Bài 2:Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O.. Vẽ hai đường cao BD và CE, chúng cắt nhau tại H.. a Chứng minh: Tứ giác ADHE nội tiếp được.. b Chứng minh: Tứ giác BEDC nội tiếp được.. c T
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ 2 THỜI GIAN LÀM BÀI 60 Phút
Môn: Toán 9 Đề :
I/ Trắc nghiệm (7 đ) ( Chọn một đáp án đúng nhất, mỗi câu đúng đạt 0,25 đ)
Câu 1: Giải hệ phương trình x y 23x y 2
ta được nghiệm duy nhất là : A)x = 1 , y = 1 B) x = 2 , y = 1
C) x = 3 , y = 1 D) x = 4 , y = 1
Câu 2: Nếu bán kính tăng gấp đôi thì diện tích hình tròn :
A Tăng gấp 6 lần B Tăêng gấp 4 lần
C Tăng gấp đôi D Tăng gấp 3 lần
Câu 3: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo ……… số đo cung bị chắn
A.bằng nửa B.lớn hơn C.bằng D.nhỏ hơn
Câu 4: Gọi x là số đo của góc nội tiếp chắn nửa đường tròn , ta có :
A x = 900 ; B x = 1800 ; C x > 900 ; D x < 900
Câu 5: Minh hoạ hình học tập nghiệm của một hệ phương trình ta được hai đường thẳng song song thì số nghiệm của hệ là:
a/ Chỉ có 1 nghiệm b/ Có vô số nghiệm c/ Vô nghiệm d/ Hai nghiệm
Câu 6: Cho phương trình 3x2-x-2=0 Các hệ số a, b, c của phương trình lần lượt là:
Câu 7: Cho đường tròn (O), hai dây AB và AC bằng nhau Ta có:
a/ AB = AC b/ AOB AOC c/ ABCACB d/ Cả 3 đúng
Câu 8: Độ dài C của đường tròn bán kính R được tính theo công thức:
Câu 9: Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
a) 0 b) > 0 c) = 0 d) < 0
Câu 10: Góc nội tiếp chắn một phần tư đường tròn bằng:
a) 300 b) 450 c) 600 d) 900
Câu 11: Tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai 2x2 – 3x + 1 = 0 được:
a) x1= 1 ; x2 = 1
2 b) x1= 1 ; x2 = 1
2
c) x1= - 1 ; x2 = 1
2
d) x1= -1 ; x2 = 1
2 Câu 12 : Độ dài cung l của một cung 900, bán kính R = 2 là:
a)
2
b) c) 3
2 d) 2
II/ Tự luận (7 đ)
Bài 1: a) Giải hệ phương trình:
3x y x y 31
( x, y là ẩn số )(1,5đ)
b) Giải phương trình bậc hai ẩn số x sau đây: x2 – 5x + 4 = 0 (1,5đ)
Trang 2Bài 2:Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) Vẽ hai đường cao BD và CE, chúng cắt nhau tại H
a) Chứng minh: Tứ giác ADHE nội tiếp được
b) Chứng minh: Tứ giác BEDC nội tiếp được
c) Từ A kẻ tiếp tuyến xy với đường tròn
Chứng minh:xy // DE (3đ)
Bài 3: Áp dụng hệ thức Viét tìm hai số biết tổng của chúng là 5 và tích của chúng
bằng 4 (1đ)
Trang 3Đáp án:
Bài 1:
a) 3 1(1)
3(2)
x y
x y
Cộng (1) và (2), được: 4x = 4 x = 1
Thế x = 1 vào (1), được: 3.1 + y = 1
y = -2
Vậy hệ phương trình có nghiệm( x = 1; y = -2)
b) x2 – 5x + 4 = 0
Xác định đúng a = 1, b = -5, c = 4
= b2 – 4ac = 25 – 16 = 9
Tìm đúng x1 = 1, x2 = 4
Bài 2: a)Xét tứ giác ADHE ,có :
ADÂH = 900( BD AC)
AÊH = 900( CE AB)
Nên ADÂH + AÊH =1800
Vậy tứ giác ADHE nội tiếp
b) Xét tứ giác BEDC , có:
BDÂC = 900( BD AC)
BÊC = 900( CE AB)
Nên hai đỉnh D và E cùng nhìn đoạn BC dưới một góc 900
Vậy tứ giác BEDC nội tiếp
c) Ta có: xÂB = ACÂB
( cùng chắn cung AB)
Mặt khác :ACÂB = AÊD (cùng bù với BÊD)
xÂB = AÊD
Mà hai góc này ở vị trí so le trong
xy // ED
Bài 3:
Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình: x2 – 5x + 4 = 0
Tìm đúng 2 nghiệm x1 = 1, x2 = 4
Vậy hai số cần tìm là:1 và 4
y
x
H O
C
A
B E
D