Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y.. Câu 14: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 g saccarozơ thu lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ, rồi cho tác dụng với CuOH2 dư, trong
Trang 1Sở giáo dục-đào tạo nghệ an Kì thi thử đại học, cao đẳng-LầN 1
Trờng THPT Diễn Châu 3 Năm học 2009 - 2010
Mụn thi: Hoỏ học
Thời gian làm bài: 90 phỳt (Khụng kể thời gian phỏt đề)
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
(Đề thi chính thức có 05 trang)
Biết nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố: H = 1; O = 16; C = 12; S = 32; N = 14; Na = 23; Ca = 40;
Mg = 24; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64; He = 4; P = 31; K = 39; Ag = 108; Al = 27; Li = 7; Na = 23;
Cl = 35,5.
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
của cỏc dung dịch tăng dần theo dóy
hơi nước bằng 9 thỡ CTPT của X là
NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Cõu 4: Thuốc thử dựng để phõn biệt 3 khớ: Etin, axetanđờhit, đi vinyl là
Cõu 5: Cho 11 g hỗn hợp gồm Fe và Al cú tỉ lệ số nguyờn tử tương ứng là 1:2 vào 400ml dung dịch
AgNO3 2,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Dung dịch X chứa cỏc ion (khụng kể cỏc ion H+ và OH- do nước tạo ra).
là
gồm cú
Cõu 9: Tổng số hạt p, n ,e trong nguyờn tử của nguyờn tố X bằng 58 Vị trớ của X trong BTH là
A ễ số 19, chu kỡ 4, nhúm IA B ễ số 13, chu kỡ 3, nhúm IIIA.
C.ễ số 19, chu kỡ 4, nhúm IIA D ễ số 11, chu kỡ 3, nhúm IA.
thõn ở trạng thỏi cơ bản là
Cõu 12: Nhúm cỏc vật liệu thuộc loại tơ nhõn tạo là
ở đktc và a gam H2O Biểu thức liờn hệ giữa a, m, v là
Mã đề thi: 132
Trang 2A
5,6
v
5, 6
v
11,2
v
22, 4
v
m = a − .
Câu 14: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 g saccarozơ thu lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ, rồi cho tác dụng với
Cu(OH)2 dư, trong môi trường kiềm cho tới phản ứng hoàn toàn thì thu được số gam Cu2O là
anot Ngâm 1 đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau điện phân, phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2 g Nồng độ mol/l của dung dịch CuCl2 ban đầu là
dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được 47,4 g chất rắn khan Khí Y là
thấy khối lượng giảm 2,16 g Mặt khác cho 5,55 g X phản ứng hết với dung dịch NaOH thì tạo kết tủa Lọc lấy kết tủa, nung đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng giảm 0,36 g so với trước khi nung Giá trị m, n, x tương ứng là
ml X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M Kim loại M là
Câu 19: X là hợp chất thơm, a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác cho a
mol X tác dụng với Na(dư), sau phản ứng thu được 22,4 lít H2 ở đktc CTCT thu gọn của X là
với H2SO4 thì chất thuận lợi nhất là
Câu 22: Nhận định đúng về hiđrocacbon no là:
A Những hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
B Những hợp chất hữu cơ chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
0,1 mol X thì tổng số gam CO2 và H2O thu được là
phân (không kể đồng phân hình học) là
dung dịch X và khí Y (không màu, hoá nâu đỏ trong không khí) là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được số gam muối khan là
dùng thêm dung dịch NaHCO3 làm thuốc thử thì nhận biết được số chất là
Trang 3Câu 28: Xà phòng hoá hoàn toàn 3,98 g hỗn hợp 2 este bằng dung dịch NaOH thu được 4,1 g muối của
một axit cacboxylic và 1,88 g hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp CTPT của 2 este là
HCHO, H2O, CH3OH dư Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu được 12,92 g Ag Hiệu suất phản ứng oxi hoá CH3OH là
Câu 30: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
(có H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là
nhất cần dùng 100 ml dung dịch Ba(OH)2 x(M) Giá trị của x là
xúc tác (thể tích không đáng kể) vào và nung nóng bình cho phản ứng xảy ra Đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so với ban đầu Hiệu suất của phản ứng là
Câu 34: Cho các chất: Anđêhit fomic, axit axetic, glucozơ Nhận định không đúng khi nói về các chất
trên là:
C Đều có cùng thành phần % các nguyên tố C,H,O.
