Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua hai dd KOH là 5.. Có một hỗn hợp gồm NaCl và NaBr cho hỗn hợp đó tác dụng với dd AgNO3 dư thì tạo r
Trang 1BỘ ĐỀ 13
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu từ câu 1 đến câu 44)
1 Cho 4,6g natri kim loại tác dụng với một phi kim tạo muối và phi kim đó trong hợp chất có số oxi hóa là –2, ta thu được 7,8g muối, phi kim đó là phi kim nào sau đây
2 Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90%
A 69,44 tấn B 68,44 tấn C 67,44 tấn D 70,44 tấn
3 Cấu hình e nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích?
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s23p33d1 D 1s22s22p63s23p6
4 Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dd KOH: dung dịch một loãng và nguội, dung dịch hai đậm đặc đun nóng tới
1000C Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua hai dd KOH là
5 Hai nguyên tử X và Y có cấu hình e lớp ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3p5 Biết phân lớp 3s của 2 nguyên tử hơn kém nhau 1e Vị trí của X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn có thể là:
A Chu kì 3, nhóm IA Chu kì 3, nhóm VA
B Chu kì 3, nhóm IIA Chu kì 3, nhóm VIIA
C Chu kì 3, nhóm IA Chu kì 3, nhóm VIIA
D Chu kì 3, nhóm IA Chu kì 2, nhóm VIIA
6 Có một hỗn hợp gồm NaCl và NaBr cho hỗn hợp đó tác dụng với dd AgNO3 dư thì tạo ra kết tủa có khối lượng bằng với khối lượng AgNO3 đã tham gia phản ứng Thành phần phần trăm khối lượng NaCl có trong hỗn hợp ban đầu là:
7 Cho p/ứ hóa học sau: As2S3 + KClO4 + H2O H3AsO4 + H2SO4 + KCl Hệ số cân bằng của p/ứ trên lần lượt là:
A 3, 28, 16, 6, 9, 28 B 6, 14, 18, 12, 18, 14 C 2, 7, 10, 4, 6, 7 D 6, 14, 36, 12, 18, 14
8 Có 6 bình không ghi nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau: natri clorua, natri bromua, kali iođua, axit clohidric, axit sunfuric, bari hidroxit Để phân biệt các dung dịch trên ta có thể dùng lần lượt các hóa chất nào sau đây
A Quỳ tím, dd AgNO3 B Phenolphtalein, dd AgNO3, khí Cl2
C Quỳ tím, khí Cl2 D Cả A, B, C đều đúng
9 Bình kín có thể tích 0,5 lít chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 Khi phản ứng đạt cân bằng có 0,02 mol NH3 được tạo nên Hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp NH3 là:
10 54,054 ml dd NH3 20% (D = 0,925g/ml) hòa tan được bao nhiêu lít NH3 (đo ở đktc)?
A 14,2448 lít B 13,176 lít C 13,22 lít D Một kết quả khác
11 Xà phòng hóa este vinylaxetat thu được:
A HC≡CH B CH2=CH2 C CH2=CH–OH D CH3CHO
12 X là hợp chất tạo bởi 3 nguyên tố Nhiệt phân X ta thu được hỗn hợp 2 chất khí và hơi có tỉ khối so với nhau là 0,642 CTPT được xem là hợp lí đối với X là:
A NH4Cl B NH4NO2 C NH4NO3 D NaHCO3
13 Hỗn hợp X gồm hidro và axetilen có tỉ khối hơi so với hidro bằng 5,8 Dẫn 1,792 lít X (đktc) qua bột Ni đun nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X và tỉ khối hơi của khí thu được so với hidro là:
A 40% H2 ; 60% C2H2 ; 29 B 60% H2 ; 40% C2H2 ; 29
C 40% H2 ; 60% C2H2 ; 14,5 D 60% H2 ; 40% C2H2 ; 14,5
