Tại thời điểm mà hiệu điện thế ở 2 bản tụ điện là u = 8V thì năng lượng từ trường của mạch là Câu 16: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos 100 tπ A, hiệu điện thế giữ
Trang 1THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG 2009-2010
MễN VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phỳt
Cõu 1: Một vật cú m=100g dao động điều hoà với chu kỡ T=1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là vo=10πcm/s, lấy
π2=10 Hợp lực cực đại tỏc dụng vào vật là
Cõu 2: một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 6cos (
2
10 +π
t ) cm quảng đường vật đi được trong
10
π (s) đầu tiên là
Cõu 3: treo vật khối lượng m=100g vào một lũ xo nhẹ cú độ cứng k= 40 N/m Từ vị trớ cõn bằng truyền cho vật
vận tốc đầu theo phương thẳng đứng hướng lờn 100 cm/s Chọn gốc toạ độ tại vị trớ cõn bằng, chiều dương hướng xuống, t=0 lỳc truyền vận tốc Phương trỡnh dao động của vật là
A x= 5cos (
2
20t−π
) cm B x= 5 cos (
2
20t+π
) cm C x= 5 cos20t cm D x= 5 cos (20t+π ) cm
Cõu 4: Nếu chiều dài con lắc đơn đồng hồ giảm 2% thỡ đồng hồ mỗi ngày sẽ chạy
A chạy nhanh 877 s B chạy nhanh 1763,3 s C chạy chậm 1763 s D chạy chậm 877 s
Cõu 5: Trong dao ủoọng cuỷa con laộc loứ xo, nhaọn xeựt naứo sau ủaõy laứ sai:
A Lửùc caỷn cuỷa moõi trường laứ nguyờn nhaõn làm cho dao ủoọng taột daàn
B Chu kyứ dao động riờng chổ phuù thuoọc vaứo ủaởc tớnh cuỷa heọ dao ủoọng
C ẹoọng naờng laứ ủaùi lượng khoõng baỷo toaứn
D Bieõn ủoọ dao ủoọng cưởng bửực chổ phuù thuộc vaứo bieõn ủoọ cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn
Cõu 6: Một vật dao động điều hoà với chu kỡ T Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp động năng bằng thế năng là
Cõu 7: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trỡnh: x= Asin tω Phương trỡnh vận tốc của chất điểm là:
A v=ωAsin( tω
-2
π ) B v=ωAsin( tω +
2
π ) C v=ωAcos( tω +
2
π
) D v=ωAsin tω
Cõu 8: Điều kiện để cú súng dừng trờn sợi dõy đàn hồi cú hai đầu dõy cố định là
A độ dài dõy bằng một số nguyờn lần bước súng B độ dài dõy bằng một số chẵn nữa bước súng
C độ dài dõy bằng một số nguyờn lần nữa bước súng D độ dài dõy bằng một số lẽ nữa bước súng
Cõu 9: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, dao động điều hoà với với biờn độ A < ∆l( ∆llà độ gión lũ xo tại vị trớ cõn bằng) Lực đàn hồi cực tiểu của lũ xo là:
A Fmin= k( l∆ - A) B Fmin= kA C Fmin= k l∆ D Fmin= 0
Cõu 10: Moọt soựng truyền treõn sụùi daõy ủaứn hoài raỏt daứi vụựi taàn soỏ 50 Hz, ngửụứi ta thaỏy khoảng caựch giửừa hai ủieồm gaàn nhau nhaỏt trờn phương truyền súng dao ủoọng cuứng pha laứ 80cm Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn daõy laứ
A v = 16 m/s B v = 40 m/s C v = 6,25 m/s D v = 20 m/s
Cõu 11: Một rũng rọc cú bỏn kớnh 20 cm, cú mụ men quỏn tớnh 0,04 kgm2 đối với trục của nú Rũng rọc chịu tỏc dụng bởi lực khụng đổi 1,2N tiếp tuyến với vành Lỳc đầu rũng rọc đứng yờn(bỏ qua sức ma sỏt) Tốc độ quay của rũng rọc sau 5s là
A 30 rad/s B 15 rad/s C 300rad/s D 150rad/s
Trang 2Câu 12: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hồ với tần số 40Hz Thấy hai điểm A,B nằm trên
mặt nước cùng nằm trên phương truyền sĩng cách nhau một khoảng 20cm luơn dao động ngược pha nhau Biết vận tốc truyền sĩng nằm trong khoảng từ 3m/s đến 5m/s Vận tốc đĩ là
Câu 13: Trong các phát biểu sau phát biểu nào khơng đúng
A Tốc độ truyền sĩng cơ tăng khi truyền từ khơng khí vào nước
B Tần số sĩng khơng đổi khi truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác
C Trong quá trình truyền sĩng các phần tử vật chất chỉ dao động tại chổ, nên trạng thái dao động khơng đổi
D Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào mơi trường truyền sĩng
