Các ứng dụng đầu tiên 2 Tiếp tuyến : Đ/n ; pp viết pttt, các bài toán liên quan đến tiếp tuyến.. 3 Sự biến fthiên của hàm số.. Các thuật ngữ : hs đồng biến , hs nghịch biến , hs đơn điệu
Trang 1Các vấn đề phổ biến của giải tích hàm một biến :
1) Đạo hàm :
Đ/n ; tính chất
Các ứng dụng đầu tiên
2) Tiếp tuyến :
Đ/n ; pp viết pttt, các bài toán liên quan đến tiếp tuyến
3) Sự biến fthiên của hàm số
Các thuật ngữ : hs đồng biến , hs nghịch biến , hs đơn điệu
Đạo hàm dương , đạo hàm âm , đạo hàm không âm , đạo hàm không dương
Đl : y= f(x) , có txđ D = R I là khoảng con của D
+) hs đb trên I thì f’(x) 0 ; x I
+) h s nb trên I thì f’ (x) 0 ; x I.
+) hàm số không đổi trên I thì f’(x) =0 trên I
ĐL2: : y= f(x) , có txđ D = R I là khoảng con của D
+) f’(x) >0 trên I thì y= f(x) đb trên I
+) f’ (x) <0 trên I thì y= f(x) nb trên I
+) f’(x) =0 trên I thì y= f(x) không đổi trên I
Cm : định lý la gơ răng :
y=f (x) l tục trên [a;b]
y= f(x) có đạo hàm trên khoảng (a;b) khi đó
a b
a f b f
Các VD :
VD1 : xét cbt của hàm số :
2
1
VD2 : xét cbt của hàm số :
y = -x3 + 3x +10
VD3 : cmr hs y = f(x) = 2x + sin x đồng biến trên tập x định
VD4: Khảo sát sự biến thiên của hàm số ;
x
Chú ý : 1)Mở rộng định lý 2 ta có
định lý 3: y=f(x) có txđ D I là tập con của D
I
2) Đk để hs đ đ trên một tập :
Trang 2VD : ( ĐH thủy lợi HN năm 1997)
Tìm m để hs đb trên toàn bộ txđ :
3
Đk để một tam thức bậc hai luôn giữa một dấu trên R
T(x)=a.x2 b.xc
0
0
Chú ý : nếu a chưa khác 0 thì phải xét th a bằng 0
4) Cực tri hàm số:
Thuật ngữ : cực trị , cực tiểu , cực đại lân cân , khoảng
Gtln , gtnn địa phương người đẹp địa phương
Đạo hàm đổi dấu đk cấn để có cực tri , đk đủ để có cực tri Dấu hiệu nhận biết cực trị
a) Điểm cđ , điểm ct :
Đ/N : y=f(x) có txđ là D
+) x 0 đgl điểm cđ của hàm số f nếu tồn tại một khoảng K của x0 (KD) sao cho :
f(x) f(x0); xK \ {x0 }.Khi đó gths tại x0 đgl gtcđ , k hiệu : fcđ
hay ycđ và x0 =xcđ
)
D
f (x) f (x0) ,x K\ {x0 } Khi đó gths tại x0 đgl gtcđ , khí hiệu
là fcđ hay ycđ và x0 =xcđ
b) Đk cần để h/s có cực trị :
Đl pec ma : nếu x0 : c trị , tồn tai f’(x0) thì f’(x0)=0
Cm : pp giới hạn chuyển về cm f’(x0) 0 ; f’(x0) 0
Chú ý : hàm số có cực trị tại xo thì f’(x0)=0 hoặc ko tồn tại f’(x0)
c ) Đk đủ để có cực trị :
Dấu hiệu I :
Đl : y= f(x) có Txđ D ; x0 thuộc D
i ) đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x0 thì xo : cđ
ii ) đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua x0 thì xo : ct
Dấu hiệu II
Đl :
Y= f(x) có Txđ D ; x0 thuộc D Nếu f’’ (x0) 0
+) f’’ (x0) >0 thì x0 là điểm CT
+) f’’ (x0)<0 thì x0 là điểm CĐ
c) pp tìm cực trị :
dấu hiệu II
Các ví dụ :
Trang 3VD1 : tìm cực tri hàm số :