14 Ion R+ có cấu hình e là 1s22s22p6 Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm IA B Chun kì 2, nhóm IIA C Chu kì 2, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm VIIA
15 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt bằng 52, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 Số hiệu nguyên tử của B là:
16 Nguyên tử R có 13 proton và số khối là 25 Phát biểu đúng là:
A Lớp ngoài cùng của nguyên tử R có 3e B Nguyên tử R không có e độc thân ở trạng thái cơ bản
C R là phi kim D R ở ô thứ 13 trong bảng hệ thống tuần hoàn
17 Cho các phản ứng, các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa–khử là:
Trang 2(1) CaCO3 CaO + CO2 (2) SO2 + H2O H2SO3 (3) 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
(4) Cu(OH)2 CuO + H2O (5) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (6) NH4Cl NH3 + HCl
A (1), (2) và (3) B (4), (5) và (1) C (3) và (5) D (4) và (5)
18 Trong phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 4H2O Vai trò của H2SO4 là
A Môi trường B Chất khử C Chất oxi hóa D Vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường
19 Đốt cháy hoàn toàn 4,3g chất hữu cơ Y chỉ chứa một nhóm chức, sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào
dd Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thu được 20g kết tủa, khối lượng dd còn lại giảm 8,5g so với trước p/ứ Biết MY < 100 CTPT của Y là:
A C3H6O2 B C4H6O2 C C4H8O2 D C4H10O2
20 Đốt cháy hết a mol ankan A được không quá 6a mol CO2, clo hóa ankan A theo tỉ lệ 1 : 1 được một dẫn xuất monoclo duy nhất A có tên là:
A Butan B 2 – metylpropan C n–hexan D 2,2–đimetylpropan
21 Đốt cháy hoàn toàn 3,40g một ankadien liên hợp không nhánh X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) X có tên gọi là:
A buta–1,3–đien B penta–1,3–đien C metylbuta–1,3–đien D hexa–1,3–đien
22 Bốn hidrocacbon đều là chất khí ở điều kiện thường Khi phân hủy mỗi chất trên thành cacbon và hidro, thể tích khí thu được đều gấp hai lần thể tích ban đầu Chúng là:
A CH4, C2H4, C2H6, C3H4 B CH4, C2H4, C3H4, C4H4 C C2H4, C3H3, C4H4, C5H4 D C2H4, C2H6, C3H6, C4H6
23 Cho các chất: NH3, CH3NH2, C6H5NH2 Sắp xếp theo thứ tự độ mạnh tính bazo tăng dần của các chất đó là:
A NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 B CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2
C CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3 D C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2
24 So sánh tính axit của các chất sau, hãy chọn trường hợp đúng:
(A) CH3–CHCl–COOH (B) CH3COOH (C) HCOOH (D) CH2Cl–CH2COOH
A (A) > (D) > (B) > (C) B (B) < (C) < (D) < (A) C (D) < (A) < (B) < (C) D (A) > (B) > (D) > (C)
25 Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A) và (B) (chỉ chứa chức axit và đồng đẳng kế tiếp) Chia X ra làm 2 phần bằng nhau
½ X trung hòa 0,5 lít dd NaOH 1M
½ X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2g Ag kết tủa
CTCT và khối lượng của A, B trong hỗn hợp X là:
