1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G/A SO HOC 6 ( Tiet 95 - Tiêt 111)

29 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Coự thaựi ủoọ caồn thaọn trong giaỷi toaựn, có ý thức vạn dụng kiến thức vào thực tế - H: KT về tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc III.. Kiểm tra bài cũ: - Nêu quy tắc tìm giá trị p

Trang 1

Ngày soạn : 10/03/2011

I Mục tiêu

- Cuỷng coỏ vaứ khaộc saõu kieỏn thửực veà tỡm giaự trũ phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ cho trửụực

- Coự kỹ naờng vaọn duùng caực kieỏn vaứo baứi taọp

- Coự thaựi ủoọ caồn thaọn trong giaỷi toaựn, có ý thức vạn dụng kiến thức vào thực tế

- H: KT về tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc III Tiến trình dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc

áp dụng tính21

2 của 5,1; 12,5% của 36

B Bài mới

G: Cho 1 HS lên bảng chữa bài tập 115/51

H: 1 HS lên bảng- Lớp tự kiểm tra chéo vở bài

G: Khắc sâu lại cho HS nắm đợc

G: Cho HS nghiên cứu làm bài tập 121/52

H: Đọc đề và nghiên cứu cách giải

G: Muốn tính xem xe lửa còn cách Hải phòng

bao nhiêu km ta làm nh thế nào?

8711

29.5

3

21 = ( vieõn)

b Soỏ bi Tuaỏn coứn laùi:

21 – 9 = 12 (vieõn)Bài 119/52

TrườngTHCS Mai Chõu GV : Hoàng Long

1

Trang 2

G: Muốn tính lợng đờng, muối, hành ta tính

Lợng hành là: 5%⋅2=0,1(kg)Lợng đờng là: 2 0,002

- Rèn cho HS kỹ năng tính toán bằng máy tính bỏ túi

- HS có ý thức quan sát, nhận dạng bài toán và tính toán hợp lý

- H: KT về tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc, MTBT III Tiến trình dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc

TrườngTHCS Mai Chõu GV : Hoàng Long

2

Trang 3

G: Cho 1 HS lên bảng chữa bài tập 125/53

H: 1 HS lên bảng- Lớp tự kiểm tra chéo vở bài

tập của nhau

- 1 HS nhận xét

G: Nhấn mạnh tác dụng của việc gửi tiết kiệm

lấy lãiTăng thu nhập cho gia đình

H: Chữa bài tập vào vở(nếu sai)

G: HD học sinh cách sử dụng máy tính bỏ túi

để tính giá trị phân số của một số cho trớc có

%(GV thao tác từng bớc cho HS quan sát)

H: Thao tác theo hớng dẫn của GV

G: Cho HS áp dụng cách tính để tính các kết

quả trong bài tập 120

H: Thực hiện trên máy tính bỏ túi của cá

nhânĐọc kết quả

G: Lu ý : Cần thao tác chính xác

G: HD học sinh cách sử dụng máy tính bỏ túi

để tính các bài toán liên quan đến tìm giá trị

phân số của một số cho trớc có %

H: Nghe HD và tự thao tác trên máy

G: Cho HS tính ại các kết quả của bài tập 123

G: Đa ra bài tập yêu cầu HS thảo luận nhóm

H: Các nhóm thảo luậnĐại diện các nhóm

trình bày lại

I Chữa bài tập

Bài 125/53Soỏ tieàn laừi trong 1 thaựng:

1000000 0,58% = 5800 (ủoàng)Soỏ tieõứn laừi trong 12thaựng:

5800 12 = 69600 ( ủoàng)Soỏ tieàn caỷ voỏn laón laừi sau 12 thaựng:

1000000 + 69600 = 1069600(ủoàng)

II Bài luyện tập

Bài 120/52: Sử dụng MTBT tính giá trị phân sốcủa một số cho trớc

+ Cách sử dụng: SGK/52+ áp dụng tính

TrườngTHCS Mai Chõu GV : Hoàng Long

3

Trang 4

- Nhóm khác nhận xét 1 1 4

6h 5h 15hGiải

- Muốn tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc ta làm nh thế nào?

GV nhấn mạnh dạng toán này để phân biệt với dạng toán sắp học

D Hớng dẫn học ở nhà

- Học kỹ quy tắc

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- BTVN: 120; 121b,d,e; 124/ 23SBTT6HDBT 102+ 124/ 23:áp dụng tìm giá trị phân số của 1 số cho trớcHDBT 121/23: Tơng tự bài tập cuối

- Đọc trớc bài mới: Tìm 1 số biết giá trị 1 PS của nó

Ngày soạn : 13/03/2011

Tiết 97: tìm một số biết giá trị một phân số của nó

I Mục tiêu

- Học sinh hiểu đợc quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó

- Vận dụng quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó để giải các bài toán liên quan.

