Khi nhỳng cỏc cặp kim loại trờn vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đú Fe bị 5.. Trộn hỗn hợp X với 5,4 gam bột nhụm rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm trong điều kiện khụng cú oxi
Trang 1Sở giáo dục - đào tạo hảI
phòng Trờng THPT Quang trung
đề thi thử đại học năm học (2009-2010)
MÔN : hoá - 12 Mã đề thi : 644
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Cho FeS tỏc dụng với dung dịch HCl thu được khớ A Nhiệt phõn KClO3 cú xỳc tỏc MnO2 thu được khớ B Cho Na2SO3 tỏc dụng với dung dịch HCl thu được khớ C Cỏc khớ A, B, C lần lượt là
A O2, SO2 , H2S B H2S, O2, SO2 C H2S, Cl2, SO2 D O2, H2S, SO2
2 Cho cỏc chất và ion sau: Cl-, MnO−4, Al3+,SO2, CO2, NO2, Fe, Fe2+, S, Cr2+ Dóy gồm tất cả cỏc chất và ion vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử là:
A SO2, CO2, NO2, Fe2+, MnO−4 B MnO−4, Al3+, Fe, SO2, Cr2+
C SO2, NO2, Fe2+, S, Cr2+ D Cl-, Fe2+, S, NO2, Al3+
3 Cho 0,1 mol ankan A tác dụng hết với tối đa 28,4 g khí Cl2 Công thức phân tử của A là:
4 Cho cỏc cặp kim loại nguyờn chất tiếp xỳc với nhau trực tiếp: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe
và Ni; Fe và Cu Khi nhỳng cỏc cặp kim loại trờn vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đú Fe bị
5 Một loại mựn cưa chứa 60% xenlulozơ được dựng làm nguyờn liệu để điều chế ancol etylic Biết hiệu suất của quỏ trỡnh là 70% Khối lượng riờng của ancol etylic nguyờn chất là 0,8 g/ml Từ 1 tấn mựn cưa trờn điều chế được thể tớch cồn 70o là:
A 305,7 lớt B 310,6 lớt C 425,9 lit D 306,5 lớt
6 A cú cụng thức phõn tử C5H11Cl Tờn của A phự hợp với sơ đồ: A → B ( ancol bậc 1) → C → D ( ancol bậc 2) → E → F ( ancol bậc 3) A 1- clo- 2- metylbutan B 1- clo- 3- metylbutan
7 Hai hiđrocacbon A và B cú cựng cụng thức phõn tử C5H12 tỏc dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thỡ A tạo
ra 1 dẫn xuất duy nhất cũn B thỡ cho 4 dẫn xuất Tờn gọi của A và B lần lượt là:
A 2,2-đimetylpropan và pentan B 2,2-đimetylpropan và 2-metylbutan
C 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropan D 2-metylbutan và pentan
8 Oxi húa hoàn toàn 0,728 gam Fe thu được 1,016 gam hỗn hợp (X) gồm 2 oxit sắt Trộn hỗn hợp X với 5,4 gam bột nhụm rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm trong điều kiện khụng cú oxi (H=100%) thu được chất rắn
Y, hũa tan Y bằng dung dịch HCl dư thu được V lit khớ H2 (đktc) Giỏ trị của V là
A 6,72 lit B 9,632 lit C 4,48 lit D 6,608 lit
9 Trong cụng nghiệp, amoniac được tổng hợp theo phản ứng sau :N2 (k) + 3H2 (k) ⇋ 2NH3 (k),∆Ho
298 = – 92,00 kJ Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniac cần
A giảm nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng B tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất của hỗn hợp phản ứng
