Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng P.. Phương pháp: - Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với mpP.. - Tọa độ giao điểm H của d và mpP chính là
Trang 1CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN
Một số dạng toán thường gặp
1 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P).
Phương pháp:
- Viết phương trình đường thẳng (d)
đi qua M và vuông góc với mp(P)
- Tọa độ giao điểm H của (d) và mp(P)
chính là tọa độ hình chiếu vuông góc của M
Ví dụ 1
Cho hai điểm A(1,2,3), B(0, -2, 1)
và mp(P): x - y + 2z + 4 = 0
Xác định tọa độ của hình chiếu vuông góc của A, B trên mp(P)
(Tìm điểm M trên (P) sao cho MA ngắn nhất; MB ngắn nhất)
HD.
2 Tìm tọa độ điểm đối xứng M’ với điểm M qua mp(P).
Phương pháp:
- Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của M trên (P)
- Tìm điểm M’ sao cho H là trung điểm MM’
Ví dụ 2
Cho hai điểm A(1,2,3), B(0, -2, 1)
và mp(P): x - y + 2z + 4 = 0
Xác định tọa độ điểm đối xứng với A, B qua mp(P)
(Tìm điểm M trên (P) sao cho MA ngắn nhất; MB ngắn nhất)
HD.
3 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng (d).
Phương pháp:
- Viết phương trình mp(P)
đi qua M và vuông góc với (d)
- Tọa độ giao điểm H của (d) và mp(P)
chính là tọa độ hình chiếu vuông góc của M
Ví dụ 3
Cho hai điểm A(-1, 0,2), B(1,3,2)
− Xác định hình chiếu vuông góc của A, B trên đt(d)
HD
H
M (P)
d
M ' H
M (P)
d
H
M
(P) d
Trang 24 Tìm tọa độ điểm đối xứng M’ với điểm M qua đường thẳng (d).
Phương pháp:
- Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của M trên (d)
- Tìm điểm M’ sao cho H là trung điểm MM’
Ví dụ 4
Cho hai điểm A(-1, 0,2), B(1,3,2)
− Xác định điểm đối xứng với A, B qua đt(d)
HD
5.Cho hai điểm A, B và đường thẳng (d) Tìm điểm M trên (d) sao cho 2 2
min
MA +MB
Phương pháp:
Cách 1.
- Gọi I là trung điểm AB
Khi đó ta có:
2
2
là hình chiếu vuông góc của I trên (d)
Cách 2.
- Viết phương trình đường thẳng (d) dạng tham số Viết tọa độ của M phụ thuộc tham số t
- Tính MA2 +MB2 =f (t) theo tham số t Ta thu được hàm bậc 2 với tham số t
- Đánh giá hàm f(t) tìm ra GTNN
Ví dụ 5 Cho hai điểm A(-1, 0,2), B(1,3,2) và đường thẳng (d): x 2 y 1 z 1
− Tìm điểm M trên đt(d) sao cho 2 2
min
HD
6 Cho ba điểm A, B, C và đường thẳng (d) Tìm điểm M trên (d) sao cho
min
MA +MB +MC
Phương pháp:
Cách 1.
- Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Khi đó ta có:
là hình chiếu vuông góc của G trên (d)
Cách 2.
- Viết phương trình đường thẳng (d) dạng tham số Viết tọa độ của M phụ thuộc tham số t
H M
M '
(P) d
M
I
B A
d
M
(d)
G
C B
A
Trang 3- Tính MA2 +MB2 =f (t) theo tham số t Ta thu được hàm bậc 2 với tham số t.
- Đánh giá hàm f(t) tìm ra GTNN
Tổng quát Với n điểm A ,A , ,A ta làm tương tự như mục 5 và 6.1 2 n
Ví dụ 6
Cho hai điểm A(-1, 0,2), B(1,3,2), C(0, -2,-1) và đường thẳng (d): x 2 y 1 z 1
− Tìm điểm M trên đt(d) sao cho MA2 +MB2 +MC2min
HD.
7 Cho hai điểm A, B và mp(P) Tìm điểm M trên mp(P) sao cho 2 2
min
MA +MB
Phương pháp:
- Gọi I là trung điểm AB
Khi đó ta có:
2
2
- MA2 +MB2min ⇔MImin ⇔M
là hình chiếu vuông góc của I trên (d)
Ví dụ 7 Cho hai điểm A(1,2,3), B(0, -2, 1) và mp(P): x - y + 2z + 4 = 0.
