Biết chữ số hàng chục là 3.. Diện tích của sân là: A... TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 3điểm Mỗi câu; mỗi ý đúng được 0,5 điểm II.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA:
Mơn: ĐẠI SỐ 8
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
(Mỗi câu sau chọn một phương án đúng để trả lời)
Câu 1: Phương trình:3x− =1 0 cĩ nghiệm là:
3
x= − B x= −3 C x=3 D 1
3
x=
Câu 2: Phương trình: 1 5
x + =
tương đương với phương trình nào sau đây?
A 2x− =1 0 B 2x+ =1 0 C 2− + =x 1 0 D 2x =5
Câu 3: Điều kiện của phương trình: 2 3 21
1 1
x
x
x − + = + là:
A x≠1 B.x≠ −1 C.x≠ ±1 D.x≠1và x ≠0
Câu 4: Số tự nhiên cĩ hai chữ số, số hàng đơn vị gấp đơi chữ số hàng chục Biết chữ số hàng chục
là 3 Vậy số đĩ là:
Câu 5: Chiều rộng của một cái sân hình chữ nhật là x (m) với (x > 0) chiều dài gấp 3 lần chiều
rộng Diện tích của sân là:
A 3x (m2) B 3x2 (m2) C 3 + x2 (m2) D 4 x (m2)
Câu 6: Một người đi xe đạp với vận tốc là 12 km/h, thời gian để người đĩ đi được quãng đường
dài x (km) là:
12
x
(h) C 12
x (h) D x−12 (h).
II/ Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (4 điểm)
Giải phương trình sau:
+ − − = +
2009 2008 2007 2006
x+ + x+ = x+ + x+
Câu 2: (3 điểm)
Một phân số cĩ mẫu số lớn hơn tử số là 15 đơn vị Nếu tăng tử số thên 3 đơn vị, giảm mẫu
số đi 2 đơn vị thì ta được phân số bằng 2
3 Tìm phân số đã cho?
*** Hết ***
Trường THCS :
Lớp 8A
Tên:
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Mơn: ĐẠI SỐ 8
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3điểm)
(Mỗi câu; mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
II TỰ LUẬN (7điểm)
7 2
x x
⇔ = −
−
Vậy phương trình cĩ nghiệm 7
2
x= −
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 1
3 4
x x
=
⇔ = −
Vậy phương trình cĩ nghiệm 3
4
x x
=
= −
0,5 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
c) Điều kiện: x≠ ±2
x thoảmãn
Vậy phương trình cĩ nghiệm: x=−3
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
2009 2008 2007 2006
2010 0
2010
x x
x
Vậy phương trình cĩ nghiệm: x= −2010
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 2: Gọi tử phân số là x (Điều kiện x∈¢ )
Ta cĩ phân số lúc đầu:
15
x
x+ (x≠ −15) Theo bài tốn ta cĩ phương trình:
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 33 2 ( 13)
15 2 3
17( / )
x
+ −
⇒ =
Vậy phân số cần tìm: 17
32
1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm