Mục Tiêu: - Học sinh nắm được các hằng đẳng thức lập phương của một tổng và lập phương của một hiệu.. Mục Tiêu: - Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.. GV : Cách làm
Trang 1Tuần:1 Ngày Soạn: 28/10/06
Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I Mục Tiêu:
- Học sinh nắm chắc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Biết vận dụng linh hoạt để giải toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong tính toán
GV: Hãy cho 1 ví dụ về đơn thức?
Hãy cho ví dụ về đa thức?
GV hướng dẫn: Hãy nhân đơn thức
với từng hạng tử của đa thức (Gv và
HS cùng làm)
- Cộng các tích vừa tìm được
-Gv: Ta nói đa thức 2x3-4x2+10x là
tích của đơn thức 2x và đa thức x2
-2x+5
- GV : Qua bài toán trên, muốn nhân
một đa thức với một đa thức ta làm
Quy tắc:(SGK – tr4)
A (B + C) = A.B + A.C (A, B, C là các đơn thức)
GV: Cho học sinh làm ví dụ 1:
Tính: x2(5x3-x-5)
- GV hướng dẫn cho học sinh làm
- GV cho học sinh làm ví dụ ?2
Trang 2-GV : Cho học sinh làm ?3(SGK)
+ Hãy nêu công thức tính Sthang ?
+ Viết biểu thức trên theo x và y
?3:
Sthang ={(đáy lớn + đáy nhỏ) Chiều cao}:2
=(5x 3 3x y).2y+ +2 + = (8x+y+3).y=8xy+y2+3yVới x=3m ,y=2m, ta có:
Sthang = 8xy+y2+3y=8.3.2+22+3.2=58 (m2)
5’
HĐ 3:Củng cố và dặn dò
- Giáo viên chú ý cho học sinh :A.(B+C)=A.B+A.C
- Về nhà học bài và làm bài tập:1;2;3;6 (SGK)
Trang 3
Bài 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I Mục Tiêu:
- HS nắm vững mục tiêu nhân đa thức với đa thức
-HS biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau
II Chuẩn Bị:Giáo án, SGK
III Lên Lớp:
Thờ
i
Trang 4-Gv :Nêu câu hỏi:
HS 1:Phát biểu quy tắc nhân đơn thức
với đa thức?
- Bài tập:1c (SGK)
HS 2: Làm bài tập:3a (SGK)
GV nhận xét và cho điểm
2 học sinh lên bảng
Học sinh nhận xét bài làm của bạn
20’
HĐ 2: Quy TắcGV: Cho hai đa thức:(x-2) và (6x2-
5x+1)
- Hãy nhân từng hạng tử của đa thức
(x-2) Với đa thức (6x2-5x+1)
HS: ( x-2).(6x2-5x+1)=6x3-5x2+x-12x22=6x3-17x2+11x-2
+10x Hãy cộng các kết quả vừa tìm được
HS phát biểu quy tắc
HS khác nhắc lại
- GV: Ghi bảng quy tắc
- GV hướng dẫn cho học sinh nhân
hai đa thức đã sắp xếp
6x2-5x+1
x x-2 6x3-5x2+x + -12x +10x-22
6x3-17x2+11x-2
6x2-5x+1
x x-2
- Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử
của đa thức thứ hai với đa thức thứ
nhất được viết riêng trong 1 dòng
- Các đơn thức đồng dạng được xếp
vào cùng một cột
- Cộng theo từng cột
- Gv : Cho Học sinh nhắc lại cách
- Giáo viên cho Học sinh làm ?3
Câu a: 2 Học sinh lên bảng (Mỗi HS làm theo một cách)
Câu b: 2 HS lên bảng làm tiếp
Học sinh làm ?3
2’ - Nhắc lại quy tắc nhân hai đa thức.HĐ 4:Củng Cố Và Dặn Dò
- Về nhà học bài và làm bài tập 7;8;9 (SGK)
Trang 5
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Củng cố sâu kiến thức cho học sinh về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức
HĐ 1:Kiểm Tra Bài Cũ
Học sinh 1: Lên bảng làm bài tập
10a) (x2-2x+3).(12 x-5)
Học sinh 2:Lên bảng làm bài tập:
10b) (x2-2xy+y2)(x-y)
- Gv yêu cầu HS phát biểu quy tắc nhân
đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa
thức
- GV:Nhấn mạnh 1 số sai lầm của HS
thường gặp như: dấu,thực hiện xong không
rút gọn,…
- Giáo viên nhận xét và cho điểm Học sinh nhận xét bài làm của bạn
Trang 6Bài 11(SGK):Chứng minh rằng biểu thức
sau không phụ thuộc vào biến
(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
- Giáo viên hướng dẫn cho HS thực hiện
tính các biểu thức rồi rút gọn
Bài 12:(SGK) Tính giá trị của biểu thức:
(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)
- GV yêu cầu HS rút gọn
Tính giá trị biểu thức trong các trường
hợp: a) x=0
b) x=15
c) x=-15
d) x=0.15
Bài 14: Giáo viên hướng dẫn:
- Hãy biểu diễn 3 số chẵn liên tiếp
- Viết biể thức đại số chỉ mối liên hệ tích
2 số sau hơn tích hai số đầu là 192 Tìm x
d) Với x=0,15 Ta có: 15=14,7
2x-15=2.0,15-HS :2x;2x+2;2x+4 (Với x∈ N)
(2x+2).(2x+4)=192+2x(2x+2)
⇒ x=23
Vậy ba số chẵn liên tiếp là: 46;48;50
3’ - GV hướng dẫn bài 15 HĐ 3:Củng Cố Và Dặn Dò.
- Xem trước bài: Những hằng đẳng thức
Bài 3:NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I Mục Tiêu:
- HS nắm vững ba hằng đẳng thức đáng nhớ:(A+B)2 ,(A-B)2 ,A2-B2.
- Biết vận dụng để giải một số bài toán đơn giản Vận dụng linh hoạt để tính nhanh ,tính nhẩm
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lý
II Chuẩn Bị:Giáo án, SGK
III Lên Lớp:
Thờ
i
Trang 7GV nêu câu hỏi:
HS 1: Hãy phát biểu quy tắc nhân hai
đa thức?
