- HS hiểu khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết sử dụngHoạt động 2: Giảng bài mới Ax là vế phải Hỏi : PT ≠ biểu thức ở điểm nào... - HS nắm vững phơng pháp giải các PT mà
Trang 1- HS hiểu khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết sử dụng
Hoạt động 2: Giảng bài mới
A(x) là vế phải Hỏi : PT ≠ biểu thức ở điểm nào Tính giá
trị của mỗi biểu thức ở hai vế với x = 6c) Cho VD: X0 là nghiệm của A(x) = B(x)
Trang 2+ Mét PT cã thÓ cã 1, 2 hoÆc v«
2 + 2 = 0 v« nghiÖm3x - (2 + x) = 2x - 2
Trang 3A- Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm PT bậc nhất 1 ẩn
- HS nắm đợc QT chuyển vế, QT nhân và vận dụng thành thạo để giải các
BT1: Xét xem (-1) là nghiệm của
Trang 4Giải các PT: Gọi các hs lên bảng giải và giải thích vì sao
3 HS giải TQ và rút ra KL: PT bậc nhất có một nghiệm
TQ: ax + b = 0 ⇔ x = -
a b
Hoạt động 3: Củng cố
XĐ: a và b để PT
ax + b = 0 có nghiệm là 2 a(2) + b = 0 ⇒ a = - 3
3x + b = 0 có nghiệm là -1 3 (-1) + b = 0 ⇒ b = - 3
Trang 5Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà
- Học và nắm chắc 2 QT, áp dụng thành thành
- Giải các BT: 6, 8, 9
Trang 6Tiết 43: Phơng trình đa đợc về dạng
ax + b = 0 A- Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng biến đổi các PT bằng qui tắ chuyển vế và QT nhân
- HS nắm vững phơng pháp giải các PT mà việc áp dụng QT chuyển vế và
QT nhân và phép thu gọn để đa chúng về dạng PT bậc nhất
và QT nhân Cả lớp làm BT sau khi nghe bạn phát biểu QT
áp dụng tìm nghiệm của PT x = 2,5 S = {2,5}
Trang 7Nªu c¸c bíc chñ yÕu:
- Q§ bá mÉu
- ChuyÓn vÕ thu gän ë mçi vÕ
- Rót ra nghiÖm sau khi qui vÒ bËc
12
3
)2)(
12
12
Trang 8x + 1 = x - 1 ⇒ 0 x = 2 Khi đó PT vô nghiệm hoặc nghiệm đúng ∀ x
Trang 9Tiết 44: luyện tập
A- Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng về giải PT qui về PT bậc nhất
B - Chuẩn bị của GV và HS
- Bảng phụ, nội dung bài 19 và 20
- Phấn màu để chỉ chỗ sai
-3 là nghiệm của PT (2)
b/ Bài 15
Trong x giờ ô tô đi đợc 48 x trong
thời gian đó xe máy đi đợc (x + 1)
32km
Khi nào ô tô đuổi kịp xe máy ⇔ quãng ờng ô tô và xe máy đi trong x giờ là bằng nhau
đ-⇒ 48x = (x + 1)32
Trang 100
B A
b)VD1: (2x - 3) (x + 1) = 0 Hái : Cã nhËn xÐt g× vÒ PT?
Trang 11c) Thế nào là PT tích: Vế trái của tích đa thức chứa x, vế phải = 0
A (x) B (x) = 0 Hỏi : Làm thế nào để tìm ngh của PT tích
(
0)
Trang 122 x3 - x2 - 2x + 1 = 0 HS cả lớp cùng giải nhận xét cô đa lời
x2 (2x - 1) - (2x - 1) = 0 giải đúng cho điểm
học sinh yếu thực hiện
Trang 13x x
b) 0,5x (x - 3) = (x - 3) (1,5x - 1) c¶ líp tiÕp tôc lµm bµi 24
(x – 3) (0,5x - 1,5x + 1) = 0 gîi ý ph¸t hiÖn c¸c nh©n tö chung
7
07
31
7
=+
Trang 14Giải PT: Bài 25 gọi 1 hs lên bảng
a) 2 x3 + 6 x2 = x2 + 3x Hỏi : có nên rút gọn? Xuất hiện nhân tử
Hoạt động 2: Giảng bài mới
không?
Giải PT: Vì sao khi bỏ mẫu ở 2 vế của PT có thể
Trang 1511
1
−+
1
2
++
2
TiÕt 48 Träng t©m: Ph¬ng ph¸p gi¶i ph¬ng tr×nh cã chøa Èn ë mÉu
3 Gi¶i PT cã Èn ë mÉu
VD: Gi¶i PT
)2(
32
x x
- §KX§: x ≠ 0 vµ x ≠ 2 → §KX§?
- Q§ 2 vÕ råi bá mÉu * GV tr×nh bµy lêi gi¶i mÉu theo tõng bíc
Trang 16)
32()
2(
2
)2()
x x
x
x
x x
2 x2 - 8 = 2 x2 + 3x VD: Bỏ mẫu là phép biến đổi không tơng
1(
22
x x
33
11
1
2 −
=+
x x
Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc các bớc giải PT có ẩn ở mẫu
- Làm BT 27, 28
Trang 17Tiết 49: luyện tập
A- Mục tiêu:
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng giải PT có ẩn ở mẫu theo các bớc
- Rèn kĩ năng trình bày và hiểu rõ ý nghĩa vì sao phải tìm giá trị xác địnhcủa ẩn
B - Chuẩn bị của GV và HS
- Phiếu bài tập
- Bảng phụ có BT của trò chơi
- Bài kiểm tra 15' giải PT
Trang 181
21
31
1
2 3
2
++
x x
3(
2)
2)(
+
−
a
a a
a
3
31
3
13
+
−+
+
−
a
a a
21
x
x
a)
x x
x x
)3(
33
−
=
−+
5
32
97
411
Trang 19- Bảng phụ, các đầu bài, các bớc giải
- Các bảng nêu mối quan hệ giữa các đại lợng
C - Quá trình lên lớp
Tiết 50
Trọng tâm: Hình thành các bớc giải bài toán bằng cách lập PT
Hoạt động 1: Giảng bài mới
1 Biểu diễn 1 đại l ợng bởi 1 BT
VD1: Gọi x là v của ô tô Hỏi: Hãy biểu diễn các đại lợng quãng + Quãng đờng đi đợc trong 5h: 5x đờng đi đợc trong 3h 20'
+ Thời gian đi quãng đờng dài
+ V trung bình của Tiến nếu chạy
trong x' phút đợc 4500m + Vận tốc của Tiến
?2.Gọi x là số tự nhiên có 2 chữ số:
x = ab
- Viết 5 vào bên trái số đó Ta đợc ab5 = ab ì 10 + 5
- Viết 3 vào bên phải số đó Ta đợc 3ab = 3004ab
Trang 202 VD giải bài toán bằng lập PT
a) VD2: BT cổ - GV có bảng phụ đầu bài để hs tóm tắt.Tổng số gà + chó: 36 con - Gọi 2, 3 hs tóm tắt đầu bài
Tổng số chân gà, chó: 100 chân
Hỏi : Có bao nhiêu gà? chó?
Gọi số gà là x con ∈ N* Khi đó số con chó là ?
x< 36 Số chân gà? Số chân chó ?
Số chân gà: 2x chân
Số chân chó: (36 - x) x 4
Tổng số chân là 100 Ta có Có nhận xét về kết quả số gà tìm đợc?PT: 2x + 4(36 - x) = 100
- Biểu diễn các đại lợng cần tìm
qua ẩn và đại lợng đã biết - Khi chọn đại lợng cha biết là ẩn:
- Lập PT biểu thị mối tơng quan
giữa các đại lợng - Vì sao không chọn số chân gà là ẩn.Bớc 2: Giải PT
Trang 21Kiểm tra bài cũ: nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập PT
15
x x
x
=++++
2
5712
máy là x h (x > 0).Quãng đờng ô tô
đi 45x, quãng đờng xe máy đi là:
Ta có PT:
Trang 2235x − − x =
Gọi số áo phải hoàn thành theo kế
hoạch là x áo (x ng/dg) + Thời gian sản xuất theo kế hoạch là:
Ta có PT: + Thực tế đã sản xuất đợc bao nhiêu áo
9120
60
90x − x + = + Thời gian thực tế sản xuất là ?
