1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 4 - đại số 8

6 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 1.. Mục tiêu của bài giảng: Về kiến thức: _ Nắm được các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.

Trang 1

Ngày soạn: 24/08/2009 Lớp: 8A1 Tiết: Ngày dạy…/…/… Sĩ số:… Vắng:….

Lớp: 8A2 Tiết: Ngày dạy…/…/… Sĩ số:… Vắng:…

Tiết 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

1 Mục tiêu của bài giảng:

Về kiến thức:

_ Nắm được các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của

một hiệu, hiệu hai bình phương

Về kỹ năng:

_ Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí

Về tư duy thái độ:

_Rèn luyện tính chính xác, làm việc khoa học, có tinh thần hợp tác trong hoạt

động nhóm, tự lực trong hoạt động cá nhân

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

* GV:_Chia nhóm học tập.

_Bảng phụ hình 1, bài tập 18

_MTBT

* HS:_Bảng nhóm.

_ MTBT

_Nắm vững phép nhân đa thức cho đa thức

3 Nội dung bài giảng:

3.1 Kiểm tra bài cũ

3.1.1 Kiểm tra - đặt vấn đề (5 phút)

3.1.1.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Chuẩn bị của giáo viên Chuẩn bị của học sinh Nội dung

Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: Làm bài tập 15a tr 9

SGK

_HS chú ý yêu cầu kiểm tra

_HS chuẩn bị câu trả lời HS1: Bài tập 15 tr 9 SGK:

x+y x y

2

1 2

1

y y x y y x x

2

1 2

1 2

1 2

1

+ +

+

=

2 2

2

1 2

1 4

1

y xy xy

x + + +

=

2 2

4

1

y xy

x + +

=

HS2: Bài tập 15 tr 9 SGK:

Trang 2

HS2: Làm bài tập 15b tr 9

SGK

_Gọi HS trình bày

_Gọi HS nhận xét

_GV nhận xét, ghi điểm

_ĐVĐ: BT 15 có thể làm cách

khác mà không phải qua quá

trình nhân đa thức với đa thức

Đó là những công thức cho

phép ta áp dụng thẳng nếu

đúng dạng ; giúp ta tính tóan

hợp lí, nhanh chóng, tiện lợi

Bài học hôm nay, chúng ta

cùng nhau tìm hiểu : Những

hằng đẳng thức đáng nhớ

_HS trình bày

_HS nhận xét

 −

 −x y x y

2

1 2

1

y y x y y x x x

2

1 2

1 2

1 2

1

=

2 2

4

1 2

1 2

1

y xy xy

x − − +

=

2 2

4

1

y xy

x − +

=

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

3.2 Bài mới

3.2.1 HĐ1: Bình phương của một tổng (5 phút)

3.2.1.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Chuẩn bị của giáo viên Chuẩn bị của học sinh Nội dung

_Y/C HS thực hiện tr ?1

SGK

_Theo dõi

_Gợi ý :

• (a + b)(a + b) = ?

• Rút ra được gì ?

_Với A và B là các biểu

thức tùy ý ta cũng có kết

quả tương tự gọi là bình

phương của một tổng

_Cho HS thực hiện ?2 SGK

_HS thực hiện phép tính (a + b)(a + b), (a, b tùy ý)

= a2 + ab + ba + b2

= a2 + 2ab + b2 _Từ đó rút ra (a + b)2 = a2 + 2ab + b2 _HS theo dõi

_HS ghi nhận công thức

_HS phát biểu bằng lời hằng đẳng thức bình phương của

1 Bình phương của một tổng ?1

(a + b)(a + b) = a2 + ab + ba + b2 = a2 + 2ab + b2

(với A, B là các biểu thức tùy ý)

?2 Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu

thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu

thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Trang 3

_Theo dõi, điều chỉnh một tổng

_Cả lớp theo dõi, ghi nhớ

3.2.2 HĐ2: Áp dụng (8 phút)

3.2.2.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Chuẩn bị của giáo viên Chuẩn bị của học sinh Nội dung

Thực hiện phần áp dụng ở

mục 1

* Gọi 4 HS lên bảng

* Gợi ý : 512 = (50 + 1)2

3012 = (300 + 1)2

_GV theo dõi, điều chỉnh, sửa

chữa

_HS theo dõi phần áp dụng _4 HS lần lượt lên bảng tính

_HS khác theo dõi, nhận xét _Cả lớp cùng tính vào vở

Aùp dụng

a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1 b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2

c) Tính nhanh

• 512 = (50 + 1)2

= 502 + 2.50.1 + 12

= 2500 + 100 + 1 512= 2601

• 3012 = (300 + 1)2

= 3002 + 2.300.1 + 12

= 90000 + 600 + 1 3012= 90601

3.2.3 HĐ3:Bình phương của một hiệu (10 phút)

3.2.3.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Chuẩn bị của giáo viên Chuẩn bị của học sinh Nội dung

_Y/C HS thực hiện ?3 SGK

Aùp dụng bình phương một

tổng, tính :