Tính : (2x + 1).(2x +1)
HS 2: Tính :(5x+15).(5x+15)
2 HS lên bảng
- GV nhận xét và cho điểm - HS nhận xét và cho điểm
Gv đặt vấn đề: Không thục hiện phép
nhân, có thể tính tích trên một cách
nhanh chóng hơn? Gv giới thiệu bài
mới
HS nghe
15’
HĐ 2:Bình Phương của Một Tổng
- GV yêu cầu Học sinh thực hiện phép
nhân: (a+b)(a+b)
- GV :Từ đó ta có:
(a+b)2=a2 +2ab+b2
Tổng quát: Với A,B là các đa thức ta
có: (A+B)2 = A2 +2AB+ B2
- GV giới thiệu ý nghĩa hình học của
hằng đẳng thức
- GV : Hãy phát biểu hằng đẳng thức
trên bằng lời
- GV cho Học sinh làm ?1.(SGK)
a) Tính: (a+1)2
b) Viết x2 +4x+4 dưới dạng bình
phương của một tổng
c) Tính nhanh:512,3012
- HS : (a+b)(a+b)=a2 +2ab+b2
-HS ghi hằng đẳng thức
-HS phát biểu bằng lời
- Giáo viên yêu cầu HS thực hiện
phép tính: (a-b).(a-b)
- GV từ đó rút ra: (a-b)2 =a2-2ab+b2
Tổng quát: Với A,B là các đa thức
- HS phát biểu
- Gv yêu cầu HS làm ?4 (SGK)
a) Tính : (x -12)2 a) (x -12)2 =x2 –x +1
Trang 8c) Tính nhanh: 9992 c) 9992 =(1000-1)2=5000801
10’
HĐ 4:Hiệu Hai Bình Phương
- GV yêu cầu HS thực hiện phép tính:
- GV yêu cầu HS phát biểu bằng lời
- GV yêu cầu Học sinh làm ?6 (SGK)
c) 56.64=(60-4)(60+4)=602-42 =35842’
HĐ 5:Hướng Dẫn Về Nhà
- GV yêu cầu HS nhắc lại 3 Hằng Đẳng Thức đã học
-Về nhà học bài và làm bài tập :16;17;18;19 (SGK)
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Củng cố kiến thức ba hằng đẳng thức (A+B)2 ,(A-B)2 ,A2-B2.
- HS vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức để giải toán
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét tính toán
-Phát triển tư duy lôgic, thao tác phân tích tổng hợp
II Chuẩn Bị: Giáo án ,SGK
III Lên Lớp:
Thờ
i
8’
HĐ 1:Kiểm Tra Bài Cũ
HS 1: Viết ba hằng đẳng thức đã học
-Bài tập: Tính: (x2+y)2
HS 2:Làm bài tập 18a (SGK)
HS 3: Làm bài tập 18b (SGK)
GV nhận xét và cho điểm HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 9Bài 20: Nhận xét sự đúng sai:
x2+2xy+4y2=(x+2y)2
GV gợi ý cho học sinh làm
Bài 21: Viết các đa thức sau dưới
dạng bình phương của tổng hoặc hiệu:
=2500-9=2481Bài 23: Chứng minh rằng:
a) (a+b)2=(a-b)2+4ab
b) (a-b)2=(a+b)2-4ab
Gv hướng dẫn cho học sinh làm
GV khắc sâu cho HS :Các công thức
này nói về mối liên hệ giữa bình
phương của một tổng và một hiệu
Áp dụng:
a) Tính: (a-b)2, biết a+b=7, a.b=12
b) Tính: (a+b)2 , biết a-b=20, a.b=3
2 HS lên bảnga) (a-b)2+4ab=a2-2ab+b2+4ab =a2+2ab+b2=(a+b)2
b) (a+b)2-4ab=a2+2ab+b2-4ab=(a-b)2
HS ta có:
a) (a-b)2=(a+b)2-4ab=72 –4.12=1b) (a+b)2=(a-b)2+4ab=202 +4.3=412Bài 25: Tính:
2’
HĐ 3:Hướng Dẫn Về Nhà
- Học lại các hằng đẳng thức
- Xem lại các dạng bài tập và làm bài tập 24;25c
- Xem trước bài 4
Bài 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
I Mục Tiêu:
- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức lập phương của một tổng và lập phương của một hiệu
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức vào giải bài tập
- Rèn kỹ năng quan sát và nhận dạng hằng đẳng thức
II Chuẩn Bị: Giáo án ,SGK
Trang 10III Lên Lớp:
Thờ
i
8’
HĐ 1: Kiểm Tra Bài Cũ
HS 1: Tính: (x2+2)2
HS 2: Tính: (y-25)2
HS 3: Tính: x2-5
Giáo viên chú ý cho học sinh là bất kỳ
số k dương nào ta cũng viết được:
k = k2
- GV nhận xét và cho điểm - HS nhận xét bài làm của bạn.
16’
HĐ 2:Lập Phương Của Một Tổng
GV yêu cầu HS làm ?1
Tính: (a+b)(a+b)2
Gv :Từ đó hãy rút ra:(a+b)3
GV :Vơí A,B là các đa thức tuỳ ý ta có:
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
GV hãy phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
b) (2x+3y)3=8x3+36x2y+54xy2+27y3
Gv yêu cầu HS tính:{a+(-b)}3
Từ đó suy ra :(a-b)3
GV : Với A,B là các đa thức ta có :
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
Giáo viên yêu cầu học sinh phát biểu bằng
HS : {a+(-b)}3= a3-3a2b+3ab2-b3
Vậy : (a-b)3= a3-3a2b+3ab2-b3
Học sinh ghiHọc sinh phát biểu bằng lời
HS:
a) (x-5)3=x3-15x2+75x-125
b) (x-2y)3=x3-6x2y+12xy2-8y3
c) Trong các khẳng định sau khẳng định nào
Trang 11HĐ 4:Củng Cố Và Dặn Dò
- Giáo viên yêu cầu nhắc lại các hằng đẳng thức đã học
- Giáo viên chốt lại các hằng đẳng thức cho học sinh
- Giáo viên chú ý cho học sinh : (-a)2=a2 và (-a)3=-a3
- Học thuộc các hằng đẳng thức đã học và làm bài tập: 26;27;28 (SGK)
Bài 5: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
I Mục Tiêu:
- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức Tổng hai lập phương và Hiệu hai lập phương
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
II Chuẩn Bị:Giáo án, SGK
III Lên Lớp:
Thờ
i
9’
HĐ 1:Kiểm Tra Bài Cũ
- GV nêu câu hỏi:
HS 1:Làm bài 26a (SGK)
HS 2: Làm bài tập 26b (SGK)
-GV nhận xét và cho điểm
2 HS lên bảng
- HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 12- Giáo viên cho học sinh làm ?1 (SGK)
- Giáo viên chú ý cho học sinh :
(A2-AB+B2) gọi là bình phương thiếu
của một hiệu
Áp dụng:
a) Viết x3+8 dưói dạng tích
b) Viết (x+1)(x2-x+1) dưới dạng tổng
HS :Tính:
(a+b)(a2-ab+b2)=a3+b3
Học sinh ghi
Học sinh nhắc lại bằng lời
HS :a) x3+8=x3+23=(x+2)(x2-2x+4)b) (x+1)(x2-x+1)=x3+1
(a-b)(a2+ab+b2)=a3-b3
