gi etilen, rỵu etilic vµ axitaxetic
Mục tiêu
1 Kiến thức:Nắm được mối liên hệ
giữa hiđrocacbon, rượu etylic,axit và este với các chất cụ thể là etilen, rượu etylic và etylaxetat
2.Kĩ năng:Viết các phương trình phản
ứng theo sơ đồ chuyển hoá giữa các chất
3.Thái độ:Biết được mối quan hệ giữa
các chất
57 ChÊt bÐo Mục tiêu
1 Kiến thức :Nắm được định nghĩa
chất béo, trạng thái thiên nhiên, tính
Một số thực phẩm có chất béo, ống
nghiệm, kẹp gỗ, nước
Trang 2330 chất lí học, hoá học và ứng dụng của
chất béo
2.Kĩ năng :Víêt được công thức phân
tử của glixerol, công thức tổng quát của chất béo, viết được sơ đồ phản ứng bằng chữ của chất béo
3.Thái độ:Biết được chất béo có ứng
dụng như thế nào
,benzen ,dầu ăn
tËp: Rỵu etylic vµ chÊt bÐo
Mục tiêu 1.Kiến thức :Củng cố các kiến thức
cơ bản về rượu etylic, axitaxetic và chất béo
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng giải một số
dạng bài tập
3.Thái độ :Biết giải một số bài tập
31
59
Thùc hµnh:
TÝnh chÊt ho¸ häc cđa rỵu vµ
axit
Mục tiêu 1.Kiến thức :ôn lại các tính chất của
rượu etylic và axitaxetic
2.Kĩ năng : rèn kĩ năng làm thí nghiệm
và quan sát cả hiện tượng thí nghiệm
3.Thái độ:Biết cách giải bài tập
Dụng cụ:giá ống nghiệm , giá sắt, giá ống nghiệm, ống nghiệm có nhánh, có nút, ống dẫn khí, đèn cồn, cốc thuỷ tinhHoá
chất:axitaxetic(đ), axitsunfuric (đ), nước, kẽm lá, CaCO3, CuO, giấy quì
60
KiĨm tra viÕt
Trang 2461 Glucoz¬ Mục tiêu
1.Kiến thức :Nắm được công thức
phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học và ứng dụng của glucozơ
2.Kĩ năng:Viết được sơ đồ phản ứng
tráng bạc, phản ứng lên men glucozơ
3.Thái độ:Biết được ứng dụng của
glucozơ
Mẫu glucozơ, dd AgNO3, NH3, rượu etylic, nước cất, ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí nghiệm, đèn cồn
62 Saccaroz¬ Mục tiêu
1.Kiến thức :Nắm được công thức
phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học của saccarozơ, biết trạng thái thiên nhiên và ứng dụng của saccarozơ
2.Kĩ năng:Viết được phương trình
phản ứng của saccarozơ
3.Thái độ:
Dung dịch saccarozơ (đường kính), AgNO3,
H2SO4(l) .ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn
33
63 Tinh bét
vµ xenlul«z¬
Mục tiêu 1.Kiến thức :Nắm được công thức
chung, đặc điểm cấu tạo phân tử của tinh bột và xenlulozơ, nắm được tính chất hoá học, lí học và ứng dụng của tinh bột và xenlulozơ
2.Kĩ năng :Viết được phương trình hoá
học, phản ứng thuỷ phân của tinh bột, xenlulozơ và phản ứng tạo thành những chất này trong cây xanh
3.Thái độ:
Mẫu vật chứa tinh bột, xenlulozơ, sơ đồ ứng dụng
64 Pr«tein Mục tiêu
1.Kiến thức:Nắm được protein là chất
cơ bản không thể thiếu được của cơ thể
Hoá chất: lòng trắng trứng, dung dịch rượu etylic
Trang 25sống, nắm được protein có khối lượng phân tử rất lớn và có cấu tạo phân tử rất phức tạp do nhiều aminoaxit tạo nên
2.Kĩ năng :Nắm được 2 tính chất quan