Tìm điểm M trên mp(P) sao cho MA2 +MB2min
HD.
8 Cho ba điểm A, B, C và mp(P) Tìm điểm M trên mp(P) sao cho MA2 +MB2+MC2min
Phương pháp:
- Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Khi đó ta có:
là hình chiếu vuông góc của G trên mp(P)
Tổng quát Với n điểm A ,A , ,A ta làm tương tự như mục 7 và 8.1 2 n
Ví dụ 8 Cho ba điểm A(1,2,3), B(0, -2, 1), C(0, 2, 3) và mp(P): x - y + 2z + 4 = 0.
Tìm điểm M trên mp(P) sao cho MA2 +MB2+MC2min
HD.
9 Cho hai điểm A, B và mp(P) Tìm điểm M trên mp(P) sao cho MA MB+ min
Phương pháp:
Dạng 1 Khi A và B nằm cùng phía so với mp(P)
- Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua (P)
⇔ M = AB’∩ (P)
M
(P)
G
C B
A
I
M
(P)
B
A
H M
B A
(P)
Trang 4- Lập phương trình đt AB’
- Giao điểm của AB’ với (P) là điểm M cần tìm
Ví dụ 9 Cho hai điểm A(1,2,3), B(0, -2, 1) và mp(P): x - y + 2z + 4 = 0.
Tìm điểm M trên mp(P) sao cho MA MB+ min
HD.
Dạng 2
Khi A và B nằm về hai phía của mp(P)
- Gọi I = AB∩ (P)
Vậy MA MB+ min⇔ M= AB∩ (P)
Ví dụ 10 Cho hai điểm A(1,2,3), B(0, 4, -1)
và mp(P): x - y + 2z + 4 = 0
Tìm điểm M trên mp(P) sao cho MA MB+ min
HD.
10 Cho hai điểm A, B và mp(P) Tìm điểm M trên mp(P) sao cho MA MB− max
Phương pháp:
Dạng 1 Khi A và B nằm cùng phía so với mp(P)
*)Gọi I= AB∩ (P)
Khi đó MA MB AB− ≤ = IA IB−
MA MB− max ⇔M AB (P).= ∩
- Viết phương trình đt(AB)
- Tọa độ giao điểm của (AB) và (P) là điểm M cần tìm
Ví dụ 11 Cho hai điểm A(1,2,3), B(0, -2, 1) và mp(P): x - y + 2z + 4 = 0.
Tìm điểm M trên mp(P) sao cho MA MB− max
HD.
Dạng 2 Khi A và B nằm về hai phía của mp(P)
*) Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua (P)
Khi đó A, B’ cùng phía với (P)
và MA MB− = MA MB'−
MA MB− max ⇔M AB' (P).= ∩
- Tìm tọa độ B’ đối xứng với B qua (P)
- Viết phương trình đt(AB’)
- Tọa độ giao điểm của (AB’) và (P) là điểm M cần tìm
H
M
B
B' A
(P)
I M
B A
(P)
I
M
B A
(P)
Trang 5Ví dụ 12 Cho hai điểm A(1,2,3), B(0, 4, -1) và mp(P): x - y + 2z + 4 = 0.
Tìm điểm M trên mp(P) sao cho MA MB− max
HD.
11 Cho hai điểm A, B và đường thẳng (d) Tìm điểm M trên (d) sao cho MA MB+ min
Phương pháp:Chỉ xét trường hợp đơn giản hơn, đó là khi A,B và (d) đồng phẳng.
Dạng 1 Khi A và B nằm về hai phía của đt(d).
- Viết phương trình đường thẳng AB Tìm giao điểm I của AB và (d)
- Tọa độ giao điểm I thỏa mãn
Ví dụ 13 Cho hai điểm A(0, 0,1), B(2,2,2) và đường thẳng (d): x 1 y 1 z 2
−
a Chứng minh A, B và (d) cùng nằm trên một mặt phẳng, đồng thời A, B nằm khác phía so với (d)
b Tìm điểm M trên (d) sao cho MA MB+ min
HD a A, B, d cùng nằm trên mp(P): x -2y + z -1 = 0
AB cắt (d) tại I(1, 1, 2), I nằm giữa A và B
b M = I(1, 1, 2) thỏa mãn
Dạng 2 Khi A và B nằm cùng phía so với đt(d).
