1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi ki 2 toan 9

7 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De thi ki 2 toan 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Nhơn Trạch
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 318,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là dây đi qua tâm.. Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của 1 dây thì vuông góc với dây ấy.. Bán kính đường tròn ngoại tiếp

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT NHƠN TRẠCH

I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 9

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH SinB bằng:

A AH

AC

Câu 2: Cho tam giác vuông ABC, góc A bằng 900, ta luôn có:

A Sin2B +Cos2C=1 C SinB>1

B TgB=CosB

Câu 3: Phương trình x2=5 có nghiệm là:

Câu 4: Giá trị của biểu thức ( 15 4)  2 bằng:

A 15 4  B 4  15 C  (4  15) D Một kết quả khác

Câu 5: Biểu thức 50  32 có kết quả rút gọn là:

Câu 6: Biểu thức x 1 được xác định với giá trị nào của x?

Câu 7: Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của 3 đường nào trong

tam giác?

A Ba đường cao C Ba đường trung trực

B Ba đường phân giác D Ba đường trung tuyến

Câu 8: Tìm x trên hình 1 :

A x=5 C x=6

Câu 9: Cho đường thẳng (d): y = -2x+3 Khẳng định nào

sau đây sai?

A (d) song song với đường thẳng y=-2x

B (d) cắt đường thẳng y = x+3

C (d) cắt trục tung Oy tại điểm (O;3)

D (d) đi qua gốc tọa độ

Câu 10: Trong các số dưới đây, số nào không bằng - 3

3

1 3

1 3

1

 d

1

2 

Câu 11: Với mọi số a > o thì ( ( 5a  3a). 5a 3a bằng ?

Câu 12: Cho đường tròn ( O; 5cm) và dây cung AB = 8 cm Vẽ OI  AB Độ dài đọan OI là:

Hình 1

Trang 2

a 3cm b 3 cm c 2 3 cm d 3 2 cm Câu 13: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai

a Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là dây đi qua tâm

b Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của 1 dây thì vuông góc với dây ấy

Câu 14: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất

x y

Câu 15: Góc tạo bởi đường thẳng y 3 x 1 và trục Ox

Câu 15: Cho tam giác đều ABC cạnh 4cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A

3

3

3

4

Câu 17: Hệ số góc của đường thẳng 1

Câu 18: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường nào trong tam giác

A Ba đường phân giác B Ba đường trung trực

Câu 19: Với 2 đường thẳng yaxb( a 0 ) và ya'xb' ( a' 0 ) song song với nhau khi

và chỉ khi nào?

A aa' ,bb' B a  a'

C aa' ,bb' D aa' ,bb'

Câu 20: Với những giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất y  (m 2 )x 3 đồng biến trên R

Câu 21: Cho phương trình 25x 16x  9 Nghiệm x của phương trình này là:

Câu 22: Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là

Câu 23: Cho 2 đường thẳng y (m 1 )xn 4 (d) và y 2mx 3n (d’) Hai đường thẳng (d)

và (d’) trùng nhau khi:

A m  1 ,n  2 B m 1 ,n  2

C m  1 ,n  2 D m 1 ,n  2

Câu 24: Cho tam giác vuông ABC có A  90 0, cosB 0 , 8 Giá trị của sinB bằng:

Trang 3

Cđu 25: Cho tam giâc ABC có: a 5 ,b 4 ,c 3 kết quả năo sau đđy lă đúng.

A SinC  0 , 75 B SinC  0 , 8 C SinC  0 , 6 D SinC  1 , 3

Cađu 26: Giaù trò naøo cụa x thì caín thöùc 2 x 1coù nghóa?

Cađu 27: Ruùt gón 12 22

B M = 1 D Taât cạ caùc cađu tređn ñeău sai

Cađu 28: Ñöôøng thaúng ñi qua goẫc tóa ñoô O vaø ñieơm A(1;1), coù phöông trình laø:

Cađu 29: Cho ñöôøng troøn (O) coù baùn kính r = 5 cm Moôt dađy cung cụa (O) caùch tađm 3

cm Ñoô daøi cụa dađy cung naøy laø:

Cađu 30: Trong caùc ñieơm:

ĐÂP ÂN TRẮC NGHIỆM

D B a: đúng (0,5đ)b: sai (0,5đ) C B D D B C A

II PHẦN TỰ LUẬN

TỰ LUẬN 1 Băi 1: Cho hai đường thẳng (d1): y = 2x+4 vă (d2): y = -0,5x+2

a Vẽ 2 đường thẳng năy trín cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b Tính tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1 vă d2

Trang 4

c Tính góc tạo bởi mỗi đường thẳng và trục Ox (làm tròn đến phút).

Bài 2: Cho tam giác vuông cân tại A ( AB = AC =a ) Vẽ đường tròn tâm O, đường kính

AC cắt BC tại D

a Chứng minh: AB là tiếp tuyến của đường tròn ( O )

b Chứng minh tam giác ADC vuông cân

Gọi I là trung điểm của CD Chứng minh: CICB

2

2

a

Bài 3 (1 điểm)

Giải phương trình:

xx  x  x 

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN 1 Bài 1:

a Mỗi đường thẳng xác định đúng 2 điểm

Vẽ hình đúng mỗi đường thẳng

(Giáo viên tự vẽ hình)

b Viết đúng phương trình 2x+4 = -0,5x+2 Giải ra x= -0,8

Tọa độ giao điểm là (-0,8; 2,4) ( 0,25 điểm)

c – Nếu gọi  là góc tạo bởi đường thẳng (d1) và trục Ox ta có tg=2 =>  

63026’ (0,25điểm)

- Nếu gọi  là góc tạo bởi đường thẳng (d2) và trục Ox ta có:

Tg(1800-) = -0,5 = 0,5 => 1800 - = 26034’ Vậy   153026’ (0,25 điểm)

Bài 2: ( 2đ )

Hình vẽ đúng ( 0,5đ )

a/ Đúng ( 0,5đ )

b/ Đúng ( 1đ )

c/ Đúng ( 1đ )

Bài 3 (1 điểm)

Điều kiện phương trình có nghĩa : x-7

Phương trình đã cho tương đương:

xx  x   x 

x 3.( x  7 3) 2.(  x  7 3) 0 

 ( x  7 3)( x  3 2) 0  (0,5 điểm)

x   7 3 0 hoặc x   3 2 0

Giải mỗi phương trình và đối chiếu với điều kiện ta có nghiệm phương trình đã cho là: x = 2; x = 1 (0,5 điểm)

TỰ LUẬN 2

Trang 5

Bài 1: Cho hàm số : y = ax + 2 Xác định hệ số a của hàm số biết

a Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x

b Đồ thị hàm số đi qua điểm ( 1; -2)

Bài 2 (3 điểm)

Cho đường tròn (O;R) và điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm)

a Chứng minh OA là đường trung trực của BC

b Kẻ đường kính BD, chứng minh DC//AO

c Tính độ dài đoạn thẳng OA Biết R=2cm, BOC = 1200

Bài 3 (1đ) Cho x  0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x 3 x

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN 2 Bài 1: ( 1,5đ )

a/ a =-2 ( 0,5đ )

b/ a =-4 ( 1đ )

Bài 2: (3 điểm)

Hình vẽ đúng (0,5 điểm) (Gv tự vẽ)

a (0,75 điểm)

OB=OC; AB=AC suy ra OA là đường trung trực của BC

b ( 1 điểm)

AOBC (vì OA là đường trung trực của BC) (0,25 điểm)

OC là đường trung tuyến của BDC (0,25 điểm)

Và OC =1

2BD (0,25 điểm) Nên BCD = 900 suy ra DCBC (0,25 điểm)

Vậy DC//OA (0,25 điểm)

c (0,75 điểm)