C duy trỡ nhiệt độ thớch hợp và tăng ỏp suất của hỗn hợp phản ứng
D giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất của hỗn hợp phản ứng
10 Từ phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag.Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng?
A Fe2+ cú tớnh oxi húa mạnh hơn Fe3+ B Ag+ cú tớnh khử mạnh hơn Fe2+
C Fe2+ khử được Ag+
. D Fe3+ cú tớnh oxi húa mạnh hơn Ag+
11 Chia m gam hổn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau
Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lớt khớ (đktc), phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lớt khớ (đktc) Giỏ trị của m là A 40,8 gam B 20,4 gam C 33 gam D 43,8 gam
12 Nicotin là hoạt chất cú trong thuốc lỏ làm tăng khả năng ung thư phổi Khối lượng phõn tử của Nicotin khoảng 160u Trong phõn tử Nicotin cú 74,03%C; 8,699%H; 17,27%N Cụng thức phõn tử của Nicotin là
A C10H14N2 B C10H11N C C10H12N D C10H12N2
13 Dung dịch X chứa AlCl3 và ZnCl2 Cho luồng khớ NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa Y Nung Y đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn Z Cho luồng khớ H2 dư đi qua Z nung núng sẽ thu được chất rắn
A Zn và Al2O3 B Al và ZnO C ZnO và Al2O3 D Al2O3
14 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4 M và Ba(OH)2 0,05M được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:
Trang 215 Có 5 mẫu kim loại Ag, Mg, Fe, Zn, Ba Chỉ dùng một hóa chất nào dưới đây có thể nhận biết được cả 5 mẫu kim loại đó? A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 loãng
16 Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4gam
CO2 CTCT của A và B là: A CH2=CHCOONH4; NH3 B HCOONH3C2H5; C2H5NH2
C HCOONH3C2H3; C2H3NH2 D CH3COONH3CH3; CH3NH2
17 Cho các nguyên tử sau: Na (Z = 11), Ca (Z = 20), Cr (Z = 24); Cu (Z = 29) Dãy nguyên tử nào dưới đây
có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau? A Ca, Cr, Cu B Ca, Cu C Na, Cr, Cu D Ca, Cr
18 Cho 29,8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
A .C2H7N và C3H9N B CH5N và C2H7N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N
19 Cho bột than dư vào hỗn hợp gồm 2 oxit Fe2O3 và CuO đun nóng ở nhiệt độ cao để cho phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được 2 gam hỗn hợp 2 kim loại và 0,56 lit khí CO2 (đktc) Khối lượng của 2 oxit ban đâu là
20 Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO ( caprolactam) Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
21 Hoá hơi 2,28 gam hổn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện, mặt khác cho 2,28 gam hổn hợp 2 andehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 15,12 gam Ag Công thức phân tử 2 andehit là
A CH2O và C3H4O B CH2O và C2H2O2
C CH2O và C2H4O D C2H4O và C2H2O2
22 Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Mg và 0,3 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là:
23 Hỗn hợp nào sau đây với số mol thích hợp không thể tan hoàn toàn trong nước dư?
A (Al, NaNO3, NaOH) B (Na, Zn, Al) C (K2S, AlCl3, AgNO3) D (Cu, KNO3, HCl)
24 Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 2,51 gam chất Z Công thức phù hợp của X là
A NH2(CH2)4COOH B NH2CH2COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
25 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho an ken cộng nước
B .Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được ete
C Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh
D Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit
26 Cho phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + NO2 + N2O + H2O.Nếu tỷ lệ số mol NO, NO2 và
N2O lần lượt là 2/2/3 thì hệ số cân bằng tối giảm của HNO3 là:
27 Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là
28 Cho 0,05 mol chất X tác dụng hết với d.dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y ( chứa 3 nguyên tố ) ; khối lượng dung dich Br2 tăng lên 2,1 gam Thủy phân chất Y được chất Z không có khả năng hòa tan
Cu(OH)2 Chất X là
A propen B xiclopropan C axit fomic D ancol etylic