- Học sinh ghi
-Học sinh nhắc lại bằng lời
- Giáo viên chú ý cho học sinh :
(A2+AB+B2) gọi là bình phương thiếu
của một tổng
5’
HĐ 4:Củng Cố
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
các hằng đẳng thức đã học - Học sinh nhắc lại các hằng đẳng thức đã học( bảy hằng đẳng thức).1’
HĐ 5:Hướng Dẫn Về Nhà
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đã học
- Làm các bài tập:30;31 (SGK)
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán
- Rèn luyện kỹ năng và tư duy lôgíc trong khi giải toán
Trang 13II Chuẩn Bị: Giáo án ,SGK
III Lên Lớp:
HS 1: Làm bài tập 31a (SGK)
HS 2: Làm bài tập 31b (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 HS lên bảng
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn
HĐ 2:Luyện TậpBài 33: Tính: 6 HS lần lượt lên bảng ghi công thức rồi
làm( Giáo viên yêu cầu 6 HS lần lượt lên bảng)
HS 1:Ghi công thức bình phương của một
tổng rồi làm câu a:
Giáo viên hướng dẫn câu a,b cho học
sinh( Mỗi câu có nhiều cách làm)
Bài 37: Giáo viên tổ chức cho học
sinh thi làm (chia lớp thành 4 tổ ,tổ
nào làm nhanh hơn là thắng)
3 HS lên bảng
a) (a+b)2-(a-b)2=4abb) (a+b)3-(a-b)3-2b3=6a2bc) (x+y+z)2-2(x+y+z)(x+y)+(x+y) =(x+y+z-x-y)2=z2
Học sinh hoạt động nhóm
3’
HĐ 3:Hướng Dẫn Về Nhà
- Học thuộc các hằng đẳng thức
-Xem lại các dạng bài tập đã làm
- Xem trước bài 6
Trang 14Tiết:9 Ngày Dạy:02/10/06
Bài 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I Mục Tiêu:
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II Chuẩn Bị: Giáo án, SGK
III Lên Lớp:
Thờ
i
Gv: Cho biểu thức : a.b+a.c
Các em có nhận xét gì về các số hạng HS: Biểu thức ab+ac có cùng thừa số atrong biểu thức này?
- GV: Hãy đặt biểu thức dưới dạng phép nhân HS: ab+ac =a(b+c)
Ta gọi phép biến đổi trên là phân tích đa
thức ab+ac thành nhân tử
- GV : Theo em thế nào là phân tích đa
tthức thành nhân tử?
- Phép biến đổi sau có phải là phân tích
đa thức thành nhân tử không ?
Giáo viên hướng dẫn: -Tìm nhân tử chung
trong các hạng tử
- Hãy viết thành tích
GV : Cách làm như trên gọi là phân tích
đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
đặt nhân tử chung
HS : 15x3-5x2+10x =5x(3x2-x+2)
HĐ 2:Vận Dụng –Rèn Kỹ Năng
Trang 15- Giáo viên cho học sinh nhận xét quan hệ
giữa (x-y) và (y-x)
GV :đôi khi để có được nhân tử chung
chúng ta cần phải đổi dấu của đa thức
A=-(-A)
2 HS lên bảng ,cả lớp làm vào vở
a) x2 –x=x(x-1)b) 5x2(x-2y)-15x(x-2y) =5x.(x-2y)(x-3)c) 3(x-y)-5x(y-x)=(x+y)(3+5x)
Học sinh nhận xét
13’
HĐ 3:ỨNG DỤNG CỦA PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Gv : Nêu ?2.Tìm x sao cho:3x2-6x =0
GV :gợi ý: Nếu A.B=0 thì A=0 hoặc B=0
HS làm : 3x2-6x =0 ⇒3x(x-2)=0 ⇒x=0 hoặc x=2
Bài 41a:Tìm x biết:
5x(x-2000)-x+2000=0 HS : 5x(x-2000)-x+2000=0⇒ (5x-1)(x-2000)=0
⇒5x-1=0 hoặc x-2000=0
⇒ x=15 Hoặc x=2000
2’
HĐ 4:Hướng Dẫn về Nhà
- Học bài và xem lại các dạng bài tập đã làm
- Làm các bài tập: 39;41b;42 (SGK)
Bài 7: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I Mục Tiêu:
- Học sinh biết dùng các hằng đẳng thức để phân tích một đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện kỹ năng phân tích tổng hợp, phát triển tư duy của học sinh
II Chuẩn Bị:Giáo Án, SGK
III Lên Lớp:
Thờ
i
Trang 16Gv yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài
sau thành nhân tử
a) x2-4x+4
b) x2-2
c) 1-8x3
Giáo viên hướng dẫn cho học sinh làm
Giáo viên chốt lại cho học sinh về cách
dùng các hằng đẳng thức trong việc phân
tích đa thức thành nhân tử
3 học sinh lên bảng làm
a) x2-4x+4=(x+2)2
b) x2-2=x2- 22 =(x- 2)(x+ 2)c) 1-8x3.=1-(2x)3=(1-2x)(1+2x+4x2)
15’
HĐ 3:VẬN DỤNG RÈN KỸ NĂNG
GV : Cho Học sinh làm ?1 Phân tích đa
thức sau thành nhân tử
Giáo viên cho học sinh làm ?2.Tính nhanh
1052-25 HS : Tính:1052-25=(105-5)(105+5)=100.110
=11000
Giáo viên cho học sinh làm ví dụ 1: Học sinh làm vd 1:
C/m: (2n+5)2-25M4 với∀n∈Z (2n+5)2-25=(2n+5-5)(2n+5+5)
Giáo viên gợi ý: Phân tích đa thức trên ra =2n.(2n+10)=4n(n+5) M4
nhân tử trong đó có một thừa số chia hết cho 4
5’
HĐ 4:CỦNG CỐGiáo viên cho học sinh làm vd2: Phân
tích đa thức sau thành nhân tử
a) x3 +271
b) –x3+9x2-27x+27
GV yêu cầu 2 HS lên bảng
2 học sinh lên bảng
a) x3 +271 =(x+13)(x2-13x+19)b) –x3+9x2-27x+27=-( x3-9x2+27x-27) =- (x-3)3
2’
HĐ 5:HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Về nhà xem lại các hằng đẳng thức để vận dụng vào bài tập
- Làm các bài tập:43;45;46 (SGK)
Trang 17Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Trang 18Tiết: 20 Ngày Dạy: 09/11/04
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu
- Nắm chắc khái niện phân thức đại số
- Hình thành kỹ năng phân biệt hai phân thức đại số khác nhau
- Nhận biết hai phân thức bằng nhau
II Chuẩn bị:
- HS: Đọc trước bài phân thức đại số Nắm kỹ hai khái niệm bằng nhau
- GV: chẩn bị phần ghi trong bảng phụ để tiết kiềm thời gian lên lớp
III Tiến trình bài dạy
-Thực hiện phép chia sau Phép chia nào
chia hết, phép chia nào có dư
a/ x2 - 1 cho x + 1
b/ x2 - 1 cho x - 1
c/ x2 + 1 cho x - 1
-Từ đó nhận xét gì?