A 9,2g HCOOH; 48g CH3COOH B 18g CH3COOH; 44,4g C2H5COOH
C 18,4g HCOOH; 36g CH3COOH D 36g CH3COOH; 44,4g C2H5COOH
26 Công thức nào sau đây là rượu đơn chức có 60% khối lượng cacbon trong phân tử:
A C2H6O B C3H8O C C4H10O D CH4O
27 Cho 2,54g este A bay hơi trong một bình kín dung tích 0,6 lít, ở nhiệt độ 136,50C Người ta nhận thấy khi este bay hơi hết thì áp suất trong bình là 425,6 mmHg Để thủy phân 25,4g este A cần dùng 200g dd NaOH 6% Mặt khác khi thủy phân 6,35g este A bằng xút thì được 7,05g muối duy nhất Tên este (biết rằng 1 trong 2 (rượu hoặc axit) tạo thành este là đơn chức) là:
A glixerin triaxetat B glixerin triacrylat C glixerin trifomat D trietyl butantrioat
28 Biết hợp chất hữu cơ X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo Ag Mặt khác X còn làm sủi bọt dd xô–đa X có thể là chất nào trong số các chất sau:
A Metanal B Axit fomic C Axetandehit D Axit etanoic
29 Thực hiện phản ứng nổ một lượng CH4 với một thể tích oxi vừa đủ trong một bình kín Sau phản ứng đưa về nhiệt
độ ban đầu để hơi nước ngưng tụ Xem áp suất hơi nước không đáng kể thì tỉ lệ áp suất sau phản ứng so với trước phản ứng là:
30 Trong các chất sau, chất không cho liên kết hidro với nước là:
31 Công thức nào sau đây là của xenlulozo:
A (C6H10O5)n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H7O2(OCOCH3)3]n D Cả A, B đều đúng
32 Để sản xuất 1 tấn thuốc nổ piroxilin (xem như là xenlulozo trinitrat nguyên chất) thì cần dùng một lượng
xenlulozo là:
A 545,45 kg B 1000 kg C 865 kg D 1135 kg
33 Hòa tan 47g K2O vào m gam dd KOH 8% thì thu được dd KOH 21% Vậy m bằng:
34 Một dd chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3, t mol Cl– Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t được xác định là:
A x + 2y = z + t B x + 2y = z + 2t C x + 2z = y + 2t D z + 2x = y + t
Trang 335 Khi bón phân vô cơ hoặc phân chuồng có thể gây ô nhiễm môi trường vì: (hãy chọn câu đúng)
1) Tích lũy các chất độc hại, thậm chí nguy hiểm cho đất do phân để lại
2) Tăng lượng dd ở lớp nước trên bề mặt có tác dụng xấu đến việc cung cấp oxi gây hại cho cá và các loại động vật thủy sinh khác
3) Tích lũy nitrat trong nước ngầm làm giảm chất lượng của nước uống
4) Làm tăng lượng NH3 không mong muốn trong khí quyển và lượng N2O do quá trình nitrat hóa phân đạm dư hoặc phân bón không đúng chỗ
36 Oxi hóa hoàn toàn m gam một kim loại hóa trị III thành oxit tương ứng cần dùng 8/9m gam oxi Kim loại này là:
37 Các phương trình phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng trùng ngưng
(1) CH2=C(CH3)–CH=CH2 Polime (2) CH2=CH–CH=CH2 + C6H5–CH=CH2 Polime
(3) CH2=CH2 Polime (4) H2N[CH2]10COOH Polime
A (1) và (2) B (3) và (4) C Chỉ có (4) D (1) và (4)
38 Cho 4 dd muối: CuSO4, ZnCl2, NaCl, KNO3 Khi điện phân bốn dd trên với điện cực trơ, dd nào sẽ cho ra môi trường bazo:
39 Một hỗn hợp nặng 14,3g gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra dd chỉ chứa một chất duy nhất là muối Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là:
A 3,9g K; 10,4g Zn; 2,24 lít H2 B 7,8g K; 6,5g Zn; 2,24 lít H2
C 7,8g K; 6,5g Zn; 4,48 lít H2 D 7,8g K; 6,5g Zn; 1,12 lít H2
40 Sục khí CO2 vào dd NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì?
A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa Al(OH)3
C Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan dần D Có kết tủa nhôm cacbonat
41 Khi cho 1g sắt clorua nguyên chất tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 tạo ra 2,6492g bạc clorua Muối sắt clorua ban đầu là:
A FeCl2 B FeCl3 C FeCl2 hay FeCl3 đều đúng D FeCl2 hay FeCl3 đều sai
42 Trong ba oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4, chất có tác dụng với HNO3 cho ra khí
A Chỉ có FeO B Chỉ có Fe3O4 C FeO và Fe3O4 D Chỉ có Fe2O3
43 Chỉ ra mệnh đề đúng Trong các chất hóa học sau, nito có số oxi hóa cực tiểu trong:
44 Dd X chứa các ion: SO42–, SO32–, CO32–, Na+ Trình tự tiến hành để nhận biết từng loại anion có trong dd là:
A Tác dụng với dd HCl, dd KMnO4 và sau đó là dd Ca(OH)2, dd BaCl2
B Tác dụng với dd BaCl2, dd KMnO4 và sau đó là dd Ca(OH)2
C Tác dụng với dd BaCl2, dd HCl, dd KMnO4 và sau đó là dd Ca(OH)2
D A và C đều đúng
B PHẦN RIÊNG: Thí sinh chọn 1 trong 2 phần
Phần 1: Theo chương trình nâng cao (6 câu từ câu 45 đến câu 50)
45 Cho phản ứng: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O + Fe2(SO4)3
Tổng hệ số các chất tham gia và tổng hệ số các chất sản phầm trong phản ứng sau khi hệ số đã được tối giản là:
A 14 và 12 B 12 và 14 C 12 và 17 D 14 và 17
46 Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,660g hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hóa trị II, người ta thu được 0,1mol hỗn hợp khí, đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6,5g Hòa tan phần còn lại bằng H2SO4 đặc nóng người ta thấy thoát ra 0,16g khí SO2, X và Y là những kim loại sau đây:
A Hg và Zn B Cu và Zn C Cu và Ca D Kết quả khác
47 Biết hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp là 60% và 80% Muốn tổng hợp 120kg poli (metyl metacrylat) thì khối lượng và rượu tương ứng cần dùng lần lượt là:
A 170kg và 80kg B 170kg và 85kg C 178kg và 80kg D 215kg và 80kg
48 Hợp chất sau đây có tên là: CH3
A 2–clo–4–metylphenol
B 1–metyl–3–clophenol–4
Cl C 4–metyl–2–clophenol
D 1–clo–3–metylphenol–4 OH
49 Để có được rượu etylic tuyệt đối (hoàn toàn không có nước) từ rượu 950, trong các phương pháp sau:
Trang 41) Dùng sự chưng cất phân loại để tách rượu ra khỏi nước (rượu etylic sôi ở 780C, nước ở 1000C)
2) Dùng Na
3) Dùng H2SO4 đặc để hút nước
Ta có thể dùng phương pháp nào?
A Cả 3 phương pháp B Chỉ có 1 C 1 và 2 D Chỉ có 2
50 Điện phân dd chứa CuSO4 và KCl với số mol nCuSO4 > ½ nKCl với điện cực trơ Biết rằng quá trình điện phân gồm 3 giai đoạn (GĐ) là:
A GĐ1: anot: Cl2 ; catot: không có khí GĐ2: anot: O2 ; catot: không có khí GĐ3: anot: O2 ; catot: H2
B GĐ1: anot: Cl2 ; catot: không có khí GĐ2: anot: Cl2 ; catot: H2 GĐ3: anot: O2 ; catot: H2
C GĐ1: anot: Cl2 ; catot: không có khí GĐ2: anot: Cl2 ; catot: không có khí GĐ3: anot: O2 ; catot: H2
D GĐ1: anot: Cl2 ; catot: H2 GĐ2: anot: Cl2 ; catot: H2 GĐ3: anot: O2 ; catot: H2
Phần 2: Theo chương trình cơ bản (6 câu từ câu 51 đến câu 56)
51 Có 4 lọ mất nhãn mỗi lọ chứa một trong các dd sau: NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4 Hãy cho trình tự tiến hành nào sau đây để phân biệt các dd trên:
A Dùng dung dịch Na2S, dung dịch AgNO3 B Dùng dung dịch NaOH, dung dịch Na2S
C Dùng khí H2S, dung dịch AgNO3 D A và C đều đúng
52 Phản ứng hóa học chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh là:
A NH3 + HCl NH4Cl B 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
C 2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O D NH3 + H2O NH4+ + OH–
53 Cho glucozo lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ vào dd nước vôi trong dư tạo ra 50g kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozo cần dùng là:
54 Tổng số hạt mang điện trong ion AB32– là 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:
A 8 và 16 B 16 và 8 C 14 và 22 D 22 và 14
55 Gọi tên hidrocacbon sau: C6H5–CH2–CH2–C≡CH (lấy C6H5– làm gốc phenyl)
A 4–phenylbut–1–in B 1–phenylbut–3–in C 1–phenylbut–4–in D 1–phenylpent–4–in
56 Phản ứng: Cu + FeCl3 CuCl2 + FeCl2 cho thấy:
A Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại B Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+
C Đồng kim loại có tính oxi hóa kém sắt kim loại D Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối