1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐE THI HK2 K10 (CB)

4 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 212,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài 90 phút.. Giá trị khác... Thời gian làm bài 90 phút.

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009 MÔN THI TOÁN – LỚP 10 (CƠ BẢN).

Thời gian làm bài 90 phút.

ĐỀ THI:

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1) Nếu a < b và c < d thì bất đẳng thức nào sau đây đúng :

A

d

b c

a

< B a – c < b - d C ac < bc D a + c < b + d Câu 2) Nếu a, b, c là các số thực bất kỳ và a > b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn luôn đúng:

A 5a + 4c > 5b + 4c B a2 > b2 C ac < bc D ac > bc Câu 3) Cho f(x) = x2 −2mx+m2 +2m−4, f(x) > 0 với mọi x khi :

A m < 3 B m > 4 C m > 2 D Giá trị khác Câu 4) Tập nghiệm của bất phương trình

2

2

2 < −

x

x

là:

A ∅ B (−∞;2) C (2;+∞) D { }2

Câu 5) Phương trình x2 +2mx+m+1=0 có hai nghiệm dương khi:

A

2

5

1−

>

m B

2

5

1+

<

m C

2

5 1

1< < −

m D m > -1.

Câu 6) Tập xác định của hàm số

3 2

1 2

2

+

=

x x

x

A (−∞;−1)∪[3;+∞) B (−∞;−1)∪(3;+∞) C (-1;3) D (-3; 1) Câu 7) Cho mẫu thống kê:

Mệnh đề nào sau đây sai:

A Giá trị trung bình của mẫu là 6 B Trong mẫu này có hai mốt

C Số trung vị là 6,5 D Số trung vị bằng số trung bình Câu 8) Cho

3

2 sinα = và π <α <π

2 Khi đó giá trị của cosα bằng:

A

3

1

B

3

5

C -3

5

D

3

5

± Câu 9) Một đường tròn có bán kinh 4cm, độ dài của cung có số đo bằng 2,5 rađian là:

A 40 cm B 10 cm C 25 cm D 20 cm

Câu 10) Trong ∆ABC, đẳng thức nào sau đây đúng:

A sinA=cos(B+C) B tanA=cos(B+C)

C

2

cos 2 sin A= B+C

D cosA=cos(B+C) Câu 11) Cho tanα =2, khi đó giá trị của biểu thức M =

α α

α α

sin 2 cos

cos sin

+

bằng :

A -2 B -1 C 1 D 2

Câu 12) Rút gọn biểu thức N =

x x

x

x x

x

3 cos 2 cos cos

3 sin 2 sin sin

+ +

+ +

bằng:

A tanx B tan2x C tan3x D tan4x

Câu 13) Cho hai điểm A(3;2), B(1;-4) phương trình tổng quát của đường trung trực của đoạn thẳng AB là:

Trang 2

A x+3y+1=0 B 3x +y +1 = 0 C 3x – y + 4 = 0 D x + y – 1 = 0 Cõu 14) Cho đường thẳng ∆ cú phương trỡnh 2x + y + 1 = 0, vộc tơ chỉ phương của đường thẳng này cú tọa độ là:

A (2 ; 1) B (-2 ; 1) C (1 ; 2) D (1 ;-2)

Cõu 15) Gúc giữa hai đường thẳng ∆ : x – y = 0 và ∆’: 3xy=0 là:

A 150 B 450 C 750 D 300

Cõu 16) Phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và song song với đường thẳng (d): 6x + 2y – 1 = 0 là:

A 2x – 6y = 0 B 3x – y = 0 C 3x + y – 1 = 0 D 3x + y = 0 Cõu 17) Phương trỡnh đường thẳng đi qua điểm M( 2; -1) nhận n=(4;−3) làm vộc tơ phỏp tuyến là:

A 4x + 3y – 11= 0 B 4x – 3y – 11 = 0 C 3x + 4y – 2 = 0 D.3x + 4y– 2=0

Cõu 18) Cho ∆ABC cú AB = 10, AC = 4, A=600 Chu vi của ∆ABC là:

A 20 B 22,5 C 22,72 D 23

Cõu 19) Đường trũn (C) : x2 +y2 −2x+6y−6=0 cú bỏn kớnh bằng độ dài trục lớn của elip cú phương trỡnh chớnh tắc:

2 4

2 2

= + y

x

B 1

1 16

2 2

= + y

x

C 1

1 2

2 2

= + y

x

D 1

9 64

2 2

= + y

x

Cõu 20: Đường trũn x2 +y2 +4x−2y−4=0 Cú tõm I và bỏn kớnh R là:

A I(2; -1) ; R = 4 B I(2; -1) ; R = 1 C I(-2; 1) ; R = 3 D I(-2;1); R = 1

(Phần trắc nghiệm học sinh chọn đỏp ỏn rồi điền vào bảng dưới đõy)

Đỏp

ỏn

II) PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm) (Làm vào tờ giấy làm bài thi riờng)

Caõu 1: (1điểm) Giaỷi baỏt phửụng trỡnh: − + >

5

1 2

x

x

x

Caõu 2: (1điểm) Cho tam thửực baọc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4 Tỡm caực giaự trũ cuỷa tham soỏ

m ủeồ: f(x) < 0 vụựi moùi x.

Caõu 3 : (1 điểm)

Tớnh cỏc giỏ trị lượng giỏc của gúc β biết : cosβ =41 và 0 <β < ∏2

Caõu 4: (2điểm)Cho tam giác ABC có A(1;5) , B(- 4;1) , C(3;-1)

a +Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A vaứ coự heọ soỏ goực k = 2

+Viết phơng trình đờng thẳng đi qua B vaứ coự veực tụ phaựp tuyeỏn n r=(1:3)

b Viết phơng trình đờng cao AH

c Viết phơng trình đờng troứn ủửụứng kớnh AC

Trang 3

-Hết -ĐÁP ÁN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009 MƠN TỐN – LỚP 10 (CƠ BẢN).

Thời gian làm bài 90 phút.

ĐÁP ÁN:

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Đáp

án

II) PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

CÂU NỘI DUNG THANG ĐIÊM

Câu1:

(1điểm)

Giải bất phương trình:

•Thực hiện chuyển vế,quy đồng: (2) ⇔ − + − >

5

1 0 2

⇔ − − >

2 2 3

0 2

x (1)

•Tìm nghiệm của tử và mẫu:

x2 -2x-3 =0 ⇔ x = –1; x = 3

x – 2= 0 ⇔ x = 2

• Lập bảng xét dấu:

• Kết luận: Tập nghiệm của BPT: S=(-1;2)∪(3 ;+∞)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

Câu 2:

(1 điểm)

• Vì a = –1 < 0 nên f(x) < 0, ∀x

⇔∆ = (m + 2)2 – 16 < 0

⇔ m2+ 4m– 12<0 (2)

•Giải (2) và suy ra tập ngiệm :m ∈ (-2;6)

• Kết luận:Với m ∈ (-2;6),tam thức f(x) < 0 với mọi x

(0,25đ)

(0,5đ) (0,25đ)

Câu 3;

(1điểm) Vì 0<

β <

2

π ⇒ sinβ >0

⇒ sinβ = 1 cos− 2β = 1 1

16

− = 15

4

⇒ tanβ = sin

os

c

β

β = 15

⇒ cotβ = sincosβ

β =

1 15

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Câu 4:

(2®iĨm)

a (1,0 ®)

a) • Áp dụng cơng thức : y = k( x-x0) +y0

⇒pt: y = 2(x-1 ) + 5

hay : y = 2x + 3

• Áp dụng cơng thức : a( x-x0) +b(y-yo) = 0

⇒pt: 1( x+4) +3(y-1) = 0

0.25®

0,25đ

Trang 4

b (0,5®)

c(0,5 ®)

hay : x + 3y+1=0

b)•Ta cĩ : BCuuur

=(3+4:-1-1)=(7:-2)

• Vì AH vuơng gĩc với BC nên AH cĩ VTPT

nr

=uuurBC

=(7:-2) ,mà A(1:5)∈ AH

•⇒pt: 7( x-1) -2(y-5) = 0

• hay 7x-2y +3=0

c) •Gọi M là trung điểm của AC

⇒ xM =

2

x +x

= 1 3 2

+ =2, yM=

2

y +y

=5 1 2

− =2

⇒M(2:2)

• AC = ( )2 2

) ( c A

A

• Đêng tròn đường kính AC nhận M(2:2) làm tâm,cĩ bk ; R = AC2 =

10

•⇒PT: (x-2)2+(y-2)2=10

0.25®

0,25đ

0.25®

0.25® 0.25®

0.25®

-Hết -*Chú ý: Phần tự luận, mọi cách giải khác (nếu đúng)

Cho điểm tối đa

Ngày đăng: 07/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w