- Có ý thức áp dụng quy tắc để giải các bài toán thực tế

- H: KT về phép chia PS, tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc III Tiến trình dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc

áp dụng tính 2

3

− của1,5; 5% của 75

B Bài mới

TrườngTHCS Mai Chõu GV : Hoàng Long

4

Trang 5

*GV : Yêu cầu học sinh đọc ví dụ SGK

? Bài toán cho gì ? Hỏi gì ?

*HS : Đọc SGK

5

3 của 1 số HS = 27 bạn

BT2: Cho a ; Cho

n

m Tìm b⇒b = a :

7

2 x = 14 ⇒ x=14 :

72

3 Bài tậpBài 126/54

Trang 6

- Muốn tìm 1 số biết giá trị một phân số của nó ta làm nh thế nào ?

- Lu ý : Bài toán tìm 1 số biết giá trị một phân số của nó là bài toán ngợc của bài toán tìm giá trị phân số của một số cho trớc

D Hớng dẫn học ở nhà

- Học kỹ quy tắc- Phân biệt với bài toán tìm giá trị phân số của một số cho trớc

- BTVN: 127; 129; 130/54+55HDBT 129/54: Sữa có 4,5% bơ; 1 chai sữa có 18g bơ

⇒4,5% của 1 chai sữa là 18g

- HS nhận biết và phân biệt đợc 2 dạng toán để áp dụng đúng quy tắc

- Coự thaựi ủoọ caồn thaọn trong giaỷi toaựn, có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

- H: KT về 2 dạng toán III Tiến trình dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc

- Nêu quy tắc tìm 1 số biết giá trị một phân số của nó

B Bài mới

G: Cho 1 HS lên bảng chữa bài tập 127/55

H: 1 HS lên bảng- Lớp tự kiểm tra chéo vở bài

tập của nhau

- 1 HS nhận xét

Bài 127/55Theo đầu bài : 13,32.7 = 93,24 93,24:3 = 31,08

Trang 7

G: Hoàn thiện lời giảiKhắc sâu cách tính

? Bài toán cho gì? Hỏi gì? Tính nh thế nào?

H: Tóm tắt nội dung bài toán

18:4.5%

- 1 HS lên bảng- Lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét

G: Khắc sâu lại cho HS nắm đợc

G: Cho HS nghiên cứu làm bài tập 131/55

G: HD lại cách làmCho HS tính để kiểm tra

lại kết quả các bài tập

H: Tính để kiểm tra lại kết quả bài tập 128;

129

b Từ đầu bài : 31,08.3 = 93,24

⇒93,27 :7 = 13,32 Nên 31, 08 :7 31, 08 3 13,32

3 = ì = 7Bài 130/55

Gọi số đó là a Theo đầu bài thì:

2ì = ⇒ =a 3 a 3 2= ì =3 3Vởy số 2

3 có một nửa là

13

II Bài luyện tập

Bài 129/55Lợng sữa có trong 1 chai là:

( )g

40045

100018

%5,4:

Bài 131/55Mảnh vảI dài:

3,75 : 75% =375 75: 375 100

100 100 100 75= ì = 5 (m)Bài 132/55: Tìm x biết

14

114

328

17

7 8

1 22

tránh nhầm lẫn giữa hai dạng toán

TrườngTHCS Mai Chõu GV : Hoàng Long

7

Trang 8

D Hớng dẫn học ở nhà

- Học kỹ quy tắc

- BTVN : 133 ; 134 ; 136/ 55+56HDBT 133/ 55 :Lợng cùi dừa là một số sao cho 2

3 của nó bằng 0,8 kg Lợng đờng là một số sao cho bằng 5% của lợng cùi dừaHDBT 136/56: 560 sản phẩm ứng với 1 5

- Cuỷng coỏ vaứ khaộc saõu kieỏn thửực veà tỡm giaự trũ phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ cho trửụực

- Coự kỹ naờng vaọn duùng caực kieỏn vaứo baứi taọp

- Coự thaựi ủoọ caồn thaọn trong giaỷi toaựn, có ý thức vạn dụng kiến thức vào thực tế

- H: KT về tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc III Tiến trình dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết công thức của hai dạng toán

G: Cho 1 HS lên bảng chữa bài tập 133/55

(Nh HD ở tiết 98)

