1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 4 đại số 9

11 400 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 4 đại số 9
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Định lí trên còn mở rộng cho tích của nhiều số không âm... Quy tắc khai phương một tích: Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhâ

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Tính và so sánh:

Giải

16.25  4 5  (4.5)  4.5 20 

16 25  4.5  20

Trang 2

1.ĐỊNH LÍ:

Với hai số a và b không âm, ta có:

.

a b  a b

Chú ý: Định lí trên còn mở rộng cho tích của nhiều số không âm

Trang 3

2 ÁP DỤNG

a Quy tắc khai phương một tích:

Muốn khai phương một tích của các số không âm,

ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau

.

a ba b

Với hai số a và b không âm, ta có:

Trang 4

Ví dụ:

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

) 16.1,69.25

a

) 490.90

b

Trang 5

?2 T ính

0,16.0,64.225

250.360

a/

b/

Trang 6

2 ÁP DỤNG

b Quy tắc nhân các căn bậc hai:

Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm,

ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó

a ba b

Với hai số a và b không âm, ta có:

Trang 7

Ví dụ: Tính

) 2 8

a

) 1, 2 48 10

b

Trang 8

?3 T ính

3 75

20 72 4,9

a/

b/

Trang 9

CHÚ Ý

Với hai biểu thức A và B không âm, ta có:

Đặc biệt với biểu thức A không âm ta có:

.

A2  A2 A

Trang 10

Ví dụ: Tính

) 2 8

a a a b ) 2 32 a ab2

Rút gọn các biểu thức sau ( với a và b không âm)

Trang 11

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Học thuộc hai quy tắc

- Làm bài tập 17,18,19a,c; 20a,d

Ngày đăng: 16/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w