CH3 -COO3C3H5 trong dung dịch NH3 thu được hai axit hữu cơ.. Cho hai axit vào dung dịch NaOH dư.. Cô cạn dung dịch thu được chất rắn, Đem chất rắn đi nung đến khối lượng không đổi thu đư
Trang 1Lớp Bồi Dưỡng Kiến Thức ĐỀ THI ÔN ĐẠI HỌC –CAO ĐẲNG
Giáo Viên: Huỳnh Phước Hùng Môn thi : Hoá học
Số câu trắc nghiệm : 50
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol một este X mạch hở không có nhóm chức khác thu được 12 gam axit đơn
chức và 1 ancol no B Đốt cháy 0,1 mol B cần 0,25 mol O2 Công thức cấu tạo của X là :
C C2H5 OOC - CH2 – CH2 – COO C2H5 D (CH3 -COO)3C3H5
trong dung dịch NH3 thu được hai axit hữu cơ Cho hai axit vào dung dịch NaOH dư Cô cạn dung dịch thu được chất rắn, Đem chất rắn đi nung đến khối lượng không đổi thu được chất khí Z, đốt cháy Z thu được CO2
và H2O tỉ lệ mol 2 :3 Công thức cấu tạo của A, B là :
C.CH2 = CH – CHO và CHO – (CH2 )3- CHO D CH3 – CHO và CHO – CH2 – CHO
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt trong nguyên tử là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 25 Số khối của nguyên tử nguyên tố A là:
Câu 4 : Hoà tan hết m gam (X) gồm FeS2 và FeCO3 trong dung dịch HNO3 thu được 0,4 mol CO2 và dung dịch (A) , cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch (A) tì tấy có 46,6 gam kết tủa Vậy giá trị m là :
Câu 5: Các chất hữu cơ A, B, C có công thức phân tử C2H4O2 ; C3H4O2 ; C4H6O2 cùng nhóm định chức Sản phẩm của C với ancol tạo nên chất dẻo quan trọng Vậy C là :
Câu 6: Khối lượng axit thu được khi lên men 2 lít ancol etylic 92o hiệu suất 80% ( d = 0,8g /ml)
dịch A để thu được 0,78 gam kết tủa là :
Mặt khác lấy m gam (X) hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 0,7 mol H2 Vậy giá trị m gam là :
Câu 9: Chất hữu cơ (X) đơn chức tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn dung dịch thu
được 105 gam chất rắn và 41,4g ancol etylic Công thức cấu tạo của (X) là :
CH2 – OH và H2O Cho (X) tác dụng với Ag2O / ddNH3 thu được 10,8 gam Ag kết tủa, Cho (X) tác dụng với NaHCO3 dư thì có 0,1 mol khí CO2 thoát ra Vậy % khối lượng ancol bị oxi hóa là:
và H2O
- Cho hỗn hợp (X) tác dụng với Ag2O /ddNH3 thu được 0,2 mol Ag kết tủa
- Cho (X) tác dụng với NaHCO3 dư thu được 0,1 mol CO2
- Nếu cho (X) tác dụng hết với Na dư số mol khí H2 thoát ra là :
Câu 12: 36 lít hỗn hợp (A) gồm SO2 và O2 tỉ lệ mol 3 :1, đun nóng với V2O5 xúc tác sau phản ứng đưavề niệt
độ ban đầu thu được 29,7 lít hỗn hợp (B) Hiệu suất phản ứng là :
Câu 13: Cho phản ứng cân bằng : 2Fe (rắn) + 3H2O ( khí) ⇋ Fe2O3 (rắn) + 3H2 (khí)
Khi tăng áp suất thì cân bằng phản ứng :
Câu 14: Tổng số phản ứng tối thiểu điều chế cao su buna và etylaxet từ xenlulozơ ( không trùng lấp).
