1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HK2 K10.NC0708

1 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 10 (NÂNG CAO) HKII NĂM HỌC 2007-2008

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1

Bài 2

Bài 3

a) Giải PT: 2− + = 2+ +



2



2

2

11

x

KL: PT có nghiệm là: ⇔ = − 1

11

x

b) ĐK: x∈ −∞ − ∪( ; 3] [0;+ ∞)

+) Đặt t = 2+

3

x x , t≥0

PT trở thành: t2+ − > ⇒ >3 10 0t t 2

+) Với t > 2 ta có x∈ −∞ − ∪ + ∞( ; 4] [1; )

+) KL: x∈ −∞ − ∪ + ∞( ; 4] [1; )

a) A =sin(− −x) sin(π+x) cot(+ −x).tanx

= −sinx +sinx − = −1 1

b) VT = (sin6x + sin2x) – sin4x

= 2sin4x.cos2x – 2sin2x.cos2x

= 2cos2x.(sin4x – sin2x)

= 4cos2x.cos3x.sinx = VP, (ĐPCM)

+) ĐK: x∈ −[ 1;8]

+) Đặt t = 1+ +x 8−x , ĐK 3≤ ≤t 3 2

PT trở thành: t2 + 2t – 9 = 2m, (*)

+) PT (*) có nghiệm ⇔ (*) có nghiệm

thoả mãn 3≤ ≤t 3 2

+) Xét hàm số y = t2 + 2t – 9, với 3≤ ≤t 3 2

Ta có Maxy = y(3 2 ) = 9 + 6 2

Miny = y(3) = 6

Do đó (*) có nghiệm

⇔ 9 + 6 2 ≤ 2m ≤ 6

2 + 3 2 ≤ m ≤ 3

1,5

0,5

0,25 1,0 0,25 1,0

0,5 0,25

0,25

Bài 4

a) ĐS: (x + 1)2 + (y – 5)2 = 25

b) Tìm k để đường thẳng y = kx + 8 cắt

đường trịn (C) tại hai điểm phân biệt

M, N sao cho MN = 10

+) PT hoành độ giao điểm của (d) và (C): (x + 1)2 + (kx + 7)2 = 50

(k +1)x +2(7k+1)x=0 Để đường thẳng y = kx + 8 cắt đường trịn (C) tại hai điểm phân biệt thì PT có hai nghiệm 1

7

k

+) Ta có M(xM; kxM + 8) và N(xN; kxN + 8)

2(7 1) 1

k

k

x x

+

+) MN = 10 ⇔

(x Mx N) +k x( Mx N) =10

⇔ (k2+1)(x Mx N)2 =10

⇔ (k2+1) ( x M +x N)2−4x x M N=100

3

k = − .

2,0

0,5

Ngày đăng: 07/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w