trọng của protein đó là phản ứng thuỷ phân và sự đông tụ
3.Thái độ :Biết được sự đông tụ của
trứng
-Thí nghiệm :đốt cháy (tóc sừng),sự đông tụ của protein
34
65 Polime Mục tiêu
1.Kiến thức :Nắm được định nghĩa,
cấu tạo, cách phân loại tính chất chung của các polime, nắm được các khái niệm chất dẻo, tơ cao su và những ứng dụng chủ yếu của các loại vật liệu này trong thực tế
2.Kĩ năng:Từ công thức cấu tạo của 1
số polime viết công thức tổng quát, từ đó suy ra công thức của monome và ngược lại
3.Thái độ :Biết được thế nào là polime
thiên nhiên và polime tổng hợp
Mẫu polime :túi PE, cao su, vỏ dây điện, mẩu săm lốp xe .,Hình vẻ sơ đồ các dạng mạch của polime
(TT) Mục tiêu
1.Kiến thức :Nắm được định nghĩa
cấu tạo, cách phân loại, tính chất chung của các polime, nắm được các khái niệm chất dẻo, tơ, cao su và những ứng dụng chủ yếu của các vật liệu này trong thực tế
2.Kĩ năng:Từ công thưc cấu tạo của 1
1 số vật mẫu: chất dẻo, cao su, tơ
Trang 26số polime viết công thức tổng quát, từ đó suy ra cấu tạo của monome và ngược lại
3.Thái độ :Biết được chất dẻo,cao su
Mục tiêu -Củng cố các kiến thức về phản ứng đặc trưng của glucozơ, saccarozơ, tinh bột
-Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành
TN, rèn luyện ý thức cẩn thận, kiên trì trong học tập
ống nghiệm, giá đựng ống nghiệm, đèn cồn,
dd glucozơ, NaOH, AgNO3, NH3
cuèi n¨m Mục tiêu
1.Kiến thức: HS thiết lập giữa các chất vô cơ, hữu cơ
2.Kĩ năng:hình thành mối quan hệ giữa các chất
3.Thái độ :Củng cố các kĩ năng giải bài tập, các kĩ năng vận dụn kiến thức vào thực te
¤n tËp cuèi n¨m Mục tiêu
1.Kiến thức: HS thiết lập giữa các chất vô cơ, hữu cơ
2.Kĩ năng:hình thành mối quan hệ giữa các chất
3.Thái độ :Củng cố các kĩ năng giải bài tập, các kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
37 70 KIĨm tra
cuèi n¨m
Trang 27Sửa lại 2010
19
37 Axit cacbonic vµ
muèi cac bo nat Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS nắm được axit cacbonic là axít yếu, không bền, Nắm được tính tan của 1 số muối cacbonat phổ biến để viết đúng PTHH Nắm được PƯ giữa muối cacbonat và các axit mạnh hơn tạo thành
CO2 và ứng dụng của 1 số muối cacbonat
2 Kĩ năng: Biết được chu trình của cacbon trong tự nhiên để khẳng định vật chất chỉ biến đổi từ dạng này sang dạng khác chứ không bị mất đi
3 Thái độ: yêu thích bộ môn
-Tranh phóng to H.17 và 3.16
38 C«ng nghiƯp silicat Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS nắm được silic là PK, SiO2là oxit axit Biết được thế nào là CNsilicat.Hiểu được cơ
sơ khoa học của quá trình SX đồ gốm xi măng thuỷ tinh
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng viết PTHH- thu thập thông tin trong thực tế
3 Thái độ: Hứng thú với CN hoá học
Một số sp’,sứ ,gốm, gạch, ngói, thuỷ tinh.Sơ đồ lò quay SX clanke
20
39 S¬ lỵc vỊ b¶ng tuÇn
hoµn c¸c nguyªn tè ho¸ häc