BOA =1

2 BOC=600 (0,25 điểm) OB=OA.CosBOA (0,25 điểm)

OA=OB: Cos600 =2 :1 4

2 (cm) (0,25 điểm)

Bài 3(1đ)

4

9 4

9 2

3 4

9 4

9 3 3

2

Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi 0 23 49

2

3

x

Vậy giá trị nhỏ nhất của x 3 x là  49 tương ứng với x 94 (0,5đ)

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN 2 Bài 1: ( 1,5đ )

Trang 6

a/ a =-2 ( 0,5đ )

b/ a =-4 ( 1đ )

Bài 2: (3 điểm)

Hình vẽ đúng (0,5 điểm) (Gv tự vẽ)

d (0,75 điểm)

OB=OC; AB=AC suy ra OA là đường trung trực của BC

e ( 1 điểm)

AOBC (vì OA là đường trung trực của BC) (0,25 điểm)

OC là đường trung tuyến của BDC (0,25 điểm)

Và OC =1

2BD (0,25 điểm) Nên BCD = 900 suy ra DCBC (0,25 điểm)

Vậy DC//OA (0,25 điểm)

f (0,75 điểm)

BOA =1

2 BOC=600 (0,25 điểm) OB=OA.CosBOA (0,25 điểm)

OA=OB: Cos600 =2 :1 4

2 (cm) (0,25 điểm)

Bài 3(1đ)

4

9 4

9 2

3 4

9 4

9 3 3

2

Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi 0 23 49

2

3

x

Vậy giá trị nhỏ nhất của x 3 x là  49 tương ứng với x 94 (0,5đ)

TỰ LUẬN 3

Bài 1: Cho đường thẳng: ym 2xm (d)

a Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ

b Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;5)

c Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt đường thẳng y  3 x 2

Bài 2 (3đ):

Cho đường trịn (0;R) đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt 2 tiếp tuyến (d) và (d’) với đường trịn (0) Một đường thẳng qua 0 cắt đường thẳng (d) ở M và cắt đường thẳng (d’) ở P Từ 0 vẽ 1 tia vuơng gĩc với MP và cắt đường thẳng (d’) ở N

a) Chứng minh OM=OP và tam giác NMP cân

b) Hạ OI vuơng gĩc với MN

Chứng minh OI=R và MN là tiếp tuyến của đường trịn (0)

c) Chứng minh: AM.BN=R2

Trang 7

Bài 3: Rút gọn biểu thức sau:

1 3

3 2 2

x

x

x với 3 x 4

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN 3

Bài 1: (3 đ)

a/ m = 0 thì đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ. (0.5đ)

Vậy m  2 và m 5 thì (d) và y  3 x 2 cắt nhau (0.5 đ)

Bài 2

Hình vẽ đúng (0,5đ), giáo viên tự vẽ

a) Chứng minh được OM=OP (0,5đ) và MNP là tam giác cân (0,5đ)

b) Trong tam giác cân MNP, đường cao NO cũng đồng thời là đường phân giác, suy ra OI=OB=R (0,5đ)

Cĩ MNbán kính OI tại I thuộc (O) suy ra MN là tiếp tuyến của đường trịn c)Trong tam giác vuơng MON cĩ OI là đường cao

Suy ra IM.IN=OI; cĩ IM=AM; IN=BN và cĩ OI=R

Do đĩ A M BN = R2 (1đ)

Bài 3: (1 đ)

1 3

1 3 1

3

1 3 1

3

1

3

1 3

1 3 2 3 1

3

3 2

2

2

x

x x

x x

x

x

x x

x

x

x

3 x 4 (1 đ)

Ngày đăng: 22/10/2013, 22:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ đúng                                        ( 0,5đ ) - De thi ki 2 toan 9
Hình v ẽ đúng ( 0,5đ ) (Trang 4)
Hình vẽ đúng (0,5 điểm) (Gv tự vẽ) - De thi ki 2 toan 9
Hình v ẽ đúng (0,5 điểm) (Gv tự vẽ) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w