Câu 14: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N ( Nguồn điểm )một Khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là
LA = 90 dB Biết ngưởng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:
A IA = 0,1 W/m2
B IA = 0,1 mW/m2
C IA = 0,1 pW/m2
D IA = 0,1 nW/m2
Câu 15: Mạch dao động LC lí tưởng với tụ điện cĩ điện dung C = 5µF Khi cĩ dao động điện từ tự do trong mạch thì hiệu điện thế cực đại ở 2 bản tụ điện là U0 = 12V Tại thời điểm mà hiệu điện thế ở 2 bản tụ điện là u = 8V thì năng lượng từ trường của mạch là
Câu 16: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos 100 tπ (A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3so với dòng điện, Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
A u = 12 2cos(100πt) V B u = t )V
3 100 cos(
2
3 100 cos(
2
3 100 cos(
2
Câu 17: Điều nào sau đây sai khi nĩi về sĩng điện từ
A.Khi một điện tích dao động cĩ thể bức xạ ra sĩng điện từ
B sĩng điện từ là sĩng ngang, và cĩ mang năng lượng
C hai thành phần điện trường và từ trường luơn dao động cùng pha và vuơng gĩc với nhau
D hai thành phần điện trường và từ trường luơn dao động vuơng pha với nhau
Câu 18: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Giảm đi 4 lần D Tăng lên 4 lần
Câu 19: Mạch LC lí tưởng gồm tụ C= 100pF; L= 0,01H Vào thời điểm t cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị
i = 0,4A, điện tích trên tụ q = 3.10-7C Điện tích cực đại trên tụ C là
Câu 20: một ống dây được mắc vào một hiệu điện thế khơng đổi U thì cơng suất tiêu thụ là P1.> 0 và nếu mắc vào hiệu điện thế xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U thì cơng suất tiêu thụ P2 Chọn mệnh đề đúng:
Câu 21: Cho mạch điện RC nối tiếp; u= 220 2 sin ωt (V), R thay đổi được , cĩ hai giá trị điện trở
R1= 30 Ω, R2= 50 Ω cơng suất đều bằng nhau Cơng suất đĩ nhận giá trị nào sau đây
Trang 3Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U0 sinωt Kí hiệu
UR ,UL ,UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Nếu UR =
2
L
U
= UC thì dòng điện qua đoạn mạch
A trễ pha
4
π
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch B sớm pha
4
π
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C sớm pha
2
π
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch D trễ pha
2
π
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
Câu 23: Một cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện , đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có gía trị
hiệu dụng U=50(V)thì hai đầu cuộn dây hiệu điện thế là U1=50(V),hai đầu tụ là U2=50 (V) Hệ số công suất đoạn mạch k bằng:
Câu 24: Đặt hiệu điện thế u =125 2 sin100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn
dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L=
π
4 , 0
H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp.Biết ampe kế có điện trở không đáng kể Số chỉ của ampe kế là
Câu 25: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện
Khi đặt hiệu điện thế u=U0sin )
6 (ω +t π
lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i =I0 sin tω Đoạn mạch AB chứa
A tụ điện B cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)
C điện trở thuần D cuộn dây có điện trở thuần
Câu 26: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A.có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
B cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C luôn lệch pha
2
π
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
Câu 27: Mạch điên xoay chiều RLC nối tiếp, R thay đổi được, các đại lượng khác không đổi Độ lệch pha giữa
hiệu điện thế và cường độ dòng điện bằng bao nhiêu để cường độ dòng điện đạt cực đaị ?