29 Cho ancol X tác dụng với axit Y được este E Làm bay hơi 8,6 gam E thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 3,2 gam O2 (đo ở cùng điều kiện) Biết MX > MY Công thức cấu tạo của E là
A HCOOCH=CHCH3 B CH2=CHCOOC2H5 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH2CH=CH2
30 Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
A Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
C Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
Trang 331 Có một loại polime như sau: …- CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 - …Công thức một mắt xích của polime này là
C - CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – D -CH2 – CH2 – CH2 –
32 Hòa tan 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg có tỉ lệ mol tương ứng 1:2 trong V lit dung dịch HNO3 1M (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch Y và 7,616 lit hỗn hợp khí (đktc) Z gồm NO và
NO2 nặng 14,04 gam Co cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của V và m là
A V=1,88 lit; m=52,5 gam B V=1,188 ml; m=52,2 gam
C V=52,2 ml; m=1,188 gam D V=1,188 lit; m=52,5 gam
33 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol este X thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Khi thủy phân 0,1 mol X bằng dung dịch KOH được 0,2 mol rượu etylic và 0,1 mol muối Công thức cấu tạo của X là:
A C2H5OOC-COOC2H5 B HCOOC2H5
C CH2(COOC2H5)2 D CH3COOC2H5
34 Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 0,6M thu được khí NO và dung dịch A Thể tích khí NO (đktc) là
A 1,344 lít B 0,896 lít C 1,68 lít D 2,016 lít
35 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4 và y mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của x và y là
A x > 2y B y < 2x C 2y = x D y > 2x
36 Sè liªn kÕt peptit trong hîp chÊt H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3) -CO-NH-CH(C6H5) - CO- NH-CH2-CH2-COOH
lµ
37 Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Thể tích khí CO2 thu được (ở đktc) là
A 3,36 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 1,12 lít
38 Cho ion M3+ có cấu hình electron là [Ne] 3s23p63d5 Nguyên tố M thuộc
A nhóm VB B nhóm VIIIB C nhóm III A D nhóm IIB
39 Hỗn hợp khí A chứa C2H2 và H2 có tỉ khối hơi so với hidro là 5,00 Dẫn 20,16 lit A đi qua bột Ni nung nóng thu được 10,08 lit khí B Cho B qua dung dịch Brom dư còn lại 7,392 lit khí C không bị brom hấp thụ (các thể tích khí đo đktc) Hỏi khối lượng bình brom tăng bao nhiêu gam
40 Cho một andehit X mạch hở biết rằng 1 mol X tác dụng vừa hết 3 mol H2 (xt:Ni,to) thu được chất Y, 1mol chất Y tác dụng hết với Na tạo ra 1 mol H2 Công thức tổng quát của X là
A CnH2n-2(CHO)2 B CnH2n-1CHO C CnH2n(CHO)2 D CnH2n-1(CHO)3
Phần I Theo chương trình c¬ b¶n (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
41 Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetandehit , nước và ancol etylic ( dư ) Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lít khí (đktc) Phát biểu nào sau đây đúng?
A số mol Na phản ứng là 0,2 mol B giá trị của V là 1,12
C hiệu suất phản ứng của oxi hóa ancol là 100% D giá trị của V là 2,24
42 Chất hữu xơ Z có CTPT C4H6O2Cl2 Z + dung dịch NaOH →t0C
muối hữu cơ Z1 + NaCl + H2O.CTCT phù hợp của Z là
C CHCl2COOCH2CH3 D CH3CH2COOCHCl2
43 Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưởng tính ?
A NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O B Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3
C Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3 D Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, NaAlO2
44 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất có thể làm nhạt màu dung dịch nước Br2 ?
A buta-1,3-đien, metylaxetilen, cumen B xiclopropan, glucozơ, axit fomic
C etilen, axit acrilic, saccarozơ D axit axetic, propilen, axetilen
45 Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất lỏng sau : CH3COOH , HCOOH , CH2=CH-COOH , CH3CHO , C2H5OH Dùng những hoá chất nào để ph©n biÖt c¸c chất ?
