Viễn thị - hội tụ Câu 4 : Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trờng nớc có chiết suất n sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ.Góc tới i trong trờng hợp này đợc xác định bởi
Trang 1TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Mó đề:127
ĐỀ THI HỌC Kè II MễN VẬT Lí Khối : 11 CB-Thời gian 45 phỳt
ĐA
ĐA
Câu 1 : Thấu kính có độ tụ D = - 5 dp đó là
A Thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5cm B Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = +5cm
C Thấu kính phân kì có tiêu cự f = -20cm D Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20cm
Câu 2 : Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn
Câu 3 : Một ngời chỉ nhìn đợc vật từ 10cm đến 50 cm Ngời này có mắt bị mắc tật gì ? Khắc phục cần
đeo kính gì?
A Cận thị - hội tụ B Cận thị - phân kỳ C Viễn thị - phân kỳ D Viễn thị - hội tụ Câu 4 : Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trờng nớc có chiết suất n sao cho tia khúc xạ vuông
góc với tia phản xạ.Góc tới i trong trờng hợp này đợc xác định bởi
Câu 5 :
Một tia sáng truyền qua mặt phân cách của
2 môi trờng nh hình vẽ: thay đổi giá trị
góc tới i Tìm kết luận n o sau à đõy đúng:
A Sẽ có phản xạ toàn phần nếu sin i > 1/n1 B Sẽ có phản xạ toàn phần nếu sin i > 1/n2
C Sẽ có phản xạ toàn phần nếu sin i > n1/n2 D Không thể có phản xạ toàn phần dù i có giá trị nào
Câu 6 : Trên vành kính lúp có ghi 10x tiêu cự của kính đó là
Câu 7 : Một hệ quang học gồm 2 thấu kính mỏng lần lợt có tiêu cự f1 và f2 đặt đồng trục ghép sát Tiệu
cự quang hệ này đợc các định bởi:
A.
2 1
1 1 1
f f
2
1
f
f
f =
Câu 8 : ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì không bao giờ
Câu 9 : Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trờng là
A Lực hoá học tác dụng lên electron làm nó dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
B Lực từ tác dụng lên đoạn dây chuyển động trong từ trờng làm các electron dịch chuyển từ đầu này
sang đầu kia của thanh
C Lực lorenxơ tác dụng lên các electron làm nó dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
D Lực ma sát giữa thanh và môi trờng làm nó dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
Câu 10 : Đặt O là quang tâm của mắt Cc là điểm cực cận của mắt của 1 ngời có độ tụ của hệ (giác mạc
+ thể thuỷ tinh ) biến thiên 1 lợng
c
OC
∆ từ trạng thái không điều tiết đến điều tiết tối
đa Điểm cực viễn cuả mắt có vị trí nào kể sau
A ỏ vô cùng B ở Cc C ở sau mắt D không xác định đợc vì thiếu yếu tố Câu 11 : Trong sơ đồ nh hình vẽ: xy là trục chính của thấu kính AB là vật thật A’B’ là ảnh của vật tạo bởi
thấu kính Trờng hợp nào thấu kính tạo ảnh là thấu kính hội tụ
Câu 12 : Một ống dây điện hình trụ dài 62,8cm quấn 1000vòng dây ,mỗi vòng dây có S=50cm2 có dòng
điện chạy qua Xác định độ tự cảm ống dây
A 0.01H B 0.1H C 1H D Không xác định đợc vì thiếu dữ kiện Câu 13 : Trong sơ đồ nh hình vẽ:xy là trục chính của thấu kính AB là vật thật
A’B’ là ảnh của vật tạo bởi thấu kính Trờng hợp nào thấu kính tạo ảnh là thấu kính phân kỳ:
x
B
B
’
A
’
H-2 x
B
B
’
A
’ A
y
H-1
x
’
A
’ A
y
H-3
n
1
n2
x
B
B
’
A
’
H-2 x
B
B
A
’ A
’
A
’ A
y
Trang 2A 1 và 2 B 1 C 2 và 3 D 3
Câu 14 : Mắt 1 ngời có tiêu cự thuỷ tinh thể là 20mm khi không điều tiết Khoảng cách từ quang tâm của
thấu kính mắt đến võng mạc là 18 mm Mắt ngời ấy mắc tật gì ? Tìm tiêu cự thấu kính phải đeo để mắt nhìn thấy vật ở vô cùng mà không phải điều tiết ( kính đeo sát mắt)
Câu 15 : Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua ,Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng
chứa dây dẫn đối xứng nhau qua dây Kết luận nào sau đây là không đúng?
