1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HK2 K10.CB

4 224 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỡm caực giaự trũ cuỷa tham soỏ m ủeồ: a Phửụng trỡnh fx = 0 coự hai nghieọm phaõn bieọt.

Trang 1

ĐỀ BÀI :

Caõu 1: (2điểm) Giaỷi baỏt phửụng trỡnh:

a) –x2 + 5x – 6 ≥ 0 (1) b) − + >

5

1 2

Caõu 2: (2điểm) Cho tam thửực baọc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4 Tỡm caực giaự trũ cuỷa tham soỏ m ủeồ: a) Phửụng trỡnh f(x) = 0 coự hai nghieọm phaõn bieọt

b) f(x) < 0 vụựi moùi x

Caõu 3 : (2điểm)

a) Đổi cỏc số đo của cỏc cung sau đõy ra độ phỳt, và biểu diển chỳng trờn đường trũn lượng giỏc

i) - π

10 ii)

16 3

π b) Tớnh cỏc giỏ trị lượng giỏc của gúc β biết : cosβ =

4

1

và 0 <β < ∏2

Caõu 4: (1điểm) Cho tam giác ABC biết AB = 12 cm; BC = 16 cm; CA = 20 cm.

a, Tính CosA và diện tích tam giác trên

b, Tính bán kính đờng tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác trên

Caõu 5: (3điểm)Cho tam giác ABC có A(1;5) , B(- 4;1) , C(3;-1)

a +Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A vaứ coự heọ soỏ goực k = 2

+Viết phơng trình đờng thẳng đi qua B vaứ coự veực tụ phaựp tuyeỏn n r=(1:3)

b Viết phơng trình đờng cao AH

c Viết phơng trình đờng troứn ủửụứng kớnh AC

Sở GD – ĐT Ninh Thuận ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II.

Trường THPT Trường Chinh MễN: TOÁN 10 - CHƯƠNG TRèNH CHUẨN

Tổ Toỏn Thời gian: 90 phỳt( khụng kể thời gian phỏt đề)

Năm học 2008 - 2009

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Câu1:

(2điểm)

a) (1 ®)

b) (1 ®)

•xét f(x) = –x2 + 5x – 6

Có a = 1 > 0 ∆ = 52 – 4(-1)(-6) = 1 > 0 phương trình có 2 nghiệm: x1=2,x2=3

•bảng xét dấu:

• Kết luận: Tập nghiệm của BPT S =(-1;2)∪(3 ;+∞)

………

b) Giải bất phương trình:

•Thực hiện chuyển vế,quy đồng: (2) ⇔ − + − >

5

1 0 2

⇔ − − >

0 2

•Tìm nghiệm của tử và mẫu:

x2 -2x-3 =0 ⇔ x = –1; x = 3

x – 2= 0 ⇔ x = 2

• Lập bảng xét dấu:

• Kết luận: Tập nghiệm của BPT: S=(-1;2)∪(3 ;+∞)

(0,25đ)

(0,5đ) (0,25đ)

…………

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

Câu 2:

(2 điểm)

a) (1 ®)

b) (1 ®)

a)

⇔ m2+ 4m– 12>0 (1)

•Giải (1) và suy ra tập ngiệm : m ∈ (−∞;-6)∪(2;+∞)

• Kết luận:Với m ∈ (−∞;-6)∪(2;+∞) PT có 2 nghiệm phân biệt

b)………

• Vì a = –1 < 0 nên f(x) < 0, ∀x

⇔∆ = (m + 2)2 – 16 < 0

⇔ m2+ 4m– 12<0 (2)

•Giải (2) và suy ra tập ngiệm :m ∈ (-2;6)

• Kết luận:Với m ∈ (-2;6),tam thức f(x) < 0 với mọi x

(0,25đ) (0,5đ)

(0,25đ)

……….

(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ)

Câu 3;

(2điểm) a

(1 ®)

a)

• Thực hiện chuyển đổi

i) -

10

π rad = - 180

10

o

π π

(0,25đ)

Trang 3

b (1 đ)

ii) 16

3

π = 180 16

3

o

π π

o

•Biểu diển trờn đường trũn lượng giỏc

………

b) • Vỡ 0<β <

2

π ⇒ sinβ >0

16

4

⇒ tanβ = sin

os

c

β

β = 15

⇒ cotβ = os

sin

c β

β =

1 15

(0,5ủ)

………… (0,25ủ) (0,25ủ) (0,25ủ) (0,25ủ)

Caõu 4:

(1điểm)

a (0.5 đ)

b (0.5 đ)

2a •ADCT:

bc

a c b CosA

2

2 2

2 + −

= Tính đợc

5

3

=

CosA

•ADCT Hêrông và tính đợc p = 24 cm ,S = 96 cm2

………

2b • Bán kính đờng tròn nội tiếp = ⇒r =4

p

S

S

abc

<C hỳ ý : học sinh cú thể chứng minh tam giỏc ABC vuụng tại B từ đú làm

theo cỏch khỏc>

0.25đ

0.25đ

………

0.25đ 0.25đ

Caõu 5:

(3điểm)

a (1 đ)

b (1đ)

c(1 đ)

a) • Áp dụng cụng thức : y = k( x-x0) +y0

⇒pt: y = 2(x-1 ) + 5

hay : y = 2x + 3

• Áp dụng cụng thức : a( x-x0) +b(y-yo) = 0

⇒pt: 1( x+4) +3(y-1) = 0

hay : x + 3y+1=0

………

b) •Ta cú : BCuuur=(3+4:-1-1)=(7:-2)

nr= BCuuur=(7:-2) ,mà A(1:5)∈ AH

•⇒pt: 7( x-1) -2(y-5) = 0

• hay 7x-2y +3=0

………

c) •Gọi M là trung điểm của AC

⇒ xM =

2

x +x

2

+ =2, yM=

2

y +y

2

− =2

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

……….

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

…………

0.25đ

Trang 4

⇒M(2:2)

) ( c A

A

• Đêng tròn đường kính AC nhận M(2:2) làm tâm,cĩ bk ; R =

2

AC

•⇒PT: (x-2)2+(y-2)2=10

0.25® 0.25® 0.25®

Ngày đăng: 07/07/2014, 10:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w