Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên là Câu 6: Đun nóng hỗn hợp gồm anken X và hiđro tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 với xúc tác Ni, sau khi phản ứng hoàn toàn
Trang 1TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1
(Đề thi gồm có 5 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2010 LẦN 1
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 202
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố theo đvC: C=12, O=16, H=1, Al=27, Mg=24, N=14, Fe=56, Cu=64, S=32, Ag=108, Na=23, K=39, Ba=137, Ca=40, Ba=137, Zn=65, Br=80 và Cl=35,5
Câu 1: Từ 300 tấn quặng pirit sắt chứa 20% tạp chất trơ, sản xuất được bao nhiêu tấn axit H2SO4 98% Biết rằng trong quá trình sản xuất lượng axit bị hao hụt mất 10%?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của X là
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 2,38 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được
1,792 lít khí (đktc) Mặt khác, nếu hòa tan hoàn toàn 7,14 gam hỗn hợp X bằng axit HNO3 loãng dư, thì thu được 4,032 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Câu 4: Este X được điều chế từ amino axit Y (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic Đốt cháy hoàn
toàn 8,9 gam X thu được 13,2 gam CO2; 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2 (ở đktc) Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Công thức cấu tạo của Y và X lần lượt là
Câu 5: Có năm lọ mất nhãn chứa: glixerol, ancol etylic, glucozơ, lòng trắng trứng và axit axetic
Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên là
Câu 6: Đun nóng hỗn hợp gồm anken X và hiđro (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3) với xúc tác Ni, sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với heli bằng 7,5 Công thức phân tử của X là
Câu 7: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, metylamoni axetat, etanol và
alanin Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 8: Theo Bronster, tất cả các chất và ion trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
được 4,48 lít khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 10: Cho các chất và ion sau: Cl2, Cl -, MnO4-, H2O2, Al3+, SO2, CO2, NO2, Fe, Fe2+, S và Cr3+ Dãy gồm tất cả các chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A Cl-, Fe2+, S, NO2, Al3+, CO2 B MnO4-, Al3+, Fe, SO2, Cl-, Cl2, Cr3+
Trang 2Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí (vừa đủ), thu được
8,96 lít CO2; 12,6 gam hơi nước và V lít N2 Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi trong đó oxi chiếm 20% thể tích Các thể tích đo ở đktc Giá trị của m, V và công thức của X lần lượt là
Câu 12: Thuỷ phân hoàn toàn 0,01 mol một este mạch hở của ancol đa chức cần dùng vừa đủ dung
dịch chứa 0,8 gam NaOH Sau phản ứng thu được 0,92 gam ancol và 1,64 gam muối Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este thoả mãn điều kiện trên?
được 8,96 lít hỗn hợp X gồm 2 khí (đktc) và dung dịch Y Tỉ khối hơi của X đối với hiđro bằng 22,75 Giá trị của m là
Câu 14: Cho các chất sau: ancol etylic (1); axit axetic (2); phenol (3) và axit fomic (4) Thứ tự giảm
dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm chức của các chất trên là
A (1), (3), (2), (4) B (4), (2), (3), (1) C (2), (4), (1), (3) D (2), (4), (3), (1)
NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được 12,95 gam muối khan Nồng độ mol của dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 lần lượt là
dịch hỗn hợp gồm AlCl3 1M, CuSO4 1,5M và Fe2(SO4)3 0,5M thì thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất giá trị của V là
Câu 17: Thực hiện chuyển hóa sau: but – 1 – en +HBr→ X +KOH t, 0→ Y +CuO t, 0→ Z (trong đó
X, Y, Z là các chất hữu cơ ứng với các sản phẩm chính) X, Y, Z lần lượt là
Câu 18: Cho các phản ứng sau:
a) Cu + HNO3 loãng → b) Fe2O3 + H2SO4 đặc, nóng →
c) FeS2 + dung dịch HCl → d) NO2 + dung dịch NaOH →
e) HCHO + H2 → f) glucozơ + dung dịch Br2 →
g) C2H4 + dung dịch KMnO4 → h) glixerol + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 19: Số tripeptit đồng phân tạo ra từ lysin, alanin và glyxin là
Câu 20: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Brom ở điều kiện thường là
A axit acrylic, phenol, stiren, fructozơ, buta -1,3 – đien
B phenol, toluen, etylen, axetilen, axit acrylic
C xiclopropan, axit acrylic, phenol, stiren, glucozơ
D vinylaxetilen, vinylbenzen, benzen, axit acrylic, axeton
Câu 21: Nung hỗn hợp M gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian, thu được
31,2 gam hỗn hợp chất rắn N Hòa tan hết hỗn hợp N bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc) Giá trị của x là
hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
Trang 3A 95,92 gam B 86,58 gam C 100,52 gam D 88,18 gam
Câu 23: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm rắn là oxit kim loại tương
ứng?