- Viết phương trình đoạn
Ví dụ 14 Cho hai điểm A(0, 0,1), B(-3, -3, -2) và đường thẳng (d): x 1 y 1 z 2
−
a Chứng minh A, B và (d) cùng nằm trên một mặt phẳng, đồng thời A, B nằm cùng phía so với (d)
b Tìm điểm M trên (d) sao cho MA MB+ min
HD.
12 Cho hai điểm A, B và đường thẳng (d) Tìm M trên (d) sao cho | MA kMB |uuuur+ uuur min
Ví dụ 15 Cho hai điểm A(-1, 0,2), B(1,3,2) và đường thẳng (d): x 2 y 1 z 1
− Tìm điểm M trên đt(d) sao cho | MA 2MB |uuuur+ uuur min
HD M(2 2t, 1 3t, 2 2t)+ − + − −
Ví dụ 16
Cho ba điểm A(-1, 0,2), B(1,3,2), C(1, 2, 2) và đường thẳng (d): x 2 y 1 z 1
− Tìm điểm M trên đt(d) sao cho | MA MB MC |uuuur uuur uuur+ + min
HD
13 Cho mp(P) và mặt cầu (S).Tìm điểm M trên (S) sao cho d(M, (P)) đạt GTLN, GTNN.
Phương pháp:
Trang 6Dạng 1: Tìm GTLN
- Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua tâm I của (S) và vuông góc với (P)
- Tìm giao điểm A, B của (S) với (d) Giả sử d(A,(P)) d(B,(P)).≥
- Khi đó ∀M ∈(S) có: d(A,(P)) d(M,(P)) d(B,(P)).≥ ≥
⇒d(M,(P))max =d(A,(P))⇔M A.≡
Dạng 2: Tìm GTNN Xét hai trường hợp sau
TH1 Khi (S) và (P) không có điểm chung.
- Khi đó ∀M ∈(S) có: d(A,(P)) d(M,(P)) d(B,(P)).≥ ≥
⇒d(M,(P))min =d(B,(P))⇔M B.≡
TH2 Khi (S) và (P) có điểm chung (1 điểm hoặc đường trong chung).
- Khi đó ∀M ∈(S) có: d(A,(P)) d(M,(P)) 0.≥ ≥
⇒d(M,(P))min = ⇔0 Mlà điểm chung của (P) và (S)
Ví dụ 17 Cho mặt cầu (S) : x2 +y2 + −z2 2x 2y 2z 1 0.− − − = Tìm điểm M trên (S) sao cho
d(M, (P)) đạt GTLN, GTNN.
1 (P) : x 2y 2z 4 0.+ + + = 2 (P) : 3x 4y 9 0.− − = 3 (P) : 2x 2y z 2 0.− − − =
HD (S) có tâm I(1; 1; 1), bán kính R = 2.
1 Ta có: d(M,(P)) 3 R 2= > = ⇒(P) (S)∩ = ∅.
- Đường thẳng (d) đi qua I và vuông góc với (P) có pt:
x 1 t
z 1 2t
= +
= +
¡
- Tọa độ giao điểm của (d) và (S) là: A( ; ; ), B( ;5 7 7 1 1; 1)
- Ta có: d(A,(P)) 5 d(B,(P)) 1.= ≥ = ⇒d(A,(P)) d(M,(P)) d(B,(P)).≥ ≥
Vậy: ⇒d(M,(P))min = ⇔1 M B.≡
⇒d(M,(P))max = ⇔5 M A.≡
2 Ta có: d(M,(P)) 2 R 2= = = ⇒(P) (S)∩ ={ }H
- Đường thẳng (d) đi qua I và vuông góc với (P) có pt:
x 1 3t
z 1
= +
¡
- Tọa độ giao điểm của (d) và (S) là: A( ;11 3;1), B( 1 13; ;1)
- Ta có: d(A,(P)) 1 d(B,(P)) 0.= ≥ = ⇒d(A,(P)) d(M,(P)) d(B,(P)).≥ ≥
Vậy: ⇒d(M,(P))min = ⇔0 M B.≡
⇒d(M,(P))max = ⇔1 M A.≡
3 Ta có: d(M,(P)) 1 R 2= < = ⇒(P) (S) (C).∩ =
- Đường thẳng (d) đi qua I và vuông góc với (P) có pt:
x 1 2t
z 1 t
= +
= −
¡
Trang 7- Tọa độ giao điểm của (d) và (S) là: A( 1 7 5; ; ), B( ;7 1 1; ).
