- Nêu lại cách biến đổi giải phơng trình bậc hai một ẩn dạng khuyết c và b.. Mục tiêu: - Học sinh nắm đợc công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai, nhận biết đợc khi nào thì ph
Trang 1TUẦN 26 Tiết: 52 luyện tập
Ng y so n :à ạ
A Mục tiêu :
- Học sinh đợc củng cố lại khái niệm phơng trình bậc hai một ẩn, xác định thành thạo các hệ số a, b, c ; đặc biệt là a ≠ 0 Giải thành thạo các phơng trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b: ax + c = 0 2 và khuyết c: ax + bx = 0 2 Biết và hiểu cách biến đổi một số phơng trình có dạng tổng quát ax + bx + c = 0 (a 0) 2 ≠ để đợc một phơng trình có vế trái là một bình phơng vế phải là hằng số Học sinh có thái độ học tập đúng đắn
B Phương phỏp : Nờu v n - Phõn tớch ấ đề
C Chuẩn bị :
HS: - Học thuộc các khái niệm đã học, cách giải phơng trình bậc hai dạng khuyết và dạng đầy đủ
D Tiến trình dạy học:
I Tổ chức: ổn định lớp - kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu dạng phơng trình bậc hai một ẩn số Cho ví đợc về các dạng phơng trình bậc hai
- Giải bài tập 11 ( a ), ( c ) - 2 HS lên bảng làm bài
III Bài mới:
- GV ra bài tập 12 ( c, d, e ) ghi đầu bài
vào bảng phụ sau đó yêu cầu HS làm bài
? Nêu dạng của từng phơng trình trên và
cách giải đối với từng phơng trình
? Giải phơng trình khuyết b ta biến đổi
nh thế nào ? Khi nào thì phơng trình có
nghiệm
? Nêu cách giải phơng trình dạng khuyết
c ( đặt nhân tử chung đa về dạng tích )
- GV cho HS lên bảng làm bài sau đó gọi
học sinh nhận xét và chốt lại cách làm
- Tơng tự nh phần (d) em hãy giải phơng
trình phần e HS lên bảng làm, GV nhận
xét cho điểm
- Nêu lại cách biến đổi giải phơng trình
bậc hai một ẩn dạng khuyết c và b
- GV ra bài tập 13 ( sgk ) treo bảng phụ
ghi đầu bài HS suy nghĩ tìm cách biến
đổi
? Để biến đổi vế trái thành bình phơng
của một biểu thức ta phải cộng thêm vào
hai vế số nào ? vì sao ? Hãy nêu cách làm
tổng quát
- Gợi ý: 8x = 2.x.4 ( viết thành hai lần
tích của hai số )
- Tơng tự nh phần (a) hãy nêu cách biến
đổi phần (b)
- GV cho HS suy nghĩ tìm cách giải sau
đó gọi HS lên bảng trình bày lời giải
ph-Bài tập 12 ( c, d, e )
c ) 0, 4 x2 + = 1 0 ⇔ 0,4 x2 = -1 ⇔ x2 =
2
0, 4 x 2
− ⇔ = − ( vô lý ) Vậy phơng trình đã cho vô gnhiệm d)2 x2 + 2 x = 0⇔x 2(x 2 +1) =0 hoặc 2x+ =1 0
⇔ x = 0 hoặc x = 1 2
2
Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm là
x1 = 0, x2 = 2
2
− e) - 0,4 x2 + 1,2x = 0
⇔ - 0,4x ( 3x - 1 ) = 0 ⇔ - 0,4 x = 0 hoặc 3x - 1 = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 13
Vậy phơng trình có hai nghiệm là x = 0
hoặc x = 1
3 Giải bài tập 13 ( sgk - 43 ) a) x2 + 8x = - 2
⇔ x2 + 2 x 4 + 42 = - 2 + 42
⇔ x2 + 2 x 4 + 42 = -2 + 16
⇔ ( x + 4 )2 = 14 ⇔ x + 4 = ± 14 ⇔ x =
- 4 ± 14
Trang 2ơng trình trên
- Vậy phơng trình trên có nghiệm nh thế
nào ?
