1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Hóa Thi Thử Đại Học 2010 ( lần 3)

4 333 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho từ từ dung dịch B vào 100 ml dung dịch ZnNO32 1M, thấy cần dùng ít nhất V ml dung dịch B thì không còn kết tủa.. Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút, đun n

Trang 1

Lớp Bồi Dưỡng Kiến Thức ĐỀ ÔN LUYỆN THI ĐẠI HỌC –CAO ĐẲNG

Giáo Viên: Huỳnh Phước Hùng Môn thi : Hoá học

Mã đề thi :204 Thời gian làm bài : 90 phút

Số câu trắc nghiệm : 50

Họ, tên thí sinh:……… Số báo danh

Câu 1 : Dung dịch hỗn hợp B gồm KOH 1M – Ba(OH)2 0,75M Cho từ từ dung dịch B vào 100 ml dung dịch Zn(NO3)2 1M, thấy cần dùng ít nhất V ml dung dịch B thì không còn kết tủa Trị số của V là:

Câu 2 : Trong công nghiệp chế tạo ruột phích , người ta thường thực hiện phản ứng hóa học nào sau :

A Cho axetylen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho andehyt fomic tac dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 3: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kết tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dung dịch

H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 20,2g Công thức phân tử và khối lượng mỗi amin

A 4,5 g C2H5NH2; 5,9g C3H7NH2 B 4,5g C3H7NH2;5,9gC2H5NH2

C 3,1 g CH3NH2 ; 4,5g C2H5NH2 D 4,5g CH3NH2 ; 3,1gC2H5NH2

Câu 4: Hoá hơi hoàn toàn 2,3g một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O được thể tích bằng thể tích của 2,2 gam CO2

đo ở cùng điện kiện Mặt khác 2,3g chất hữu cơ này nếu cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu 10,8 gam Ag Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ

Câu 5: Cho 13,2 gam este đơn chức E tác dụng vừa đủ với 150mldung dịch NaOH 1M thu được 12,3 gam

muối Công thức cấu tạo của E là:

Câu 6: Đốt cháy một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có tỉ lệ mol CO2 và H2O là 2:3 Công thức cấu tạo của ancol là :

A C2H6O B C2H6O2 C C3H8O2 D C3H8O3

Câu 7 : Để trung hoà axit tự do có trong 5,6 g lipit cần 6ml dung dịch NaOH 0,1M Chỉ số axit là :

Câu 8 : Dung dịch không làm đổi màu của phenoltalein.

A K3PO4; KCl B (NH4)2SO4; NaCl C KCl; K2CO3 D K3PO4; K2SO4

Câu 9 : Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư,có 0,03 mol khí N2 duy nhất thoát ra Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút, đun nóng, có 672 ml duy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Trị số của m là:

A 3,24 gam B 4,32 gam C 4,86 gam D 3,51 gam

Câu 10: 0,5 lít dung dịch A chứa MgCl2 và Al2(SO4)3 Dung dịch A tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa B Đem B nung đến khối lượng khôing đổi thu được chất rắnnặng 14,2 gam Còn dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủaC Đem C nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 4 gam Nồng độ mol của MgCl2 và Al2(SO4)3 trong dung dịch A là :

A 0,1M; 0,1M B 0,2M; 0,2M C 0,1M; 0,2M D 0,15M; 0,15M

Câu 11: Cho một đinh sắt vào 1 lít dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M Sau khi phản ứng kết thúc được một dung dịch A màu xanh đã phai một phần và một chất rắn B có khối lượng lớn hơn của đinh sắt ban đầu là 10,4 g Khối lượng của đinh sắt ban đầu là:

Câu 12 : Đốt cháy hoàn toàn một este E chỉ chứa một loại nhóm chức thu được 8,064 lít CO2 ở đktc và 4,32 gam H2O Công thức phân tử củaE là :

A C3H4O2 B C3H4O4 C C6H14O4 D C4H6O4

Câu 13 : Đốt Mg cháy đưa vào bình chứa SO2 thấy sinh ra chất bột X màu trắng và chất bột Y màu vàng X tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra chất Z Y không tác dụng với H2SO4 loãng nhưng tác dụng với H2SO4 đặc, nóng sinh ra chất khí có trong bình ban đầu Vậy X, Y, Z là:

A MgO; S; SO2 B MgO, S, H2S C MgO, S, MgSO4 D MgO, S, MgS

Câu 14: Hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6 và C3H8 có tỉ khối hơi đối với H2 là 21 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít X ở đktc rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa nước vôi trong dư thì khối lượng bình chứa:

Trang 2

A tăng 8,2g B tăng 9,3g C tăng 5,6g D giảm 4,4g

Câu 15 : Cho 0,69 gam Na vào 100 ml dung dịch HCl có nồng độ C (mol/l), kết thúc phản ứng, thu được

dung dịch A, cho lượng dư dung dịch CuSO4 vào dung dịch A, thu được 0,49 gam một kết tủa, là một hiđroxit kim loại Trị số của C là: (Na = 23; Cu = 64; O = 16; H = 1)

Câu 16 : Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức X, Y được hỗn hợp ete Lấy một ete đốt cháy hoàn toàn thì thu

được 26,4g CO2 và 7,2g H2O Công thức của X, Y là :

A CH4O; C2H6O B C2H6O;C3H8O C CH4O;C3H8O D kết quả khác

Câu 17: Cation R+ có cấu hình eletron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình e của nguyên tử R là :

A 1s22s22p6 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s2

Câu 18: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B ở 2 chu kỳ liên tiếp phân nhóm chính nhóm II Lấy 0,88 gam X cho

hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 672 ml H2 ở đktc Cô cạn thu được m gam muối khan Giá trị của m là :

Câu 19 : Từ Metan ( không dùng chất hữu cơ nào khác ) đều chế metylacrylat ít nhất phải qua bao nhiêu phản

ứng hóa học ?

Câu 20 : X là este của một axit hữu cơ đơn chức và một ancol đơn chức Thủy phân hoàn toàn 6,6 gam chất X

đã dùng 90 ml dung dịch NaOH 1M, lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được chất rắn có khối lượng 5,7 gam Công thức của X là :

A HCOOC3H7 B.HCOOC3H5 C CH3COOC2H5 D.C2H5COOCH3

Câu 21 : Cho 2,64 gam một este E vào một bình kín có dung tích 500ml rồi đun nóng đến 273oC, toàn bộ este hoá hơi và áp suất trong bình lúc này là 1,792 atm E tác dụng với NaOH thì thu được hỗn hợp muối và một ancol E có công thúc cấu tạo:

C CH2 = CH-COOCH2-CH2-OOC-H D kết quả khác

Câu 22: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :

A CH3CH2OH B CH3CHO C CH3COOHD CH3CH2NH2

Câu 23 : Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch Ba(OH)2 0,5M Thể tích dung dịch Ba(OH)2 cần dùng là :

Câu 24 : Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl 0,3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch

A Lấy 300ml dumg dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là:

Câu 25 : Chất có thể dùng làm khô khí NH3

Câu 26: Để thu được kết tủa Al(OH)3, người ta dùng cách sau :

A Cho từ từ dd NaOH vào dd AlCl3B Cho nhanh dd NaOH vào dung dịch AlCl3

C Cho từ từ dd AlCl3 vào dd NaOH dư D Cho nhanh dd AlCl3 vào dd NaOH dư

Câu 27 : Cho các chất sau : C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, C6H5ONa, C2H5ONa Số cặp chất tác dụng được với nhau là:

Câu 28 : Dựa vào nguồn gốc , sợi dùng trong công nghiệp dệt, chia thành :

A Sợi hóa học và sợi tổng hợp B.Sợi hóa học và sợi tự nhiên

C Sợi tổng hợp và sợi tự nhiên D Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo.

Câu 29 : Khi cho từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch CuSO4 thì :

A Không thấy kết tủa xuất hiện B Có kết tủa xanh xuất hiện sau đó tan.

C Có kết tủa keo xanh xuất hiện và không tan D Sau một thời gian mới thấy xuất hiện kết tủa Câu 30: Bệnh nhân phải tiếp đường ( tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường :

Câu 31 : Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 :1 Lấy 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,5 gam C2H5OH có H2SO4 đặc xúc tác hiệu suất 80% khối lượng este thu được là :

Trang 3

A 12,96 B 13,96g C 14,08g D kết quả khác.

Câu 32 : Chỉ dùng thêm thuốc thử để phân biệt 4 dung dịch : NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 :

A Dung dịch HNO3 B Dung dịch KOH C Dung dịch BaCl2 D.Dung dịch NaCl

Câu 33 : Để được kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 ta dùng cách sau:

A Cho dung dịch AlCl3 phản ứng với dung dịch NaOH dư

B Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ

C Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch NH3 dư

D Cho dung dịch NaAlO2 phản ứng với dung dcịh HCl dư

Câu 34 : Andehyt A mạch hở Tiến hành 2 thí nghiệm (TN)

TN1: Đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

TN2: Cho m gam A phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thì thu được mol Ag bằng bốn lần mol A Vậy andehyt A là :

A Andehyt no đơn chức B andehyt fomic C andehyt hai chức D andehyt no hai chức

Câu 35 : Đun nóng 5,8 gam hỗn hợp gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí

B Dẫn khí B qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình brôm tăng 1,2g và còn lại hỗn hợp khí Y Khối lượng của hỗn hợp khí Y là :

Câu 36 : Điện phân dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( điện cực trơ, có màng ngăn xốp) thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y hoà tan được Fe2O3 Mối quan hệ giữa a và b là :

Câu 37 : Công thức của axít hữu cơ A Biết hóa hơi 3,6 gam A thu được thể tích đúng bằng thể tích 1,6 gam O2

đo cùng điều kiện

Câu 38 : Hỗn hợp A gồm SO2 và O2 có tỉ khối hơi so với mêtan bằng 3 Thêm V lít O2 và 20 lít hỗn hợp A thu được hỗn hợp B có tỉ khối hơi so với metan bằng 2,5 Giá trị của V là :

Câu 39 : Cho 0,69 gam Na vào 100 ml dung dịch HCl có nồng độ C (mol/l), kết thúc phản ứng, thu được

dung dịch A, cho lượng dư dung dịch CuSO4 vào dung dịch A, thu được 0,49 gam một kết tủa, là một hiđroxit kim loại Trị số của C là: (Na = 23; Cu = 64; O = 16; H = 1)

Câu 40 : Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH , pH của dung dịch thu được là :

Câu 41 : Có thể pghân biệt 3 chất lỏng kông màu là bezen, toluen, stiren bằng thuốc thử sau :

Câu 42 : Lấy m gam hỗn hợp X hai kim loại A, B ( có hóa trị không đổi và đứng trước hydro sau nhôm) vào

dung dịch CuSO4 dư, toàn bộ Cu thu được cho phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít NO duy nhất đktc Lấy 2m gam hỗn hợp X hoà tan vào dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí N2 duy nhất đktc Giá trị củaV lít là :

A 2,48 lít B 6,72 lít C 0,672 lít D kết quả khác.

Câu 43 : Có 5 dung dịch Na2SO3 , Na2CO3, BaCl2 , NaCl và Na2S Chỉ dùng dung dịch H2SO4 làm thuốc thử thì phân biệt được:

A cả 5 dung dịch B 4 dung dịch C 3 dung dịch D 2 dung dịch.

Câu 44 : Cho m gam hỗn hợp gồm ba kim loại là Mg, Al và Fe vào một bình kín có thể tích không đổi 10

lít chứa khí oxi, ở 136,5˚C áp suất trong bình là 1,428 atm Nung nóng bình một thời gian, sau đó đưa nhiệt độ bình về bằng nhiệt độ lúc đầu (136,5˚C , áp suất trong bình giảm 10% so với lúc đầu Trong bình

có 3,82 gam các chất rắn Coi thể tích các chất rắn không đáng kể Trị số của m là:

A 2,46 gam B 2,12 gam C 3,24 gam D 1,18 gam

Câu 45 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C4H10 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol

H2O Tổng số mol của hai ankan ; số mol anken tương ứng là :

A 0,09 ; 0,01 B 0,01 ; 0,09 C 0,08 ; 0,02 D kết quả khác.

Câu 46 : Cho phản ứng thuận nghịch N2 + 3 H2 ⇌ 2NH3 Tốc độ phản ứng thay đổi khi tăng dung tích bình phản ứng gấp 2 lần ( nhiệt độ trong bình không đổi)

A tăng lên 4 lần B Giảm xuống 4 lần C Tăng lên 16 lần D Giảm xuống 16 lần.

Câu 47 : Cho 42 gam hỗn hợp muối MgCO3, CuCO3, ZnCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu

Trang 4

được 0,25 mol CO2, dung dịch A và chất rắn B Cô cạn dung dịch A, thu được 38,1 gam muối khan Đem nung lượng chất rắn B trên cho đến khối lượng không đổi thì thu được 0,12 mol CO2 và còn lại các chất rắn B’ Khối luợng của B và B’ là:

A 10,36 gam; 5,08 gam B 12,90 gam; 7,62 gam

C 15, 63 gam; 10,35 gam D 16,50 gam; 11,22 gam

Câu 48 : Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 3,24 gam Al và m gam Fe3O4 Chỉ có oxit kim loại bị khử

tạo kim loại Đem hòa tan các chất thu được sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch Ba(OH)2 có dư thì không thấy chất khí tạo ra và cuối cùng còn lại 15,68 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của m là: (Al = 27; Fe = 56; O = 16)

A 18,56 gam B 10,44 gam C 8,12 gam D 116,00 gam

Câu 49 : Chia một lượng hỗn hợp 2 ancol no, hở đơn chức thành 2 phần bằng nhau Phần 1 đem đốt cháy hoàn

toàn được 2,24 lít CO2 ở đktc Phần 2 đem tách nước hoàn toàn được 2 anken Đốt cháy hoàn toàn hai anken lượng nước thu được là :

Câu 50: Thể tích H2O cần vào V lít dung dịch HCl có pH = 3 để được dung dịch có pH = 4 là :

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w