A π(rad) B
2
π
3
π (rad)
Câu 28: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u= U0sinωt, với ω có giá trị thay đổi còn U0 không đổi Khi ω =ω1 =30π rad/s hoặc ω =ω2 =40π rad/s thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ω bằng
A 70 π rad/s B 100 π rad/s C 10 π rad/s D 20 3 π rad/s
Câu 29: một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây , th ứ c ấp 200v òng được mắc vào mạng điện một chiều
có hiệu điện thế hiệu 220V Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Câu 30: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụđiện C mắc
nối tiếp Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, Lvà C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là
Trang 4A uR sớm pha hơn
2
π
so với uL B uC trễ pha π so với uL
C uR trễ pha
2
π
so với uC D uL sớm pha hơn
2
π
so với uC
Câu 31: Nếu hiệu điên thế trước lúc truyền tải là 2KV thì hiệu suất truyền tải là 80% Nếu tăng hiệu điện thế trước
lúc truyền tải lên 4KV thì hiệu suất truyền tải đạt
Câu 32: Cho một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện Hiệu điện thế hai
đầu tụ lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch một gĩc bằng:
Câu 33: Mạch dao động LC, cuộn dây cĩ độ tự cảm L=0,05H, điện trở tồn mạch 0,5Ω.Thời gian mạch dao động tắt dần là
Câu 34: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 4 lần C Giảm đi 2 lần D Giảm đi 4 lần
Câu 35: Một đài phát sĩng vơ tuyến cĩ cơng suất lớn cĩ thể truyền sĩng đi mọi điểm trên trái đẩt nhờ
phản xạ nhiều lần thì sĩng do đài đĩ phát ra là:
Câu 36: Một dây đàn dài dài 80cm, hai đầu cố định, dao động tạo ra sĩng dừng trên dây với vận tốc truyền sĩng
20(
s
m
).Âm cơ bản do dây đàn tạo ra cĩ tần số
Câu 37: Một tụ điện cĩ điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đĩ nối
hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của các dây
nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện cĩ giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?
A
300
1
400
3
1200
1
600
1
s Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Âm sắc là một đặc tính của âm B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra
Câu 39:Khi một vật rắn quay đều, véc tơ gia tốc tồn phần của một điểm trên vật rắn cĩ hướng
A Vào tâm quỹ đạo B.Vuơng gĩc với bán kính R C Hợp với bán kính gĩc α D Hướng xa tâm quỹ đạo
Câu 40: Hai nguồn A,B dao động ngược pha,cùng tần số, cùng biên độ a Tại các điểm nằm trên đường trung trực
của đoạn AB sẽ dao động với biên độ
A A=a/2 B A=0 C A=2a D A= 3a
Câu 41: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng, dao động điều hồ với tần số gĩc ω=10 (rad/s) Độ giãn lị xo tại vị trí cân bằng là:
Câu 42: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A v = 1m/s B v = 4m/s C v = 8m/s D v = 2m/s
Câu 43: Một con lắc lị xo dao động điều hồ dọc theo mặt phẳng nghiêng gĩc α=300 so với mặt phẳng ngang Độ giãn lị xo tại vị trí cân bằng là 5 cm, lấy g=10(m/s2) Chu kì dao động của vật là
Trang 5Cõu 44: Soựng cụ hoùc lan truyền trong moõi trường ủaứn hoài vụựi vaọn toỏc v khoõng ủoồi, khi taờng taàn soỏ soựng leõn 2 laàn thỡ bửụực soựng
A Giaỷm 2 laàn B Taờng 2 laàn C Khoõng ủoồi D Taờng 4 laàn
Cõu 45: Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng K khụng đổi, dao động điều hoà Nếu
khối lượng m = 200 g thỡ chu kỡ dao động của con lắc là 2 s Để chu kỡ con lắc là 1 s thỡ khối lượng m' bằng
Cõu 46: Hai dao động điều hoà cựng phương: x1=5sin tω (cm); x2=6sin(ω +t π )(cm) Pha ban đầu của dao động tổng hợp là
A
6
π
2
π (rad) D π(rad)
Cõu 47: Vật dao động điều hoà với phương trỡnh x=6sin(ωt-π/2)cm Sau khoảng thời gian t=1/30s vật đi được quóng đường 9cm Tần số gúc của vật là
Cõu 48: Một con lắc đơn gồm quả cầu khối lượng m=10g tớch điện q= 10-6(C), l = 2 (m) dao động trong điện trường đều E = 105 (v/m) cú phương nằm ngang, tại nơi g =π2 = 10 (m/s2) Chu kỡ dao động của con lắc là
2
2
Cõu 49: Con lắc đơn dao động với chu kỡ T Treo con lắc trong một thang mỏy và cho thang mỏy chuyển động
nhanh dần đều đi lờn với gia tốc a=
4
g
Chu kỡ dao động con lắc trong thang mỏy là
A T
2
3
2
3
2
5 2
Cõu 50: một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 6sin (
2
10π +t π
) cm Động năng của vật dao động
biến đổi với tần số A 5Hz B 15Hz C 10Hz D 20Hz