Bài tập 14
- Áp dụng vào bài tập trên em hãy nêu
cách biến đổi ?
- GV cho HS làm theo nhóm viết bài làm
ra phiếu học tập của nhóm sau đó nhận
xét bài làm của từng nhóm
- GV cho 1 HS đại diện nhóm có kết quả
tốt nhất lên bảng trình bày lời giải
- Gợi ý: Hãy viết các bớc tơng tự nh b ià
t p trờnậ
- Chú ý: Để biến đổi về vế trái là bình
ph-ơng → trớc hết ta viết 5
2x dới dạng 2 lần tích
IV Củng cố:
- Nêu cách biến đổi phơng trình
bậc hai đầy đủ về dạng vế trái là một bình
phơng
- Áp dụng ví dụ 3 ( sgk - 42 ) bài
tập 14 (sgk - 43 ) giải bài tập sau:
Giải phơng trình : x2 - 6x + 5 = 0 ( GV
cho HS làm bài sau đó lên bảng trình bày
lời giải )
⇔ x2 - 6x = - 5 ⇔ x2 - 2 x 3 = - 5
⇔ x2 - 2.x.3 + 32 = - 5 + 32
⇔ ( x - 3 )2 = 4 ⇔ x - 3 = ± 2
x1 = 5 ; x2 = 1 Vậy phơng trình có hai
nghiệm là x1 = 5 ; x2 =
Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm là:
x1 = - 4 + 14; x2 = - 4 - 14
2 3
3
⇔ ( x + 1)2 = 4
3 ⇔ x + 1 = 4
3
±
⇔ x = - 1 2 3
3
± Vậy phơng trình có hai nghiệm là :
x = - 1 2 3
3
±
Giải bài tập 14 ( sgk - 43)
Giải phơng trình : 2x2 + 5x + 2 = 0
- Chuyển 2 sang vế phải: 2x2 + 5x = - 2
- Chia hai vế của phơng trình cho 2 ta đ-ợc:
x2 + 5 1
2x = −
- Tách 5 2 .5
2x= x 4 và thêm vào hai vế của phơng trình số 5 2
4
ữ
để vế trái là một bình phơng
x + x + = − +
2
x
+ =
→ x1 = - 0,5 ; x2 = - 2 Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm là: x1 = - 0,5 ; x2 = - 2
V. B i t p v nh à ậ ề à : - Xem lại các dạng phơng trình bậc hai ( khuyết b, khuyết c, đầy đủ ) và cách giải từng dạng phơng trình đó
- Giải bài tập 17 ( - 40 - SBT ) Tơng tự
nh bài 12 và 14 ( sgk đã chữa )
TUẦN 27 TIẾT 53 CễNH THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI
Ng y soà ạn :
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai, nhận biết
đợc khi nào thì phơng trình có nghiệm, vô nghiệm Biết cách áp dụng công thức nghiệm vào giải một số phơng trình bậc hai Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm Xõy d ng thỏi h c t p cú khoaự độ ọ ậ h c thụng qua v n d ng ọ ậ ụ ỳng cụng th c
B Ph ng phỏp : Nờu v n - m th i - phõn tớch ươ ấ đề đà ạ
C Chuẩn bị:
HS: Nắm đợc cách biến đổi ph.trình bậc hai về dạng vế trái là một bình phơng
D Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp:
Trang 3
II Kiểm tra bài cũ:
- Giải phơng trình: a) 3x2 - 7 = 0 b ) 2x2 - 5x + 3 = 0
II Bài mới:
- GV hớng dẫn cho học sinh cách biến đổi
phơng trình bậc hai về dạng phơng trình (2)
và xét các trờng hợp để khẳng định nghiệm
của phơng trình và công hức tính nghiệm đó
qua việc thực hiện ?1
HS đọc sau đó nhận xét
- Nêu cách biến đổi giải phơng trình bậc hai
dạy đầy đủ
+) Nêu cách biến đổi phơng trình trên về
dạng vế trái là dạng bình phơng ?