-Hs làm theo nhóm Đại diện nhóm trả lời.a/ x - 1
b/ x + 1c/ Phép chia có dư-Nhận xét: đa thức x2 - 1 không phải bao giờcũng chia hết cho các đa thức ≠ 0
-Hãy quan sát và nhận xét dạng của các
biểu thức sau?
542
24
+
x x
x
;
873
x
-Mổi biểu thức như trên gọi là một phân
thức đại số Theo các em như thế nào gọi là
phân thức đại số
- Nêu Đ/n phân thức đại số
-Gọi một số em cho ví dụ về phân thức đại
-Vd:
1058
35
+
x x
x
, 1015y y2 +27y
−.-Làm ?1, ?2
?1:
y x
y x
215
630
4
3 2
−+
15’ 2 Hai phân thức bằng nhau.
-Hãy nhắc lại Đ/n hai phân số bằng nhau
-Từ đó thử nêu Đ/n hai phân thức bằng
1+
x Đúng hay sai? Giả thích
-Làm thế nào để chứng minh
-Hs trả lời: 2 phân số
AD và CB có bằng nhau không?
-Hs đứng tại chổ trả lời
-Hs thực hiện Nhân cả tử và mẩu cho 4y
Trang 195x
= 2028xy y -Cho Hs thực hiện?1,?4,?5
-Hs thực hiện ?1, ?4, ?5
-Gọi một Hs nhắc lại khái niệm phân thức,
một Hs nhắc lại Đ/n hai phân thức bằng
nhau
-Gọi Hs làm bài tập 1b, c Cả lớp nhận xét
bài làm của bạn trên bảng
-Hai Hs làm bài tập 1b, c
- Cả lớp chú ý bài giải của các bạn
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
I Mục tiêu:
- Nắm vững T/c cơ bản của phân thức và các ứng dụng của nó
- Vận dụng T/c cơ bản để C/m hai phân thức bằng nhau và biết tìm một phân thức bằng phânthức đã cho
- Thấy được sự tương đương giửa T/c cơ bản của phân số và phân thức
II Chuẩn bị:
- Hs: Oân lại T/c cơ bản của phân số Chuẩn bị phiếu học tập
- Gv: Chuẩn bị bảng phụ, đồ dùng dạy học
III Tiến trình bài dạy
-Hãy nêu Đ/n hai phân thức đại số bằng
nhau
-Làm bài tập 33 Sgk
-Lớp nhận xét, Gv sửu chữa sai lầm cho Hs
-Một Hs lên bảng trả lời
( )
416
x x
⇒( )(x-4) = (x2-16)x
=(x+4)(x−4)x=(x+4)x(x−4)vậy ( ) = (x+4)x = x2 + 417’ 1 Tính chất cơ bản của phân thức.
-Cho hoc sinh thực hiện ?2, ?3 Sgk
-Cả lớp theo giỏi bài bạn làm và nhận xét -Hs làm theo nhóm.?2 phân thức mới
.)2(3
)2(+
+
x
x x
So sánh
Trang 20-Từ ?2, ?3 em có nhận xét gì về các phân
thức trên?
-Gv bổ sung nhận xét của Hs và nêu tính
chất cơ bản của phân thức
3
x
)2(3
)2(+
+
x
x x
-Vìx3(x+2) = 3x(x+2x)-Nên 3x = 3x((x x++22)) ?3 so sánh
A B
)1(
-Hs thực hiện theo nhóm
-Đại diện nhóm lên bảng trình bàya/
4
y x x
([)( )(y−x = − y−x −x
⇒
)]
4()[
()( )(y−x = y−x − −x
⇒
)4(( )=− −x
-Cho Hs nhắc lại T/c và quy tắc đổi dấu của
phân thức đại số
-Hs làm bài tập 4
-Gv sửa chữa những sai lầm của Hs và yêu
cầu Hs làm từng bước không làm tắc
-Hướng dẩn Hs làm bài tập về nhà
-Hs thực hiện theo nhóm Đại diện nhóm lênbảng trình bày
Trang 21Tuần: 11 Ngày Soạn:
14/11/04
RÚT GỌN PHÂN THỨC
I Mục tiêu.
- Hs hiểu được kỹ năng rút gọn phân thức đại số
- Biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẩu
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân thức
II Chuẩn bị.
- Hs: Làm các bài tập ở nhà, đồ dùng học tập
- Gv: Chuẩn bị bảng phụ Giải các bài tập trong bảng phụ
III Tiến trình bài dạy.
-Ghi T/c cơ bản của phân thức dưới dạng
thức có mẩu x + 1 và bằng phân thức đã
cho:
1
?1
1
−
x x
1
−
x x
x
.(x - 1)(x + 1) = (x2 -1)?
phân thức 52y x như trên được gọi là rút gọn
3 7 5
2
3 5
4 2 5
2 3
15
;21
14
t z x
z y x
y x
y x xy
y x xy
y x
−
−
-Hs thực hiện theo nhóm
-Chia tử và mẩu cho 2x2
y x
2:4
x y x
x x
-Hs trả lời-Chia tử và mẩu cho 7xy2
3
2 2
5
2 2 3
3
27
:21
7:14
y
x xy
xy
xy y
−
4
320
y
x =
2
7 2 2
3 3
3 7
z x
z y
Trang 222 2
−
−
−+
x
x x
-Hướng dẫn Hs làm bài tập vê nhà
-Hs làm theo cá nhân, rồi trao đổi trong nhóm
2 2
2 2
3
2
5
1)
1(5
)1(5
5
12
x
x x
x
x x
++
-Thức hiện theo cá nhân sau khi được Gvhướng dẩn
1
2)1)(
1(
2)1(
)1)(
1(
)]
1()1)[(
1(
1
)1()1(
2
2 2
−
=
−+
+
=
−+
−
−++
=
−
−
−+
x x
x x
x x
x x
x x
x x
- HS: Nắm chắc lý thuyết và chuẩn bị kiến thức ở nhà
- GV: Chuẩn bị thêm các bài giải mẫu trong bảng phụ
III Tiến trình bài dạy:
T/gian Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
Trang 231)- Muốn rút gọn 1 phân thức ta có thể làm
như thế nào?
- Giải bài tập 11a
2) Giải thích tại sao
)(
)(
B
A B
A B
-Giải bài tập 9b, 13a
-Hs gải bài tập
11a/
3 2
2 3
2 2 5
2 3
32
6.3
6.218
12
y x
xy y
xy x xy
y x
y y
x y x x
y y
y x x xy y
xy x
5)(5
)()
(5
)(5
2 3
3)
3(15
)3(45)
3(15
)3(45
x
x x x
x
x x
-Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách giải
-Gọi Hs lên bảng làm
-Phân tích tử và mẫu thành nhân tử
-Sau khi phân tích tử và mẫu đã có nhân tử
chung chưa?
*Chú ý: Chưa có nhân tử chung nhưng x-y
và y-x là hai đa thức đối nhau nên tiến
hành đổi dấu ở tử A = -(-A) để xuất hiện
nhân tử chung
-Đây là bài toán rút gọn phân thức
-Đưa về dạng
M B
M A
nghĩa là phân tích tử và mẫuthành nhân tử để xác định nhân tử chung
+ Chia tử và mẫu cho nhân tử chung
12a/
)42(
)2(3
)42)(
2(
)2(3
)8(
)44(38
12123
2
2 2
3
2 4
2
++
−
=
++
x x x x
x
x x
x x x
x
x x
12b/
x
x x
x x
x x
x x x
x
x x
3
)1(7)1(3
)1(7
)(
3
)12(73
3
7147
2
2
2 2
2
+
=+
+
=
+
++
=+
++
13b/
2 3
3 3
2 2
3
2 2
)(
)()
(
))(
(
)(
))(
(3
3
y x
y x y
x
y x y x
y x
x y x y y xy y x x
x y
−
−
-Cho 2 đa thức sau:
a/
44
65
2
2++
++
x x
x x
−
+++++++
x
x x x x x x x
-Hãy rút gọn các phân thức đó
-Hướng dẫn Hs làm
-Học sinh làm theo nhóm
-Đại diện nhóm lên bảng
-Chọn các đa thức ở mẩu phân tích trước rồi táchhoặc nhóm các đa thức ở tử
-Rút gọn phân thức:
Trang 24* “Ơû câu a, ta nên chọn đa thức nào để
phân tích, tương tự với câu b”
)2(
)3(
)2(
)3)(
2()
2(
)2(3)2(
)2(
6324
4
65/
2 2
2
2 2
=+
+++
=
+
+++
=++
++
x x
x
x x x
x x
x
x
x x x x
x
x x a
-Cho đa thức
y x
y xy y
xy x
y xy y
++
22
2 2
3 2 2
-Yêu cầu học sinh nêu cách giải
• Tìm x biết:
a2 x + x = 2a4 -2 ( a là hằng số)
-Cả lớp cùng làm
Cách 1: Dùng định nghĩa
))(
2(
)2)(
2(
2 2
2
3 2
y xy y xy x
y x y xy y x
+
−+
=
−+
+
-Cách 2: Rút gọn
-Cả lớp làm bài tập này
Tiết: 24Ngày Dạy:
QUY ĐỒNG MẨU CỦA NHIỀU PHÂN THỨC
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được thế nào là quy đồng mẩu nhiều phân thức
- Học sinh phát hiện được quy trình quy đồng mẩu, bước đầu biết quy đồng mẩu các bài tậpđơn giản
- Rèn luyện tính tưng tự hóa
II Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ và các bài giải mẩu
- Hs: Cách quy đồng mẩu của phân số, phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy.
T/gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Hãy biến đổi cặp phân thức
1
4+
x và1
3
−
x
x
thành cặp phân thức bằng nó
-Sau khi hoc sinh giải xong
- Cách làm như trên gọi là quy đồng
mẩu của nhiều phân thức Theo em
quy đồng mẩu nhiều phân thức là gì?
)1)(
1(
)1(41
4
−+
−
=
x x x
1)(
1(
)1(31
x
-Hs thảo luận trong nhóm và đại diện nhóm trảlời
Trang 2510’ 1 Tìm mẩu thức chung
-Học sinh thực hiện ?1
-Rút ra Có thể tìm nhiều mẩu thức
chung nhưng nên chọn mẩu thức chung
đơn giản
-Hãy tìm mẩu thức chung của hai phân
thức
484
5
2 −-Trước khi tìm mẩu chung hãy nhận xét
mẩu của các phân thức trên
-Muốn tìm mẩu chung của nhiều phân
thức ta phải làm như thế nào?
-Học sinh thảo luận trong nhóm và đại diệnnhóm trả lời
-Có thể chọn cả hai mẩu chung là 12x2y3z,24x3y4z Nhưng để mẩu chung đơn giản thì chọn12x2y3z
-Phân tích đa thức thành nhân tử trước rồi tìmmẩu chung
4x2 - 8x + 4 = 4(x-1)2
6x2 - 6x = 6x(x-1)MTC: 12x(x - 1)2
-HS trao đổi nhóm và trả lời
-Quy đồng mẩu các phân thức sau
484
5
-Hãy tìm mẩu thức chung như ở mục 1
-Qua ví dụ đó ta muốn quy đồng mẩu
nhiều phân thức ta phải làm như thế
2 2
)1(12
33
.)1(4
3.1
)1(4
14
841
−
x x
x x
x x
x x
)1(10)1(2)
1(6
)1(2.5
)1(6
56
65
x x
x x x
x x x x
2
255)5).(
5(2
)5.(
5
)5(2
510
25
2 −
+
=+
−+
x x
x x
LUYỆN TẬP
Trang 26- Gv: Chuẩn bị bảng phụ và các bài tập giải sẳng.
- Hs: Bảng phụ, làm bài tập Gv cho về nhà
III Tiến trình bài dạy.
T/gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a/ Muốn quy đồng mẩu nhiều phân thức ta
có thể làm như thế nào?
- Aùp dụng quy đồng mẩu các phân
thức sau:
42
66
)2).(
2(2
)2.(
3)
2(2
342
−
=+
=+
x
x x
x x
x x x
x x
x x
−
=
x x
x
x x
* 52 ( 5.23)..(3.( 2)2) 315( 2 −304)
+
=+
x
x x
*
)4(3
2)
2).(
2(3
)2.(
1
)2(3
13
61
2 −
+
=+
x x
x x
Sửa bài tập 17, 19
-Sau khi học sinh làm xong cho lớp nhận xét
rút kinh nghiệm
17 Cách làm của em
*
6
5)6(
56
5
2
2 2
x x
*
6
3)6)(
6(
)6(336
183
2
2
+
=+
x
x x x
x x
-Vậy cả hai bạn đều làm đúng nhưng bạn Tuấnlàm theo nhận xét trong Sgk Còn bạn Lan rútgọn phân thức rồi mới tìm mẩu chung Cách làmcủa bạn Lan là đơn giản hơn
19/ Hs làmb/ x2 + 1,
MTC: x2 + 1
* x2 + 1 =
1
11
)1)(
1(1
1
2
4 2
2 2
=
+
x
x x
x x
x
Trang 27−2
−
y y x
y x y
y x
y x y
x
x
3
3 3
3 3
3
)().(
)(
).(
2 2
)(
)()
).(
(
)(
)()
(
y x y
y x x y
x y x y
y x x
y x y
x x
y y
x xy
y x
Đề: quy đồng mẩu các phân thức
3
)3(
3+
96
1
2 ++x x
PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
- Hs: Phiếu học tập, bài cộng hai phân thức đại số
- Gv: bảng phụ và các bài giải sẳng
III Tiến trình bài dạy.
T/gian Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
10’ Kiểm tra bài cũ, nêu vấn đề vào bài mới
-Quy đồng mẩu các phân thức sau
22
- Tương tự như trong phép cộng các phân số,
em hãy cộng các phân thức đại số trên Tử
cộng với tử còn mẩu giữ nguyên
-Phép cộng như trên ta gọi là công các phân
-Hs trả lời;
MTC: 2(x2 - 1)
)1.(
2
)1(2
1)1(2
12
x x
x
)1(2
42
)
1(
2.21
2
2 2
x x
x
Trang 28thức đại số.
-Hãy phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng
mẩu
-Quy tắc công hai phân số cùng mẩu cùng
giống như quy tắc cộng hai phân số
-Gv: Cho Hs ghi quy tắc
- Aùp dụng quy tắc cộng hai phân số sau
a/
63
4463
2
+
++
x x
x
b/ x x2y 7x x2y
227
)2(63
446
3
4463
2 2
2
+
+
=+
++
=+
++
x x
x x x
x x
x
b x x2y x x2y x x2y x 7x x2y
357
22137
227
1
-Hãy nhận xét phép cộng sau
82
34
-Gv lưu ý cho Hs khái niệm tổng hai phân thức
và trong cách trình bày thường viết tổng dưới
dạng rút gọn
-Cho Hs làm ?3
-Gv giới thiệu cho Hs tính chất giao hoán và
kết hợp của các phân thức
-Có thể cộng hai phân thức trên Những phảiquy đồng mẩu trước khi cộng
x2 + 4x = x(x + 4)2x + 8 = 2(x + 4)MTC = 2x(x + 4)
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
82
3128
2
38
212
)82(
.3)4(2
2.68
2
34
6
2 2
2
2 2
+
+
=+
++
=
+
++
=+
++
-Hs thực hiện theo cá nhân Một em lên bảngthực hiện
y y y
y
6
636
)6(6
3612)
6(6
6.6)
366(
)
12(
6
636
612
y y
y y y y
y y
y y y
y
-Tính:
)74)(
2(
1
)2)(
3(
13
1
2
42
2
2 2
++
+
+++
++
−
+
−
x x
x x x
xy y
xy x
-Hs thực hiện:
Trang 294)74)(
2(
)2(4)
74)(
2(
174
)74)(
2(
1)
74)(
2(
74
)74)(
2(
12
1
2
1)3)(
2(
3
)2)(
3(
1)
3)(
2(
2
)2)(
3(
13
1
+
=++
+
=++
++
=
++
+++
+
=
++
++
+
=++
+
=
++
+++
+
=
++
++
x x
x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x x
x x
x x x
Tuần: 14 Ngày Soạn:
Tiết: 27 Ngày Dạy:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu.
- Rèn luyện kỹ năng cộng các phân thức đại số cụ thể
- Biết chọn mẩu thức chung thích hợp
- Rút gọn trước khi tìm mẩu chung
- Sử dụng linh hoạt tính chất giao hoán và kết hợp
- Rèn luyện tư duy phân tích Kỹ năng trình bày bài giải
II Chuẩn bị:
- Hs: Làm các bài tập về nhà
- Gv: Chuận bị bài giải ở bảng phụ
III Tiến trình bài dạy.
T/gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tính:
3
453
223
−
−+
−
−+
−
−
x
x x
x x x
x
-Yêu cầu Hs nhận xét và trình bày cách
giải
-Sau khi Hs làm xong Gv cho lớp nhận xét
bài toán Và chuẩn bị cho tiết luyện tập
-Đây là phép cộng phân thức cùng mẩu thức 3
- x; x - 3 là đa thức đối nên ta chỉ cần đổi dấu tửvà mẩu của phân thức thứ hai thì ta được cácphân thức cùng mẩu
33
)3(3
96
3
45224
3
453
2234
3
453
2234
2 2
2 2
2 2
2 2
−
−+
−
−
x x
x x
x x
x
x x
x x
x
x x
x x x
x
x
x x
x x x
x
-Sữa bài tập 23
-Yêu cầu Hs nhận xét bài toán và trình bày
cách giải
-Hs nhận xét và thực hiện
Trang 30-Bài tập 25.
2 2
2 2
2
2
2 2
2
2 2
2
2
2 2
) 2 (
6 )
2 ( ) 2 (
) 6 )(
2 (
) 2 ( ) 2 (
) 2 ( 6 ) 2 ( ) 2 ( ) 2 (
14 6 2
) 2 ( ) 2 (
12 4 )
2 ( ) 2 (
14 6
3 4
) 2 ( ) 2 (
14 )
2 ( ) 2 (
) 2 ( 3 ) 2 ( ) 2 (
) 2 )(
2 (
) 2 ( ) 2 (
14 )
2 )(
2 (
3 2
1
) 2 )(
4 4 (
14 4
3 2 1
+
+
=
− +
+
−
=
− +
− +
−
=
− +
− +
−
=
− +
− +
=
− +
− + + +
−
=
− +
− +
− +
+ +
− +
− +
=
− +
− +
+
−
+ +
=
− + +
− +
−
+ +
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x
x x x
x x
x x x
x
x x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x x
x x
x
-Bài tập 25b/
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x
x x x
x x
x x x x
x
x x x
x x
x x
x x
x x
x x
x
2
2)
3(2
)3)(
2(
)3(2
)2(3)2()
3(2
632
)3(2
642
)
3(
2)
32()
3(2
)1(
)3(
32)3(2
1)
3(
36
21
2
2
++
++
=
+
+++
=+
+++
=
+
+++
=+
+++
+
=
+
+++
+
=+
+++
c/
3 2
3 2
2 3 2
2 2
2
2 3
2 2
10
1062510
10
25
2.35
.2
5.55
32
5
y x
x xy y
x y
x x
xy xy
xy y
y x
y y
x xy y x
++
=+
+
=++
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu:
- Hs biết tìm phân thức đối của một phân thức cho trước
- Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số đề đơn giản
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng phân thức
Trang 31II Chuẩn bị:
- Hs: các bài tập về nhà, phiếu học tập
- Gv: bảng phụ và các bài tập giải sẳng
III Tiến trình bài dạy:
T/gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
7’ Kiểm tra bài củ, nêu vấn đề vào bài mới
Thực hiện phép tính
a/
1
31
3
+
−+
x x
x
b/
B
A B
A+−
-Gọi một Hs lên bảng thực hiện
-Hs làm xong Gv nhận xét để vào bài mới:
Ta đã biết quy tắc cộng hai phân thức Vấn
đề đặt ra muốn trừ hai phân thức ta làm như
thế nào?
Hs làm:
a/ MTC = x+1
01
331
)3(31
31
−
−
=+
−+
=+
−+
x x x
x x
x
x x
x
b/ MTC = B
0)
+
=
−+
B
A A B
A A B
A B A
A
ta có thể kết luận điều gì?
-Hãy viết các phân thức bằng nhau với các
phân thức sau đây
B
A B
A −−
− ;
-Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổngcủa chúng bằng 0
-Hs thảo luân nhóm và trả lời
-Hs đứng tại chổ trả lời
B
A B
A B
A B
A= − −− =
-Tương tự phép trừ hai phân số em hãy phát
biểu quy tắc trừ hai phân thức
-Nêu các cách viết khác của
)(
D
C B
A+ −
-Trình bày ví dụ Sgk, có thể gọi một Hs giỏi
lên làm
-Sau khi Hs làm xong Gv đưa đáp án trong
-Học sinh phát biểu quy tắc
)(
D
C B
A D
C B
A− = + −
D
C B
A+ −
=
D
C B
A
−+
=
Trang 32-Vdụ: thực hiện phép tính.
a/ y(x1−y)− x(y1−x)
b/
x x
x x
11
3
-Hs thực hiện
MTC = xy(x - y)
)()()(
1)
(
1
y x xy
y y
x xy
x x
y x y x
−+
)1(
)1()1)(
1(
31
x x
x
x x
x
x x
x
)1(
2)
1(
)1(3
)1).(
1(
)1()
1)(
1.(
3
2
2 2
−
+
=
x x
x x x
x
x x
x x x
x x
x x x
-Thực hiện phép tính
x
x x
x x
91
x x
x
1
91
91
2
)1
91
9(1
2
x
x x
x x
x
−
−+
)1(2
1
221
221
212
)1(
211
212
x
x x
x x
x
x x
x
x
x x
x x
x x
x
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết cách viết phân thức đối thích hợp
- Biết cách thực hiện phép trừ và thực hiện dãy phép trừ
- Rèn luyện kỹ năng giải toán từ các phân thức
- Rèn kỹ năng trình bày bài giải
II Chuẩn bị:
- Hs: Phiếu học tập và các bài tập làm ở nhà
- Gv: Bảng phụ và các bài giải sẳng
III Tiến trình bài dạy:
T/gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Phát biểu quy tắc phép trừ phân thức
B A
cho phân thức
D
C
.Aùp dụng: Tính
x
104
53410
72
)410(
53410
72
x
Trang 33a/
x
x x
x
104
53410
72
25
410
5372410
53410
72
−
=
−
++
−
−
=
x x
x
x x
x
x x
x
-Hướng dẫn Hs làm các bài tập trong Sgk
Bài tập 33: yêu cầu Hs nhân dạng bài tập
và trình bày cách giải
Sửa bài tập 34
125
15255
-Sau chi Hs làm song Gv cho lớp nhận xét
cách làm của bạn
-Sửa bài tập 35b
-Gọi một Hs lên bảng nhận dạng và thực
hiện cách giải, cả lớp theo dỏi và nhận
−MTC = 2x(x + 7)
)7(
3(2)7(2
124)
7(2
6367
)7(2
)63(67142
63)7(2
67
2
+
−
=+
−
=+
+
−+
−
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
-Bài tập 34 bMTC = x(1 - 5x)(1 + 5x)
)51(
51)51)(
51(
)51(
)51)(
51(
11025)51)(
51(
152551
)
51)(
51(
)1525()51).(
51(
51
)51)(51(
1525)
51(
125
1
1525)51(1
)125(
1525)51(
1125
152551
2
2 2
2
2 2
2
x x
x x
x x
x
x x x
x x x
x x
x x x
x x x
x x x
x x
x
x x
x x
x x
x x x
x
x x
x x
x x x
+
−
=+
−
−++
=
+
−
−+
−
=
−
−+
2
31
1)1(
13
x
x x
x
x
−
+++
−
−+MTC = (x - 1)2(x + 1)
Trang 342 2
2
2 2
2
2
2 2
2
2 2 2
2 2
)1(3
)1()1(
)3)(
1()1()1(
)1(3)1(
)1()1(
33)
1()1(
34
)1()1(
)32()12(143
)1()1(
)1)(
3()1()1)(
3(
)1)(
1(
31
1)1(3
)1(
31
1)1(
13
=+
−
+++
=
+
−
+++
=+
−
++
=
+
−
−+
−+
−
−++
=
+
−
−+
−
−
−++
−
−+
x x
x x
x x x
x
x x
x
x x
x x x x
x
x x
x x
x x x
x x
x
x x
x x x
x x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
-Làm bài tập 37 a/ số sản phẩm phải sản xuất trong một ngày
theo kế hoạch
x
10000 (sản phẩm)-Số sản phẩm thực tế đã làm được trong mộtngày
1
8010000
−
+
x (sản phẩm)-Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là
x x
100001
10080−
b/ Với x = 25 biểu thức
x x
100001
25
phẩm
PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu:
- Hs nắm được quy tắc và các tính chất của phép nhân các phân thức
- Bước đầu vận dụng giải một số bài toán ở Sgk
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và kỹ năng trình bày lời giải
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ, và các bài tập giải sẳng
- Hs: Phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy.
Trang 35T/gian Hoạt động của Gv Hoạt động của HS
-Ta đã biết +, -, các phân thức vậy làm thế
nào để chúng ta có thê thực hiện được phép
nhân các đa thức
-Vấn đề đăt ra là chúng ta có thể nhân các
đa thức như nhân các phân số hay không?
-Hs suy nghĩ và trả lời:
-Chúng ta có thể nhân các đa thức như nhân cácphân số Tử nhân với tử mẩu nhân với mẩu
-Nếu được như vậy thì chúng ta phải xây
dựng quy tắc nhân các đa thức như thế nào?
-Vậy
D
C B
A
ta phải nhân như thế nào-Quy tắc
D B
C A D
C B
88
2 2
2
++
C A D
C B
)2(2
)2(3)44(2
)2(3882
)63(
1
63.882)63.(
882
2
2
2 2
2 2
2
2
2 2
+
=++
+
=
++
+
=++
+
x x
x
x x x
x
x x x
x
x x
x x
x
x x
x x x
-Trong phép nhân các phân số ta có những
tính chất như thế nào?
-Phép nhân các phân thức thì như nhân các
phân số
-Vậy thì nhân các phân thức có những tính
chất đó không?
- Tính chất (Sgk)
-Vdụ: Tính nhanh:
153
27.32
.27
153
2 5
2 4 2
4
3 5
++
+
−+
+
−
++
x x
x x x
x x
x
x x
-Giao hoán, kết hợp, phân phối đối với phépcộng
-Giống như nhân các phân số thì nhân các phânthức cũng có những tính chất đó
a/ giao hoán
B
A D
C D
C B
C B
A F
E D
C B
A
.c/ Phân phối đối với phép cộng-Hs thực hiện
3232
.153
27.27
153
153
27.32
.27
153
3 5
2 4 2
4
3 5
2 5
2 4 2
4
3 5
+
=++
+
+
−+
−
++
=
++
+
−+
+
−
++
x
x x
x x
x
x x x
x
x x
x x
x x x
x x
x x x
Trang 365’ Cũng cố.
-Thục hiện các phép nhân
2 3
2.7
15
x
y y x
b/
2
24.84
105
y
y x x
y y
x
7
30
7
2.152
.7
15
2 3
2 2
2(4
)2(10
)2).(
2(4
)2(2)
2(52
24.84
105
=+
−
−+
x x
x x
x x
x
x x
x
PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
I Mục tiêu:
- Biết tìm nghịch đảo của một phân thức cho trước
- Vận dụng quy tắc chia để giải một số bài tập ở Sgk
- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy phép tính gồm phép chia và phépnhân
II Chuẩn bị:
- Hs: Phiếu học tập và đọc trước bài phép chia
- Gv: Bảng phụ và các bài tập nâng cao
III Tiến trình bài dạy.
T/gian Hoạt động của Gv Hoạt động của HS
7’ Kiểm tra bài củ - đặt vấn đề vào bài
-Thực hiện phép tính:
a/
5
7.7
x
b/
A
B B
A
.-Em có nhận xét gì về các phân thức
của các tích trên
-Vậy trong phép chia phân số ta có số
nghịch đảo vậy thì trong phép chia
phân thức ta có số nghịch đảo hay
không?
-Vậy chúng ta là phải tím số nghịch
đảo như thế nào?
-Hs thực hiện
5)(
7(
)7)(
5(5
7.7
5
3
3 3
3
=+
−
−+
=+
−
−
+
x x
x x
x
x x
B A A
B B A
-Các phân thức trong phép nhân trên là các phânthức đối nhau Có tích bằng 1
-Trong phép chia phân các phân thức đại sốcũng có số nghịch đảo
-Ví dụ ở câu a ta thấy tích bằng 1 ta
nói hai phân thức ở câu a là hai phân
thức nghịch đảo
Trang 37-Vậy hai phân thức nghịch đảo là như
-Có thể phát biểu ngược lại được
khôn?
-Vdụ: Tìm phân thức nghịch đảo của
các phân thức sau
3
2 2
2
6/
,2
3/
y
x x b x
-Phân thức nghịch đảo của phân thức
B
A
là
A B
-Cũng có thể nói
A
B
nghịch đảo với
B A
-Các phân thức nghịch đảo là:
6
2/3
2/
2 3 2
++
−
x x
y b
y
x a
-Trong phép chia các phân số chúng ta
phải làm như thế nào
-Vậy
D
C B
x
x
3
42:4
41
33:510
5 2
2
−
++
−
+
x
x x
x
x x
-Chia các phân số, thì nhân với số nghịch đảocủa nó
-Trước tiên tìm phân nghịch đảo của
D
C
, sau đónhân
D
C
là
C D
-Vây
C
D B
A D
C B
3
x x x
x x
x x
x
x
42
3.4
413
42:4
41
2
2 2
2
−+
−
=
−+
−
4
63
)21(2)4(
)21)(
21(3)42).(
4(
3)
41
+
−
=
−+
−
=
x x
x x
x
x x
x x x
x
x x
b/
33
55.5105
55
33:510
2 2
2
+
−+
−
+
x
x x
x
x x x
x x
x
x x
)1(15)1(3
)1(.)1(5
)1
x x x
x x
x y
x
3
2:5
6:5
4
2 2
23
2:6
5.5
x y
x x
y y x
b/
Trang 38x x
x Q x
x x
c/ :(2 4)
7
105
+
−
x x
x
2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2)
2()1(
)1)(
2)(
2(
2
1
41
2:4
4
12
x
x x
x x x
x x x
x x
x x x
x x
x x x x
x Q
x x
x Q x
x x
−
=+
−
−+
-Vậy Q = 22
x
x−c/
)7(2
5)
2(2)
7(
)2(5
42
1.7
105)42(:7
105
2 2
2 2
+
=
−+
−
−+
−
=
−+
−
x x
x x
x x
x x
x x
BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC BIỂU THỨC HỬU TỈ
GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
- Hs có kỹ năng thực hiện các phép tính
II Chuẩn bị:
- Hs: Phiếu học tập, chuẩn bị trước bài 9
- Gv: Bảng phụ và các bài tập giải sẳng
III Tiến trình bài dạy.
T/gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
8’ Kiểm tra bài củ, đặt vấn đề vào bài mới
-Trong các biểu thức sau biểu thức nào là
phân thức, biểu thức nào thể hiện một dãy
các phép toán
-Vậy những biểu thức mà thể hiện các phép
toán ta gọi đó là biểu thức hửu tỉ
-Vậy một biểu thức được gọi là biểu thức
-Hs thảo luận nhóm và trả lời:
-Biểu thức thể hiện một phân thức là 3x5+y1
2 2
−
x x
-Biểu thức thể hiện một dãy phép toán là.2x+3, x+5
Trang 39hửu tỉ là như thế nào? Qua bài này chúng ta
sẽ hiểu rỏ hơn
-Một phân thức hay một biểu thức thể hiện
một dãy phép toán ta gọi đó là biểu thức hửu
tỉ
-Em hãy cho một số ví dụ về biểu thức hửu
tỉ
-Phân thức sau có gọi là biểu thức hửu tỉ
không? Tại sao?
13
212
-Phân thức
13
212
2 −
+
−
x x
10’ 2 Biến đổi một biểu thức hửu tỉ thành một phân thức
-Liệu có thể biến đổi biểu thức
x x
x
1
11
−
+ thành
một phân thức được không? Tại sao?
-Gọi một Hs làm
-Thảo luận nhóm và trả lời
11
)1)(
1()
1()1).(
1(
)
1(:)
1()
1(:)
11(
=
−+
x
x x
x x
x x
x x
x
x
x x
x x
x x
x
-Ở chương I chúng ta đã biết tính giá trị của
đa thức, (gọi là phân thức có mẩu là 1)
Trong trường hợp tổng quát làm thế nào để
tính giá trị của một phân thức?
-Vdụ: tính giá trị phân thức
x
3 tại x = 1, 0.6,15
-Ta đã biết rút gọn một phân thức thành
phân thức đơn giản Vấn đề đặt ra là phân
thức đó và phân thức đã rút gọn liệu có cùng
giá trị tại một giá trị của một biến hay
-Hs thảo luận nhóm và trả lời
-Hs thực hiện theo nhóm
-Giái trị
x
3 tại x = 1 là
13
-Giái trị
x
3 tại x = 0,6 là 03,6 =01,2-Hs thảo luận nhóm và trả lời