[a + (-b)]2 = a2 + 2a(-b)

+(-b)2

(a - b)2 = a2 + 2ab + b2

_Với A và B là hai biểu

thức tùy ý ta cũng có kết

quả tương tự

_HS theo dõi

_HS ghi nhận về nhà tự nhân tìm hằng đẳng thức

2 Bình phương của một hiệu

?3 [a + (-b)]2 = a2 + 2a(-b) +(-b)2

= a2 - 2ab + b2

(với A, B là các biểu thức tùy ý)

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

Trang 4

_Các em có thể tự tìm hằng

đẳng thức này bằng cách

nhân

(A - B)(A - B)

_Y/C HS thực hiện ?4 SGK

_Cho HS thực hiện áp dụng

theo nhóm

* Nhóm 1, 2 : a

* Nhóm 3, 4 : b

* Nhóm 5, 6 : c

_Gợi ý biến đổi : 992 = (100

- 1)2

_Theo dõi, điều chỉnh, sửa

chữa

thứ hai

_HS phát biểu bằng lời hằng đẳng thức thứ hai

_Các nhóm thảo luận, tính vào bảng nhóm

_Đại diện 3 nhóm được gọi trình bày

_HS khác theo dõi, nhận xét _Cả lớp cùng tính vào vở

?4 Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu

thức thứ nhất trừ hai lần tích biểu

thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai

Aùp dụng

a)

4

1 2

1 2 2

12 = 2 − +

4

1

2 − +

=x x

b)(2x - 3y)2=(2x)2–2.2x.3y+(3y)2 = 4x2 -12xy + 9y2 c) Tính nhanh

992 = (100 - 1)2

= 1002 - 2.100.1 + 12

= 10000 - 200 + 1 992= 9801

3.2.4 HĐ4: Hiệu hai bình phương (5 phút)

3.2.4.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Chuẩn bị của giáo viên Chuẩn bị của học sinh Nội dung

_Y/C HS thực hiện ?5 SGK

bằng cách nhân đa thức cho

đa thức

_Qua đó rút ra được gì ?

_HS thực hiện phép tính (a + b)(a - b) , (với a, b tùy ý)

= a2 - ab + ba - b2 = a2 - b2

_Từ đó rút ra a2 - b2 = (a + b)(a - b)

3 Hiệu hai bình phương

?5 (a + b)(a - b) = a2 - ab + ba - b2 = a2 - b2

(với A, B là các biểu thức tùy ý) A2 - B2 = (A + B)(A - B)

Trang 5

_Với A và B là hai biểu

thức tùy ý ta cũng có kết

quả tương tự

3.2.5 HĐ5: Áp dụng (9 phút)

3.2.5.1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Chuẩn bị của giáo viên Chuẩn bị của học sinh Nội dung

_Y/C HS thực hiện ?6 SGK

_Ta có tích của tổng hai biểu

thức với hiệu của chúng sẽ

bằng gì ?

_Cho HS thực hiện áp dụng

theo nhóm

* Nhóm 1, 2 : c

* Nhóm 3, 4 : b

* Nhóm 5, 6 : a

_Tìm xem mqh giữa hai số 56

và 64 ntn ?

Gọi 3 HS của 3 nhóm lên

trình bày 3 câu

_Theo dõi, sửa chữa, uốn nắn

_Hướng dẫn HS thực hiện ?7

SGK

_Qua ?7 Sơn rút ra được hằng

đẳng thức đẹp thế nào ?

_Lưu ý HS hằng đẳng thức :

(A - B)2 = (B - A)2

_Treo bảng phụ đề BT18/11

(SGK)

 Gọi 2 HS lên bảng thực

hiện

_HS phát biểu bằng lời hằng đẳng thức 3

_HS phát biểu : Tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng bằng hiệu hai bình phương của hai biểu thức

_Các nhóm thảo luận nhanh, tính vào bảng nhóm

_HS suy nghĩ 56 = 60 – 4

64 = 60 + 4 _HS được gọi lên trình bày lời giải

_HS khác nhận xét _Cả lớp ghi nhận vào vở _HS theo dõi, nhận xét _HS trả lời

(x – 5)2 = (5 – x)2

_HS lên bảng khôi phục lại những hằng đẳng thức

_HS khác theo dõi, cùng thực hiện

?6 Hiệu hai bình phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng

Aùp dụng

a) (x + 1)(x - 1) = x2 – 1

b) (x + 2y)(x – 2y) = x2 – (2y)2 = x2 – 4y2 c) Tính nhanh

56 64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584

?7

* Chú ý:

Ta có

Bài tập 18 tr 11 SGK:

a) x2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2 b) x2 - 10xy + 25y2 = (x - 5y)2

(A - B)2 = (B - A)2

Trang 6

_Điều chỉnh, sửa chữa.

3.3 Hướng dẫn về nhà

3.3.1 HD (3 phút)

_ Hướng dẫn BT 16, 17, 19 tr 11 – 12 SGK _ Y/C HS về cho đề bài tương tự BT18 _ Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 07/07/2014, 15:00

w