A M và N đều nằm trên một đờng sức từ B Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngợc nhau
C Véctơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau D Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau Câu 16 : Yếu tố nào dới đay quyết định giá trị của chiết suất tia sáng đối với 2 môi trờng khác nhau
A Tỉ số
r
i
sin
Câu 17 : Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H ,trong đó có dòng điện biến thiên đều 100A/s thì suất điện
động tự cảm xuất hiện sẽ có giá trị
Câu 18 : Một ngời viễn thị có điểm cực cận các mắt 50cm Khi đeo kính có độ tụ +1 dp ngời này sẽ nhìn
rõ đợc những vật gần nhất cách mắt
Câu 19 : Khi mắt điều tiết tôi đa thì khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc
Câu 20 : Vật AB cao 2cm nằm trớc thấu kính hội tụ cách thấu kính 12cm cho ảnh A’B’ cao 8 cm Tiêu cự
thấu kính đó là
Câu 21 : Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực
A.
2
1f f
Đ
G = δ
2
1
f
f
Câu 22 : Nhận xét nào là đúng: Với thấu kính
A hội tụ ,vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật B phân kì ,vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
C hội tụ ,vật thật luôn cho ảnh thật D phân kì ,vật thật luôn cho ảnh ảo
Câu 23 : Bộ phận có cấu tạo giống nhau ở kính hiển vi và kính thiên văn là
A Vật kính B Không có C Cả vật kính và thị kính D Thị kính Câu 24 : Kính hiển vi có tiêu cự f1 = 5mm; f2 = 2,5cm Độ dài quang học δ =0,17m Ngời này quan sát
có OCc = 20cm Số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực có trị số là
Câu 25 : Điều chỉnh kính hiển vi khi ngắm chừng, trờng hợp nào sau đây là đúng: Thay đổi khoảng cách:
A giữa vật kính và thị kính B từ vật đến vật kính bằng cách đa toàn bộ ống kính lên hay xuống
C từ vật đến vật kính bằng cách đa vật lại gần hay ra xa ống kính D giữa thị kính – mắt
Trang 3TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Mó đề:128
ĐỀ THI HỌC Kè II MễN VẬT Lí Khối : 11 CB-Thời gian 45 phỳt
ĐA
ĐA
Câu 1 : Trong sơ đồ nh hình vẽ: xy là trục chính của thấu kính AB là vật thật
A’B’ là ảnh của vật tạo bởi thấu kính Trờng hợp nào thấu kính tạo ảnh là thấu kính phân kỳ:
Câu 2 : Trong sơ đồ nh hình vẽ: xy là trục chính của thấu kính AB là vật thật A’B’ là ảnh của vật tạo bởi
thấu kính Trờng hợp nào thấu kính tạo ảnh là thấu kính hội tụ
Câu 3 : Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H , trong đó có dòng điện biến thiên đều 100A/s thì suất
điện động tự cảm xuất hiện sẽ có giá trị
Câu 4 : Một ngời viễn thị có điểm cực cận các mắt 50cm Khi đeo kính có độ tụ +1 dp ngời này sẽ nhìn
rõ đợc những vật gần nhất cách mắt
Câu 5 : Điều chỉnh kính hiển vi khi ngắm chừng, trờng hợp nào sau đây là đúng: Thay đổi khoảng cách
A giữa vật kính và thị kính B từ vật đến vật kính bằng cách đa vật lại gần hay ra xa ống kính
C giữa thị kính – mắt D từ vật đến vật kính bằng cách đa toàn bộ ống kính lên hay xuống Câu 6 : Đặt O là quang tâm của mắt Cc là điểm cực cận của mắt của 1 ngời có độ tụ của hệ (giác mạc
+ thể thuỷ tinh ) biến thiên 1 lợng
c
OC
∆ từ trạng thái không điều tiết đến điều tiết tối đa
Điểm cực viễn cuả mắt có vị trí nào kể sau
A không xác định đợc vì thiếu yếu tố B ỏ vô cùng C ở Cc D ở sau mắt
Câu 7 : Một ống dây điện hình trụ dài 62,8cm quấn 1000vòng dây , mỗi vòng dây có S=50cm2 có dòng
điện chạy qua Xác định độ tự cảm ống dây
Câu 8 : Kính hiển vi có tiêu cự f1 = 5mm; f2 = 2,5cm Độ dài quang học δ =0,17m Ngời này quan sát
có OCc = 20cm.Số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực có trị số là
Câu 9 : Nhận xét nào là đúng: Với thấu kính
A phân kì ,vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật B hội tụ ,vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
C hội tụ ,vật thật luôn cho ảnh thật D phân kì ,vật thật luôn cho ảnh ảo
Câu 10 : Một hệ quang học gồm 2 thấu kính mỏng lần lợt có tiêu cự f1 và f2 đặt đồng trục ghép sát Tiệu
cự quang hệ này đợc các định bởi:
A.