A Na2CO3 , ddAgNO3/NH3 và Br2 B NaOH , Na và Cu(OH)2
C NaOH , ddAgNO3/NH3 D Quỳ , NaOH và Na
Trang 446 Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoỏt ra V lớt khớ H2 (ở đktc) Giỏ trị của V là:
47 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO40,01M với 250ml dung dịch NaOH a mol/l thu đợc
500 ml dung dịch có pH= 12 Giá trị của a là :
A 0,06 mol/l B 0,03 mol/l C 0,09 mol/l D 0,12 mol/l
48 Đốt chỏy a mol một este no ; thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x - y = a Cụng thức chung của este: A CnH2nO2 B CnH2n-2O2 C CnH2n-4O6 D CnH2n-2O4
49 Cho phản ứng sau: KMnO4 + HCl đặc, nóng: SO2 + ddKMnO4; H2SO4 đặc, nóng + NaCl; Fe3O4 + HNO3 loãng, nóng; Cl2 + dd NaOH; C6H5CH3 + Cl2 (Fe, t0); CH3COOH và C2H5OH (H2SO4 đặc).Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử
50 Hỗn hợp X gồm 2 olefin đồng đẳng kế tiếp Đốt chỏy 5 lớt X cần vừa đủ 18 lớt O2 cựng điều kiện Dẫn 0,5 lớt X vào H2O cú xỳc tỏc thớch hợp thu được hỗn hợp Y trong đú tỉ lệ về số mol cỏc rượu bậc I so với rượu bậc II là 7:3 % khối lượng rượu bậc II trong Y là
Phần II Theo chương trỡnh nâng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu60):
51 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phõn trong mụi trường kiềm được cỏc sản phẩm trong đú cú hai chất
cú khả năng tham gia phản ứng trỏng gương Cụng thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
A CH3-COO-CH2-CH2Cl B HCOO-CH2- CHCl-CH3
C HCOOC(CH3)Cl-CH3 D HCOO-CHCl- CH2-CH3
52 Cho sơ đồ chuyển hoỏ:Bu tan 2 ol− − →H SO ủaởc,t2 4 o X(anken)+ HBr→ Y + Mg,etekhan→Z Trong đú X, Y,
Z là sản phẩm chớnh Cụng thức của Z là
A CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr B (CH3)2CH-CH2-MgBr
C CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 D (CH3)3C-MgBr
53 Dãy gồm các chất đợc sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
A CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH B C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH
C C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH D CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH
54 Thủy phõn hoàn toàn 13,75 gam hợp chất PCl3 thu được dung dịch X gồm hai axit Trung hũa dung dịch
X cần thể tớch dung dịch NaOH 0,1 M là:
55 Nung nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu đợc hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2(đktc) Giá trị của V là :
56 Thổi từ từ cho đến dư khớ NH3 vào dung dịch X thỡ cú hiện tượng: Lỳc đầu xuất hiện kết tủa sau đú kết tủa tan hết Dung dịch X khụng phải là hỗn hợp:
A Cu(NO3)2 và AgNO3 B CuCl2 và ZnSO4 C Zn(NO3)2 và AgNO3 D AlCl3 và ZnCl2
57 Cho cõn bằng: CO(k) + H2O (k) CO2 (`k) + H2 (k) ở t0C cõn bằng đạt được khi cú Kc= 1 và [H2O] = 0,03 M, [ CO2 ] = 0,04 M Nồng độ ban đầu của CO là
58 Clo hoỏ PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bỡnh 1 phõn tử clo phản ứng với k mắt xớch trong mạch PVC Giỏ trị của k là
59 Cho 4 phản ứng: (1) Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2, (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 -> Na2SO4 + 2NH3 +2H2O , (3) BaCl2 + Na2CO3 -> BaCO3 + 2NaCl, (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 -> Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Cỏc phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A (1), (2) B (3), (4) C (2), (3) D (2), (4)
60 Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thỡ cú phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung dịch muối X thỡ khụng xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thỡ Eo của pin Y-Z bằng
A +0,21V B +1,73V
C +2,49V D +0,47 V
Trang 5Mã đề : 644
Đáp
Đáp
Đáp
- Hết