Câu 24: Kết luận nào sau đây là sai
A Liên kết trong BaF2 và CsCl là liên kết ion
B Liên kết trong phân tử Cl2, PH3, O2, N2 và CH4 đều là liên kết cộng hóa trị không có cực
C Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hóa trị có cực
D Liên kết trong phân tử CuS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim
Câu 25: Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 trong bình kín chân không một thời gian, thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Al và Al2O3 Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 26: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?
khác, hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được V ml khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là
Câu 28: X là hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no đơn chức và một este no đơn chức X tác dụng vừa
đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,25M đun nóng Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 2,05 gam một chất rắn duy nhất và hơi của một chất hữu cơ Y Dẫn hơi Y qua CuO nung nóng, sau phản ứng thu được chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư), đun nóng thu được 6,48 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của axit và este trong X là
Câu 29: Nhúng một lá sắt vào dung dịch chứa một trong các chất sau (lấy dư): Fe2(SO4)3; AgNO3; FeCl3; CuSO4; HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng và Pb(NO3)2 Sau một thời gian phản ứng, lấy lá sắt ra khỏi dung dịch Số các dung dịch sau phản ứng có chứa muối Fe (II) là
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 500 ml dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X bằng
Câu 31: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A tơ capron từ caprolactam
B tơ nilon – 6 từ axit ε - aminocaproic
C tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic
D tơ nilon - 6,6 từ axit hexanđioc và hexametylenđiamin
thu được 97,2 gam chất rắn Mặt khác, cũng cho m gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 25,6 gam Giá trị của m là
tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 9,55 gam muối X là
Câu 34: Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 25,65%, sau phản ứng thu được 25,61 gam kết tủa và dung dịch X Đun nhẹ dung dịch X lại thấy có kết tủa nữa Giá trị của V là
Trang 4A 10,528 lít B 2,912 lít C 6,720 lít D 12,508 lít
Câu 35: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói Để
sản xuất 29,7 kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric, hiệu suất phản ứng 90% thì thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là
phân lần lượt các dung dịch trên thì số dung dịch mà khi điện phân chỉ có H2O bị điện phân ở cả 2 điện cực là
Câu 37: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol (với dung môi là nước và xét ở cùng điều kiện
về nhiệt độ, áp suất): natri hiđroxit (1); anilin (2); amoniac (3); metylamin (4); điphenylamin (5); etylamin (6) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần pH là
Câu 38: Cho 1,792 lít khí CO (đktc) đi từ từ qua ống sứ đựng 3,2 gam một oxit sắt nung nóng ở nhiệt
độ cao đến khi phản ứng hoàn toàn Hỗn hợp khí đi ra khỏi ống sứ có tỉ khối so với hiđro là 20 Công thức oxit sắt và % về thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp sau phản ứng là
Câu 39: Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin, người ta cho chất béo trên tác dụng với
A H2 ở nhiệt độ thường B H2 ở nhiệt độ, áp suất cao, xúc tác Ni
Câu 40: X là dung dịch axit cacboxylic đơn chức Chia X làm hai phần bằng nhau Phần một, tác
dụng hết với CaCO3 thu được 1,68 lít khí (ở đktc) Phần hai, trung hòa bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 16,1 gam chất rắn X là
K2SO3, BaCl2, KHCO3 và NaCl Để phân biệt các lọ dung dịch trên thuốc thử cần dùng là
Câu 42: Cho các cặp chất sau đây tác dụng với nhau:
(1) Cl2 + O2 (2) H2S + O2
(3) H2S + Pb(NO3)2 (4) Cl2 + NaOH
(5) dung dịch NH3 + dung dịch AlCl3 (6) dung dịch Br2 + FeSO4
(7) dung dịch KI + FeCl3 (8) dung dịch NaAlO2 + dung dịch AlCl3
(9) CuS + HCl đặc (10) dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Câu 43: X là hỗn hợp gồm một anken và một ankin Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 1,904 lít
CO2 (ở đktc) và 1,26 gam H2O Mặt khác, m gam X làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 6,4 gam Brom Công thức phân tử của anken và ankin có trong X là
A C4H8 và C3H4 B C3H6 và C5H8 C C3H6 và C3H4 D C4H8 và C4H6
Câu 44: Tơ enang thuộc loại
Câu 45: Hiện tượng hóa học nào sau đây được mô tả không đúng?
A Cho từ từ đến dư dung dịch CH3NH2 vào dung dịch FeCl3 thì lúc đầu có kết tủa nâu đỏ xuất hiện, sau đó kết tủa tan dần đến hết
B Đưa đũa thủy tinh vừa nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên miệng lọ đựng dung dịch
CH3NH2 đậm đặc thì xung quanh đũa thủy tinh bay lên một làn khói trắng
C Cho dung dịch NaNO2 vào dung dịch glyxin, sau đó thêm vài giọt dung dịch axit axetic vào thì thấy có bọt khí không màu bay lên
D Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy có kết tủa màu vàng xuất hiện
Câu 46: Phát biểu nào dưới đây về enzim là không chính xác?
Trang 5A Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein
B Mỗi enzim xúc tác cho nhiều chuyển hóa khác nhau
C Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trính hóa học
D Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn, thường gấp từ 109 đến 1011 lần tốc độ của cùng phản ứng nhờ xúc tác hóa học
Câu 47: Ứng với công thức C8H8O2, có bao nhiêu đồng phân este mà trong cấu tạo có vòng benzen?
Câu 48: Cho 3 phương trình ion rút gọn:
(1) Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+ (2) Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+
(3) Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag
Nhận xét nào dưới đây là đúng
A Tính khử của: Ag > Fe2+ > Cu > Fe B Tính oxi hóa của: Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
C Tính khử của: Fe > Ag > Fe2+ > Cu D Tính oxi hóa của: Fe3+ > Cu2+ > Ag+ > Fe2+
Câu 49: Thuỷ phân 500 gam protein X thu được 89,445 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 1.000.000
đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là
ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y là một hỗn hợp kim loại Kết luận nào sau đây là không
đúng
A trong dung dịch X luôn có a mol Zn2+ B có thể a < c < a + b
- HẾT