2 1
1 1 1
f f
2
1
f
f
Câu 11 : ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì không bao giờ
Câu 12 : Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua , Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng
chứa dây dẫn đối xứng nhau qua dây Kết luận nào sau đây là không đúng
x
B
B
’
A
’
H-2 x
B
B
’
A
’ A
y
H-1
x
’
A
’ A
y
H-3
x
B
B
’
A
’
H-2 x
B
B
’
A
’ A
y
H-1
x
’
A
’ A
y
H-3
Trang 4A M và N đều nằm trên một đờng sức từ B Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngợc nhau
C Véctơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau D Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau Câu 13 : Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trờng là :
A Lực hoá học tác dụng lên electron làm nó dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
B Lực lorenxơ tác dụng lên các electron làm nó dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
C Lực ma sát giữa thanh và môi trờng làm nó dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
D Lực từ tác dụng lên đoạn dây chuyển động trong từ trờng làm các electron dịch chuyển từ đầu này
sang đầu kia của thanh
Câu 14 : Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn
Câu 15 : Một tia sáng truyền qua mặt phân cách của
2 môi trờng nh hình vẽ: thay đổi giá trị
góc tới i Tìm kết luận n o sau à đõy đúng:
A Không thể có phản xạ toàn phần dù i có giá trị nào B Sẽ có phản xạ toàn phần nếu sin i > n1/n2
C Sẽ có phản xạ toàn phần nếu sin i > 1/n1 D Sẽ có phản xạ toàn phần nếu sin i > 1/n2
Câu 16 : Vật AB cao 2cm nằm trớc thấu kính hội tụ cách thấu kính 12cm cho ảnh A’B’ cao 8 cm Tiêu
cự thấu kính đó là
Câu 17 : Trên vành kính lúp có ghi 10x tiêu cự của kính đó là
Câu 18 : Yếu tố nào dới đõy quyết định giá trị của chiết suất tia sáng đối với 2 môi trờng khác nhau
C Tỉ số
r
i
sin
Câu 19 : Một ngời chỉ nhìn đợc vật từ 10cm đến 50 cm Ngời này có mắt bị mắc tật gì ? Khắc phục cần
đeo kính gì
A Cận thị - phân kỳ B Cận thị - hội tụ C Viễn thị - phân kỳ D Viễn thị - hội tụ Câu 20 : Bộ phận có cấu tạo giống nhau ở kính hiển vi và kính thiên văn là
A Vật kính B Không có C Cả vật kính và thị kính D Thị kính Câu 21 : Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trờng nớc có chiết suất n sao cho tia khúc xạ vuông
góc với tia phản xạ Góc tới i trong trờng hợp này đợc xác định bởi
Câu 22 : Khi mắt điều tiết tôi đa thì khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc
Câu 23 : Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực
A.