Ta có PT: Có thể gọi số ngày để hoàn thành kế hoạch 90x + 60 = 120 (x - 9) là x (x > 9)
,3
x
Trang 23VËn tèc « t«:
5
25
,2
x
x = Thêi gian « t« vµ xe m¸y ®i tõ A →B biÕt cha?
207
ThÕ nµo lµ ThuÕ gi¸ trÞ ra t¨ng (VAT)
ThuÕ VAT cña lo¹i hµng 1 lµ
(8
=
− x 100 + 10% 100 = 110 ngh×n
Ta cã PT:
10100
)110
* Tuæi con hiÖn nay lµ x Tuæi mÑ
hiÖn nay lµ 3x H·y biÓu diÔn tuæi P vµ cña mÑ hiÖn nay vµ13 n¨m sau
Trang 24Gọi độ dài quãng đờng là x km
(x>0) Đến B đúng dự định nghĩa là: thời gian dự định bằng thời gian thực tế
11
48
−+
x ( ) Quan hệ giữa 2 loại năng suất này Năng
suất thực tế = 120% năng suất dự định
Ta có PT:
20100
12018
Trang 25Ta cã PT: B
F D
A E C
x x
x
8
3)
Trang 261 Ph ơng trình HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi GV bổ sung
a ĐN: A(x) = B(x) và đa ra VD minh hoạ
3710
325
Trang 271 Giải PT đa về dạng tích nên cách giải PT tích.
21
83
x
72
x x
83
2 Các b ớc giải: 4 b ớc
- Do bỏ mẫu chứa ẩn là phép biến
đổi không tơng đơng Tại sao phải tìm ĐKXĐ và nhận xét kết quả tìm đợc
→ xuất hiện nghiệm ngoại lai → Nhấn mạnh có 4 bớc
HS làm thêm bài Cả lớp cùng làm gọi 1 hs lên bảng
4
2(
22
12
−+
−
+
x
x x
x x
Tiết 55 Trọng tâm:Ôn tập giải bài toán bằng cách lập PT
1) Các b ớc giải: 3 bớc Chú ý:
Trang 282) VD: * Cách chọn ẩn, là đại lợng cha biết
Bài 1: Bài 54 thông thờng là đại lợng cần tìm của bàiPhân tích: Trong bài toán chuyển
động này đại lợng nào đã biết và
cha biết?
toán
Hỏi : Mối quan hệ giữa V xuôi và
V ngợc, V nớc * Chỉ biểu diễn các đại lợng cần thiết có liên quan đến ẩn và các dữ liệu của bài toán
Bài 2: Bài 56 (SBT) Đa phiếu BT
Thời gian thực tế đi: 11h20' Hỏi : Đại lợng đã biết của BT là gì
Thời gian dự định : 10h30' - 8h → Đại lợng cần biểu diễn là gì
V dự định:
5
25
x
x = →tế là gì mối quan hệ giữa V dự định và V thực
V thực tế: 10
33
13
x
x = * Củng cố mối quan hệ giữa S, V, t trong bài toán chuyển động
105
2
10
3
=+
Trang 29Bµi 2: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh
a)
3
72
2
436
2
5x − + − x = − x +
3
35
22
13
213
x x
=
13
403
1213
12
13
7
x x
;
Trang 30Bài 3: 4 điểm (lập phơng trình 2,5đ )Gọi độ dài quãng đờng AB là x Gọi độ dài quãng đờng AB là x
1010
S = {-2; - 6; -4; ± 6 }