Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động củaHS Nội dung Hoạt động 1 : Giới thiệu chương trình; nhắc lại kiến thức cu õ5’ - Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm đã học ở
Trang 1Ngày soạn: / / 09
Chương I : CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
§1 CĂN BẬC HAI
- GV : Bảng phụ ghi định nghĩa; chú ý SGK; bài tập3 SGK.
- HS : Oân tập khái niệm về căn bậc hai ( Toán 7), bảng con; máy tính bỏ túi.
- Phương pháp: Thuyết trình; vấn đáp; phương pháp nhóm.
III/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra Sĩ số, đồ dùng học tập.
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động
củaHS
Nội dung
Hoạt động 1 : Giới thiệu chương trình; nhắc lại kiến thức cu õ(5’)
- Hãy nhắc lại định
nghĩa căn bậc hai của
một số không âm đã
học ở lớp 7
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
Hoạt động 2 : Căn bậc hai(13’)
- GV nhắc lại căn bậc
nghĩa căn bậc hai
+C2 : Có dùng cả
nhận xét về căn bậc
hai
- GV dẫn dắt từ lưu ý
trong lời giải ?1 để
giới thiệu định nghĩa
căn bậc hai số học
- GV giới thiệu ví dụ 1–
SGK
- HS theo dõi SGK
- HS lên bảng làm
HS nhận xét bài làm.
- HS theo dõi SGK
HS phát biểu định nghĩa như SGK
HS nghiên cứu
VD
?1 Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
Căn bậc hai của 4
9là 2
3và
-2
3 Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5.
Căn bậc hai của 2 là 2và
- 2.
Định nghĩa : Với số dương
a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a
- Số 0 cũng được gọi ;là căn bậc hai số học của 0.
Tuần: 01
Tiết: 01
Trang 2- GV giới thiệu chú ý
SGK
- GV cho học sinh làm ?
2
- GV giới thiệu thuật
ngữ phép khai phương,
lưu ý về quan hệ giữa
khái niệm căn bậc hai
đã học từ lớp 7 với
khái niệm căn bậc hai
số học vừa giới thiệu
và yêu cầu HS làm ?3
để củng cố về quan
hệ đó
HS theo dõi ghi bài
- HS lên bảng làm
HS nhận xét bài làm.
HS thực hiện ?3 theo cặp.
HS lên bảng thực hiện.
HS theo dõi nhận xét
Chú ý : Với a ≥ 0, ta
có : Nếu x = athì x ≥ 0 và x2 = a.
Nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x =
a
?2 a/ 49= 7, vì 7 ≥ 0 và 72 = 49 b/ 64= 8, vì 8 ≥ 0 và 82 = 64 c/ 81= 9, vì 9 ≥ 0 và 92 = 81 d/ 1, 21= 1,1, vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 = 1,21.
?3 a/ Căn bậc hai số học của
64 là 8, nên căn bậc hai của 64 là 8 và – 8
b/ Căn bậc hai số học của
81 là 9, nên căn bậc hai của 64 là 9 và – 9
c/ Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1, nên căn bậc hai của 64 là 1,1 và – 1,1
Hoạt động 3 : So sánh các căn bậc hai số học (17’)
- GV nhắc lại kết quả
đã biết từ lớp 7 “ Với
các số a, b không âm,
nếu a < b thì a < b”
rồi yêu cầu HS lấy ví
dụ minh hoạ kết quả
đó
- GV giới thiệu khẳng
định mới ở SGK và
nêu định lí
- GV giới thiệu ví dụ 2
như SGK và yêu cầu
HS làm ?4 SGK
- GV đặt vấn đề giới
thiệu ví dụ 3 và yêu
cầu HS làm ?5 để
củng cố kĩ thuật nêu
trong ví dụ 3.
- HS theo dõi trên bảng kết hợp SGK
HS lấy VD minh hoa
HS theo dõi, ghi vở
HS thực hiện ?4 theo cặp.
HS lên bảng thực hiện.
HS thực hiện ?5 theo nhóm.
HS lên bảng thực hiện
2 So sánh căn bậc hai số học:
b,11 >9nên 11> 9.Vậy 11
>3
?5 a/ 1= 1nên x > 1 có nghĩa x > 1.
Với x ≥0, ta có x > 1 x >
1 Vậy x > 1 b/ 3 = 9nên x < 3 có nghĩa x < 9.
Với x ≥0, ta có x < 9⇔ x<9
Vậy 0 ≤ x < 9.
Trang 3Hoạt động 4 : Củng cố (8’)
GV yêu cầu HS nhắc
lại định nghĩa căn bậc
hai số học.
- GV gọi HS lên bảng
làm bài tập 2a; 4b,d
và gọi HS đứng tại
chỗ dùng máy tính bỏ
túi giải bài tập 3
- HS đứngtại chỗ phát biểu
- Học sinh lên bảng làm.
- HS nhận xét
Bài tập2a( SGK-6)
So sánh 2 và 3 Có :2= 4; 4> 3 ⇒2> 3
Bài tập4b, d( SGK-7):
b, 2 x = 14 ⇒ x =7⇒x=49.
d, 2x<4⇒2x<16⇒x<8 Vậy giá trị x cần tìm là {x/x<8}
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà(2)
- BTVN : Các bài tập còn lại
- Học kĩ định nghĩa và định lí
- Xem bài kết tiếp.
IV/ Một số lưu ý:
………
………
Ngày soạn: /
/ 09
§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A I/ Mục tiêu
- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
Avà có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng
đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức.
- Rèn cho HS tinh thần tập thể; tư duy lôgic.
II/ Chuẩn bị
- Thầy: Bảng phụ ghi ?1; ?2; ?3; phần màu
- Trò : Oân tập định lý Py-ta-go, kiến thưc về căn thức bậc hai;
phần màu
- Phương pháp: Thuyết trình; luyện tập thực hành, nhóm.
III/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số(1')
2 Các hoạt đôïng trên lớp:
Hoạt động của GV Họat động của
HS
Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra (6’)
- Hãy phát biểu định
nghĩa căn bậc hai số
- HS1: lên bảng trả lời câu hỏi
Định nghĩa, định lý SGK -4,5 Bài tập2b:6< 41
Tuần: 01
Tiết: 02
Trang 4học, và định lí so sánh
các căn bậc hai số học
- Bài tập 2b; 4ac(SGK –
6,7)
- HS2: làm bài tập
- HS nhận xét
Bài tập 4a,c:
a, x=225.
b, 0 ≤ x <2
Hoạt động 2 : Căn thức bậc hai (8')
- GV đưa bảng phụ ghi ?1
lên bảng, cho HS làm ?1,
sau đó giới thiệu thuật
ngữ căn thức bậc hai,
biểu thức lấy căn
- GV giới thiệu Acó
nghĩa khi nào ? Nêu ví dụ
1, có phân tích theo giới
thiệu trên.
- GV đưa khái niệm lên
bảng phụ.
- Cho HS làm ?2 để củng
cố cách tìm điều kiện
xác định
HS thảo luận trả lời ?1
HS nhận xét
HS theo dõi trả lời yêu cầu của GV.
- HS ghi bài
- HS lên bảng làm ?2 SGK
1 Căn thức bậc hai:
?1 Xét tam giác ABC vuông tại B, theo định lí Pi-ta-go, ta có :
AB2 + BC2 = AC2Suy ra : AB2 = 25 – x2
Do đó : AB = 25 x− 2 Tổng Quát :
+ Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi Alà căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
+ A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
?1 5 2x− có nghĩa khi :
5 – 2x ≥ 0 ⇔ x ≤ 2,5
Hoạt động 3 : Hằng đẳng thức A2 = A (15')
- Cho HS làm bài tập ? 3
GV bổ sung dòng a
- Cho HS quan sát kết
quả trong bảng và nhận
xét a2 và a
- GV giới thiệu định lí và
hướng dẫn chứng minh
- GV trình bày ví dụ 2 và
nêu ý nghĩa : Không cần
tính căn bậc hai mà vẫn
tìm được giá trị của căn
bậc hai
- GV trình bày câu a) ví
dụ 3 hướng dẫn HS làm
câu còn lại Từ đó dần
tới chú ý.
- GV giới thiệu câu a và
yêu cầu HS làm câu b)ví
dụ4
- HS lên bảng làm ?3
HS quan sát kết quả, nhận xét.
- HS theo dõi kết hợp SGK.
- HS theo dõi GV thực hiện rồi lên bảng làm.
1HS đọc chú ý.
- HS chú ý theo dõi rồi lên bảng làm phần b)
Trang 5Hoạt động 4 : Củng cố (13 ')
- GV cho học sinh làm bài
tập 7; 8 ( SGK – 10).
- GV theo dõi
HS lên bảng làm Cả lớp cùng giải để nhận xét kết quả bài giải của bạn.
Bài tập 7: (Sgk_10)
a) 0,1 b) 0,3 c) -1,3 d) -0,16 Bài tập 8: (Sgk _ 10)
a) 2 - 3 b) 11 - 3 c) 2a d) 3(2 – a)
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà (2' )
- Học các khái niệm, định lí đã học
- BTVN : Các bài tập còn lại
- Xem bài kế tiếp
IV/ Một số lưu ý:
Ngày soạn: /
/ 09
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
- Củng cố các kiến thức đã học về căn bậc hai.
- Rèn luyện kĩ năng tìm đều kiện để căn thức có nghĩa, luyện
tập về phép khai
phương, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình và bất phưong trình.
- Rèn kĩ năng suy luận, tư duy lôgic, tinh thần đoàn kết hợp tác
II/ Chuẩn bị
- GV : Phiếu học tập, bảng phụ ghi đ ề bài bài tập.
- HS : Xem trước bài tập về nhà, ôn tập hằng đẳng thức, phương trình.
- Phương pháp: luyện tập thực hành, hoạt động nhóm.
III/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số(1')
2 Các hoạt đôïng trên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung
Tuần: 01
Tiết: 03
Trang 6Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 7')
- Nêu khái niệm căn
thức bậc hai ? và hằng
đẳng thức đã học ?
- HS lên bảng trả lời.
- HS nhận xét
Hoạt động 2 : Luyện tập (33')
- GV làm câu a) sau đó gọi
học sinh lên bảng làm các
câu còn lại của bài tập 9
(SGK – 11)
a/ x2 = 7 suy ra x = 7
Do đó x = 7 và x = - 7
HS theo dõi GV hướng dẫn.
2HS lên bảng thực hiện câu b, c.
1/ Bài tập 9 b/ x2 = 8suy ra : x = 8
Do đó : x = 8 và x = - 8 c/ 4x 2 = 6 suy ra 2x = 6
Do đó : x = 3 ; x = - 3
- GV hướng dẫn rồi gọi
học sinh lên bảng giải
và chia lớp thành 2
nhóm cùng làm bài tập
10 ( SGK – 11)
HS theo dõi GV hướng dẫn.
HS thảo luận nhóm sau đó lên bảng thực hiện
2/ Bài tập 10 a/ ( )2
3 1− = +3 2 3 1 4 2 3+ = −
b/
4 2 3− − 3 = 3 1− − 3 = −1
- GV hướng dẫn học sinh
làm các bài tập 11,12
và 13 ( Mỗi bài làm 2
câu tại lớp, 2 câu còn
lại cho HS làm ở nhà)
bằng cách chia lớp thành
nhóm cùng thảo luận
trong ít phút rồi cư đại
diện lên giải
- GV chú ý học sinh thứ
tự thực hiện các phép
toán : khai phương, nhân
hay chia, tiếp đó cộng hay
trừ, từ trái sang phải
HS theo dõi GV hướng dẫn.
HS thảo luận nhóm sau đó lên bảng thực hiện.
HS nhận xét sữa bài
3/ Bài tập 11 a/ 16 25 + 196 49: = 4.5 + 14 : 7 = 22 d/ 3 2 +4 2 = 9 16+ = 25 5=4/ Bài tập 12
b/ − +3x 4có nghĩa khi –3x +
4 ≥ 0 suy ra x ≤ 4 3d/ 1 x+ 2 luôn có nghĩa vì 1+x2
0 với mọi x 5/ Bài tập 13 a/ 2 a2 −5 = 2a - 5 = - 2a – 5 ( Vì a ≤ 0 )
c/ 9a4 +3a2= 3a2 + 3a2 = 6a2
- GV cho HS làm các câu a)
và d) bài tập 14 ( SGK –
11), trước khi giải yêu cầu
HS nhắc lại các hằng đẳng
thức có liên quan
HS thực hiện theo yêu cầi của GV
HS lên bảng thực hiện
6/ Bài tập 14 a/ x2 – 3 = (x− 3)(x+ 3)
x − x+ = −x
Hoạt động 3 : Củng cố (2')
- GV đặt câu hỏi với
nội dung liên quan đến
các kiến thức căn bậc
hai đã học
- Chú ý một số sai sót
Trả lời câu hỏi của GV
- HS chú ý theo dõi
1/ Khái niệm căn thức.
2/ Điều kiện xác định của căn thức
Trang 7khi thực hiện các phép
toán có chứa căn.
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà(2')
- Xem lại các định nghĩa, khái niệm, định lí.
- Làm các bài tập còn lại; bài tập17; 19 SBT.
- Xem bài kế tiếp
IV/ Một số lưu ý:
Ngày soạn / / 09
Tiết : 04 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- Thầy : Giáo án, đồ dùng dạy học
- Trò : SGK, xem trước bài ở nhà
-Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
III/ Tiến trình dạy học
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
Hãy cho biết về hằng đẳng thức A2 =? Aùp dụng tính: 152 ; (−3)2 ;
3) Giảng bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS Nội dung
Hoạt động 1: Định lí (7')
-Yêu cầu HS làm ?1.
GV yêu cầu HS khái quát
kết quả về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương.
-GV hướng dẫn HS chứng
minh định lí:
Theo ĐN căn bậc hai số, để
chứng minh a. b là căn
bậc hai số học của ab thì
1/ Định lí:
?1: Tính và so sánh:
25
Trang 8biểu lại và ghi vào vở.
HS theo dõi, ghi bài với a
≥0, b≥0, c≥0 a.b.c= a . b. cHoạt động 2:Aùp dụng:
-GV giới thiệu quy tắc khai
phương một tích.
-GV hướng dẫn HS làm
VD1.
-GV cho HS tiến hành hoạt
động nhóm nội dung ?2.
GV hướng dẫn HS nếu cần
HS theo dõi -Học sinh đọc lại quy tắc khai phương một tích.
HS theo dõi, thực hiện cùng GV
-Học sinh thảo luận nhóm ?2, sau đó cử đại diện trả lời
= 25 36 100=5.6.10=300.
-GV giới thiệu quy tắc nhân
các căn thức bậc hai.
-GV hướng dẫn HS làm
VD2.
-GV cho HS tiến hành hoạt
động nhóm nội dung ?3.
GV hướng dẫn HS thực hiện
ví dụ 3
-Yêu cầu HS làm ?4.
GV cho HS thảo luận bài
giải.
-Học sinh đọc lại quy tắc nhân các căn thức bậc hai
HS theo dõi cùng thực hiện với GV
- Học sinh thảo luận nhóm ?3, sau đó cử đại diện trả lời
?3.
HS theo dõi GV hướng dẫn ví dụ 3
- Học sinh thảo luận nhóm ?4, sau đó cử đại diện trả lời
= 2.2.36.49 = 4 36 49.
=2.6.7=84.
Chú ý:Sgk
Ví dụ 3: Sgk (Với a, b không âm)
?4 a) 3a3 12a
= 3a3.12a = 36a4 = (6a2)2
=6a2 =6a2 b) 2a.32ab2
= 64 b a2 2 = 64 a2 b2
=8ab (vì a≥0, b≥0).
Hoạt động 4 : Củng cố
- GV cho HS nhắc lại định lí và các quy tắc
Trang 9d/ 2 7, . 5 1 5, = 2 7 5 1 5, , = 20 25, = 4,5
3/ Bài tập 19 (SGK – 15)
a/ 0 36 2 = 0,6a = - 0,6a (vì a < 0)
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà
- Học kĩ định lí và các quy tắc.
- Làm các bài tập còn lại và coi trước các bài phần “ Luyện tập”.
IV/ Một số lưu ý:
- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập
chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức
II/ Chuẩn bị
- Thầy : Giáo án, đồ dùng dạy học
- Trò : SGK, xem trước bài ở nhà
- Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
III/ Tiến trình hoạt động:
1) Ổn định:(1')
2)Kiểm tra bài cũ: (5')
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
• Sửa BT 21 trang 15:
Khai phương tích 12.30.40 được: chọn (B) 120.
3) Giảng bài mới:(35')
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ1: Sửa BT 22 trang 15:
-YCHS đọc đề bài.
-HDHS dựa vào hằng đẳng
thức hiệu hai bình phương
và kết quả khai phương của
các số chính phương quen
thuộc.YCHS lên bảng sửa
= (13+12)(13−12) = 25.1=5 b) 172 −82 =
(17 8)(17 8)+ − =5.3=15 c)
117 108(117 108)(117 108)
−
= 225.9=15.3=45.
Trang 10HĐ2: Sửa BT 22 trang 15:
-YCHS đọc đề bài.
-HDHS dựa vào hằng đẳng
thức hiệu hai bình phương.
-Thế nào là hai số nghịch
đảo của nhau.
HĐ3: Sửa BT 24 trang 15:
-YCHS đọc đề bài.
-YCHS nhắc lại hằng đẳng
thức A2 =?
GV lưu ý học sinh nhớ giải
thích khi bỏ dấu giá trị tuyệt
đối.
HĐ4: Sửa BT 25 trang 16:
-YCHS đọc đề bài.
-Hãy nêu cách giải phương
trình có chứa dấu giá trị
A2-B2=(A+B)(A-B).
-Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
-Học sinh lên bảng sửa bài.
-Học sinh đọc đề bài.
-Phát biểu hằng đẳng thức
A
A2 = -Học sinh lên bảng sửa bài.
-Cách giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Chuyển phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối thành phương trình
3/ Sửa BT 24 trang 15:
Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) của các căn thức sau:
a) 4(1+6x+9x2)2 tại x=- 2.
= [2(1+3x)2]2 = 2(1+3x)2 .
=2(1+3x)2 vì 2>0 và (1+3x)2>0.
=2 [1+3.(− 2)]2=38-12 2 ≈21,029.
⇔ 2(1−x)=6⇔ (1−x) =3.
Trang 11phương trình bậc nhất có điều kiện T.h.1: 1-x=3 nếu x≤1.⇔x=-2 (TM)
T.h.2:
x-1=3 nếu x≥1⇔x=4 (TM) Vậy x1=-2; x2=4.
Hoạt động 3 : Củng cố (2')
- GV cho HS nhắc lại định lí và các quy tắc
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà(2')
- Học kĩ định lí và các quy tắc.
- Làm các bài tập còn lại
- Xem bài kế tiếp
IV/ Một số lưu ý:
………
………
Tuần: 03 Ngày soạn /
/ 09
Tiết : 06 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- GV : Giáo án, đồ dùng dạy học
- HS : SGK, xem trước bài ở nhà
- Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
III/ Tiến trình dạy học
1) Ổn định:(1')
2)Kiểm tra bài cũ: (7')
• Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương BT
26 trang 16.
3) Giảng bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Định lý (7')
-YCHS làm ?1.
GVYCHS khái quát kết
quả về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương.
Định lí.
-GVHDHS chứng minh định
HS thực hiện ?1 -Học sinh phát biểu định lí:
425
16 = .
Trang 12là căn bậc
hai số học của b a thì phải
chứng minh những gì?
b>0.
-Dưới sự HD của
GV, HS lên bảng chứng minh.
So sánh
25
16
=25
16 Với số a không âm và số b dương, ta có:
Hoạt động 2: Áp dụng(15')
-GV giới thiệu quy tắc khai
phương một thương.
-GVHDHS làm VD1.
-GV cho HS tiến hành hoạt
động nhóm nội dung ?2.
-Học sinh đọc lại quy tắc
HS theo dõi -Học sinh thảo luận nhóm ?2, sau đó cử đại diện trả lời
1960196
,
-GV giới thiệu quy tắc chia
hai căn bậc hai
-GVHDHS làm VD2.
-GV cho HS tiến hành hoạt
động nhóm nội dung ?3.
-GV nêu chú ý, HS phát
biểu lại và ghi vào vở.
GV hướng dẫn HS thực hiện
ví dụ 3
-YCHS làm ?4.
-Học sinh đọc lại quy tắc chia hai căn bậc hai
- Học sinh thảo luận nhóm ?3, sau đó cử đại diện trả lời
-HS theo dõi, ghi chú ý.
HS theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm ?4, sau đó cử đại diện trả lời
b)Quy tắc chia hai căn bậc hai: Sgk
b)
3
29
49.13
4.13117
52117
2 b a ab
Hoạt động 3 : Củng cố (14')
- GV cho HS nhắc lại định lí và các quy tắc
Trang 131/ Bài tập 28 (SGK – 18)
b/ 2 14
25 = 64 25 = 8 5 d/ 1 6 8 1,, = 81 16 = 9 42/ Bài tập 29 (SGK – 19)
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (1')
- Học kĩ định lí và các quy tắc.
- Làm các bài tập còn lại
IV/ Một số lưu ý:
03 Ngày soạn: / / 09 Tiết: 07
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
-HS được cũng cố kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn thức.
- Vận dụng các kiến thức đã học vào rút gọn biểu thức, giải phương trình.
- Rèn kỹ năng giải toán, tư duy linh hoạt, tinh thần hợp tác.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập.
- HS: Bảng phụ nhóm.
- Phương pháp: luyện tập thực hành.
III Tiến trình hoạt động:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số(1')
2 Các hoạt đôïng trên lớp:
Hạt động của GV Hoạt đôïng của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra (7')
HS1: Phát biểu định lý
khai phương một thương?
Chữa bài tập 30 c, d Sgk
trang19.
HS2: Phát biểu quy tắc
khai phương một thương,
quy tắc chia hai căn thức.
2HS lên bảng thực hiện yêu cầu kiểm tra.
Bài tập 30/19:
c) = 2 2
-25x
y d) = 0,8xyBài tập 28a:
a) =1 215Bài tập 29c:
Trang 14Chữa bài tập28a, 29 c.
GV nhận xét ghi điểm Hs nhận xét. c)=5
Hoạt động 2: Luyện tập (35')
Cách 2: Bình nhân thêm
lương liên hợp.
GV lưu ý HS: Khai
phương của hiệu hai số
không âm a và b không
chắc chắn bằng hiệu của
khai phương số a với khai
phương số b.
GV yêu cầu HS nêu cách
giải sau đó gọi HS lên
bảng thực hiện.
Em có nhận xét gì về tử
và mẫu biểu thức lấy
căn?
GV đưa đề bài lên bảng
phụ yêu cầu HS đứng tại
chổ trả lời.
Yêu cầu HS giải thích
HS nhận xét tử và mẫu có dạng a2 – b2.
HS đứng tại chỗ phát biểu.
HS giải bài tập.
1HS lên bảng trình bày.
Hs : chuyển vế hạng
1/ Bài tập 31 (SGK – 19)
a/ Ta có 25 16− = 9 = 3
25 - 16 = 5 – 4 = 1 Vậy : 25 16− > 25 - 16
b/ Với hai số (a – b) và b ,ta có
(a b− +) b < a b− + b hay a<
a b− + b Suy ra : a - b < a b− Cách 2: Ta có a>b>0⇒ a > b Và a - b < a + b
4 3 10=24 d)
4/ Bài tập 33 b,c: Sgk – 19 b) 3 x+ 3= 12+ 27
3 x+ 3= 4.3+ 9.3
3 x+ 3=2 3+3 3x+1 = 2+3 x = 4
⇔
⇔
c)
Trang 15giải như thế nào?Hãy giải
phương trình đó.
Gv nhận xét ghi điểm.
Gv: Áp dụng hằng đẳng
thức 2
A = A để biến đổi
phương trình.
tử tự do rồi tìm x 1Hs lên bảng giải.
Hs chữa bài vào vở.
x =
x=-23
⇔
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà( 2')
- Xem lại các bài tập đã giải làm bài tập 32b,c; 33a,d: 34b,d Sgk.
- Làm bài tập43a SBT – 10.
- Tiết sau mamg theo " Bảng số với 4 chữ số thập phân" Chuẩn bị trước bài 5.
IV/ Một số lưu ý:
- Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.
- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
- Rèn tính chính xác cẩn thận, có ý thức áp dụng công nghệ vào toán học
II/ Chuẩn bị
- Thầy : Bảng căn bậc hai, bảng phụ vẽ mẫu1, mẫu2 Sgk, máy tính bỏ túi.
- Trò : SGK, bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi.
- Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp, phương pháp nhóm.
III/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: 1'
2 Các bước lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1 : Kiểm tra(7')
- Bài tập 32, 36 (SGK – 19 ) - HS lên bảng giải
Hoạt động 2 : Giới thiệu bảng căn bậc hai (7')
- GV giới thiệu bảng lượng giác
như SGK - HS theo dõi 1 Giới thiệu bảng: Sgk
Hoạt động 3 : Cách dùng bảng căn bậc hai (20')
- GV hướng dẫn học sinh cách - HS theo dõi GV 2 Cách dùng bảng:
Trang 16tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1
và nhỏ hơn 100, thông qua
những ví dụ SGK
Ví dụ 1 : 1 68, ≈ 1,296
Tìm giao của hàng 1,6 và cột 8
Ví dụ 2 : 39 18, ≈ 6,259
Tìm giao điểm của hàng 39, và
cột 1, ta thấy được kết quả
6,253.
Tại giao điểm của hàng 398, và
cột 8 hiệu chính ta thấy 6 ta lấy
6 hiệu chúnh như sau:
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV kết hựp theo dõi Sgk.
- HS lên bảng làm
a/ Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
.1,6 .
1,296
.
39
.
- HS lên bảng làm
b/ Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
HS theo dõi ghi bài
HS lên bảng thực hiện
c/ Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1
?3 x2 = 0,3982⇒x = a x1 ≈ 0,6311 ;
x2 ≈ - 0,6311 Chú ý: Sgk trang 22
Hoạt động 4 : Củng cố (8')
Nhắc lại cách sử dụng bảng HS thực hiện Bài tập 38 Sgk
Trang 17caờn baọc hai
Yeõu caàu HS chia nhoựm duứng
baỷng thửùc hieọn baứi taọp 38, 39
HS chia nhoựm thửùc hieọn.
Baứi taọp 39 Sgk
Hoaùt ủoọng 5 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ(2')
- BTVN : Caực baứi taọp coứn laùi
- Chuaồn bũ trửụực baứi 6" Bieỏn ủoồi ủụn giaỷn bieồu thửực chửựa caờn thửực baọc hai"
Tiết: 09 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh nắm đợc cơ sở của phép đa thừa số ra ngoài hay vào
trong dấu căn.
• Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng thực hiện phép biến đổi đa thừa số ra ngoài
hay vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi đó để so sánh các căn bậc hai và biến đổi biểu thức.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến
đổi biểu thức có chứa căn bậc hai.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ
• Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm.
3, Dạy học bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung
HĐ1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Gv yêu cầu hs suy nghĩ trả
đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Gv lấy ví dụ minh họa
bày bài giải mẫu
- Giới thiệu phép đa thừa số
- Hs thảo luận theo bàn làm ?1 sgk
- Theo dõi, tham gia làm
ví dụ để hiểu thêm
- Hs theo dõi cách biến
đổi, phát hiện đã áp dụng phép biến đổi ở chổ nào
- Hs hoạt động cá nhân làm ?2 trong 3 phút
- 2 hs lên bảng làm, hs dới lớp theo dõi nhận xét
- Hs theo dõi, ghi chép
1, Đ a thừa số ra ngoài dấu căn:
?1 Với a≥0,b≥0 ta có:
2 2
a b= a b= a b a b=
⇒ a b a b2 = đợc gọi là phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 18- Hs theo dõi, kết hợp sgk nắm cách làm
- Hs hoạt động theo nhóm 2 em, thảo luận làm ?3 vào bảng phụ nhóm
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm còn lại đổi bài để
đánh giá
- Hs tham gia nhận xét sửa sai, tìm bài giải mẫu
- Hs căn cứ đánh giá
a, 2+ 8+ 50 =
b, 4 3+ 27− 45+ 5=
* Một cách tổng quát: Với hai biểu biểu thức A, B
ngoài dấu căn có phép biến
đổi ngợc là phép đa thừa số
vào trong dấu căn Gv nêu
- Hs theo dõi, áp dụng làm ví dụ 4 sgk
- Hs hoạt động theo bàn, thảo luận làm ?4 sgk, làm trong 5 phút
- 4 hs lên bảng làm, hs dới lớp theo dõi nhận xét
- Hs chú ý theo dõi, ghi chép cẩn thận
- Hs theo dõi, quan sát ví
- Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập từ 43 đến 47 sgk
- Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
Trang 19Tuần: 05
Tiết: 10 LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc hai phép biến đổi đa
thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
• Kỹ năng: Học sinh đợc rèn luyện thực hành áp dụng 2 phép biến đổi để biến
đổi các biểu thức có chứa căn bậc hai.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến
đổi biểu thức.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổn định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn: a, 108= b, 7.63.a2 =
Hs2: Đa thừa số ra ngoài dấu căn: a, 3 5 = b, 2
3 xy
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Bài tập áp dụng phép biến đổi đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn
- Chú ý theo dõi, ghi chép
Btập 43: (sgk)
54 = 9.6= 3 6 3 6=d,
2
0,05 28800 0,05 14400.2 0,05 120 2 0,05.120 2 6 2
HĐ2: Bài tập biến đổi, rút gọn biểu thức
- Gv nêu bài tập 46a sgk
- Tiếp tục yêu cầu hs làm
bài tập 47a theo nhóm 4 em
- Hs hoạt động theo nhóm
4 em làm trong 5 phút, trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm đổi bài cho nhau để
Btập 46: (sgk) a,
<Bảng phụ nhóm>
Trang 20nhận xét sửa sai từng câu
Chú ý: Yêu cầu hs chỉ rõ đã
áp dung phép biến đổi ở chổ
- 3 hs lên bảng làm, hs dới lớp theo dõi, nhận xét
- Hs dới lớp tham gia nhận xét sửa sai, ghi bài giải mẫu
- Hs nắm đợc đã áp dụng các phép biến đổi nh thế nào
Btập 45: (sgk) So sánh các căn bậc hai:
a, 3 3= 3 32 = 27 > 12
b, 7= 49;3 5= 45Vì 49 > 45 nên 7 3 5>
= − Với x>0,y>0
5, H ớng dẫn về nhà
- Yêu cầu hs về nhà học và nắm chắc hai phép biến đổi đa thừa số vào trong
hay ra ngoài dấu căn, vận dụng để biến đổi biểu thức
• Kỹ năng: Học sinh đợc thực hành vận dụng các phép biến đổi để biến đổi
biểu thức, biết phối hợp nhiều phép biến đổi để rút gọn biểu thức.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến
đổi biểu thức.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập vận dụng, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
Trang 211, Ổn định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Rút gọn biểu thức 16 b + 2 40 b − 3 90 b với b≥0
Hs2: Rút gọn biểu thức ( 28− 12− 7) 7 2 21+
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Đối với từng bài, gv cần
chốt lại bài giải mẫu để hs
ghi chép
- Hs chú ý theo dõi, kết hợp sgk, tham gia làm ví
dụ 1 để rút ra cách làm
- Hs trả lới câu hỏi của
gv để tìm ra công thức tổng quát
- Hs theo dõi, ghi vào vở
- Hs hoạt động cá nhận làm trong 2 phút
- 3 hs lên bảng làm, cả
lớp theo dõi, nhận xét
- Hs tham gia nhận xét bài làm của bạn
- Hs ghi chép bài giải mẫu
1, Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu
a a
= vì a>0
HĐ2: Trục căn thức ở mẫu
- Gv nêu ví dụ 2 sgk, tiếp
tục hớng dẫn hs cách giải
- Từ ví dụ 2, gv giới thiệu
hai biểu thức liên hợp với
nội dung ?2 theo nhóm
- Gv quan sát, theo dõi các
nhóm làm việc
- Sau khi hs làm xong, gv
thu mỗi nhóm 1 bảng phụ
treo và hớng dẫn cả lớp
nhận xét từng câu
- Hs chú ý theo dõi, kết hợp quan sát sgk, tham gia làm ví dụ để nắm cách làm
- Hs nắm đợc biểu thức liên hợp, tìm ra công thức tổng quát dới sự h- ớng dẫn của gv
- Hs chú ý theo dõi, ghi vào vở
- Hs hoạt động theo nhóm
Nhóm 1, 2: làm câu a, Nhóm 3, 4, 5: làm câu b, Nhóm 6, 7, 8: làm câu c,
Hs trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm
- Hs tham gia nhận xét bài làm của nhóm bạn,
Trang 22- Hs ghi chép bài giải mẫu
- Gv mời 2 hs đồng thời lên bảng làm bài tập
Hs1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a, 11
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc hai phép biến đổi:
khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
• Kỹ năng: Biết vận dụng hai phép biến đổi đó để giải bài tập có chứa căn
thức, rèn luyện kỹ năng phối hợp sử dụng các quy tắc và các phép biến đổi
để rút gọn biểu thức có chứa căn thức.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến
đổi biểu thức.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, Ổn định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ :
Hs1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a, 5
36
a b
- Hs xác định đợc là phải quy đồng, nêu cách quy
đồng
1, Bài tập rút gọn biểu thức Btập 53 (sgk)
b,
Trang 23- Gv tiếp tục dẫn dắt hs tìm
cách giải, chú ý yêu cầu hs
chỉ rõ đã áp dụng quy tắc
hay phép biến đổi nào để
làm
- Tiếp tục yêu cầu hs làm
câu c, d của bài 53
- Gv gọi 2 hs đồng thời lên
bảng làm
- Sau khi hs làm xong, gv
h-ớng dẫn cả lớp nhận xét,
chốt lại bài giải mẫu
- Gv nêu bài tập, yêu cầu hs
- Hs thảo luận theo bàn trong khoảng 2 phút
- 2 hs lên bảng làm, cả
lớp theo dõi, nhận xét
- Hs tham gia nhận xét, ghi chép bài giải mẫu
- Hs nắm bài tập, hoạt
động theo nhóm 4 em, trình bày bài giải vào bảng phụ trong 4 phút
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm còn lại đổi bài cho nhau
- Hs tham gia nhận xét dới sự hớng dẫn của gv
để tìm ra bài giải mẫu,
từ đó để đánh giá bài làm của nhóm bạn
+
Nếu ab> 0thì A= a b2 2+1Nếu ab< 0thì A= − a b2 2+1
c, a3 a4
b +b = 2
1ab+ab
6 10
- Hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn
- Hs chú ý theo dõi ghi chép cẩn thận
2, Phận tích đa thức thành nhân tử:
- 1 hs đứng tại chổ trình bày lời giải, các hs khác nhận xét
- 1 hs lên bảng trình bày,
3, Bài tập tìm x?
Btập: Tìm x biết a,
( )2
2 1 2 2 2 3 2 2 22
Trang 24tự yêu cầu hs làm câu b hs dới lớp nhận xét
4, Củng cố luyện tập:
- Gv treo bảng phụ bài tập 57sgk, yêu cầu hs trả lời lựa chọn đáp án đúng
- Hớng dẫn giải nhanh bài tập 56 sgk:
Ta có: 3 5= 45; 2 6= 24; 4 2= 32Vì 24< 29< 32 < 45 Vậy 2 6 < 29 4 2 3 5< <
Tiết: 13 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục đích yêu cầu:
• Học sinh nắm chắc các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và vận dụng để giải các bài tập rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức
• Học sinh có kỹ năng phối hợp các phép biến đổi để giải đợc các bài toán có chứa căn thức bậc hai Rèn luyện kỹ năng biến đổi tơng đơng các biểu thức
• Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi biểu thức.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên : Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
• Phương phỏp: gợi mở dẫn dắt giải quyết vấn đề, phương phỏp nhúm.
3, Dạy học bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt ng 1: Rỳt g n bi u th c độ ọ ể ứ
Trang 25- Gv giới thiệu ví dụ 1 sgk
- Gv hớng dẫn hs làm ví dụ 1
?Ta có thể áp dụng những
phép biến đổi nào cho các
hạng tử nào trong biểu thức?
- Gv vừa nhận xét, vừa ghi
- Gv giới thiệu ví dụ 2 sgk
?Để giải bài toán chứng minh
- Gv treo bảng phụ nội dung ?
2 yêu cầu hs làm theo nhóm,
trình bày vào bảng phụ nhóm
- Sau 4 phút gv thu bảng phụ
?Đối với biểu thức P, đầu tiên
ta biến đổi nh thế nào?
để nắm cách làm
- Hs hoạt động theo nhóm
4 em, làm ?2 trong 4 phút,trình bày bài gải vào bảngphụ nhóm
- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bài chonhau để đánh giá
- Hs tham gia nhận xét
- Căn cứ bài giải mẫu để
đánh giá bài của nhóm bạn
- Các nhóm báo cáo kếtquả đánh giá
- Hs đọc nội dung ví dụ 3
- Hs theo dõi, trả lời câuhỏi của gv để phát hiện vànắm cách làm
- Hs đứng tại chổ trả lờicâu hỏi
- Trả lời:
vì a> 0nên a >0
- Hs chú ý theo dõi, từngbớc tìm ra giá trị của a
- Hs hoạt động theo nhóm
4 em làm ?3 trong 4 phúttrình bày bài giải vào bảngphụ nhóm
Trang 26- Gv hệ thống lại nội dung bài học, cần nhấn mạnh cho hs các phép biến đổi
- Hớng dẫn giải nhanh bài tập 60 sgk:
Trang 27• Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biến đổi biểu thức.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
• Ph ng phỏp: d n d t gi i quy t v n , ph ng phỏp nhúm, luy n t p th c ươ ẫ ắ ả ế ấ đề ươ ệ ậ ự
- Hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn
- Hs chú ý theo dõi, ghichép cẩn thận
- Hs đọc đề bài tập 64sgk
- Hs theo dõi, về nhàtrình bày bài giải
Hs hoạt động theonhóm 4 em, làm trong
5 phút, trình bày vàobảng phụ nhóm
- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm khác đổi bài chonhau để đánh giá
- Hs dới lớp tham gianhận xét, tìm ra bài
Dạng 1: Bài tập rút gọn biểu thức:
2 2
Btập 64b (sgk) C/minh với a b+ >0;b≠0
a b
= =
Dạng 3: Bài tập tổng hợp:
Btập 65 (sgk)
<Bảng phụ>
* Rút gọn: Với a>0;a≠1
Trang 281 1
a M
a
a− <
Vậy M < 1
4, Củng cố luyện tập:
- Gv treo bảng phụ bài tập 66sgk, yêu cầu hs trả lời lựa chọn đáp án đúng
- Hớng dẫn nhanh bài tập: Cho biểu thức: Q = 1 1 : 1 2
• Giáo viên: Bài soạn, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính Casio
• Học sinh: Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính Casio, bảng phụ nhóm.
• Phửụng phaựp: Thuyeỏt trỡnh, vaỏn ủaựp, gụùi mụỷ daón daột giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
Trang 293, Dạy học bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung
HĐ1: Tiếp cận khái niệm
?So sánh khái niệm căn bậc
ba và khái niệm căn bậc hai
- Dựa vào các tính chất ta có
thể làm các bài toán liên quan
?Trong hai ví dụ ta đã áp
dụng tính chất nào để giải và
áp dụng tính chất đó vào bớc
biến đổi nào?
- Tơng tự gv yêu cầu hs làm ?
2 theo nhóm 4 em, trình bày
bài giải vào bảng phụ nhóm
- Sau khi các nhóm làm xong,
- Hs trả lời: 1 lít = 1 dm3
- Hs nhớ lại trả lời
- Hs thành lập đợc côngthức: V = x3
cho số âm
- Hs chú ý theo dõi
- Hs hoạt động cá nhânlàm ?1 sgk
- 1 hs lên bảng làm, cả lớptheo dõi nhận xét
- Hs theo dõi, ghi chép
- Hs rút ra nhận xét
- Hs chú ý theo dõi, nắmtính chất
- Chú ý theo dõi, quan sát
ví dụ sgk
- Hs thực hành làm ví dụ
để nắm chắc kiến thức
- Hs trả lời, từ đó đa về sosánh 38 và 37
- Hs hoạt động theo nhómlàm ?2 trong 4 phút, trìnhbày bài giải vào bảng phụnhóm
- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm khác đổi bài để
Ta thấy: x = 4 vì 43 = 64.Vậy độ dài cạnh thùng hìnhlập phơng là 4 dm
* Mỗi số a đều có một cănbậc ba duy nhất ký hiệu 3 a
Trang 30• Giáo viên: Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, bảng phụ.
• Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức của chơng, làm bài tập, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
<GV kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập>
3, Dạy học bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung
- Sau mỗi câu hỏi gv gọi hs
d-ới lớp nhận xét sửa sai, sau đó
gv nhận xét chốt lại yêu cầu
hs ghi nhớ
- Với mỗi kiến thức gv nêu ví
dụ minh họa để học sinh hiểu
- Thông qua ví dụ để nắmchức kiến thức
I Lý thuyết:
1, Điều kiện để x là căn bậchai số học của a là: x≥ 0 và
Trang 31- Gv treo bảng phụ yêu cầu hs
điền vào ô trống để hoàn
thành các công thức biến đổi
căn thức
- Gv nhận xét sửa sai, chốt lại
các công thức, yêu cầu hs ghi
bày bài giải mẫu
?Trong bài giải ta đã áp dụng
phép biến đổi nào?
bày bài giải mẫu
- Tơng tự yêu cầu hs làm câu
- Hs ghi nhớ các công thứcbiến đổi căn thức để vậndụng
- Hs đọc đề bài tập 70 sgk
- Phát hiện đợc các sốchính phơng
- 1 hs trình bày, hs khácnhận xét
- Hs theo dõi, ghi chép
- Hs nêu đợc phép biến đổi
đã áp dụng và chỉ rõ đã ápdụng ở bớc nào
- 2 hs lên bảng làm câu b,c
hs dới lớp làm vào vở nháp
- Hs dới lớp nhận xét bàilàm của bạn
- Hs theo dõi, ghi chép
- Hs hoạt động theo nhómlàm câu b,c,d trong 4 phút,trình bày vào bảng phụ
- Hs tham gia nhận xét,tìm ra bài giải mẫu
II Bài tập:
1, Bài tập tính giá trị của biểu thức:
Btập 70 (sgk) a,
- Gv chốt lại hệ thống kiến thức cần nắm của chơng, yêu cầu hs ghi nhớ
- Hớng dẫn bài tập 73 câu b sgk: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
Trang 32+ Nghiªm tĩc , hỵp t¸c «n tËp
II chuÈn bÞ:
- ThÇy: b¶ng phơ ghi BT, c©u hái
- Trß : ¤n tËp ch¬ng I vµ bµi tËp «n tËp ch¬ng
-Phương pháp: Thuyết trình vấn đáp, gợi mở giải quyết vấn đề
III TiÕn tr×nh d¹y häc:
)
3(
324)
3
2
(
2 2
=+
=
−+
=
−+
b a.
=
≥0: a.bb
a,Víi
-Chøng minh nh SGKtr13
155.325.925
-§iỊn vµo chç trèng
11332
)13.23(32
324)32(
2 2
2
=
−+
−
=
+
−+
−
=
−+
0b0;
aVíi
Chøng minh nh SGK
tr 16
BT tr¾c nghiƯm chän
B.−2 3Häc sinh nhËn xÐt bµilµm cđa b¹n
A Lý thuyÕt :
1 Liªn hƯ gi÷a phÐp nh©n
vµ phÐp khai ph ¬ng
b a
ab= (a > 0 ; b >0)
V× a > 0 ; b > 0 nªn a. bX§ vµ kh«ng ©m
Cã
b a b a b
a ) ( ) ( )
b
a. lµ c¨n bËc 2 sè häccđa a.b
tøc lµ ab= a. bTQ: AB = A. B (A >
A = (A > 0 ; B > 0)
CM : SGK
H§ 2:LuyƯn tËp
Trang 33a b
H/s thùc hiÖn
H/s rót gän mỗi BTtrong ngoÆc råi thùchiÖn phÐp nh©n
1 h/s lªn b¶ng thùchiÖn
T¬ng tù yªu cÇu h/slªn b¶ng thùc hiÖn b
H/s díi líp thùc hiÖnnh¸p - nhËn xÐt
Häc sinh lµm díi sù íng dÉn cña GV
)9(23)9(
2
)2(2
3
−+
3
−+
Bµi 75(SGK – T.40)
a)
5,16
13
2162
8
63
26
12
63
6
16226
6
13
66)12(2
)12(6
6
13
66)12(2
632
a b b
b a
b a b a
b a ab
b a ab VT
)).(
(
1:).(
Bµi 76 (SGK – T.41):
a)
Trang 342 2 2
b a a b
b a
a b
a
a Q
2)
)(
)(
2 2
2
2 2
2 2
2
2 2
2 2 2 2 2
2 2
2 2
2 2 2
2
=
=+
=
=+
−
=
−+
b a
b a Q
b a b a
b a b
a
b a Q
b a b
b b
a
a Q
b a b
b a a b a
a Q
b
b a a
b a
a b a b a
a Q
b3b
b-3bQ
Qvào3bathay
- Ôn tập kỹ các dạng BT đã chữa, giờ sau kiểm tra 45 phút,
- Xem lại các bài tập đã ôn các dạng bài tập
+ H/s biết vận dụng kiến thức giải bài tập:
Dạng: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức chứa căn bậc 2
+ Có ý thức tự giác làm bài, Trình bày lời giải khoa học
II chuẩn bị:
- Thầy: Đề pho to - đáp án
- Trò : Ôn tập kiến thức theo đề cơng ôn tập và hớng dẫn giờ trớc
A Ma trận đề kiểm tra:
Trang 35Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Mức độ yờu cầu Vận dụng Tổng
Cõu 2 0,5
2 1,0Liên hệ giữa phép
Cõu 9 1,0
2 3,5Biến đổi, rỳt gọn
biểu thức chứa căn
thức bậc hai (6t)
Cõu 82,0
Cõu 4,5 1,0
Cõu 10 2,0
4 5,0Căn bậc ba
(1t)
Cõu 6 0,5
1 0,5
Tổng (15 t) 3
3,0 ( 30%)
5
4,0 (40%)
2
3,0 (30%)
10 10,0
Cõu 9(1,0 đ): Giải phương trỡnh: 9(x− =1) 21
Cõu 10(2,0 đ): Cho 2 1-a a 1- a 2
Q=a +( + a ) ( ) ;a>0;a 1
1-a
Trang 36III TiÕn tr×nh d¹y häc:
Trang 37Về nhà chuẩn bị thước bài tiếp theo
Đ1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I Mục tiờu:
- Học sinh nắm đợc các khái niệm hàm số, biến số Nắm đợc 2 cách cho hàm
số là bằng bảng và công thức Nắm đợc cách viết hàm số y = f(x), giá trị của hàm số y = f(x) tại x0 là f(x0) Nhớ lại khái niệm đồ thị của hàm số, bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
- Học sinh tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số Biễu diễn
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
• Học sinh: Đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm.
• Phương phỏp: Thuyết trỡnh, vấn đỏp, gợi mở dẫn dắt giải quyết vấn đề
III Tiến trình lên lớp:
1,Ổn định tổ chức:(Kiểm tra sĩ số)
2, Kiểm tra bài cũ:
<Gv dành thời gian giới thiệu sơ qua về nội dung của chơng>
3, Dạy học bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1:Nhắc lại khỏi niệm về hàm số
?Khi nào thì đại lợng y đợc
gọi là hàm số của đại lợng
thay đổi x?
- Gv nhận xét, nêu khái niệm
?Hàm số có thể đợc cho dới
dạng nào?
- Gv chốt lại, treo bảng phụ ví
dụ sgk và giới thiệu
- Gv dựa vào ví dụ cho bằng
- Gv treo bảng phụ nội dung ?
1, yêu cầu hs điền vào bảng
- Hs chú ý theo dõi
- Hs hiểu đợc TXĐ củahàm số là những giá trịcủa biến x sao cho f(x)xác định
- Hs nắm đợc cách viết kýhiệu y = f(x) có lợi khitính giá trị của hàm số
định duy nhất một giá trị tơngứng của y thì y gọi là hàm sốcủa x và x gọi là biến số
- Hàm số đợc cho bằng bảng hoặc công thức
Vdụ: <Bảng phụ>
- Hàm số y = f(x): x chỉ lấynhững giá trị mà tại đó f(x)xác định
- Cách viết: y = f(x); y = g(x)Vdụ: Hs y = f(x) = 2x +3
ta có: f(3) = 9
- Khi x thay đổi mà y luônnhận 1 giá trị không đổi thìhàm số y gọi là hàm hằng
?1
<Bảng phụ>
Trang 38- Gv yêu cầu hs làm ?2 theo
nhóm, trình bày vào bảng phụ
- Hs dới lớp tham gianhận xét
- Hs nhớ lại cách vẽ đã
học
2, Đồ thị của hàm số:
* Đồ thị hàm số y = f(x) là tậphợp tất cả các điểm có tọa độ(x; f(x))
lời ?3
- 1 hs lên bảng điền vàobảng phụ
- Dới sự hớng dẫn của gv,
hs phát hiện tính đồngbiến và nghịch biến củahàm số
3, Hàm số đồng biến, nghịch biến:
?3
<Bảng phụ>
Ta có:
* Hs y = 2x + 1 xác định với mọi x ∈ R và đồng biến
* Hs y = -2x + 1 xác định với mọi x ∈ R và nghịch biếnMột cách tổng quát:
<Bảng phụ>
Với x1, x2 bất kỳ ∈ R, ta có:
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hs y = f(x) đồng biến
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hs y = f(x) nghịch biến
4, Củng cố luyện tập:
- Gv treo bảng phụ bài tập 2sgk, yêu cầu hs tính toán và điền vào bảng phụ
+ Hs tính trong 2 phút, sau đó 1 hs lên bảng điền
+ Từ kết quả ở bảng phụ gv yêu cầu hs trả lời câu b và phải giải thích vì sao? + Gv nhận xét chốt lại, nêu bài giải mẫu
5, Hớng dẫn về nhà
- Gv hớng dẫn nhanh cách làm bài tập 1 sgk
- Về nhà làm các bài tập 1, 3, 4, 5 sgk
- Học và nắm chắc các kiến thức của bài học
- Chuẩn bị thớc thẳng và bài tập cho tiết sau luyện tập.
Tiết: 20
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu :
Trang 39• Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các khái niệm: Hàm số, đồ thị củahàm số và tính chất của hàm số (Tính đồng biến và nghịch biến)
• Học sinh rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số tại một giá trị của biến số Vẽthành thạo đợc đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) đã học ở lớp 7 Chứng minh đợc tính
đồng biến và nghịch biến của hàm số
• Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễn điểm và
vẽ đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm
• Phương phỏp: : Vấn dỏp gợi mở dẫn dắt giải quyết vấn đề
III Tiến trình lên lớp:
1, Ổn định tổ chức: (Kiểm tra sĩ số)
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Gv treo bảng phụ, yêu cầu hs tính và điền vào bảng phụ
23
y= x
233
vẽ, yêu cầu học sinh làm theo
nhóm trình bày vào bảng phụ
- Sau đó, gv thu bảng phụ 2
nhóm để nhận xét, yêu cầu
các nhóm còn lại đổi bài
- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét
bài làm của hai nhóm đã thu
- Gv nhận xét chốt lại bài giải
mẫu (Treo bảng phụ đáp án
- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bài chonhau để đánh giá
- Hs tham gia nhận xét,tìm ra bài giải mẫu
- Hs chú ý theo dõi, dựavào bài giải mẫu để đánhgiá bài làm của nhóm bạn
- Hs báo cáo kết quả đánhgiá
- Hs quan sát bảng phụkết hợp sgk, hoạt động cá
nhân làm btập 4 sgk
- 1 hs đứng tại chổ trả lời,
1, B i tập 3à (sgk):
Hàm số y = 2x đồng biếnHàm số y = -2x nghịch biến
2, B i tập 4à (sgk):
<Bảng phụ hình 4 sgk>Các bớc vẽ:
- Vẽ hình vuông có cạnhbằng 1, ta có OB = 2
- Vẽ cung tròn (O, OB) cắt Oxtại C, ta có OC = 2
- Vẽ hình chữ nhật có hai kíchthớc 1 và 2, ta có OD= 3
y2 1 -2
Trang 40?Muốn tính chu vi tam giác
OAB ta cần tính yếu tố nào?
- Hs quan sát bảng phụ,kết hợp sgk
- Hs nêu đợc A,B là giao
điểm của hai đờng thẳngy=2x và y=x với đt y=4
- Hs nêu cách tính
- Hs chú ý, ghi chép bàigiải
- Hs trả lời: Tính độ dài 3cạnh của tam giác
- Hs vận dụng đợc định lýPy-ta-go để tính
- Hs theo dõi, ghi vở
- Hs thực hành tính
- Hs chú ý theo dõi, nắmcách tính
- Vẽ cung tròn (O, OD) cắt
Oy tại điểm có tung độ =
- Vẽ điểm A(1; 3) Đồ thịhàm số y = 3x là đờng thẳngOA
3, B i tập 5à (sgk):
<Bảng phụ hình 5 sgk>Giải:
- Tính tọa độ của A và B:Hoành độ giao điểm của A lànghiệm của phơng trình:
2x= ⇔ = ⇒ =4 x 2 y 4
Vậy A(2;4)Hoành độ giao điểm của B lànghiệm của phơng trình:
* Cho A(x1,y1) và B(x2,y2) tacó:
biến trên R khi a < 0
+ Nhận biết nhanh 1 hàm số có phải là hàm số bậc nhất hay không và nhận biết 1hàm số
bậc nhất là hàm số đồng biến hay nghịch biến (CM)
+ Có ý thức nghiên cứu kiến thức xây dựng bài học
II chuẩn bị:
- Thầy: Các đồ dùng dạy học
- Trò : Ôn tập kiến thức h/số đồng biến; nghịch biến