2
1f f
Đ
G = δ
2
1
f
f
Câu 24 : Thấu kính có độ tụ D = - 5 dp đó là: Thấu kính
A phân kì, f = -20cm B phân kì, f = - 5cm C hội tụ, f = + 20cm D hội tụ, f = + 5cm Câu 25 : Mắt 1 ngời có tiêu cự thuỷ tinh thể là 20mm khi không điều tiết Khoảng cách từ quang tâm của
thấu kính mắt đến võng mạc là 18 mm Mắt ngời ấy mắc tật gì ? Tìm tiêu cự thấu kính phải đeo
để mắt nhìn thấy vật ở vô cùng mà không phải điều tiết ( kính đeo sát mắt)
A Cận thị, f = 200 mm B.Viễn thị; f =18 mm B Viễn thị,f = 180 mm D Cận thị,f = 20mm
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Mó đề:129
ĐỀ THI HỌC Kè II MễN VẬT Lí Khối : 11 CB-Thời gian 45 phỳt
ĐA
ĐA
Câu 1 : Trên vành kính lúp có ghi 10x tiêu cự của kính đó là
Câu 2 : Thấu kính có độ tụ D = - 5 dp đó là thấu kính:
A phân kì, f = - 5cm B hội tụ, f = + 20cm C hội tụ, f = + 5cm D phân kì, f = -20cm Câu 3 : Kính hiển vi có tiêu cự f1 = 5mm; f2 = 2,5cm Độ dài quang học δ =0,17m Ngời này quan sát
có OCc = 20cm Số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực có trị số là
Câu 4 : Một hệ quang học gồm 2 thấu kính mỏng lần lợt có tiêu cự f1 và f2 đặt đồng trục ghép sát Tiệu
cự quang hệ này đợc các định bởi:
n1
n
2
Trang 52
1
f
f
2 1
1 1 1
f f
f = + C f = f1.f2 D f = f1+ f2
Câu 5 : Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trờng nớc có chiết suất n sao cho tia khúc xạ vuông
góc với tia phản xạ Góc tới i trong trờng hợp này đợc xác định bởi
Câu 6 : Một ngời viễn thị có điểm cực cận các mắt 50cm Khi đeo kính có độ tụ +1 dp ngời này sẽ
nhìn rõ đợc những vật gần nhất cách mắt
Câu 7 : Vật AB cao 2cm nằm trớc thấu kính hội tụ cách thấu kính 12cm cho ảnh A’B’ cao 8 cm Tiêu
cự thấu kính đó là
Câu 8 : Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực
A.
2
1f f
Đ
G = δ
2
1
f
f
Câu 9 : Điều chỉnh kính hiển vi khi ngắm chừng,trờng hợp nào sau đây là đúng: Thay đổi khoảng cách
A từ vật đến vật kính bằng cách đa toàn bộ ống kính lên hay xuống B giữa thị kính – mắt
C từ vật đến vật kính bằng cách đa vật lại gần hay ra xa ống kính D giữa vật kính và thị kính Câu 10 : Đặt O là quang tâm của mắt Cc là điểm cực cận của mắt của 1 ngời có độ tụ của hệ (giác mạc
+ thể thuỷ tinh ) biến thiên 1 lợng
c
OC
∆ từ trạng thái không điều tiết đến điều tiết tối đa
Điểm cực viễn cuả mắt có vị trí nào kể sau
A ỏ vô cùng B không xác định đợc vì thiếu yếu tố C ở Cc D ở sau mắt
Câu 11 : Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn
Câu 12 : Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trờng là :
A Lực hoá học tác dụng lên electron làm nó dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
B Lực Lorenxơ tác dụng lên các electron làm nó dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
C Lực ma sát giữa thanh và môi trờng làm nó dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
D Lực từ tác dụng lên đoạn dây chuyển động trong từ trờng làm các electron dịch chuyển từ đầu này
sang đầu kia của thanh
Câu 13 : Một tia sáng truyền qua mặt phân cách của
2 môi trờng nh hình vẽ: thay đổi giá trị
góc tới i Tìm kết luận đúng:
A Sẽ có phản xạ toàn phần nếu sin i > n1/n2 B Sẽ có phản xạ toàn phần nếu sin i > 1/n1
C Không thể có phản xạ toàn phần dù i có giá trị nào D Sẽ có phản xạ toàn phần nếu sin i > 1/n2
Câu 14 : Trong sơ đồ nh hình vẽ:xy là trục chính của thấu kính AB là vật thật A’B’ là ảnh của vật tạo bởi
thấu kính Trờng hợp nào thấu kính tạo ảnh là thấu kính hội tụ
Câu 15 : Trong sơ đồ nh hình vẽ: xy là trục chính của thấu kính AB là vật thật
A’B’ là ảnh của vật tạo bởi thấu kính Trờng hợp nào thấu kính tạo ảnh là thấu kính phân kỳ:
Câu 16 : Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua , Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng
chứa dây dẫn đối xứng nhau qua dây Kết luận nào sau đây là không đúng