- Ta có: d(A,(P)) 3 d(B,(P)) 1.= ≥ = ⇒d(A,(P)) d(M,(P)) 0.≥ ≥
Vậy: ⇒d(M,(P))min = ⇔ ∈0 M (C)
⇒d(M,(P))max = ⇔3 M A.≡
Ví dụ 18 Cho mặt cầu (S) : x2 +y2 + −z2 2x 2y 2z 6 0.− − − = Tìm điểm M trên (S) sao cho
d(M, (P)) đạt GTLN, GTNN.
1 (P) : x 2y 2z 4 0.+ + + = 2 (P) : 3x 4y 9 0.− − = 3 (P) : 2x 2y z 9 0.+ − + =
HD.
1
2
3
14 Cho đt(d) và mặt cầu (S).Tìm điểm M trên (S) sao cho d(M, (d)) đạt GTLN, GTNN.
Phương pháp:
Dạng 1: Tìm GTLN
- Lập phương trình đường thẳng (d1) đi qua tâm I của (S) và đi qua hình chiếu vuông góc H của I trên (d)
- Tìm giao điểm A, B của (S) với (d1) Giả sử d(A,(P)) d(B,(P)).≥
- Khi đó ∀M ∈(S) có: d(A,(P)) d(M,(P)) d(B,(P)).≥ ≥
⇒d(M,(P))max =d(A,(P))⇔M A.≡
Dạng 2: Tìm GTNN Xét hai trường hợp sau
TH1 Khi (S) và (d) không có điểm chung.
- Khi đó ∀M ∈(S) có: d(A,(P)) d(M,(P)) d(B,(P)).≥ ≥
⇒d(M,(P))min =d(B,(P))⇔M B.≡
TH2 Khi (S) và (d) có điểm chung (1 điểm hoặc 2 điểm chung).
- Khi đó ∀M ∈(S) có: d(A,(P)) d(M,(P)) 0.≥ ≥
⇒d(M,(P))min = ⇔0 Mlà điểm chung của (d) và (S)
Ví dụ 19 Cho mặt cầu (S) : x2 +y2 + −z2 2x 4y 2z 5 0.− + + = Tìm điểm M trên (S) sao cho
d(M, (d)) đạt GTLN, GTNN.
1
x 1 t
= −
= −
2 (d) : x y z 3 0
y z 1 0
+ + − =
x 1 t (d) : y 2 t
= +
= −
= −
HD (S) có tâm I(1; 2; -1), R = 1.
1 Ta có: d(M,(d))= 2 R 1> = ⇒(d) (S)∩ = ∅
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (d) ⇒H(0; 1; -1)
- Đường thẳng (d1) đi qua I và H có pt:
x t
=
= + ∈
= −
¡
Trang 8- Tọa độ giao điểm của (d1) và (S) là: A(1 1 ;2 1 ; 1), B(1 1 ;2 1 ; 1).
- Ta có: d(A,(d)) AH= = 2 1 d(B,(P)) BH+ ≥ = = 2 1.−
⇒d(A,(d)) d(M,(d)) d(B,(d)).≥ ≥
Vậy: ⇒d(M,(d))min = 2 1− ⇔M B.≡
⇒d(M,(d))max = 2 1+ ⇔M A.≡
2 Ta có: d(M,(d)) 1 R 1= > = ⇒(d) (S) H(2;2; 1).∩ = −
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (d) ⇒H(2; 2; -1)
- Đường thẳng (d1) đi qua I và H có pt:
x 1 t
= +
= −
¡
- Tọa độ giao điểm của (d1) và (S) là: A(0;2; 1), B H(2;2; 1).− ≡ −
- Ta có: d(A,(d)) AH 2 d(B,(P)) BH 0.= = ≥ = =
⇒d(A,(d)) 2 d(M,(d)) d(B,(d)) 0.= ≥ ≥ =
Vậy: ⇒d(M,(d))min = ⇔0 M H(2;2; 1).≡ −
⇒d(M,(d))max = ⇔2 M A(0;2; 1).≡ −
3 Ta có:
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (d) ⇒H(1; 2; -1/2)
- Đường thẳng (d1) đi qua I và H có pt:
x 1
=
= − +
¡
- Tọa độ giao điểm của (d1) và (S) là: A(1;2; 1), B(1;2;0).−
- Ta có: d(A,(d)) AH 3 / 2 d(B,(P)) BH 1 / 2.= = ≥ = =
⇒d(A,(d)) d(M,(d)) d(B,(d)).≥ ≥
Vậy: ⇒d(M,(d))min =1 / 2⇔M B.≡
⇒d(M,(d))max =3 / 2⇔M A.≡
Ví dụ 20 Cho mặt cầu (S) : x2 +y2 + −z2 2x 4y 2z 2 0.− + + = Tìm điểm M trên (S) sao cho
d(M, (d)) đạt GTLN, GTNN.
1
x t
z 1 2t
=
= −
¡ 2 (d) : x y z 3 0
y z 1 0
+ + − =
x 1
z 1 t
=
= −
¡
HD.
1
2
Trang 9Ví dụ 21 Cho mặt cầu (S) : x2 +y2 + −z2 2x 4y 2z 2 0.− + + = Tìm điểm M trên (S) sao cho
d(M, (P)) đạt GTLN, GTNN.
1 (P) : x 2y 2z 4 0.+ + + = 2 (P) : 3x 4y 9 0.− − = 3 (P) : 2x 2y z 9 0.+ − + =
HD.
1
2
3
Ví dụ 22 Cho A(1;0; 1), B(2; 0; 0) và mp(P): x –2y + z –1 = 0 Tìm điểm M trên (P) sao cho:
1 MA MB+ min 2 | MA 2MB |uuuur+ uuur min 3 MA MB− max
HD.
1
2
3
Ví dụ 23 Cho A(1;0; 1), B(0; 2; 0) và mp(P): x –2y + z –1 = 0 Tìm điểm M trên (P) sao cho:
1 MA MB+ min 2 | MA 2MB |uuuur+ uuur min 3 MA MB− max
DH.
1
2
3
15 Cho điểm M(x ; y ,z ) O(0;0); x , y ,z0 0 0 ≠ 0 0 0 >0 Viết phương trình mặt phẳng(P) đi qua M
và cắt Ox, Oy, Oz tại A(a; 0; 0), B(0; b; 0) và C(0; 0; c) phân biệt (a, b, c>0) sao cho:
1 Thể tích khối chóp OABC nhỏ nhất 2 OA + OB+ OC ngắn nhất
3 d(M; (P)) lớn nhất 4 1 2 12 1 2
1 V(OABc) 1abc
6
0 0 0
2 Từ (1) ta thế a theo b Khảo sat hàm theo biến b, từ đó tìm GTNN
3 Có d(M,(P)) OM≤ ⇒d(M,(P))max =OM khi M là hình chiếu vuông góc của O trên (d1) ⇒OMuuuur là vtpt của (P)
Ví dụ 13 Cho điểm M(1; 4;9) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và cắt Ox, Oy, Oz
tại A(a; 0; 0),B(0; b;0)) và C(0; 0; c) phân biệt (a, b, c >0) sao cho:
1 Thể tích khối chóp OABC nhỏ nhất 3 d(M; (P) lớn nhất
HD.
16 Cho mặt cầu (C) : (x a)− 2 + −(y b)2 + −(z c)2 =R2 và điểm M nằm bên trong mặt cầu
Trang 10Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và Cắt (S) theo một đường tròn (C) thỏa mãn:
1 Bán kính r nhỏ nhất
2 d(I, (P)) lớn nhất
Phương pháp.
Gọi H la hình chiếu vuông góc của tâm I trên (d), khi đó: d(I, (d)) = IH ≤ IM
Vậy cả hai trường hợp đều xảy ra khi và chỉ khi M là hình chiếu vuông góc của I trên (P)
Ví dụ 11 Cho mặt cầu (S) : (x 1)− 2 + −(y 2)2 + −(z 1)1 =4 và điểm M( 2; 3; 0)
1 CMR đường thẳng (P) bất kỳ đi qua M luôn cắt (S) theo một đường tròn (C)
2 Viết phương trình mặt phẳng (P) sao cho bán kính của (C) nhỏ nhất
3 Viết phương trình (P) sao cho d(I, (P)) lớn nhất
HD
vvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvvv