1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 4 đề+ĐA Thi kì II-Hóa

14 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 694,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sục CO2 dư vào dung dịch NaOH C©u 9 : Dung dịch nào dưới đây đổi màu quì tím thành màu xanh?. Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử để phân biệt ba chất trên, thuốc thử được chọn là C©u 27 : X

Trang 1

Sở GD&ĐT Thái Nguyên ĐỀ THI HỌC KÌ II - NĂM 2009 - 2010

Trường THPT Chu Văn An Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút

C©u 1 : Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí ( đktc) Tên của

kim loại kiềm thổ là

C©u 2 : Phương trình hoá học nào sau đây viết không đúng ?

C 3 Fe + 2O2→Fe3O4 D 2Fe + 3 Cl2 → 2 FeCl3

C©u 3 : Cho sơ đồ phản ứng sau : Cu + HNO3( loãng)→muối+NO+nước Số nguyên tử Cu bị OXH

và số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là

C©u 4 : Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH =12 và đun sôi, sau đó làm nguội,

thêm vào một ít phenolphtalein, dung dịch thu được có màu

C©u 5 : Nhúng một thanh Al kim loại vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dung dịch Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Thanh Al có màu đỏ B Khối lượng dung dịch tăng 1,38 gam

C Dung dịch thu được không màu D Khối lượng thanh Al tăng 1,38 gam

C©u 6 : Hoà tan Fe trong dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02

mol NO Khối lượng Fe bị hoà tan là

C©u 7 : Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số e hoá trị là

C©u 8 : Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

C. Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch Na AlO2 D. Sục CO2 dư vào dung dịch NaOH

C©u 9 : Dung dịch nào dưới đây đổi màu quì tím thành màu xanh ?

A. AlCl3 B Na AlO2 C. K2SO4 D KAl(SO4)2.12H2O

C©u 10 : Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Thể

tích khí CO2 thu được (đktc) là

C©u 11 : Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương ?

C©u 12 : Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 ( phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản

ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí ( đktc) Giá trị của m là

C©u 13 : Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí NO

duy nhất( đktc) Kim loại M là

C©u 14 : Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2 Khi kết tủa thu được 0,08

mol thì số mol HCl đã dùng là

C©u 15 : Khối lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung

dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2 là

C©u 16 : Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng ( 2) thì

thể tích khí sinh ra trong cùng một điều kiện là

C©u 17 : Cho 19,2 gam Cu vào một lít dung dịch gồm H2SO4 0,5M và KNO3 0,2M thấy giải phóng khí

Mã đề 105

Trang 2

NO Thể tích khí NO ở đktc thoát ra là

C©u 18 : Dung dịch X chúa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- phải dùng dung dịch chất nào sau

đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+

, Ba2+ H+ra khỏi dung dịch X ?

C©u 19 : Trong nhóm IIA, Tính khử của kim loại:

A tăng khi bán kính nguyên tử giảm B không đổi khi bán kính kim loại giảm

C tăng khi bán kính nguyên tử tăng D giảm khi bán kính nguyên tử tăng.

C©u 20 : Kim loại Be không tác dụng được với chất nào dưới đây ?

C©u 21 : Nhóm các bazơ nào sau đay có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân ?

C©u 22 : Hoà tan m gam kim loại Na vào nước thu được dung dịch X Trung hoà dung dịch X cần

100 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là

C©u 23 : Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anốt và 6,24

gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là

C©u 24 : Có 4 hoá chất không nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch không màu sau đây : NH4Cl, NaCl,

BaCl2, Na2CO3 Có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên ?

C©u 25 : Có các chất : NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Chất có thể dùng để làm mềm nước cứng là

C©u 26 : Có 3 chất rắn trong ba lọ riêng biệt gồm Al, Mg, Al2O3 Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử để

phân biệt ba chất trên, thuốc thử được chọn là

C©u 27 : Xử lí 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng dư thoát ra 10,08 lít khí đktc,

còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng Thành phần % khối lượng của Al trong hợp kim là

C©u 28 : Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?

A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

B Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

C Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

D Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

C©u 29 : Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch

tạo thành là

C©u 30 : Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến khi

phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là

C©u 31 : Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng được với kim loại nào dưới đây ?

C©u 32 : So sánh thể tích khí H2 (1) thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và

thể tích khí N2 (2) duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy

II Phần riêng (8 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

2

Trang 3

C©u 33 : Đốt 12,8 gam Cu trong không khí rồi hoà tan chất rắn thu được bằng dung dịch HNO3 0,5M

thoát ra 448 ml khí NO (đktc) Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 đã dùng là

C©u 34 : Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản

ứng thu được 2,24 lít H2 ( đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

C©u 35 : Đun nóng 6,96 gam MnO2 với dung dịch HCl đặc, dư Cho khí thoát ra tác dụng hết với kim

loại kiềm thổ M tạo ra 7,6 gam muối M là

C©u 36 : Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở cực dương thu được

C©u 37 : Cho phản ứng : Al+H2O+ NaOH →NaAlO2 + 3/2H2

Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất OXH là

C©u 38 : Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì, người ta có thể khuấy

loại thuỷ ngân này trong

C©u 39 : Cho phản ứng : a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO+ e H2O

Các hệ số a,b,c,d,e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng

C©u 40 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được

dung dịch X Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là

B Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

C©u 41 : Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ ?

C©u 42 : Cho 24,3 gam kim loại X ( có hoá trị n duy nhất) tác dụng với 5,04 lít O2 ( đktc) thu được

chất rắn A Cho A tác dụng hết với dung dịch HCl có 1,8 gam khí H2 thoát ra Kim loại X là

C©u 43 : Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung

dịch H2SO4 loãng, dư Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4 gam kết tủa Giá trị của a là

C©u 44 : Nung đồng II sunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khí Nung

nóng X rồi cho luồng khí NH3 dư đi qua thu được chất rắn X1 Hoà tan X1 trong dung dịch HNO3thu được dung dịch X2 Cô cạn dung dịch X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3 Các chất X1, X2, X3 có công thức lần lượt là

C©u 45 : Trôn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 200 ml dung dịch NaOH 2,25 M được dung dịch X Để

kết tủa hoàn toàn ion Al3+ trong dung dịch X dưới dạng hiđroxit cần dùng một thể tích khí

CO2 (đktc) là

C©u 46 : Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?

C©u 47 : Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

C©u 48 : Đổ dung dịch chứa 2 mol KI vào dung dịch K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thu được đơn

chất X Số mol của X là

Trang 4

A. 3 mol B 4mol C. 1 mol D 2 mol

Sở GD&ĐT Thái Nguyên ĐỀ THI HỌC KÌ II - NĂM 2009 - 2010

Trường THPT Chu Văn An Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút

C©u 1 : Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương ?

C©u 2 : Hoà tan Fe trong dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02

mol NO Khối lượng Fe bị hoà tan là

C©u 3 : Nhóm các bazơ nào sau đay có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân ?

C©u 4 : Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anốt và 6,24

gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là

C©u 5 : Cho sơ đồ phản ứng sau : Cu + HNO3( loãng)→muối+NO+nước Số nguyên tử Cu bị OXH

và số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là

C©u 6 : Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2 Khi kết tủa thu được

0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là

C©u 7 : Hoà tan m gam kim loại Na vào nước thu được dung dịch X Trung hoà dung dịch X cần

100 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là

C©u 8 : Dung dịch X chúa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- phải dùng dung dịch chất nào sau

đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+

, Ba2+ H+ra khỏi dung dịch X ?

C©u 9 : Cho 19,2 gam Cu vào một lít dung dịch gồm H2SO4 0,5M và KNO3 0,2M thấy giải phóng khí

NO Thể tích khí NO ở đktc thoát ra là

C©u 10 : Kim loại Be không tác dụng được với chất nào dưới đây ?

C©u 11 : Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí ( đktc) Tên

của kim loại kiềm thổ là

C©u 12 : Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng ( 2) thì

thể tích khí sinh ra trong cùng một điều kiện là

C©u 13 : Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch

tạo thành là

C©u 14 : Dung dịch nào dưới đây đổi màu quì tím thành màu xanh ?

A. AlCl3 B Na AlO2 C. K2SO4 D KAl(SO4)2.12H2O

C©u 15 : So sánh thể tích khí H2 (1) thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và

thể tích khí N2 (2) duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy

C©u 16 : Phương trình hoá học nào sau đây viết không đúng ?

A 2 Fe + 3I2 → 2 FeI3 B 2Fe + 3 Cl2 → 2 FeCl3

4

Mã đề 106

Trang 5

C. Fe + S →FeS D. 3 Fe + 2O2→Fe3O4

C©u 17 : Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?

A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

B Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

C Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

D Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

C©u 18 : Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 ( phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản

ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí ( đktc) Giá trị của m là

C©u 19 : Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí NO

duy nhất( đktc) Kim loại M là

C©u 20 : Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH =12 và đun sôi, sau đó làm

nguội, thêm vào một ít phenolphtalein, dung dịch thu được có màu

C©u 21 : Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

A Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH B Sục CO2 dư vào dung dịch NaOH

C Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch Na

AlO2

D Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch

AlCl3

C©u 22 : Xử lí 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng dư thoát ra 10,08 lít khí đktc,

còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng Thành phần % khối lượng của Al trong hợp kim là

C©u 23 : Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Thể

tích khí CO2 thu được (đktc) là

C©u 24 : Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến khi

phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là

C©u 25 : Có các chất : NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Chất có thể dùng để làm mềm nước cứng là

C©u 26 : Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số e hoá trị là

C©u 27 : Có 4 hoá chất không nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch không màu sau đây : NH4Cl, NaCl,

BaCl2, Na2CO3 Có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên ?

C©u 28 : Trong nhóm IIA Tính khử của kim loại

A không đổi khi bán kính kim loại giảm B tăng khi bán kính nguyên tử giảm.

C tăng khi bán kính nguyên tử tăng C giảm khi bán kính nguyên tử tăng.

C©u 29 : Khối lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung

dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2 là

A 1,97000 gam B 1,47750 gam C 0,73875 gam D 2,95500 gam C©u 30 : Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng được với kim loại nào dưới đây ?

C©u 31 : Có 3 chất rắn trong ba lọ riêng biệt gồm Al, Mg, Al2O3 Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử để

phân biệt ba chất trên, thuốc thử được chọn là

A Dung dịch HCl B Dung dịch HNO3 đặc nguội C H2O D Dung dịch KOH C©u 32 : Nhúng một thanh Al kim loại vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dung dịch Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Khối lượng dung dịch tăng 1,38 gam B Dung dịch thu được không màu

C Khối lượng thanh Al tăng 1,38 gam D Thanh Al có màu đỏ

II Phần riêng (8 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)

Trang 6

A Theo chương trình Chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

C©u 33 : Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở cực dương thu được

C©u 34 : Đốt 12,8 gam Cu trong không khí rồi hoà tan chất rắn thu được bằng dung dịch HNO3 0,5M

thoát ra 448 ml khí NO (đktc) Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 đã dùng là

C©u 35 : Đun nóng 6,96 gam MnO2 với dung dịch HCl đặc, dư Cho khí thoát ra tác dụng hết với kim

loại kiềm thổ M tạo ra 7,6 gam muối M là

C©u 36 : Cho phản ứng : a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO+ e H2O

Các hệ số a,b,c,d,e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng

C©u 37 : Cho phản ứng : Al+H2O+ NaOH →NaAlO2 + 3/2H2

Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất OXH là

C©u 38 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được

dung dịch X Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là

C©u 39 : Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì, người ta có thể khuấy

loại thuỷ ngân này trong

C©u 40 : Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản

ứng thu được 2,24 lít H2 ( đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

B Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

C©u 41 : Nung đồng II sunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khí Nung

nóng X rồi cho luồng khí NH3 dư đi qua thu được chất rắn X1 Hoà tan X1 trong dung dịch HNO3thu được dung dịch X2 Cô cạn dung dịch X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3 Các chất X1, X2, X3 có công thức lần lượt là

C©u 42 : Trôn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 200 ml dung dịch NaOH 2,25 M được dung dịch X Để

kết tủa hoàn toàn ion Al3+ trong dung dịch X dưới dạng hiđroxit cần dùng một thể tích khí

CO2 (đktc) là

C©u 43 : Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung

dịch H2SO4 loãng, dư Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4 gam kết tủa Giá trị của a là

C©u 44 : Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?

C©u 45 : Cho 24,3 gam kim loại X ( có hoá trị n duy nhất) tác dụng với 5,04 lít O2 ( đktc) thu được

chất rắn A Cho A tác dụng hết với dung dịch HCl có 1,8 gam khí H2 thoát ra Kim loại X là

C©u 46 : Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ ?

C©u 47 : Đổ dung dịch chứa 2 mol KI vào dung dịch K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thu được đơn

chất X Số mol của X là

C©u 48 : Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O

6

Trang 7

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

Sở GD&ĐT Thái Nguyên ĐỀ THI HỌC KÌ II - NĂM 2009 - 2010

Trường THPT Chu Văn An Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút

C©u 1 : Khối lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung

dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2 là

C©u 2 : Cho sơ đồ phản ứng sau : Cu + HNO3( loãng)→muối+NO+nước Số nguyên tử Cu bị OXH

và số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là

C©u 3 : Dung dịch nào dưới đây đổi màu quì tím thành màu xanh ?

A. AlCl3 B Na AlO2 C. K2SO4 D KAl(SO4)2.12H2O

C©u 4 : Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2 Khi kết tủa thu được

0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là

C©u 5 : Có các chất : NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Chất có thể dùng để làm mềm nước cứng là

C©u 6 : Cho 19,2 gam Cu vào một lít dung dịch gồm H2SO4 0,5M và KNO3 0,2M thấy giải phóng khí

NO Thể tích khí NO ở đktc thoát ra là

C©u 7 : Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng ( 2) thì

thể tích khí sinh ra trong cùng một điều kiện là

C©u 8 : Dung dịch X chúa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- phải dùng dung dịch chất nào sau

đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+

, Ba2+ H+ra khỏi dung dịch X ?

C©u 9 : Kim loại Be không tác dụng được với chất nào dưới đây ?

A. H2O, t0C B Dung dịch NaOH C. O2 D Dung dịch HCl C©u 10 : Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng được với kim loại nào dưới đây ?

C©u 11 : Hoà tan Fe trong dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02

mol NO Khối lượng Fe bị hoà tan là

C©u 12 : Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Thể

tích khí CO2 thu được (đktc) là

C©u 13 : Hoà tan m gam kim loại Na vào nước thu được dung dịch X Trung hoà dung dịch X cần

100 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là

C©u 14 : Có 4 hoá chất không nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch không màu sau đây : NH4Cl, NaCl,

BaCl2, Na2CO3 Có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên ?

C©u 15 : Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 ( phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản

ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí ( đktc) Giá trị của m là

C©u 16 : Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí NO

duy nhất( đktc) Kim loại M là

Mã đề 107

Trang 8

C©u 17 : Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anốt và 6,24

gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là

C©u 18 : Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương ?

C©u 19 : Nhóm các bazơ nào sau đay có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân ?

C©u 20 : Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch

tạo thành là

C©u 21 : Nhúng một thanh Al kim loại vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dung dịch Nhận xét nào sau đây không đúng ?

C©u 22 : Trong nhóm IIA, Tính khử của kim loại:

A không đổi khi bán kính kim loại giảm B giảm khi bán kính nguyên tử tăng.

C tăng khi bán kính nguyên tử giảm C tăng khi bán kính nguyên tử tăng.

C©u 23 : Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến khi

phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là

C©u 24 : Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

A Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch

AlCl3

B Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch Na

AlO2

C Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH D Sục CO2 dư vào dung dịch NaOH

C©u 25 : Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH =12 và đun sôi, sau đó làm

nguội, thêm vào một ít phenolphtalein, dung dịch thu được có màu

C©u 26 : Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số e hoá trị là

C©u 27 : Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí ( đktc) Tên

của kim loại kiềm thổ là

C©u 28 : Xử lí 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng dư thoát ra 10,08 lít khí đktc,

còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng Thành phần % khối lượng của Al trong hợp kim là

C©u 29 : Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?

A Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

B Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

D Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

C©u 30 : Có 3 chất rắn trong ba lọ riêng biệt gồm Al, Mg, Al2O3 Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử để

phân biệt ba chất trên, thuốc thử được chọn là

A Dung dịch HCl B Dung dịch HNO3 đặc nguội C H2O D Dung dịch KOH C©u 31 : Phương trình hoá học nào sau đây viết không đúng ?

C©u 32 : So sánh thể tích khí H2 (1) thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và

thể tích khí N2 (2) duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy

8

Trang 9

II Phần riêng (8 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

C©u 33 : Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì, người ta có thể khuấy

loại thuỷ ngân này trong

C©u 34 : Đốt 12,8 gam Cu trong không khí rồi hoà tan chất rắn thu được bằng dung dịch HNO3 0,5M

thoát ra 448 ml khí NO (đktc) Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 đã dùng là

C©u 35 : Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản

ứng thu được 2,24 lít H2 ( đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

C©u 36: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được

dung dịch X Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là

C©u 37 : Đun nóng 6,96 gam MnO2 với dung dịch HCl đặc, dư Cho khí thoát ra tác dụng hết với kim

loại kiềm thổ M tạo ra 7,6 gam muối M là

C©u 38 : Cho phản ứng : Al+H2O+ NaOH →NaAlO2 + 3/2H2

Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất OXH là

C©u 39 : Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở cực dương thu được

C©u 40 : Cho phản ứng : a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO+ e H2O

Các hệ số a,b,c,d,e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng

B Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

C©u 41 : Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?

C©u 42 : Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ ?

C©u 43 : Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung

dịch H2SO4 loãng, dư Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4 gam kết tủa Giá trị của a là

C©u 44 : Nung đồng II sunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khí Nung

nóng X rồi cho luồng khí NH3 dư đi qua thu được chất rắn X1 Hoà tan X1 trong dung dịch HNO3thu được dung dịch X2 Cô cạn dung dịch X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3 Các chất X1, X2, X3 có công thức lần lượt là

C©u 45 : Đổ dung dịch chứa 2 mol KI vào dung dịch K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thu được đơn

chất X Số mol của X là

C©u 46 : Trôn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 200 ml dung dịch NaOH 2,25 M được dung dịch X Để

kết tủa hoàn toàn ion Al3+ trong dung dịch X dưới dạng hiđroxit cần dùng một thể tích khí

CO2 (đktc) là

C©u 47 : Cho 24,3 gam kim loại X ( có hoá trị n duy nhất) tác dụng với 5,04 lít O2 ( đktc) thu được

chất rắn A Cho A tác dụng hết với dung dịch HCl có 1,8 gam khí H2 thoát ra Kim loại X là

Trang 10

C©u 48 : Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

Sở GD&ĐT Thái Nguyên ĐỀ THI HỌC KÌ II - NĂM 2009 - 2010

Trường THPT Chu Văn An Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút

C©u 1 : Hoà tan m gam kim loại Na vào nước thu được dung dịch X Trung hoà dung dịch X cần

100 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là

C©u 2 : Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?

A Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

B Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

C Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

D Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

C©u 3 : Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

A Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch Na

AlO2

B Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch

AlCl3

C Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH D Sục CO2 dư vào dung dịch NaOH

C©u 4 : Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng được với kim loại nào dưới đây ?

C©u 5 : Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí ( đktc) Tên

của kim loại kiềm thổ là

C©u 6 : Nhúng một thanh Al kim loại vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dung dịch Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Thanh Al có màu đỏ B Khối lượng thanh Al tăng 1,38 gam

C Khối lượng dung dịch tăng 1,38 gam D Dung dịch thu được không màu

C©u 7 : Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số e hoá trị là

C©u 8 : Dung dịch X chúa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- phải dùng dung dịch chất nào sau

đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+

, Ba2+ H+ra khỏi dung dịch X ?

C©u 9 : Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến khi

phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là

C©u 10 : Cho sơ đồ phản ứng sau : Cu + HNO3( loãng)→muối+NO+nước Số nguyên tử Cu bị OXH

và số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là

C©u 11 : Khối lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung

dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2 là

A 1,47750 gam B 2,95500 gam C 1,97000 gam D 0,73875 gam C©u 12 : Có 3 chất rắn trong ba lọ riêng biệt gồm Al, Mg, Al2O3 Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử để

phân biệt ba chất trên, thuốc thử được chọn là

A Dung dịch HCl B H2O C Dung dịch HNO3 đặc nguội D Dung dịch KOH C©u 13 : Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH =12 và đun sôi, sau đó làm

nguội, thêm vào một ít phenolphtalein, dung dịch thu được có màu

C©u 14 : Kim loại Be không tác dụng được với chất nào dưới đây ?

A H2O, t0C B Dung dịch NaOH C O2 D Dung dịch HCl C©u 15 : Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương ?

10

Mã đề 108

Ngày đăng: 07/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w