A M và N đều nằm trên một đờng sức từ B Véctơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau
C Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau D Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngợc nhau Câu 17 : ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì không bao giờ
Câu 18 : Mắt 1 ngời có tiêu cự thuỷ tinh thể là 20mm khi không điều tiết Khoảng cách từ quang tâm
x
B
B
’
A
’
H-2 x
B
B
’
A
’ A
y
H-1
x
’
A
’ A
y
H-3
x
B
B
’
A
’
H-2 x
B
B
’
A
’ A
y
H-1
x
’
A
’ A
y
H-3
n1
n2
Trang 6của thấu kính mắt đến võng mạc là 18 mm Mắt ngời ấy mắc tật gì ? Tìm tiêu cự thấu kính phải
đeo để mắt nhìn thấy vật ở vô cùng mà không phải điều tiết ( kính sát mắt)
C Viễn thị ; f = 18 mm D Viễn thị; f = 180mm
Câu 19 : Khi mắt điều tiết tôi đa thì khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc
Câu 20 : Nhận xét nào là đúng: Với thấu kính
A phân kì ,vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật B phân kì ,vật thật luôn cho ảnh ảo
C hội tụ ,vật thật luôn cho ảnh thật D hội tụ ,vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật Câu 21 : Một ngời chỉ nhìn đợc vật từ 10cm đến 50 cm Ngời này có mắt bị mắc tật gì ? Khắc phục cần
đeo kính gì
A Viễn thị - Đeo kính phân kỳ B Cận thị - Đeo kính hội tụ
C Cận thị - Đeo kính phân kỳ D Viễn thị - Đeo kính hội tụ
Câu 22 : Một ống dây điện hình trụ dài 62,8cm quấn 1000vòng dây ,mỗi vòng dây có S=50cm2 có dòng
điện chạy qua Xác định độ tự cảm ống dây
A 0.01H B 0.1H C 1H D Không xác định đợc vì thiếu dữ kiện Câu 23 : Yếu tố nào dới đay quyết định giá trị của chiết suất tia sáng đối với 2 môi trờng khác nhau
C Tỉ số
r
i
sin
Câu 24 : Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H ,trong đó có dòng điện biến thiên đều 100A/s thì suất điện
động tự cảm xuất hiện sẽ có giá trị
Câu 25 : Bộ phận có cấu tạo giống nhau ở kính hiển vi và kính thiên văn là
A Không có B Cả vật kính và thị kính C Vật kính D Thị kính
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Mó đề:130
ĐỀ THI HỌC Kè II MễN VẬT Lí Khối : 11 CB-Thời gian 45 phỳt
ĐA
ĐA
Câu 1 : Đặt O là quang tâm của mắt Cc là điểm cực cận của mắt của 1 ngời có độ tụ của hệ (giác mạc
+ thể thuỷ tinh ) biến thiên 1 lợng
c
OC
∆ từ trạng thái không điều tiết đến điều tiết tối
đa Điểm cực viễn cuả mắt có vị trí nào kể sau
A ở Cc B ỏ vô cùng C không xác định đợc vì thiếu yếu tố D ở sau mắt Câu 2 : Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trờng nớc có chiết suất n sao cho tia khúc xạ vuông
góc với tia phản xạ Góc tới i trong trờng hợp này đợc xác định bởi
Câu 3 : Mắt 1 ngời có tiêu cự thuỷ tinh thể là 20mm khi không điều tiết Khoảng cách từ quang tâm của
thấu kính mắt đến võng mạc là 18 mm.Mắt ngời ấy mắc tật gì ? Tìm tiêu cự thấu kính phải đeo
để mắt nhìn thấy vật ở vô cùng mà không phải điều tiết ( kính sát mắt)
A Viễn thị; f =18 mm B Cận thị,f = 200 mm B Viễn thị; f =180mm D Cận thị ; f = 20 mm Câu 4 : Trong sơ đồ nh hình vẽ:xy là trục chính của thấu kính AB là vật thật
A’B’ là ảnh của vật tạo bởi thấu kính Trờng hợp nào thấu kính tạo ảnh là thấu kính phân kỳ:
Câu 5 : Trên vành kính lúp có ghi 10x tiêu cự của kính đó là
Câu 6 : Một ống dây điện hình trụ dài 62,8cm quấn 1000vòng dây ,mỗi vòng dây có S = 50cm2 có
dòng điện chạy qua Xác định độ tự cảm ống dây
Câu 7 : Vật AB cao 2cm nằm trớc thấu kính hội tụ cách thấu kính 12cm cho ảnh A’B’ cao 8 cm Tiêu
cự thấu kính đó là
x
B
B
’
A
’
H-2 x
B
B
’
A
’ A
y
H-1
x
’
A
’ A
y
H-3
Trang 7A 16cm B 18cm C 14cm D 12cm
Câu 8 : Một tia sáng truyền qua mặt phân cách của
2 môi trờng nh hình vẽ: thay đổi giá trị
góc tới i Tìm kết luận n o sau à đõy đúng:
A Sẽ có phản xạ toàn phần nếu sin i > n1/n2 B Không thể có phản xạ toàn phần dù i có giá trị nào