Mục tiêu1.Kiến thức: Giúp HS biết được nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của diện tích hạt nhân nguyên tử Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm:ô nguyên tố, chu kì nhóm Hiểu được ô nguyên tố cho biết: số hiệu nguyên tử, KHHH tên nguyên tố ,NTK.Chu kì gồm các nguyên tốcó cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành hàng ngang theo chiều tăng của diện tích hạt nhân nguyên tử Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số e lớp ngoài cùng được xếp thành 1 cột dọc theo chiều tăng của diện tích hạt nhân nguyên tử
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học-Ô nguyên tố chu kì 2,3 Nhóm I,VII phóng to-Sơ đồ cấu tạo nguyên tử
Trang 282 Kĩ năng: Quy luật biến đổi tính chấ trong chu kì nhóm Dựa vào vị trí của nguyên tố suy ra cấu tạo nguyên tử, tính chất cơ bản của nguyên tố và ngược lại
3 Thái độ: Nắm được bảng hệ thống tuần hoàn
của 1 số nguyên tố
40 S¬ lỵc vỊ b¶ng tuÇn
hoµn c¸c nguyªn tè ho¸ häc
Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS biết được nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của diện tích hạt nhân nguyên tử Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tố, chu kì nhóm Hiểu được ô nguyên tố cho biết: số hiệu nguyên tử, KHHH tên nguyên tố ,NTK.Chu kì gồm các nguyên tốcó cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành hàng ngang theo chiều tăng của diện tích hạt nhân nguyên tử Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số e lớp ngoài cùng được xếp thành 1 cột dọc theo chiều tăng của diện tích hạt nhân nguyên tử
2 Kĩ năng: Quy luật biến đổi tính chatá trong chu kì nhóm Dựa vào vị trí của nguyên tố suy ra cấu tạo nguyên tử, tính chất cơ bản của nguyên tố và ngược lại
3 Thái độ: Nắm được bảng hệ thống tuần hoàn
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
LuyƯn tËp ch¬ng III Mục tiêu
1.Kiến thức: Củng cố và hệ thống lại các kiến thức đã
học: Tính chất của PK Cl,C ,Si,oxi cacbon và t/c của muối cacbonat.Cấu tạo bảng tuần hoàn ,t/c của các nguyên tố trong chu kì…
2 Kĩ năng: chọn chất thích hợp, lập sơ đồ,viết
PTHH.Biết vận dụng bảng tuần hoàn.Suy đoán cấu tạo nguyên tử ,t/c của nguyên tố cụ thể từ vị trívà ngược lại
3 Thái độ: Vận dụng sự hiểu biết để giải BT
ôn lại nội dung kiến thức
cơ bản của chương III
Trang 291 Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về phi kim, tính chất
đặc trưng của muối cacbonat, muối Closua
2 Kĩ năng: tiếp tục rèn luyện về kĩ năng thực hnh2
hoá học, giải BTthực nghiệm hoá học
3 Thái độ: rèn luyện ý thức nghiêm túc, cẩn thận …
trong học tập thực hành hoá học
DC: giá ống nghiệm , 10 ống nghiệm, đèn cồn, giá sắt ống dẫn khí ống hútHC: CuO ,C, dd Ca(OH)2, NaHCO3 Na2CO3 ,NaCl,dd HCl ,H2O
1 Kiến thức :HS hiểu thế nào là hợp chất hữu cơ và
hoá học hữu cơ,nắm được cách phân loại các hợp chất hữu cơ
2.Kĩ năng:Phân biệt được các chất hữu cơ thông
thường với các chất vô cơ 3.Thái độ :yêu thích bộ môn
Tranh 1 số đồ dùng chứa các hợp chất hữu cơ khác nhau,thí nghiệm chứng minh thành phần của hợp chất hữu cơ có cacbon
- ống nghiệm đế sứ,cốc thuỷ tinh, đèn cồn,bông,
dd Ca(OH)
44 Cấu t¹o ph©n tư hỵp
ch©t h÷u c¬
Mục tiêu
1 Kiến thức:Hiểu được trong các hợp chất hữu cơ, các
nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị, cacbon có hoá trị IV, oxi có hoá trị II,hidro có hoá trị I.Mỗi chất hữu cơ có 1 công thức cấu tạo ứng với 1 trật tự liên kết xác định, các nguyên tử cacbon có khả năng liên kết với nhau tạo thành mạch cacbon
2.Kĩ năng:Viết được công thức cấu tạo của 1 số chất
đơn giản, phân biệt được các chất khác nhau qua công thức cấu tạo
3.Thái độ:Yêu thích bộ môn
- Mô hình cấu tạo phân tử các hợp chất hữu cơ(hình que)
- Bộ mô hình phẳng cấu tạo phân tử các hợp chất hữu cơ
24
1 Kiến thức:Nắm được công thức cấu tạo,tính chất
vật lí, tính chất hoá học của metan
Hình 4.3,H4.4,H4.5,H4.6
Trang 302.Kĩ năng:Nắm được định nghĩa liên kết đơn phản ứng
thế ,biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng của metan
3.Thái độ:Biết được khí metan có trong khí bùn ao
1 Kiến thức : Nắm được công thức cấu tạo,tính chất
vật lí và tính chất hoá học của etilen, hiểu được khái niệm liên kết đôi và đđ của nó,hiểu được phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp là các phản ứng đặc trưng của etilen và các hiđrocacbon có liên kết đôi,biết được ứng dụng quan trọng của etilen
2.Kĩ năng:Biết cách viết PTHH của phản ứng
cộng,phản ứng trùng hợp,phân biệt etilen với metanbằng phản ứng với dung dịch brom
Mô hình phân tử
C2H4(dạng rỗng,đặc)
25
1 Kiến thức:Nắm được công thức cấu tạo của
axetilen.Qua đó hình thành khái niệm liên kết ba,củng cố nhận thức chung về hiđrocacbon là chất ít tan trong nước,dễ cháy sinh ra CO2,H2O đồng thời toả nhiệt
2.Kĩ năng:Nắm được tính chất dặc trưng của axetilen là
phảan ứng cộng,úng dụng củ axetilen,viết được phương trình phản ứng cộng
3.Thái độ:Biết so sánh tính chất hoá học trên cơ sở so
sánh cấu tạo
-Mô hình phân tư ûaxetilen (dạng rỗng)
-Hình vẽ H4.11
1.Kiến thức: Nắm được công thức cấu tạo của benzen,
nắm được tính chất vật lí, hoá học và ứng dụng của benzen
2.Kĩ năng:Củng cố kiến thức về hiđrocacbon viết công
thức cấu tạo của các chất và các phương trình phản ứng, cách giải bài tập hoá học
Mô hình phân tử benzen, tranh H4.5
Trang 313.Thái độ:yêu thích bộ môn
Dầu má vµ khÝ thiªn
1.Kiến thức : Nắm được tính chất vật lí, trạng thái
thiên nhiên,thành phần cách khai thác,chế biến và ứng dụng của dầu mỏ,khí tự nhiên
2.Kĩ năng: Biết crăckinh là1 pp quan trọng để điều chế
dầu mỏ,nắm được đđ cơ bản của dầu mỏ VN vị trí 1 số mỏ dầu,mỏ khí và tình hình khai thác dầu mỏ ở nước ta
3.Thái độ:
Tranh vẽ mỏ dầu và cách khai thác, sơ đồ trưng cất dầu mỏ
1 Kiến thức :Nắm được nhiên liệu là những chất cháy
được.Khi cháy toả nhiệt và phát sáng
2.Kĩ năng :Nắm được cách phân loại nhiên liệu, đđ và
ứng dụng của 1 số nhiên liệu thông dụng, cách sử dụng hiệu quả nhiên liệu
3.Thái độ :Biết được nhiên liệu là chất cháy được
Hình 4.21, 4.22
27
51 LuyƯn tËp ch¬ng IV Mục tiêu
1.Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học về
hiđrocacbon, hệ thống mối quan hệ về cấu tạo và tính chất của các hiđrocacbon
2.Kĩ năng: giải bài tập nhận biết và xác định công
thức hợp chất hữu cơ
3.Thái độ:Hiểu và giải được các dạng bài tập
Bảng kiến thức cần nhớ trang 133
52 Thùc hµnh: TÝnh
chÊt ho¸ häc cđa hi®r«cacbon
Mục tiêu 1.Kiến thức:Củng cố kiến thức về hiđrocacbon 2.Kĩ năng:Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng thực hành
hoá học
3.Thái độ:GD ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập,
thực hành hoá học
ống nghiệm, ông nghiệm có nhánh nút cao su, ống nhỏ giọt, giá thí nghiệm, đèn cồn, chậu thuỷ tinh, dung dịch brom, nước cất
Trang 3253 KiĨm tra viÕt
54 Rỵu etylic Mục tiêu
1 Kiến thức:HS nắm được công thức phân tử, công
thức cấu tạo, tính chất lí học, tính chất hoá học và ứng dụng của rượu etylic, biết nhóm -OH là nhóm nguyên tử gây ra tính chất hoá học đặc trưng của rượu, biết độ rượu, cách tính độ rượu, cách điều chế rượu
2.Kĩ năng: Viết được phương trình phản ứng của rựơu
với Na, biết cách giải 1 số bài tập về rượu
3.Thái độ:Biết được độ rượu như thế nào, và cách điều
chế ra sau
Mô hình rượu etylic dạng rỗng, đặc, cốc thuỷ tinh, đèn cồn, panh sắt, diêm,Na, C2H5OH (cồn) ,H2O
29
55
Axitaxetic Mục tiêu
1 Kiến thức :Nắm được công thức cấu tạo, tính chất
hoá học, tính chất lí học và ứng dụng của axit axetic -Biết nhóm COOH là nhóm nguyên tử gây ra tính axit,biết khái niệm este và phản ứng este hoá
2.Kĩ năng:Viết được phản ứng của axit axetic với các
chất 3.Thái độ: Biết được axit axetic có ích như thế nào
Gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, giá sắt đèn cồn, cốc thuỷ tinh, ống dẫn
khí,CH3COOH, Na2CO3, NaOH, phenolphtalein, quì tím
56 Mãi quan hƯ gi
etilen, rỵu etilic vµ axitaxetic
Mục tiêu
1 Kiến thức:Nắm được mối liên hệ giữa hiđrocacbon,
rượu etylic,axit và este với các chất cụ thể là etilen, rượu etylic và etylaxetat
2.Kĩ năng:Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ
chuyển hoá giữa các chất
3.Thái độ:Biết được mối quan hệ giữa các chất
57 ChÊt bÐo Mục tiêu
1 Kiến thức :Nắm được định nghĩa chất béo, trạng
thái thiên nhiên, tính chất lí học, hoá học và ứng dụng
Một số thực phẩm có chất béo, ống nghiệm, kẹp gỗ, nước ,benzen ,dầu ăn
Trang 3330 của chất béo
2.Kĩ năng :Víêt được công thức phân tử của glixerol,
công thức tổng quát của chất béo, viết được sơ đồ phản ứng bằng chữ của chất béo
3.Thái độ:Biết được chất béo có ứng dụng như thế nào
58 LuyƯn tËp: Rỵu
etylic vµ chÊt bÐo Mục tiêu
1.Kiến thức :Củng cố các kiến thức cơ bản về rượu
etylic, axitaxetic và chất béo
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng giải một số dạng bài tập 3.Thái độ :Biết giải một số bài tập
31
59
Thùc hµnh: TÝnh chÊt ho¸ häc cđa rỵu
vµ axit
Mục tiêu 1.Kiến thức :ôn lại các tính chất của rượu etylic và
axitaxetic
2.Kĩ năng : rèn kĩ năng làm thí nghiệm và quan sát cả
hiện tượng thí nghiệm
3.Thái độ:Biết cách giải bài tập
Dụng cụ:giá ống nghiệm , giá sắt, giá ống nghiệm, ống nghiệm có nhánh, có nút, ống dẫn khí, đèn cồn, cốc thuỷ tinh
Hoá chất:axitaxetic(đ), axitsunfuric (đ), nước, kẽm lá, CaCO3, CuO, giấy quì
60
KiĨm tra viÕt
32
1.Kiến thức :Nắm được công thức phân tử, tính chất
vật lí, tính chất hoá học và ứng dụng của glucozơ
2.Kĩ năng:Viết được sơ đồ phản ứng tráng bạc, phản
ứng lên men glucozơ
3.Thái độ:Biết được ứng dụng của glucozơ
Mẫu glucozơ, dd AgNO3,
NH3, rượu etylic, nước cất, ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí nghiệm, đèn cồn
Trang 3462 1.Kiến thức :Nắm được công thức phân tử, tính chất
vật lí, tính chất hoá học của saccarozơ, biết trạng thái thiên nhiên và ứng dụng của saccarozơ
2.Kĩ năng:Viết được phương trình phản ứng của
saccarozơ
3.Thái độ:
(đường kính), AgNO3,
H2SO4(l) .ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn
33
xenlul«z¬ Mục tiêu
1.Kiến thức :Nắm được công thức chung, đặc điểm cấu
tạo phân tử của tinh bột và xenlulozơ, nắm được tính chất hoá học, lí học và ứng dụng của tinh bột và xenlulozơ
2.Kĩ năng :Viết được phương trình hoá học, phản ứng
thuỷ phân của tinh bột, xenlulozơ và phản ứng tạo thành những chất này trong cây xanh
3.Thái độ:
Mẫu vật chứa tinh bột, xenlulozơ, sơ đồ ứng dụng
1.Kiến thức:Nắm được protein là chất cơ bản không
thể thiếu được của cơ thể sống, nắm được protein có khối lượng phân tử rất lớn và có cấu tạo phân tử rất phức tạp do nhiều aminoaxit tạo nên
2.Kĩ năng :Nắm được 2 tính chất quan trọng của
protein đó là phản ứng thuỷ phân và sự đông tụ
3.Thái độ :Biết được sự đông tụ của trứng
Hoá chất: lòng trắng trứng, dung dịch rượu etylic
-Thí nghiệm :đốt cháy (tóc sừng),sự đông tụ của protein
34
1.Kiến thức :Nắm được định nghĩa, cấu tạo, cách phân
loại tính chất chung của các polime, nắm được các khái niệm chất dẻo, tơ cao su và những ứng dụng chủ yếu của các loại vật liệu này trong thực tế
2.Kĩ năng:Từ công thức cấu tạo của 1 số polime viết
công thức tổng quát, từ đó suy ra công thức của
Mẫu polime :túi PE, cao
su, vỏ dây điện, mẩu săm lốp xe .,Hình vẻ sơ đồ các dạng mạch của polime
Trang 35monome và ngược lại
3.Thái độ :Biết được thế nào là polime thiên nhiên và
polime tổng hợp
66 Polime (TT) Mục tiêu
1.Kiến thức :Nắm được định nghĩa cấu tạo, cách phân
loại, tính chất chung của các polime, nắm được các khái niệm chất dẻo, tơ, cao su và những ứng dụng chủ yếu của các vật liệu này trong thực tế
2.Kĩ năng:Từ công thưc cấu tạo của 1 số polime viết
công thức tổng quát, từ đó suy ra cấu tạo của monome và ngược lại
3.Thái độ :Biết được chất dẻo,cao su .