- Sau khi biến đổi ta đợc phơng trình nào ?
- Nêu điều kiện để phơng trình có nghiệm ?
- GV cho HS làm ?1 ( sgk ) vào phiếu học
tập cá nhân sau đó gọi HS làm ?1 ( sgk )
- Nhận xét bài làm của một số HS
- 1 HS đại diện lên bảng điền kết quả
- GV công bố đáp án để HS đối chiếu và sửa
chữa nếu sai sót
? 2
- Nếu ∆ < 0 thì phơng trình (2) có đặc điểm
gì ? nhận xét VT vàVP của phơng trình (2) và
suy ra nhận xét nghiệm của phơng trình (1) ?
- GV gọi HS nhận xét sau đó chốt vấn đề sau
khi cho học sinh điền vào phiếu học tập về
công thức nghiệm tổng quát
của phơng trình bậc hai
- Hãy nêu kết luận về cách giải phơng trình
bậc hai tổng quát
- GV chốt lại cách giải bằng phần tóm tắt
trong sgk - 44
- GV ra ví dụ yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Hãy xác định các hệ số a, b, c của phơng
trình trên?
- Để giải phơng trình trên theo công thức
nghiệm trớc hết ta phải làm gì ?
- Hãy tính ∆ ? sau đó nhận xét ∆ và tính
nghiệm của phơng trình trên ?
- GV hớng dẫn và làm mẫu ví dụ và cách
trình bày ví dụ này
1 Công thức nghiệm: Cho phơng trình
bậc hai: ax + bx + c = 0 (a 0) (1)2 ≠
- Biến đổi phơng trình (1) ⇔
2 2
2
4
x
−
Kí hiệu: ∆ = b2 - 4ac ( đọc là “đenta” ) Thì phơng trình (1) ⇔
2
2
b x
∆
?1 ( sgk ) a) Nếu ∆ > 0 thì từ phơng trình (2) suy ra:
b x
∆ + = ± Do đó, phơng trình (1) có hai nghiệm: 1 ; x2
x
b) Nếu ∆ = 0 thì từ phơng trình (2) suy ra:
+ + =
⇔
0 2 0 2
b x a b x a
+ =
+ =
⇔ 2
2
b x a b x a
= −
= −
Do đó phơng trình (1) có nghiệm kép là: 1 2
2
b
x x
a
= = −
? 2 ( sgk )
- Nếu ∆ < 0 thì phơng trình (2) có VT ≥
0 ; VP < 0 ⇒ vô lý ⇒ phơng trình (2) vô nghiệm ⇒ phơng trình (1) vô
gnhiệm
Tóm tắt: (Sgk - 44 )
Cho phơng trình bậc hai:
2
ax + bx + c = 0 (a 0) (1)≠
+) Nếu ∆ > 0 ⇒ phơng trình có hai nghiệm:
1
2
b x
a
− + ∆
= , x2
2
b a
− − ∆
= +) Nếu ∆= 0 ⇒ phơng trình có nghiệm
Trang 4- GV nêu nội dung ?3 yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm ( chia 3 nhóm )
+ Nhóm 1 ( a) ; nhóm 2 ( b) nhóm 3 ( c)
- Sau 3 phút các nhóm kiểm tra kết quả chéo
(nhóm 1 ⇒ nhóm 2 ⇒ nhóm 3 ⇒ nhóm 1)
- GV thu phiếu sau khi HS đã kiểm tra và
nhận xét bài làm của HS
- GV chốt lại cách làm
- Gọi 3 HS đại diện lên bảng trình bày lời giải
(mỗi nhóm gọi 1 HS)
- Em có nhận xét gì về quan hệ giữa hệ số a
và c của phơng trình phần (c) của ?3 và
nghiệm của phơng trình đó
- Rút ra nhận xét gì về nghiệm của phơng
trình
- GV chốt lại chú ý trong sgk - 45
Và lu ý cho học sinh cách xác định số
nghiệm của phơng trình bậc hai trong trờng
