1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 4 đề+Đa thi kì II_11CB

10 244 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kỳ II Môn Vật Lý
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 441,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mắt cận không nhìn rõ đợc các vật ở xa, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở gầnA. Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là: Câu 6 : Đối với thấu kớnh phõn kỡ, nhận xột nào sau đõy về tớnh chất ảnh của

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Mó đề:131

ĐỀ THI HỌC Kè II MễN VẬT Lí 4-2010 Khối : 11 CB-Thời gian 45 phỳt

ĐA

ĐA

Câu 1 : Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb)

xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

Câu 2 : Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

A Mắt cận không nhìn rõ đợc các vật ở xa, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở gần.

B Mắt viễn không nhìn rõ đợc các vật ở gần, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở xa.

C Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ đợc các vật ở xa.

D Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.

Câu 3 : Một tia sỏng tới vuụng gúc với mặt AB của một lăng kớnh cú chiết suất n= 2và gúc chiết quang

A = 300 Gúc lệch của tia sỏng qua lăng kớnh là:

Câu 4 : Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cú độ tụ D = + 5 (đp) và cỏch

thấu kớnh một khoảng 30 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kớnh là:

A ảnh ảo, nằm trước thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 20 (cm).

B ảnh thật, nằm sau thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 20 (cm).

C ảnh thật, nằm sau thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 60 (cm).

D ảnh ảo, nằm trước thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 60 (cm).

Câu 5 : Vật sỏng AB qua thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật

Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là:

Câu 6 : Đối với thấu kớnh phõn kỡ, nhận xột nào sau đõy về tớnh chất ảnh của vật thật là đỳng?

A Vật thật luụn cho ảnh thật, cựng chiều và lớn hơn vật.

B Vật thật luụn cho ảnh ảo, cựng chiều và nhỏ hơn vật.

C Vật thật luụn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

D Vật thật cú thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trớ của vật.

Câu 7 : Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kớnh phõn kỳ cú tiờu cự f = - 12 (cm), cỏch thấu kớnh một khoảng

d = 12 (cm) thỡ ta thu được

A ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).

B ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vụ cựng lớn.

C ảnh ảo A’B’, cựng chiều với vật, cao 1 (cm).

D ảnh ảo A’B’, cựng chiều với vật, vụ cựng lớn.

Câu 8 : Khi ỏnh sỏng đi từ nước (n = 4/3) sang khụng khớ, gúc giới hạn phản xạ toàn phần cú giỏ trị là:

A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’

Câu 9 : Một thanh dẫn điện dài 20 (cm) đợc nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện trở

0,5 (Ω) Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều cảm ứng từ B = 0,08 (T) với vận tốc 7 (m/s), vectơ vận tốc vuông góc với các đờng sức từ và vuông góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh

và các dây nối Cờng độ dòng điện trong mạch là:

Câu 10 : Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, ngời đó phải ngồi

cách màn hình xa nhất là

Trang 2

Câu 13 : Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

A Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

B Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

C Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

D Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

Câu 14 : Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cờng độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0

trong khoảng thời gian là 4 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

Câu 15 : Biểu thức tính suất điện động tự cảm e là:

A.

t

I L e

I

t L e

Câu 16 : Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tợng khúc xạ ánh sáng:

A góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới B khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

C góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới D góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

Câu 17 : Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trờng có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông

góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i đợc tính theo công thức

Câu 18 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt

trong khụng khí:

A Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính.

B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.

D Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.

Câu 19 : ảnh của một vật qua thấu kớnh hội tụ

C cú thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật D luụn cựng chiều với vật.

Câu 20 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).

Vectơ vận tốc của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:

Câu 21 : Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kớnh hội tụ, cỏch thấu kớnh 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng

cỏch từ ảnh đến thấu kớnh là:

Câu 22 : Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:

Câu 23 : Mắt viễn nhìn rõ đợc vật đặt cách mắt gần nhất 40 (cm) Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25

(cm) cần đeo kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là

A D = 5 (dp) B D = -5 (dp) C D = - 1,5 (dp). D D = 1,5 (dp) Câu 24 : Một tia sỏng truyền trong khụng khớ tới mặt thoỏng của một chất lỏng, tia phản và và tia khỳc xạ

vuụng gúc với nhau Hệ thức nào sau đõy cho biết mối liờn hệ giữa gúc tới i và gúc phản xạ r ?

A i = r + 900 B i = 1800 - r C i + r = 900 D Một đỏp ỏn khỏc Câu 25 : Chiếu một chựm sỏng song song tới lăng kớnh Tăng dần gúc tới i từ giỏ trị nhỏ nhất thỡ gúc lệch D

C tăng tới một giỏ trị xỏc định rồi giảm dần D giảm dần.

Trang 3

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Mó đề:132

ĐỀ THI HỌC Kè II MễN VẬT Lí 4-2010 Khối : 11 CB-Thời gian 45 phỳt

ĐA

ĐA

Câu 1 : Chiếu một chựm sỏng song song tới lăng kớnh Tăng dần gúc tới i từ giỏ trị nhỏ nhất thỡ gúc lệch D

A tăng tới một giỏ trị xỏc định rồi giảm dần B tăng theo i.

Câu 2 : Một tia sỏng truyền trong khụng khớ tới mặt thoỏng của một chất lỏng, tia phản và và tia khỳc xạ

vuụng gúc với nhau Hệ thức nào sau đõy cho biết mối liờn hệ giữa gúc tới i và gúc phản xạ r ?

A i = r + 900 B i = 1800 - r C i + r = 900 D Một đỏp ỏn khỏc Câu 3 : Khi ỏnh sỏng đi từ nước (n = 4/3) sang khụng khớ, gúc giới hạn phản xạ toàn phần cú giỏ trị là:

A igh = 41048’ B igh = 48035’ C igh = 62044’ D igh = 38026’

Câu 4 : Mắt viễn nhìn rõ đợc vật đặt cách mắt gần nhất 40 (cm) Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25

(cm) cần đeo kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là

A D = -5 (dp) B D = - 1,5 (dp) C D = 5 (dp). D D = 1,5 (dp) Câu 5 : Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cú độ tụ D = + 5 (đp) và cỏch

thấu kớnh một khoảng 30 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kớnh là:

A ảnh thật, nằm sau thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 60 (cm).

B ảnh ảo, nằm trước thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 20 (cm).

C ảnh thật, nằm sau thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 20 (cm).

D ảnh ảo, nằm trước thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 60 (cm).

Câu 6 : Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trờng có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông

góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i đợc tính theo công thức

Câu 7 : Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kớnh phõn kỳ cú tiờu cự f = - 12 (cm), cỏch thấu kớnh một khoảng d

= 12 (cm) thỡ ta thu được

A ảnh ảo A’B’, cựng chiều với vật, cao 1 (cm).

B ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vụ cựng lớn.

C ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).

D ảnh ảo A’B’, cựng chiều với vật, vụ cựng lớn.

Câu 8 : Dũng điện qua ống dõy tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời

gian 0,01 (s) ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dõy là:

Câu 9 : Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, ngời đó phải ngồi

cách màn hình xa nhất là

Câu 10 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt

trong khụng khí:

A Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính.

B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.

D Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.

Câu 11 : Cho thấu kớnh O

Trang 4

C Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ đợc các vật ở xa.

D Mắt cận không nhìn rõ đợc các vật ở xa, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở gần.

Câu 13 : ảnh của một vật qua thấu kớnh hội tụ

C cú thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật D luụn cựng chiều với vật.

Câu 14 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).

Vectơ vận tốc của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:

Câu 15 : Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kớnh hội tụ, cỏch thấu kớnh 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng

cỏch từ ảnh đến thấu kớnh là:

Câu 16 : Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:

Câu 17 : Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

A Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

B Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

C Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

D Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

Câu 18 : Biểu thức tính suất điện động tự cảm e là:

A e = 4π 10-7.n2.V B.

I

t L e

t

I L e

Câu 19 : Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb)

xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

Câu 20 : Một tia sỏng tới vuụng gúc với mặt AB của một lăng kớnh cú chiết suất n= 2và gúc chiết quang

A = 300 Gúc lệch của tia sỏng qua lăng kớnh là:

Câu 21 : Vật sỏng AB qua thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật

Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là:

Câu 22 : Đối với thấu kớnh phõn kỡ, nhận xột nào sau đõy về tớnh chất ảnh của vật thật là đỳng?

A Vật thật luụn cho ảnh ảo, cựng chiều và nhỏ hơn vật.

B Vật thật luụn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C Vật thật cú thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trớ của vật.

D Vật thật luụn cho ảnh thật, cựng chiều và lớn hơn vật.

Câu 23 : Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tợng khúc xạ ánh sáng:

A góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới B góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

C khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần D góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới Câu 24 : Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cờng độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0

trong khoảng thời gian là 4 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

Câu 25 : Một thanh dẫn điện dài 20 (cm) đợc nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện trở

0,5 (Ω) Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều cảm ứng từ B = 0,08 (T) với vận tốc 7 (m/s), vectơ vận tốc vuông góc với các đờng sức từ và vuông góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh

và các dây nối Cờng độ dòng điện trong mạch là:

Trang 5

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Mó đề:133

ĐỀ THI HỌC Kè II MễN VẬT Lí 4-2010 Khối : 11 CB-Thời gian 45 phỳt

ĐA

ĐA

Câu 1 : Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kớnh phõn kỳ cú tiờu cự f = - 12 (cm), cỏch thấu kớnh một khoảng

d = 12 (cm) thỡ ta thu được

A ảnh ảo A’B’, cựng chiều với vật, cao 1 (cm).

B ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).

C ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vụ cựng lớn.

D ảnh ảo A’B’, cựng chiều với vật, vụ cựng lớn.

Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt

trong khụng khí:

A Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính.

B Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.

C Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.

D Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

Câu 3 : Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, ngời đó phải ngồi

cách màn hình xa nhất là

Câu 4 : Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cờng độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0

trong khoảng thời gian là 4 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

Câu 5 : Vật sỏng AB qua thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật

Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là:

Câu 6 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).

Vectơ vận tốc của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:

Câu 7 : Khi ỏnh sỏng đi từ nước (n = 4/3) sang khụng khớ, gúc giới hạn phản xạ toàn phần cú giỏ trị là:

A igh = 48035’ B igh = 38026’ C igh = 41048’ D igh = 62044’

Câu 8 : Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trờng có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông

góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i đợc tính theo công thức

Câu 9 : Đối với thấu kớnh phõn kỡ, nhận xột nào sau đõy về tớnh chất ảnh của vật thật là đỳng?

A Vật thật luụn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

B Vật thật luụn cho ảnh thật, cựng chiều và lớn hơn vật.

C Vật thật cú thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trớ của vật.

D Vật thật luụn cho ảnh ảo, cựng chiều và nhỏ hơn vật.

Câu 10 : Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

A Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ đợc các vật ở xa.

B Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.

C Mắt cận không nhìn rõ đợc các vật ở xa, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở gần.

D Mắt viễn không nhìn rõ đợc các vật ở gần, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở xa.

Trang 6

A D = 1,5 (dp) B D = -5 (dp) C D = - 1,5 (dp) D D = 5 (dp).

Câu 14 : Một tia sỏng truyền trong khụng khớ tới mặt thoỏng của một chất lỏng, tia phản và và tia khỳc xạ

vuụng gúc với nhau Hệ thức nào sau đõy cho biết mối liờn hệ giữa gúc tới i và gúc phản xạ r ?

A i = r + 900 B i = 1800 - r C i + r = 900 D Một đỏp ỏn khỏc Câu 15 : Một tia sỏng tới vuụng gúc với mặt AB của một lăng kớnh cú chiết suất n= 2và gúc chiết quang

A = 300 Gúc lệch của tia sỏng qua lăng kớnh là:

Câu 16 : Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb)

xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

Câu 17 : Dũng điện qua ống dõy tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời

gian 0,01 (s) ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dõy là:

Câu 18 : Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

A Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

B Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

C Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

D Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

Câu 19 : Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kớnh hội tụ, cỏch thấu kớnh 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng

cỏch từ ảnh đến thấu kớnh là:

Câu 20 : Một thanh dẫn điện dài 20 (cm) đợc nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện trở

0,5 (Ω) Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều cảm ứng từ B = 0,08 (T) với vận tốc 7 (m/s), vectơ vận tốc vuông góc với các đờng sức từ và vuông góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh

và các dây nối Cờng độ dòng điện trong mạch là:

Câu 21 : Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cú độ tụ D = + 5 (đp) và cỏch

thấu kớnh một khoảng 30 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kớnh là:

A ảnh thật, nằm sau thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 60 (cm).

B ảnh ảo, nằm trước thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 20 (cm).

C ảnh thật, nằm sau thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 20 (cm).

D ảnh ảo, nằm trước thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 60 (cm).

Câu 22 : Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tợng khúc xạ ánh sáng:

A góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới B góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

C góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần Câu 23 : ảnh của một vật qua thấu kớnh hội tụ

C luụn cựng chiều với vật D luụn lớn hơn vật.

Câu 24 : Cho thấu kớnh O1 (D1 = 4 đp) đặt đồng trục với thấu kớnh O2 (D2 = -5 đp), chiếu tới quang hệ một

chựm sỏng song song và song song với trục chớnh của quang hệ Để chựm lú ra khỏi quang hệ là chựm song song thỡ khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh là:

A L = 25 (cm) B L = 5 (cm) C L = 10 (cm) D L = 20 (cm) Câu 25 : Biểu thức tính suất điện động tự cảm e là:

A e = 4π 10-7.n2.V B.

I

t L e

t

I L e

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Mó đề:134

ĐỀ THI HỌC Kè II MễN VẬT Lí 4-2010 Khối : 11 CB-Thời gian 45 phỳt

Trang 7

ĐA

Câu 1 : Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb)

xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

Câu 2 : Đối với thấu kớnh phõn kỡ, nhận xột nào sau đõy về tớnh chất ảnh của vật thật là đỳng?

A Vật thật cú thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trớ của vật.

B Vật thật luụn cho ảnh ảo, cựng chiều và nhỏ hơn vật.

C Vật thật luụn cho ảnh thật, cựng chiều và lớn hơn vật.

D Vật thật luụn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

Câu 3 : Một tia sỏng truyền trong khụng khớ tới mặt thoỏng của một chất lỏng, tia phản và và tia khỳc xạ

vuụng gúc với nhau Hệ thức nào sau đõy cho biết mối liờn hệ giữa gúc tới i và gúc phản xạ r ?

A i = r + 900 B i = 1800 - r C i + r = 900 D Một đỏp ỏn khỏc Câu 4 : Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cú độ tụ D = + 5 (đp) và cỏch

thấu kớnh một khoảng 30 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kớnh là:

A ảnh ảo, nằm trước thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 20 (cm).

B ảnh thật, nằm sau thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 20 (cm).

C ảnh ảo, nằm trước thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 60 (cm).

D ảnh thật, nằm sau thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một đoạn 60 (cm).

Câu 5 : Chiếu một chựm sỏng song song tới lăng kớnh Tăng dần gúc tới i từ giỏ trị nhỏ nhất thỡ gúc lệch D

C tăng tới một giỏ trị xỏc định rồi giảm dần D giảm dần.

Câu 6 : Một tia sỏng tới vuụng gúc với mặt AB của một lăng kớnh cú chiết suất n= 2và gúc chiết quang A

= 300 Gúc lệch của tia sỏng qua lăng kớnh là:

Câu 7 : Vật sỏng AB qua thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật

Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là:

Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt

trong khụng khí:

A Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.

B Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.

C Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính.

D Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

Câu 9 : ảnh của một vật qua thấu kớnh hội tụ

A luụn cựng chiều với vật B luụn nhỏ hơn vật.

Câu 10 : Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, ngời đó phải ngồi

cách màn hình xa nhất là

Câu 11 : Một thanh dẫn điện dài 20 (cm) đợc nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện trở

0,5 (Ω) Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều cảm ứng từ B = 0,08 (T) với vận tốc 7 (m/s), vectơ vận tốc vuông góc với các đờng sức từ và vuông góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh

và các dây nối Cờng độ dòng điện trong mạch là:

Câu 12 : Khi ỏnh sỏng đi từ nước (n = 4/3) sang khụng khớ, gúc giới hạn phản xạ toàn phần cú giỏ trị là:

A igh = 48035’ B igh = 41048’ C igh = 62044’ D igh = 38026’

Câu 13 : Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

Trang 8

A 8 (cm) B 72 (cm) C 64 (cm) D 16 (cm).

Câu 16 : Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T).

Vectơ vận tốc của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:

Câu 17 : Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:

Câu 18 : Biểu thức tính suất điện động tự cảm e là:

I

t L e

t

I L e

=

Câu 19 : Dũng điện qua ống dõy tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời

gian 0,01 (s) ống dõy cú hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dõy là:

Câu 20 : Cho thấu kớnh O1 (D1 = 4 đp) đặt đồng trục với thấu kớnh O2 (D2 = -5 đp), chiếu tới quang hệ một

chựm sỏng song song và song song với trục chớnh của quang hệ Để chựm lú ra khỏi quang hệ là chựm song song thỡ khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh là:

A L = 25 (cm) B L = 10 (cm) C L = 20 (cm) D L = 5 (cm).

Câu 21 : Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tợng khúc xạ ánh sáng:

A góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới B góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

C góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần Câu 22 : Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kớnh phõn kỳ cú tiờu cự f = - 12 (cm), cỏch thấu kớnh một khoảng d

= 12 (cm) thỡ ta thu được

A ảnh ảo A’B’, cựng chiều với vật, cao 1 (cm).

B ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).

C ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vụ cựng lớn.

D ảnh ảo A’B’, cựng chiều với vật, vụ cựng lớn.

Câu 23 : Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trờng có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông

góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i đợc tính theo công thức

Câu 24 : Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cờng độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0

trong khoảng thời gian là 4 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

Câu 25 : Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

A Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ đợc các vật ở xa.

B Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.

C Mắt cận không nhìn rõ đợc các vật ở xa, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở gần.

D Mắt viễn không nhìn rõ đợc các vật ở gần, chỉ nhìn rõ đợc các vật ở xa.

Trang 9

BANG DAP AN Lí kỡ II-Khối 11CB

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Ly 11CB_ki- II Mã đề : 131

01 ) | } ~

02 { | } )

03 { ) } ~

04 { | ) ~

05 { | ) ~

06 { ) } ~

07 { | ) ~

08 { ) } ~

09 ) | } ~

10 { | } )

11 { | ) ~

Trang 10

19 { | ) ~

20 ) | } ~

21 { | ) ~

22 ) | } ~

23 { | } )

24 { | ) ~

25 { ) } ~

Ngày đăng: 07/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w