1 số vật mẫu: chất dẻo, cao su, tơ
35
67 Thùc hµnh: TÝnh
chÊt cđa Gluxit Mục tiêu
-Củng cố các kiến thức về phản ứng đặc trưng của glucozơ, saccarozơ, tinh bột
-Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành TN, rèn luyện ý thức cẩn thận, kiên trì trong học tập
ống nghiệm, giá đựng ống nghiệm, đèn cồn, dd glucozơ, NaOH, AgNO3,
NH3
68 ¤n tËp cuèi n¨m Mục tiêu
1.Kiến thức: HS thiết lập giữa các chất vô cơ, hữu cơ2.Kĩ năng:hình thành mối quan hệ giữa các chất3.Thái độ :Củng cố các kĩ năng giải bài tập, các kĩ năng vận dụn kiến thức vào thực te
¤n tËp cuèi n¨m Mục tiêu
1.Kiến thức: HS thiết lập giữa các chất vô cơ, hữu cơ2.Kĩ năng:hình thành mối quan hệ giữa các chất3.Thái độ :Củng cố các kĩ năng giải bài tập, các kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
37 70 KIĨm tra cuèi n¨m
PHẦN 3 : PHẦN CỤ THỂ
Trang 36Kiến thức : Biết được :
- Giúp hs hệ thống lại kiến thức ở lớp 8 làm cở sở để tiếp thu những kiến thức mới trong chơng trình lớp 9
2
Tính chất hoá
học của oxit
Khái quát về
sự phân loại oxit
Kiến thức : biết đợc :
- Những tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, và dẫn ra dợc những tính chất hóa học tơng ứngvới mỗi tính chất
- Cơ sở phân loại các hợp chất oxit axit
và oxit bazơ, là dựa vào tính chất hóa học của chúng
- Hóa chất : CuO,
CO2, P2O5, H2O, CaCO3, P đỏ
- HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
- Xem lại kiến thức về oxit đó học trong chương trỡnh húa học 8
- TN biểu diễn, thuyết trỡnh
2
3
Một số oxit quan trọng
- PP điều chế CaO trong PTN và công nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho pp điều chế
H2SO4; đèn cồn
- Tranh ảnh, sơ đồ nung vôi công
- Thớ nghiệm kiểm chứng, diễn giảng, …
Trang 37kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH
Thỏi độ : GD lòng yêu thích say mê
môn học
nghiệp và thủ công
4
Một số oxit quan trọng
- Phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
Kỹ năng : Viết PTHH ; Vận dụng những
kiến thức về SO2 để làm BT tính toán theo PTHH
Thỏi độ : GD lòng yêu thích say mê
- Dụng cụ: ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ;
H2SO4 ; đèn cồn
- Thớ nghiệm kiểm chứng, diễn giảng, …
Tính chất hoá
học của axit
Kiến thức : Biết đợc những tính chất
hóa học của axit dẫn ra đợc cỏc PTHH minh họa cho mỗi tính chất
Kỹ Năng : Giải thích một số hiện tợng
thờng gặp trong đời sống sx
- Vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các BT hóa học
Thỏi độ : GD lòng yêu thích say mê môn
học
- Hóa chất: dd HCl ,
dd H2SO4 ;quì tím ;
Zn ; Al : Fe ; hóa chất để điều chế Cu(OH)2 ; Fe(OH)3 ;
Fe2O3 ; CuO
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh
- TN biểu diễn, diễn giảng, …
axit quan trọng
Kiến thức : Biết đợc :
- Những tính chất hóa học của axit HCl ,
có đầy đủ tính chất hóa học của một axit
Viết đúng PTHH minh họa cho mỗi tính chất