hợp 2 hệ số a và c trái dấu
IV Củng cố : - Nêu công thức nghiệm
tổng quát của phơng trình bậc hai
- áp dụng công thức nghiệm giải bài tập
15 ( a ) ; 16 ( a)
- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày bài
giải ( làm nh ví dụ và ? 3 ( sgk )
Bài 15: a) 7x2 -2x+3 = 0( a =7; b =- 2;c = 3 )
Ta có: ∆ = ( - 2)2 - 4.7.3 = 4 - 84 = - 80 < 0
⇒ phơng trình đã cho vô nghiệm
Bài 1 a) 2x2 -7x+3= 0 a =2 ; b = - 7; c = 3 )
Ta có: ∆ = ( - 7)2 - 4.2.3 = 49 - 24 = 25 > 0
⇒ Phơng trình đã cho có hai nghiệm phân
biệt
( 7) 25 7 5 ( 7) 25 7 5 1
3 ; x
x =− − + = + = =− − − = − =
kép là: 1 2
2
b
x x
a
= = − +) Nếu ∆ < 0 ⇒ phơng trình vô nghiệm
2 Ap d ngụ :
Ví dụ ( sgk ) Giải phơng trình : 3x2 + 5x - 1 = 0 ( a = 3 ; b = 5 ; c = -1 )
Gi iả : + Tính ∆ = b2 - 4ac
Ta có: ∆ = 52 - 4.3.( -1) = 25 + 12 = 37 + Do ∆ = 37 > 0 ⇒ ∆ = 37
⇒ phơng trình có hai nghiệm phân biệt:
1
x =− + =− + ;
2
6
x =− −
?3 áp dụng công thức nghiệm để giải phơng trình:
a) 5x 2 - x + 2 = 0 ( a = 5 ; b = - 1 ; c =
2 ) + Tính ∆ = b2 - 4ac
Ta có: ∆ = ( -1)2 - 4.5.2 = 1 - 40 = - 39
Do ∆ = - 39 < 0
⇒ phơng trình đã cho vô nghiệm
b) 4x 2 - 4x + 1 = 0 ( a = 4 ; b = - 4 ; c
= 1 ) + Tính ∆ = b2 - 4ac
Ta có ∆ = ( - 4)2 - 4.4.1 = 16 - 16 = 0 + Do ∆ = 0 ⇒ phơng trình có nghiệm kép:
1 2 ( 4) 1
x =x = − − = c) - 3x2 + x + 5 = 0 (a = - 3 ; b = 1 ; c =
5) + Tính ∆ = b2 - 4ac
Ta có: ∆ = 12 - 4.(- 3).5 = 1 + 60 = 61 + Do ∆ = 61 > 0 ⇒ ∆ = 61
⇒ phơng trình có hai nghiệm phân biệt:
Chú ý: (Sgk - 45)
Nếu phg trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
có a và c trái dấu tức là a.c < 0 thì
ph-ơng trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt
V B i t p v nhà ậ ề à :
- Học thuộc công thức nghiệm của
ph-ơng trình bậc hai dạng tổng quát
- áp dụng công thức nghiệm là bài tập
15 ; 16 ( sgk )
- HD: BT 15 ( Là tơng tự nh phần
a đã chữa )
BT 16 ( Làm tơng tự nh
Trang 5phần a đã chữa )
TUẦN 27 TIẾT 54 LUYỆN TẬP
Ng y soà ạn :
A Mục tiêu:
HS luyện tập giải phơng trình bậc hai một ẩn bằng công thức nghiệm trong từng tr-ờng hợp đầy đủ; khuyết b, khuyết c Rèn kỹ năng biến đổi bằng công thức thức
nghiệm Củng cố lại cho học sinh các kĩ năng biến đổi cú căn bậc hai Vận dụng tốt công thức nghiệm của phơng trình bậc hai vào giải các phơng trình bậc hai
B Phương phỏp : Phõn tớch
C Chuẩn bị:
GV: Lựa chọn bài tập để xây dựng hệ thống Máy tính CASIO hoặc máy tính năng tơng đơng
HS: - Học thuộc công thức nghiệm tổng quát, giải các bài tập trong SGK, SBT