được V lít khí ở đktc Giá trị V là
+
-R-NH2Cl là
R'
Câu 37: Cho 8,9 g alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch X Đem X phản
ứng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận Y (quá trình cô cạn không có phản ứng hoá học xảy ra) thì số gam muối khan thu được là
Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol penta peptit X thì thu được 3 mol glixin, 1 mol alanin và 1 mol
valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm có các đi peptit: Ala-gly, gly-ala và tri peptit gly-gly-val % khối lượng nitơ trong X là
phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại Mối quan hệ giữa a, x, y là
A x < a <y B a ≥ x C x < a < x + y D.a = x + y.
mol Cu(NO3)2 Khuấy kĩ để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và chất rắn G Số gam chất rắn G là
Trang 4B PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần 1 hoặc phần 2)
Phần 1: Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và chất rắn Z Trong Z chứa kim loại
tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam, X có thể tham gia phản ứng tráng bạc và khi đốt cháy 0,1 mol X thu được không quá 7 lít sản phẩm khí ở 136,50C; 1 atm CTPT của X là
phản ứng hoá học có thể tạo ra anđêhit axetic là
A C2H4, C2H5OH, CH3COOC2H3. B C2H5OH, CH3COOC2H3.
Câu 44: Để xà phòng hoá hoàn toàn 3,28 g hỗn hợp 2 este tạo ra từ 2 axit đơn chức, mạch hở và 1
ancol đơn chức, mạch hở cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 0,1 M Số gam muối thu được sau phản ứng là
hoá học xảy ra khi trộn từng cặp chất với nhau là
ngăn xốp) thu được dung dịch X Nếu X hoà tan được Al2O3 thì điều kiện của a và b là (biết SO42- và
Na+ không bị điện phân trong dung dịch)
để phản ứng xảy ra, khi nhiệt độ bằng 6630C thì áp suất P2 = 3P1 Hiệu suất của phản ứng là
đktc và 2,52 gam H2O CTPT của X là
3 8 CuO AgNO NH .
x
C H O → Y → Ag ( Y tương ứng với từng đồng phân cấu tạo của C3H8Ox).Tổng số đồng phân cấu tạo tối đa của C3H8Ox (0< ≤x 3) thoả mãn theo sơ đồ trên là
chất oxi hoá trong phương trình trên lần lượt là
Phần 2: Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức mạch hở liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hoá
hoàn toàn 0,2 mol X có khối lượng m gam bằng CuO ( nhiệt độ thích hợp) thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, t0 thu được 54 g Ag Giá trị của m là
Câu 52: Trong số các loại hiđrocacbon: Aren, anken không nhánh, ankan có nhánh, xicloankan Loại
có chỉ số octan lớn nhất là
pH là
Trang 5Câu 54: Phản ứng thuỷ luyện điều chế kim loại là
C H Cl → + X + → Y X, Y lần lượt là
A C2H5NH2, CH3CH2COOH. B C2H5CN, CH3CH2CHO.
Câu 56: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau Lấy m gam X cho tác dụng
hết với 12 gam Na thì thu được 14,27 g chất rắn và 0,336 lít H2 ở đktc Cũng m gam X tác dụng vừa đủ với 600 ml nước Br2 0,05 M CTPT của 2 axit là
A C3H2O2, C4H4O2. B C3H6O2, C4H8O2. C C3H4O2, C4H6O2. D C4H6O2, C5H8O2.
K2Cr2O7 (trong môi trường H2SO4 loãng dư) là
2,24 lít khí ở đktc thì ngừng điện phân (biết nước bay hơi không đáng kể), dung dịch sau điện phân có nồng độ phần trăm là
Câu 59: Để tạo ra tơ lapsan cần thực hiện phản ứng hoá học
A trùng hợp caprolactam.
B đồng trùng ngưng giữa etylenglicol và axit terephtalic.
C trùng ngưng lysin.
D đồng trùng ngưng giữa ure và fomanđehit.
Cu2+/Cu = + 0,34 V Pin điện hoá có suất điện động nhỏ nhất là pin tạo bởi 2 điện cực
- - HẾT