C Sẽ có phản xạ toàn phần nếu sin i > 1/n1 D Sẽ có phản xạ toàn phần nếu sin i > 1/n2
Câu 9 : Điều chỉnh kính hiển vi khi ngắm chừng,trờng hợp nào sau đây là đúng: Thay đổi khoảng cách
A giữa thị kính – mắt B từ vật đến vật kính bằng cách đa toàn bộ ống kính lên hay xuống
C giữa vật kính và thị kính D từ vật đến vật kính bằng cách đa vật lại gần hay ra xa ống kính Câu 10 : Bộ phận có cấu tạo giống nhau ở kính hiển vi và kính thiên văn là
A Vật kính B Cả vật kính và thị kính C Không có D Thị kính
Câu 11 : Một ngời viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50cm Khi đeo kính có độ tụ +1 dp ngời này sẽ
nhìn rõ đợc những vật gần nhất cách mắt
Câu 12 : Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H ,trong đó có dòng điện biến thiên đều 100A/s thì suất điện
động tự cảm xuất hiện sẽ có giá trị
Câu 13 : Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua , Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt
phẳng chứa dây dẫn đối xứng nhau qua dây Kết luận nào sau đây là không đúng
A Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau B M và N đều nằm trên một đờng sức từ
C Véctơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau D Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngợc nhau Câu 14 : Kính hiển vi có tiêu cự f1 = 5mm; f2 = 2,5cm Độ dài quang học δ =0,17m Ngời này quan sát
có OCc = 20cm Số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cục có trị số là
Câu 15 : Nhận xét nào là đúng: Với thấu kính
A hội tụ ,vật thật luôn cho ảnh thật , B phân kì ,vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
C hội tụ ,vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật D phân kì ,vật thật luôn cho ảnh ảo
Câu 16 : ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì không bao giờ
Câu 17 : Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn
Câu 18 : Một hệ quang học gồm 2 thấu kính mỏng lần lợt có tiêu cự f1 và f2 đặt đồng trục ghép sát Tiệu
cự quang hệ này đợc các định bởi:
A.
2 1
1 1 1
f f
2
1
f
f
f =
Câu 19 : Một ngời chỉ nhìn đợc vật từ 10cm đến 50 cm Ngời này có mắt bị mắc tật gì ? Khắc phục cần
đeo kính gì
A Viễn thị - Đeo kính phân kỳ B Cận thị - Đeo kính hội tụ
C Viễn thị - Đeo kính hội tụ D Cận thị - Đeo kính phân kỳ
Câu 20 : Trong sơ đồ nh hình vẽ:xy là trục chính của thấu kính AB là vật thật A’B’ là ảnh của vật tạo bởi
thấu kính Trờng hợp nào thấu kính tạo ảnh là thấu kính hội tụ
Câu 21 : Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực
A.
2
1
f
f
2
1f f
Đ
G = δ
Câu 22 : Nguyên nhân gây ra suất điện động cảm ứng trong thanh dây dẫn chuyển động trong từ trờng là :
A Lực từ tác dụng lên đoạn dây chuyển động trong từ trờng làm các electron dịch chuyển từ đầu này
sang đầu kia của thanh
B Lực Lorenxơ tác dụng lên các electron làm nó dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
C Lực ma sát giữa thanh và môi trờng làm nó dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
D Lực hoá học tác dụng lên electron làm nó dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của thanh
Câu 23 : Thấu kính có độ tụ D = - 5 dp đó là
A Thấu kính phân kì có tiêu cự f = -20cm B Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20cm
C Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = +5cm D Thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5cm
Câu 24 : Khi mắt điều tiết tôi đa thì khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc
Câu 25 : Yếu tố nào dới đay quyết định giá trị của chiết suất tia sáng đối với 2 môi trờng khác nhau
x
B
B
’
A
’
H-2
x B
B
’
A
’ A
y
H-1
x
’
A
’ A
y
H-3
n1
n2
Trang 8A Tần số ánh sáng B Khối lợng riêng
C Tính đàn hồi của môi trờng D Tỉ số
r
i
sin sin
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo) Môn : ĐVLi_11CB_kì2
Mã đề : 127 Mã đề : 128 Mã đề : 129
Mã đề : 130
13