Xem lại cách giải phơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm đã chữa ở tiết trớc Máy tính CASIO - fx 220; fx 500 hoặc máy tính năng tơng đơng
D Tiến trình dạy – học:
I Tổ chức lớp :
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tóm tắt công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
- Giải phơng trình: a) 7x2 – 2x - 5 = 0 b) y2 – y – 90 = 0 ( 2 học sinh lên bảng giải)
III Bài mới:
- GV ra bài tập 16 dùng công thức nghiệm để
giải phơng trình bậc hai 1 ẩn
sau đó yêu cầu HS làm bài
- Hãy xác định các hệ số a; b; c để giải phơng
trình phần c)
- Để tính đợc nghiệm của phơng trình trớc
hết ta phải tính gì ?
( Tính ∆) Nêu cách tính ∆ ?
- GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng tính ∆ sau
đó nhận xét ∆ và tính nghiệm của phơng trình
trên
- Tơng tự 2 học sinh lên bảng giải tiếp em hãy
giải tiếp các phần còn lại của bài tập trên
- Dựa vào đâu mà ta có thể nhận xét về số
nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn ?
1 Bài tập 16: ( Sgk - 45 )
Dùng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai để giải phơng trình:
c) 6x2 + x - 5 = 0 ( a = 6 ; b = 1 ; c = - 5 )
Ta có: ∆ = b2 - 4ac = 12 - 4 6.(- 5) = 1 + 120 = 121
Do ∆ = 121 > 0 ⇒ ∆ = 121 11 =
⇒ phơng trình có hai nghiệm phân biệt: 1
2
1
x x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:
x1=5
6; x2 = -1 d) 3x2 + 5x + 2 = 0
( a = 3 ; b = 5 ; c = 2 )
Ta có ∆ = b2 - 4ac = 52 - 4.3.2 = 25 - 24 = 1
Do ∆ = 1 > 0 ⇒ ∆ = 1 1 =
⇒ phơng trình có hai nghiệm phân biệt:
1
2
1
x x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:
Trang 6+) Qua bài tập trên Gv lu ý cho học sinh cách
vận dụng công thức nghiệm vào giải phơng
trình bậc hai 1 ẩn; cách trình bày lời giải và lu
ý khi tính toán
GV cho học sinh làm bài 21 ( SBT – 41) sau
đó gọi học sinh chữa phần a); b)
- GV chốt chữa bài và nhận xét cách làm của
học sinh từ đó lu ý cho học sinh cách tính
toán cũng nh việc vận dụng công thức nghiệm
của phơng trình bậc hai vào thực tế
- GV ra bài tập cho học sinh làm tại chỗ
khoảng 3 ‘ sau đó lên bảng làm bài
- Học sinh khác làm sau đó nhận xét đối
chiếu với bài làm của bạn
-H ớng dẫn:
Hãy tính ∆ sau đó nhận xét ∆ và suy ra
nghiệm của phơng trình ?
- Phơng trình trên có nghiệm nh thế nào ?
- Tơng tự hãy tính nghiệm của phơng trình
trên
- GV cho học sinh làm ra phiếu cá nhân sau
đó thu một vài bài nhận xét kết quả
- Gọi 1 học sinh đại diện lên bảng làm bài
- Có nhận xét gì về giá trị của ∆ ? có thể biến
đổi đợc về dạng nào ?
+ Gợi ý: viết ∆ = ( )2
1 4 2 8 + + = + 1 2 2
- Học sinh lên bảng tính nghiệm của phơng
trình
GV yêu cầu học sinh đọc đề
- Bài 24 SBT / 41
+) Hãy nêu cách giải bài bài tập này ?
- Ph.trình bậc hai có nghiệm kép khi nào ?
Một phơng trình là bậc hai khi nào ?
Vậy với những điều kiện nào thì một phơng
trình có nghịêm kép ?
x1=2
3; x2 = -1 e) y2 - 8y + 16 = 0
(a = 1; b = - 8; c = 16)
Ta có: ∆ = b2 - 4ac =(-8)2 - 4.1.16 =64 - 64 = 0
Do ∆ = 0 ⇒ phơng trình có nghiệm kép: 1 2 ( 8) 4
2.1
x = x = − − =
Vậy phơng trình có nghiệm kép: x1 = x2
= 4
2 Bài tập 21: ( SBT - 41 )
Giải phơng trình:
a) 2x2−2 2x+ =1 0 (a = 2 ; b= −2 2 ; c = 1) Tacó:∆=b2-4ac
= ( )2
2 2 4.2.1 8 8 0
Do ∆ = 0 ⇒ ph.trình có nghiệm kép:
x = x = − − =
Vậy phơng trình có nghiệm kép:
x1 = x2 = 2
2
b) 2x2 - (1 2 2− ) x− 2 0=
( a = 2 ; b = - ( 1 2 2)− ; c = - 2 )
Ta có: ∆ = b2 - 4ac =
1 4 2 8 8 2
1 4 2 8+ + = +1 2 2 > 0
⇒phơng trình có hai nghiệm phân biệt:
1
2
1 2 2 1 2 2
2 2.2
x x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:
x1=1
2; x2 = - 2
3 Bài tập 24: ( SBT - 41 )
Tìm m để phơng trình có nghiệm kép: a) mx2 - 2(m - 1)x + 2 = 0
(a = m; b = - 2(m - 1); c = 2)
Trang 7Để phơng trình có nghiệm kép:
⇔ 0
0
a≠
∆ =
- Từ đó ta phải tìm những điều kiện gì ?
+ Gợi ý: xét a ≠ 0 và ∆ = 0 từ đó tìm m
- Học sinh làm sau đó GV chữa bài lên bảng
chốt cách làm
IV Củng cố :
- Nêu công thức nghiệm tổng quát của
phơng trình bậc hai
- Giải bài tập 16 ( f) - 1 HS lên bảng
làm bài
f) 16z2 + 24z + 9 = 0
( a = 16 ; b = 24 ; c = 9 )
Ta có ∆ = b2 - 4ac = 242 4.16.9 = 576
-576 = 0
Do ∆ = 0 ⇒ phơng trình có nghiệm
kép: 1 2 24 3
z =z = − = −
Để phơng trình có nghiệm kép ⇔
0 0
a ≠
∆ =
0
m
≠
m
≠
Để ∆ = 0 ⇔ 4m2 - 16m + 4 = 0
⇔m2 - 4m + 1 = 0 ( Có ∆m = ( - 4)2 - 4.1.1 = 12
2
4 2 3
2
4 2 3
2
m m
−
Vậy với m1= + 2 3 hoặc m2 = − 2 3 thì phơng trình đã cho có nghiệm kép
V B i tà ậ p v ề nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc công thức nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập trên ( làm tơng tự nh các
phần đã chữa )
TUầN 28 TIếT 55 Công thức nghiệm thu gọn
A Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
- Học sinh nhớ kỹ đợc biệt thức thu gọn ∆ = b'2 - ac và xác định đợc b'
- Biết vận dụng công thức này trong việc tính toán thích hợp để bài toán nhanh gọn hơn
A Phơng pháp : Phân tích
B Chuẩn bị : HS ôn công thức nghiệm của ph.trình bậc hai
C Tiến trình dạy học :
I Ôn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ
1 Ghi công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
Giải phơng trình 2x2 - 9x + 2 = 0
Giải phơng trình -3x2 + 12x -1 = 0
2 Chia lớp thành hai nhóm :
Nhóm 1: So sánh tổng và tích 2 nghiệm phơng trình (1) với
a
c
và
a
b
−
Nhóm 2: Thực hiện tơng tự với phơng trình (2)
III Bài mới :
Trang 8Hoạt động GV-HS Nội dung kiến thức
+ GV : Hớng dẫn HS tính ∆ theo ∆' ?
- HS thế b = 2b' vào biệt thức
∆ = b2- 4ac ?
( tính đợc ∆ '= b'2 - ac )
+ GV : Hớng dẫn HS xét dấu ∆' theo ∆
( xãy ra 3 trờng hợp của ∆' )
+ GV : H dẫn HS tính nghiệm theo ∆' ?
- HS : Dùng công thức nghiệm đã có
trong bảng tổng quát
- GV : tóm tắt bài bài học thành cách
tính nghiêm của p.trình bậc 2 khi b = 2b'
- HS : Nhận xét sự giống và khác nhau
của việc dùng công thức nghiệm tổng
quát và công thức nghiệm thu gọn ( các
số hạng của 2 nghiệm ; nghiệm kép , vô
nghiệm )
-HS : Từng em một lên hoàn thành nội
dung ở bảng phụ bài ?2
-HS : Hoạt động nhóm : Nhóm lẻ giải ?
3a, nhóm chẵn giải ?3b
- GV: Dùng bảng phụ có lời giải sẵn
bài ?3a để HS so sánh với bài của mình
+ HS giải ?3b
IV Củng cố :
+Hãy phân biệt công thức nghiệm và
công thức nghiệm ?
+ Khi nào xử dụng công thức nghiệm thu
gọn trong gptrình bậc hai ? ( Phtrình bậc
hai hệ số b có dang b = 2b’ )
I/ Công thức nghiệm thu gọn : Phơng trình ax2 + bx + c = 0 (a≠0)
và b = 2b', ∆' = b2 - ac
* Nếu ∆ ' > 0 thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
a
b x
; a
b x
' ' 2
' ' 1
∆
−
−
=
∆ +
−
=
* Nếu ∆' = 0 thì phơng trình nghiệm kép
a
b x
x
' 2
1 = = −
* Nếu ∆' < 0 thì phơng trình vô nghiệm
II/ áp dụng:
? 2 b’ = 2 =>∆' = 4+5 = 9 => ∆' =3
5
1 5
3 2
' '
1 = − + ∆ = − + =
a
b x
1 5
3 2 '
'
2 = − − ∆ = − − = −
a
b x
? 3 a) Giải phơng trình 3x2+ 8x+ 4= 0
Hệ số a= 3 ; b = 8 => b' = 4 ; c = 4
∆' = b'2 - ac = 16 – 12 = 4 > 0 ∆ / = 2 Vậy ph.trình có hai nghiệm phân biệt :
3 3
2 4 x
; 3
2 3
2 4
x1 = −− + = − 2 = −− − = −
b) Giải phơng trình 7x2 −6 2x+2=0
Hệ số a = 7 ; b=6 2=> b'=3 2; c = 2
∆' = b'2 - ac = 9.2 -14 = 4=> ∆/ =2
7
2 2 3
' ' 1
+
−
=
∆ +
−
=
a
b x
7
2 2 3 '
' 2
−
−
=
∆
−
−
=
a
b x
V Bài tập về nhà : + HS học thuộc công thức nghiệm thu gọn
+ HS làm bài tập 17a , c - 20 ; 21 ; 22 sgk
Trang 9TUầN 28 TIếT 56 LUYệN TậP Công thức nghiệm thu gọn
A Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Biết vận công thức nghiệm thu gọn để giải bài tập
- Biết dựa vào hệ số a , c để dự đoán số nghiệm của phơng trình
- Biết vận dụng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn để tìm điều kiện của tham số để phơng trình có 1 nghiệm , có hai nghiệm , vô nghiệm
B Phơng pháp : Phân tích
C Chuẩn bị : HS ôn công thức nghiệm của ph.trình bậc hai
D Tiến trình dạy học :
I Ôn định lớp :
Ghi công thức nghiệm thu gọn của phơng trình bậc hai
Giải phơng trình 3x2 - 8x - 2 = 0
Giải phơng trình -3x2 + 12x -1 = 0
III Bài mới :
Ôn các cách giải phơng trình bậc hai.
- HS: Nghiên cứu bài tập 20 và cho biết
phơng trình nào khuyết b, khuyết c Nêu
cách giải từng loại phơng trình đó,
- GV: Cho HS lên bảng giải các bài tập20
a, 20b , 20d
- HS: Nêu cách giải từng bà tập và tiến
hành giải
- GV: Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm
giải một bài và lên trình bày lời giải trớc
lớp
Bài tập 20
a/ 25x2 – 16 = 0⇔25x = 16
⇔x2 =
25
16 ⇔ x =
5
4
± b/ 4,2 x2 + 5,46x = 0 ⇔ x(4,2 x + 5,46) =
0
⇔ x = 0 hoặc 4,2 x + 5,46 = 0
⇔ x = 0 hoặc x = 1 3
2 4
46 5
, ,
− d/ -3x2 + 4 6x + 4 = 0
a = -3 ; b/ = 2 6 ; c = 4
∆' = b'2 - ac = 24 - (-3) 4 = 36 >0
∆ = 6 Vậy phơng trình có nghiệm
Trang 10Tìm số nghiệm của phơng trình dựa vào các
hệ số a, c
GV: Nêu câu hỏi: Khi a.c < 0 thì ∆ hoặc
∆' nhận giá trị gì ? Khi đó phơng trình
bậc hai có bao nhiêu nghiệm ?
HS: Đứng tại chỗ trả lời bài tập 22
Tìm điều kiện của tham số để phơng trình
bậc hai có nghiệm kép , có hai nghiệm , vô
nghiệm
- HS : Tính ∆ theo hệ số m
- GV : Cho HS tìm điều kiện để ∆ > 0, ∆
< 0 , ∆ = 0
- GV : Hớng dẫn HS lập luận để tìmgiátrị
của m
V Củng cố :
+ Nêu các bớc giải tìm điều kiên để
ph-ơng trình bậc hai có nghiệm kép , vô
nghiệm , có hai nghiệm phân biệt
3
6 6 2 3
6 6 2
3
6 6 2 3
6 6 2
2
1
+
=
−
−
−
=
−
=
−
+
−
=
x x
Bài tập 22 :
Do a.c < 0 nên phơng trình ở các bài tập 22a và 22b có 2 nghiệm phân biệt
Bài tập 24:
a/ ∆ =b2 −4ac = (m - 1)2 - m2 = m2 - 2m +1 - m2
= 1 - 2m b/ Để phơng trình có hai nghiệm phân biệt thì ∆ > 0 tức là 1 - 2m >0 ⇔ - 2m
> -1⇔m <
2
1
Để phơng trình có nghiệm kép thì
∆ = 0 tức là 1 – 2m = 0 ⇔ m =
2
1
Để phơng trình vô nghiệm thì ∆ <
0 tức là 1 - 2m < 0 ⇔m >
2
1
V Bài tập về nhà : + HS nêu lại các bớc giải tìm điều kiện để phơng trình bậc hai có nghiệm kép , vô nghiệm , có hai nghiệm phân biệt
+ HS hoàn thiện các bài tạp đã sửa và h-ớng dẫn, hình thành các cách giải của các dạng toán đã luyện tập và làm cac bài tập
23 SGK, 27,33 SBT