Trang 2A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 15: Chuỗi biến hoá sau : C3H5Br C3H5Br3 C3H8O3 X C12H14O6 ( đa chức)
Vậy X là : A HCOOH B C9H17COOH C C2H3 COOH D C2H5COOH
Câu 16: Các phản ứng hoá học giữa các cặp chất sau : Phản ứng tạo ra chất khí
1 NaCl và ddHCl 2 FeS và H2SO4 loãng 3 NH4Cl và ddNaOH 4 CuS và dd HCl
Câu 17: Khử hoàn toàn 24,48 gam một oxit của kim loại M bằng khí CO ở nhiệt độ cao Dẫn toàn bộ khí thu
được vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 141,84 gam kết tủa; còn kim loại thu được hoà tan vào dung dịch
H2SO4 loãng thấy thoát ra 16,128 lít khí H2 ở đktc Vậy kim loại là:
dung dịch A cho đến khi có 2,24 lít khí CO2 thoát ra ở đktc thì ngừng lại Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch thu được 20 gam kết tủa Vậy số mol của dung dịch HCl là:
Câu 19: Dẫn luồn khí CO qua 15 gam hỗn hợp gồm Al2O3, MgO, CuO, Fe2O3 đun nóng, thu được 2,24 lít khí
CO2 ở đktc và chất rắn có khối lượng là:
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 19 gam hỗn hợp gồm 4 kim loại Al, Cu, Fe, Mg bằng oxi trong không khí thu được
27,64 gam hỗn hợp 4 oxit Để hoà tan hết 4 oxit trên thì thể tích dung dịch H2SO4 0,2M loãng tối thiểu phải dùng là:
Câu 21: Sơ đồ phản ứng:
ToluenBr2,a's1:1B1
ddNaOH B2
o
t
Ag2O/ddNH3 B4
C2H5OH B
5
Vậy B5 là:
A CH3-C6H4-OOC2H5B CH3-C6H4- OC2H5 C C2H5COOC6H5 D C6H5COOC2H5
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 2 hở axit đơn chức đồng đẳng kết tiếp thu được 8,064 lít CO2 ở đktc và 4,68 gam
H2O Công thức của 2 axít là:
A C3H4O2 và C4H6O2 B C3H6O2 và C4H8O2
C C4H6O4 và C5H8O4 D C3H4O4 và C4H6O4
Câu 23: Hỗn hợp X gồm axit đơn chức A và este đơn chức B tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M Sau
khi phản ứng hoàn toàn thu được 24,4 gam rắn E gồm 2 chất có cùng số mol và 2,3 gam ancol etylic Công thức của A, B là :
Câu 24: Đun nóng 0,24 mol axit malonic với 0,36 mol ancol metylic thu được 21,24 gam este E E tác dụng
với Na giải phóng khí H2 Hiệu suất phản ứng este hoá là :
Câu 25: Cho Mg dư vào dung dịch có chứa Cu(NO3)2 và HCl thu được H2 và N2 số phản ứng có thể xảy ra tối
đa là :
Câu 26: Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- là 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử A nhiều hơn trong hạt nhân B là 8 Số nguyên tử của A, B là :
Câu 27: Hoà tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Al2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch D, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch D thu được kết tủa E Nung E ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn F là :
Câu 28: Dung dịch G gồm các ion Mg2+, SO42-, Cl- và NH4+ Chia dung dịch G thành hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,58 gam kết tủa và 0,03 mol khí, phần còn lại cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng muối trong dung dịch G là :
Câu 29: Cho hai chất C6H5 – OH và C6H5 – CH2OH Cho từng chất tác dụng với Na, NaOH, CH3COOH ( đk đầy đủ), tổng số phản ứng xảy ra là:
Trang 3Câu 30: Sơ đồ phản ứng sau :
C2H4 C2H4Br2 C2H6O2 C2H2O2 C2H2O4 C4H6O4A,to,xt
C6H10O4 Với A là:
Câu 31: a gam ancol đơn chức (X) chứa 52,17 % khối lượng cacbon tác dụng hết với Na dư thu được 0,56 lít
H2 ở đktc Giá trị của a là :
Câu 32: Dung dịch có pH < 7 là :
Câu 33: Các chất hữu cơ X1, X2, X3 và X4 có công thức phân tử làCH2O, C2H2O2, C2H4O2, C2H6O Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau Trong đó có hai chất tác dụng với Na giải phóng H2 là :
Câu 34: Số phản ứng hoá học xảy ra để điều chế este C2H4O2 từ HCHO là :
Câu 35: Cu HNO 3 A1
o
t A2
o
3 t,
A4 ddNaOH A 5 A2 A3 Vậy A3 là :
Câu 36: Tổng số phản ứng xảy ra khi điều chế Cu từ Cu(OH)2 và CO; điều chế CaOCl2 từ NaCl, CaCO3 và H2O
là :
hợp khí X Dẫn toàn bộ khí X vào nước, được 300ml dung dịch có pH là:
Câu 38: 3 chất hữu cơ A1, A2, A3 có công thức phân tử là : CH4O, C2H6O, C3H8O3 có cùng một loại nhóm chức Chất dùng tổng hợp cao su buna là :
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng : X X1 X2 X3 X4 X5→C6H5 – OH Vậy X là :
lít khí thoát ra ở đktc, cho NaNO3 dư vào bình sau phản ứng giữa X với H2SO4 thì thể tích khí NO thoát ra ở đktc là:
Câu 41: Cặp chất tác dụng với nhau không tạo được H2S là :
Câu 42: Cho natri dư tác dụng với 15,2 gam ancol 2 chức thì thu được 24 gam muối ancolat, hiệu suất 100%.
Công thức của ancol là :
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)2 D Không đủ dữ kiện xác định.
Câu 43: X là hợp chất hữu cơ có công thức CxHyOz có khối lượng phân tử là 60 đvC
Sơ đồ phản ứng : X CxHy-2 A1 A2 A3 Glyxerin Chất X là :
Câu 44: Cho 9 gam một axit hữu cơ (X) thuộc dãy đồng đẳng với axit adipic tác dụng với đá vôi thì thu được
12,8 gam muối Công thức của X là :
Câu 45: Trong phòng thí nghiệm chất dùng để điều chế nitơ bằng phương pháp nhiệt phân là :
Câu 46: Chỉ dùng quỳ tím phân biệt được dãy các dung dịch sau:
A NaOH, Ba(OH)2, NH4NO3, NaNO3
B NaOH, HNO3, NH4NO3, NaNO3
C NaOH, HNO3, H2SO4, NaNO3
D NaOH, HNO3, NH4NO3, NH4Cl
Câu 47: Chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố C, H, O khi hóa hơi 0,31 gam X thu được thể tích hơi đúng
bằng thể tích của 0,16 gam oxi đo ở cùng điều kiện Mặt khác, cũng 0,31 gam X tác dụng hết với Na tạo ra 112ml khí H2 ở đktc Công thức của X là :
+HCl
Trang 4A CH3 -COOH B C3H6(OH)2 C HO – CH2 - CHO D C2H4(OH)2.
Câu 48: Oxi hóa hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp hai andehyt kết tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được hỗn hợp
hai axit cacboxylic đơn chức (hiệu suất 100%) Để trung hoà hỗn hợp axit này cần phải dùng hềt 100ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm theo khối lượng mỗi andehyt là:
Câu 49: Số nguyên tử cacbon tối thiểu trong phân tử este no đa chức , mạch hở là :
Câu 50: X là một este đơn chức , mạch hở Cho một lượng X tác dụng hoàn toàn với một lượng dung dịch vừa
đủ NaOH, thu được muối có khối lượng bằng
37
41 khối lượng este ban đầu Vậy X là:
Hết