tương ứng với các khẳng định sau: a Trong một đường tròn, góc nội tiếp và góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau.. b Trong một đường tròn, số đo
Trang 130 0 K O Q
P
N M
Họ và tên : ĐỀ A
Lớp : 9/
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III - MÔN HÌNH HỌC - LỚP 9
(Thời gian 45 phút )
BÀI 1 Điền dấu X vào ô Đ ( đúng); S ( sai ) tương ứng với các khẳng định sau:
a) Trong một đường tròn, góc nội tiếp và góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây
chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau
b) Trong một đường tròn, số đo góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa hiệu
số đo hai cung bị chắn
c) Nếu góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 680 thì góc ở tâm
cùng chắn một cung với góc đó có số đo bằng 680
d) Nếu tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện thì tứ
giác đó nội tiếp đường tròn
BÀI 2 : Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
a) Diện tích hình tròn là 25 π (cm2 ) , Vậy chu vi hình tròn là :
A 10π ( cm ) B 8π ( cm ) C 6π ( cm ) D 5π ( c m )
b) Cho hình vẽ, ·NPQ=45 ,0 ·PQM =300 Số đo ·NKQ bằng
A 37030’ B 900 C 750 D 600
c) Cho đường tròn (O ; R) Số đo cung AmB bằng 300
Diện tích quạt tròn OAmB bằng
A 2π3R ; B 2
12
R
π ; C 2
9
R
π ; D 2
3
R
π
d) Cho hình vẽ Biết NQ là đường kính của đường tròn (O)
53
MPQ= Số đo góc x bằng
A 530 B 570
C 470 D 370
E Một kết quả khác
BÀI 3
Cho tam giác nhọn ABC, Đường tròn (O; R) đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại E và D, CE cắt
BD tại H
a) Chứng minh AH vuông góc với BC tại F thuộc BC
b) Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác này
c) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ DC và dây CD theo R , biết số đo cung nhỏ BD bằng 1200
ĐIỂM
x
53 0 O
Q
P N
M
Trang 2Họ và tên : ĐỀ B
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III - MÔN HÌNH HỌC - LỚP 9
(Thời gian 45 phút )
BÀI 1 Điền dấu X vào ô Đ ( đúng); S ( sai ) tương ứng với các khẳng định sau:
a) Trong một đường tròn, số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu
số đo hai cung bị chắn
b) Nếu góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 560 thì góc ở tâm
cùng chắn một cung với góc đó có số đo bằng 1120
c) Nếu môït tứ giác có số đo hai góc đối diện nhau bằng 1800 thì nội tiếp được đường
tròn
d) Trong một đường tròn đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc
với dây ấy
BÀI 2 Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
a) Diện tích hình tròn là 121 π (cm2 ) , Vậy chu vi hình tròn là :
A 10π ( cm ) B 12π ( cm ) C 11π ( cm ) D 22π ( c m )
b) Cho hình vẽ, ·AMN =40 ,0 ·MBN=600 số đo ·MIN bằng
A 1070 B 1000 C 900 D 500
c) Cho đường tròn (O ; R) Số đo cung AmB bằng 900
Diện tích hình quạt tròn OMaN bằng
A 2
9
R
4
R
π C 2
3
R
π D 2
3
R
d) Cho hình vẽ BD là đường kính của đường tròn (O)
49
DAC= Số đo góc x bằng:
A 510 B 410
C 550 D 390
E Một kết quả khác
BÀI 3
Cho tam giác nhọn ABC, Đường tròn (O;R) đường kính AB cắt BC, AC lần lượt tại M và N, BN cắt AM tại I
c) Chứng minh CI vuông góc với AB tại H thuộc AB
d) Chứng minh tứ giác AHIN nội tiếp Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác này
ĐIỂM
60 0
N M
B A
49 0
B A
x O
Trang 3c) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ BM và dây BM theo R, biết số đo cung nhỏ AM bằng 1200
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II – MÔN HÌNH HỌC – LỚP 9 BÀI 1 ( 2 điểm ) Đúng mỗi câu 0,5 điểm
ĐỀ A
a) Trong một đường tròn, góc nội tiếp và góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây
b) Trong một đường tròn, số đo góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa hiệu
c) Nếu góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 680 thì góc ở tâm
d) Nếu tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện thì tứ
ĐỀ B
a) Trong một đường tròn, số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu
b) Nếu góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 560 thì góc ở tâm
c) Nếu môït tứ giác có số đo hai góc đối diện nhau bằng 1800 thì nội tiếp được đường
d) Trong một đường tròn đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc
BÀI 2 ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
BÀI 3 ( 6 điểm ) ĐỀ A
* Vẽ hình đúng ( 0,5 điểm )
a) ( 1,5 điểm )Ta có :
BD ⊥ AC ( Vì ·BDC=1V là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )
CE ⊥ AB ( Vì ·BEC=1V là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )
⇒ BD và CE là hai đường cao của ∆ABC
Do đó AF là đường cao thứ ba
b) Ta có : ·BEH =1V ( theo cm trên ·BEC=1V ) 0,5đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5đ
H
D E
C B
A
Trang 4BFH· =1V ( vì AH ⊥ BC tại F Theo cmt ) 0,5đ
⇒ ·BEH + ·BFH = 2V
Hai góc này ở vị trí đối diện nhau Vậy tứ giác BEHF là tư giác nội tiếp
Tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác này là trung điểm của đoạn BH 0,5đ c) Gọi S là diện tích hình viên phân giới hạn cần tìm
S1 là diện tích hình quạt tròn OCD
S2 là diện tích hình tam giác OCD
Ta có : S = S1 - S2 0,5đ
* S1 = ? Ta có : sđ»BD = 1200 ⇒ sđ»DC= 1800 – 1200 = 600
π =π =π ( đơn vị diện tích ) 0,5đ
* S2 = ? Ta có ·COD = sđ »DC = 600
Và OA = OB = R
Vậy : S = S1 - S2 = 2 2 3 2 ( )
BÀI 3 ĐỀ B
( Đáp án và biểu điểm tương tự đề A )
⇒ ∆COD là tam giác đều
0,5đ
M
B
I
H O N
C
A