H: 1 HS lên bảng- Lớp tự kiểm tra chéo vở bài

tập của nhau

- 1 HS nhận xét

G: Hoàn thiện lời giảiKhắc sâu 2 dạng toán

cho HS nắm đợc và phân biệt để áp dụng quy

2:8,

* Lợng đờng cần dùng là : 5% 1, 2 5 12 6 0,06( ) 60( )

Số SP đợc giao theo kế hoạch là:

TrườngTHCS Mai Chõu GV : Hoàng Long

8

Trang 9

H: Chữa bài tập (nếu sai)

G: Cho HS nghiên cứu bài tập 136/56 SGK

H: Đọc đề bàiNghiên cứu cách giải

G: Để tính đợc khối lợng của một viên gạch ta

cần tính gì?

H: Tính phân số ứng với 3

4kgTìm một số biết … Của nó bằng 3

4:

II Bài luyện tập

Bài 136/56 Phân số ứng với 3

4 kg là:

4 3 1

4 4− = 4 Một viên gạch nặng là:

3 1: 3 4 3( )

4 4 = ì =4 kgBài 2: Một mảnh vải bớt đi 8m thì còn lại 7

10mảnh vải Hỏi mảnh vải đó dài bao nhiêu métGiải

Phân số ứng với 8m vải là

1 7 11 7 4

11 11 11 11

− = − = Mảnh vải đó dài

3 Tuổi của Mai hiện nay: ……+3 = …

TrườngTHCS Mai Chõu GV : Hoàng Long

9

Trang 10

- Đọc trớc bài: Tìm tỉ số của hai số

******************************************

Ngày soạn : 15/03/2011

I Mục tiêu

- Học sinh hiểu đợc tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

- Học sinh vận dụng đợc các quy tắc để tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

- Có ý thức áp dụng các kiến thức và kỹ năng nói trên vào giải các bài toán thực tế

- H: KT: Chia phân số III Tiến trình dạy học

A Kiểm tra bài cũ: - Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số ta

làm nh thế nào? Viết CTTQ?

B Bài mới

*GV : Cho HS đọc SGK tìm hiểu khái niệm tỉ

số của hai số a và b

*HS : Đọc SGK tìm hiểuNêu khái niệm tỉ

số của 2 số

*GV : Khắc sâu khái niệm cho HS nắm đợc

Giới thiệu kí hiệu

? Cho biết kí hiệua

*GV: Nhấn mạnh đặc điểm này và lu ý: a, b

phải cùng loại và cùng đơn vị đoKhi tính tỉ

số của 2 số phải đổi hai số về cùng loại hoặc

b

+ Ví dụ : 1,5 : 5 ;

3

25

1: ;

7

24

1

6 :

− + Chú ý:

* Khi nói tỉ số

b

a thì a và b có thế là các sốnguyên, phân số, hỗn số …

* Hai đại lợng cùng loại và cùng đơn vị đo

Trang 11

*GV:Nhấn mạnh dới dạng CT cho HS nắm

chắcCho HS áp dụng làm ?1 theo nhóm

*GV: Giới thiệu khái niệm tỉ lệ xích

? Em thờng thấy các tỉ lệ xích có ở đâu ?

Với: a là khoảng cách hai điểm trên bản vẽ.

b là khoảng cách hai điểm trên thực tế.

- Cho biết cách tìm tỉ số của 2 số, tỉ số % của 2 số, tỉ lệ xích?

- Bài 140/58:Chuột bằng 0,000006 lần voi( Sai lầm ở chỗ 2 đại lợng không cùng đơn vị đo)

- Khắc sâu từng quy tắc cho HS nắm đợc nhất là cần chú ý đổi các đại lợng về cùng

đơn vị đo trớc khi tính

D Hớng dẫn học ở nhà

- Học kỹ các khái niệm và quy tắc

- BTVN: 138;139;140;141/58+59HDBT 141/58: Đổi 11 = 3

b áp dụng định nghĩa phân số bằng nhaub

Thay vào bt: a = 8 + b ta tính đợc aPS

Trang 12

II ChuÈn bÞ: - G: PhÊn mµu, MTBT

- H: KT vÒ tØ sè, tØ sè %

III TiÕn tr×nh d¹y häc

A KiÓm tra bµi cò:

- Nªu c¸ch tÝnh tØ sè % cña 2 sè? ¸p dông tÝnh tØ sè % cña 128 vµ 25

B Bµi míi

G: Cho 1 HS lªn b¶ng ch÷a bµi tËp 138/58

H: 1 HS lªn b¶ng- Líp tù kiÓm tra chÐo vë bµi

50

100.3050

30

=

=Bµi 141/58

2

b b

+ = =>2.(8+b)=3b

=>16+2b =3b =>b = 16 => a = 8+16 = 24VËy a = 24; b = 16

II Bµi luyÖn tËp

Bµi 142/59Vµng 4 sè 9 (9999) nghÜa lµ trong 10000g vµngnµy chøa tíi 9999g vµng nguyªn chÊt

=> TØ lÖ vµng nguyªn chÊt lµ:

9999.100% 99,99%

10000 =Bµi 143/59

TØ sè phÇn tr¨m muèi trong níc biÓn lµ : % 5%

40

100.2

Trang 13

- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét

G:Cho HS nghiên cứu bài tập 146/59

? Chiều dài thực của máy bay là đại lợng nào

Bài 146/59Chiều dài thật của máy bay là:

= ⇒ = => b =

56,408

= 56,408.125 = 7051 (cm)1

125 = 70,51 (m)

C Củng cố

-Nhấn mạnh các dạng toán liên qua đến tỉ lệ xích: a = T.b; b a

T

=

- Lu ý: Trong các dạng toán về tìm tỉ số của 2 số cần phải đa các đại lợng

về cùng loại hoặc cùng đơn vị đo

D Hớng dẫn học ở nhà

- Học kỹ các quy tắc

- BTVN: 144; 147; 148/ 59+60HDBT 144b/ 59:Tỉ số % của nớc trong da chuột là 97,2%

A Kiểm tra bài cũ : Cho biết cách tính tỉ số % của 2 số? Viết CT?

Trang 14

Khá 8 Trung bình 15

*GV: Cho HS nghiªn cøu ví dụ SGK/ 60

*HS: Nghiên cứu VD trong SGK

*GV: Bài toán cho gì? Hỏi gì?

Hướng dẫn vẽ từng loại biểu đồ

- Biểu đồ hình cột: Kẻ 2 tia vuông góc với

nhau, kẻ các cột có độ rộng bằng nhau tương

ứng với các số liệu, mỗi cột đánh dấu khác

khác nhau đối với từng số liệu, có chú giải

*HS: Theo HD của GV vẽ 3 loại biểu đồ vào

Ta có thể biểu diễn dưới dạng cột.

Ta có thể biểu diễn dưới dạng « vu«ng

Ta có thể biểu diễn dưới dạng hình quạt:

TrườngTHCS Mai Châu GV : Hoàng Long

14

Trang 15

*GV: Yờu cầu học sinh làm ? SGK theo nhúm

? Tớnh số % HS đi xe buýt, số % HS đi xe

đạo, số % HS đi bộ như thế nào?

*GV: Chốt lại bài toỏnKhắc sõu cỏch tớnh tỉ

số %, cỏch vẽ biểu đồ cho HS nắm được

% = 15%

- Học sinh đi xe đạp:

40

10015

% = 37,5%

- Học sinh đi bộ:

100% - ( 12,5% + 37,5% ) = 47,5%

C Củng cố

- Cho HS l m b i tập 150/61(Đọc số liệu trên biểu đồ hình cột)à à

- Nhìn vào biểu đồ ta có thể biết đợc điều gì?

(So sánh đợc các tỉ số %)

D Hớng dẫn học ở nhà

- Nắm vững cách đọc số liệu trên biểu đồ và cách vẽ biểu đồ

- BTVN: 150d; 1561HDBT 150d/61: 16 bài ứng với 32%

=> Số HS là 1 số x sao cho 32% của nó bằng 16

Biểu đồ % HS đi bằng các ph ơng tiện

15

Trang 16

Tiết 103 : luyện tập

I Mục tiêu :

- Rèn luyện kỹ năng tính tỉ số phần trăm, đọc biểu đồ phần trăm, vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột

và dạng ô vuông

- HS có kỹ năng tính tỉ số %, biểu diễn các số liệu trên biểu đồ, đọc các loại biểu đồ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong khi vẽ biểu đồ và tính toán

- H: KT về tỉ số %, vẽ biểu đồ

III Tiến trình bài dạy

A Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong phần luyện tập

B Bài mới

Hoạt động của GV - HS Ghi bảng

G: Cho 1 HS lên bảng chữa bài tập 150d

H: 1 HS lên bảng- Lớp tự kiểm tra chéo

vở bài tập của nhau

Tổng số bài kiểm tra của lớp 6c là

Tỉ số % của ximăng là 100% 11%

.9

Tổng sốcác trờng phổ thông

22%

Trang 17

G: Hãy nhắc lại cách vẽ biểu đồ hình cột

H: Vẽ hai tia vuông góc…

1641

≈Dựng biểu đồ hình cột

Dựng biểu đồ hình tròn

TH THCS THPT

Trang 18

- Học sinh đợc hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số: PS bằng nhau,so sánh phân số,

các phép tính về phân số và tính chất, số thập phân, %

- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Rèn luyện khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp cho học sinh

- H: Ôn tập(trả lời các câu hỏi) III Tiến trình bài dạy

A Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài ôn tập

B Bài mới

G: Cho biết dạng tổng quát của PS?

H: ƯC của tử và mẫu là 1 và -1Chia cả tử và

mẫu cho ƯCLN của chúng

G: Cho biết cách quy đồng mẫu các PS?

G: Cho HS thảo luận nhóm bài tập 154/64

H: Các nhóm thảo luận Báo cáo kết quả và

+ So sánh các p/s cùng tử

7 Các phép toán về PS+ Phép cộng: Quy tắc, tính chất+ Phép trừ: Quy tắc

+ Phép nhân: Quy tắc, tính chất+ Phép chia: Quy tắc

1 Hỗn số: Gồm phần nguyên + Phần PS

2 Số thập phân: Gồm PN + phần thập phân ↓

Số c/s bằng số c/s 0 ở mẫu của PSTP

3 Phần trăm: ký hiệu % thay cho 1

100

II Bài tập Bài 154: Tìm x ∈ Z

3x = ⇔ x=

TrườngTHCS Mai Chõu GV : Hoàng Long

18

Trang 19

H: Làm bài tập vào vở

G: Cho HS làm bài tập 155/64

? Có những cách nào để điền vào các ô trống

H: + áp dụng định nghĩa PS bằng nhau

+ áp dụng tính chất cơ bản của PS

Bài 156 (SGK/64)

a/

3

227

18)324(7

)725(72124.7

4925.7

=

=+

=+

b/ 2.( 13).9.10 2.10.( 13).( 3).( 3) 3( 3).4( 5).26 4.( 5).( 3).( 13).( 2) 2

3.5

C Củng cố:

- Đa ra bảng phụ các tính chất của phép cộng, phép nhân để khắc sâu cho HS

- Lu ý: Cần áp dụng linh hoạt các tính chất để so sánh, tính toán…

D Hớng dẫn về nhà:

TrườngTHCS Mai Chõu GV : Hoàng Long

19

Trang 20

- Ôn tập kỹ các kiến thức trên, ôn HS, STP, %, Ôn tập lại 3 dạng toán về phân số

- BTVN:157;159/64HDBT 159: Quy đồng mẫu 1 2 3; ;

- HS có óc quan sát nhanh, tính toán cẩn thận, chính xác

- H: Ôn tập KT về PS, STP, %,3 dạng toán III Tiến trình bài dạy

A Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài ôn tập

B Bài mới

G: Đa ra bài tập 1 cho HS làm

? Để tính đợc bài tập 1 cần biến đổi nh thế

Trang 21

H: Chữa bài tập vào vở(Nếu sai)

G: Cho HS nghiên cứu bài tập 164/65

? Bài toán cho gì? Hỏi gì?

H: Cho: Giảm giá 10% là 1200đ

Hỏi giá của cuốn sách

G: Bài toán thuộc dạng nào?

H: Tìm 1 số biết giá trị 1 PS của nó

G: Tính giá của cuốn sách nh thế nào?

H: là 1 số sao cho 10% của nó bằng 1200đ

- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét

Cho HS nghiên cứu bài tập 166/65

H: Đọc đề bàiThảo luận cách giải

G: Kì I số HS giỏi bằng bao nhiêu phần của cả

Số tiền Oanh đã mua cuốn sách là

12 000 – 1200 = 10 800(đ)Hoặc 12 000.90% = 10 800(đ)

Bài 166/65Học kỳ I, số HS giỏi bằng

10189

25

2 − = − = (số HS cả lớp)

Số HS cả lớp là : 8: 8 8.45 45

- Cho HS thảo luận nhóm bài tập 167/65 SGK(Đặt ra 1 số đề toán)

- G: Khắc sâu lại 3 dạng toán cho HS nắm chắc và phân biệt

TrườngTHCS Mai Chõu GV : Hoàng Long

21

Ngày đăng: 25/05/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm 3 phần a, b, c - G/A SO HOC 6 ( Tiet 95 - Tiêt 111)
Bảng l àm 3 phần a, b, c (Trang 27)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w