tích của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định là một số không đổi.. tỉ số giữa áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một khối lượng khí xác định là một số không đổi.. tỉ
Trang 1TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Mó đề:127
ĐỀ THI HỌC Kè II MễN VẬT Lí 4-2010 Khối : 10NC-Thời gian 45 phỳt
ĐA
ĐA
Câu 1 : Chất khớ biến đổi trạng thỏi theo chu trỡnh như hỡnh vẽ.
Đồ thị của quỏ trỡnh này trong hệ (pOT) là:
Câu 2 : Nguyờn nhõn cơ bản nào sau đõy gõy ra ỏp suất của chất khớ:
A Do chất khớ thường cú khối lượng riờng nhỏ.
B Do chất khớ thường cú thể tớch lớn
C Do trong khi chuyển động, cỏc phõn tử khớ thường va chạm với nhau và va chạm vào thành bỡnh
D Do chất khớ thường được đựng trong bỡnh kớn.
Câu 3 : Một phũng cú kớch thước 4m x 10m x 3m nhiệt độ khụng khớ trong phũng là 250C, độ ẩm tương đối
của khụng khớ bằng 60% Lượng hơi nước trong phũng cú giỏ trị:
A m = 1056(g) B m = 105,6(g) C m = 1,056(g) D m = 10,56(g) Câu 4 : Một lượng khớ xỏc định biến đổi trạng thỏi như hỡnh vẽ.
Biết trạng thỏi 1 cú p1 =1atm, V1 = 20l, T1 = 300K
Trạng thỏi 2 cú V2 = 10l Nhiệt độ của trạng thỏi 2 là:
Câu 5 : Trong xilanh của một dộng cơ đốt trong cú 2(dm3) hỗn hợp khớ dưới ỏp suất 1(atm) và nhiệt độ
470C Pớt tụng nộn xuống làm cho thể tớch của hỗn hợp khớ chỉ cũn 0,2(dm3) và ỏp suất tăng lờn tới 15(atm) Nhiệt độ của hỗn hợp khớ trong đú là:
A t2 = 2700C B t2 = 2070C C t2 = 270C D t2 = 20,70C
Câu 6 : Một bỡnh kớn chứa khớ ụxi ở nhiệt độ 200C và ỏp suất 105Pa Đem phơi nắng ở nhiệt độ 400C thỡ ỏp
suất trong bỡnh sẽ là:
Câu 7 : Biết áp suất của một lượng khí hiđrụ ở 00C là 700 mmHg Nếu thể tích của khí được giữ không đổi
thì áp suất của lượng khí đó ở 300C là bao nhiêu?
Câu 8 : Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C v à dưới ỏp suất 0,6 atm (dung tớch của búng đốn khụng
đổi ) Khi đốn sỏng thỡ ỏp suất khớ là 1 atm Nhiệt độ khớ trong búng đốn nhận giỏ trị nào sau đõy?
Câu 9 : Trong phũng thớ nghiệm người ta điều chế được 40(cm3) khớ hyđrụ ở ỏp suất 750(mmHg) và ở nhiệt
độ 270C Thể tớch của lượng khớ trờn ở ỏp suất 720(mmHg) và nhiệt độ 170C là:
A 40(cm3) B 40,3(cm3) C 38,9(cm3) D 26,2(cm3)
Câu 10 : Nhiệt núng chảy riờng của chất rắn phụ thuộc vào cỏc yếu tố:
A Bản chất của chất rắn B Bản chất và nhiệt độ của chất rắn.
C Nhiệt độ của chất rắn và ỏp suất ngoài D Bản chất của chất rắn, nhiệt độ và ỏp suất ngoài.
p
O
V
p
O
3 2
1
T
p
2
T
p
O
3 1 2
T
p
O
1 2 3
T p
O
Trang 2A 0,75 atm B 1 atm C 1,75 atm D 1,5 atm.
C©u 14 : Đặc điểm và tính chất nào liên quan đến chất rắn vô định hình?
A Có dạng hình học xác định B Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C©u 15 : Một ống mao dẫn hở hai đầu, đường kính trong 1,6(mm), đổ đầy rượu và đặt thẳng đứng Biết khối
lượng riêng của rượu là 800(kg/m3), hệ số căng mặt ngoài là 2,2.10-2(N/m) Lúc đó độ cao của cột rượu còn lại trong ống là:
A h = 13,75.10-3 (m) B h = 13,75.10-4 (m) C h = 13,75.10-2 (m) D h = 1,375(m)
C©u 16 : Chiếc kim khâu bôi mỡ có thể nổi trên mặt nước vì:
A khối lượng kim nhỏ hơn khối lượng nước.
B lực căng bề mặt tác dụng hướng lên cân bằng trọng lượng của nó.
C lực đẩy Acsimet lên kim lớn hơn trọng lượng của nó D một nguyên nhân khác
C©u 17 : Chọn đáp án đúng Một thanh nhôm và một thanh đồng ở 1000C có độ dài tương ứng là 100,22mm
và 200,32mm được hàn ghép nối tiếp nhau Hệ số nở dài của nhôm là 22.10-6K-1 và của đồng là 16.10-6K-1 Hệ số nở dài của thanh ghép là:
A 19.10-6K-1 B 38.10-6K-1 C 18.10-6K-1 D 6.10-6K-1
C©u 18 : Khi tăng nhiệt độ tuyệt đối của khối khí lí tưởng lên 2 lần thì áp suất tăng 25% Hỏi khi đó thể tích
tăng hay giảm bao nhiêu lần?
A Tăng 1,2 lần B Giảm 1,6 lần C Tăng 1,6 lần D Giảm 1,2 lần C©u 19 : Hiện tượng giọt nước không bị co lại mà chảy lan rộng ra khi rơi trên mặt bản thủy tinh là do:
A Hiện tượng dính ướt B Hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng.
C©u 20 : Chọn câu đúng: Chất rắn được chia thành các loại :
A Chất đơn tinh thể và chất vô định hình B Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.
C Chất đơn tinh thể và đa tinh thể D Chất vô định hình và chất đa tinh thể.
C©u 21 : Đều nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng:
A Mọi chất lỏng đều cấu tạo từ một loại phân tử.
B Khi nhiệt độ tăng, chuyển động nhiệt của các phân tử chất lỏng cũng tăng.
C Các khối chất lỏng có thể tích xác định nhưng không có hình dạng riêng.
D Dưới tác dụng của trọng lực chất lỏng có hình dạng bình chứa.
C©u 22 : Thể tích của một lượng khí không đổi, khi ở nhiệt độ 00C thì có áp suất p0 Để áp suất tăng gấp 3 cần
đun nóng khí đến nhiệt độ:
C©u 23 : Khi ta nung nóng đẳng tích một lượng khí xác định (n là mật độ phân tử khí ), thì có công thức:
A.
T
n
= hằng số B.
p
n
= hằng số C nT =hằng số D
T
p
= hằng số
C©u 24 : Một sợi dây tải điện ở 200C có độ dài 1800(m) Cho biệt hệ số nở dài của dây tải điện là
-6 -1
11,5.10 K Khi nhiệt độ mùa hè là 500C, thì dộ nở dài của dây là:
A. ∆l= 0,51m B. ∆l= 0,62 m C. ∆l= 0,55m D. ∆l= 0, 71m
C©u 25 : Chọn câu trả lời đúng: Khi thể tích không đổi
A tích của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định là một số không đổi.
B áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
C tỉ số giữa áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một khối lượng khí xác định là một số không đổi.
D tỉ số giữa áp suất và nhiệt độ của một khối lượng khí xác địnhlà một hằng số.
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYÊN Mã đề:128
Trang 3ĐỀ THI HỌC Kè II MễN VẬT Lí 4-2010 Khối : 10NC-Thời gian 45 phỳt
ĐA
ĐA
Câu 1 : Nguyờn nhõn cơ bản nào sau đõy gõy ra ỏp suất của chất khớ:
A Do trong khi chuyển động, cỏc phõn tử khớ thường va chạm với nhau và va chạm vào thành bỡnh
B Do chất khớ thường cú khối lượng riờng nhỏ.
C Do chất khớ thường cú thể tớch lớn
D Do chất khớ thường được đựng trong bỡnh kớn.
Câu 2 : Khi được nộn đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75 atm áp suất ban đầu
của khí có giá trị nào sau đây?
Câu 3 : Chọn cõu trả lời đỳng: Khi thể tớch khụng đổi
A tỉ số giữa ỏp suất và nhiệt độ của một khối lượng khớ xỏc địnhlà một hằng số.
B ỏp suất của một khối lượng khớ xỏc định tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
C tớch của ỏp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khớ xỏc định là một số khụng đổi.
D tỉ số giữa ỏp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một khối lượng khớ xỏc định là một số khụng đổi.
Câu 4 : Thể tớch của một lượng khớ khụng đổi, khi ở nhiệt độ 00C thỡ cú ỏp suất p0 Để ỏp suất tăng gấp 3 cần
đun núng khớ đến nhiệt độ:
Câu 5 : Chọn đỏp ỏn đỳng Một thanh nhụm và một thanh đồng ở 1000C cú độ dài tương ứng là 100,22mm
và 200,32mm được hàn ghộp nối tiếp nhau Hệ số nở dài của nhụm là 22.10-6K-1 và của đồng là 16.10-6K-1 Hệ số nở dài của thanh ghộp là:
A 19.10-6K-1 B 38.10-6K-1 C 18.10-6K-1 D 6.10-6K-1
Câu 6 : Đặc điểm và tớnh chất nào liờn quan đến chất rắn vụ định hỡnh?
A Cú cấu trỳc tinh thể B Cú dạng hỡnh học xỏc định.
C Khụng cú nhiệt độ núng chảy xỏc định D Cú tớnh dị hướng.
Câu 7 : Một lượng khớ xỏc định biến đổi trạng thỏi như hỡnh vẽ.
Biết trạng thỏi 1 cú p1 =1atm, V1 = 20l, T1 = 300K Trạng thỏi 2 cú V2 = 10l Nhiệt độ của trạng thỏi 2 là:
Câu 8 : Trong xilanh của một dộng cơ đốt trong cú 2(dm3) hỗn hợp khớ dưới ỏp suất 1(atm) và nhiệt độ
470C Pớt tụng nộn xuống làm cho thể tớch của hỗn hợp khớ chỉ cũn 0,2(dm3) và ỏp suất tăng lờn tới 15(atm) Nhiệt độ của hỗn hợp khớ trong đú là:
A t2 = 2070C B t2 = 270C C t2 = 2700C D t2 = 20,70C
Câu 9 : Hiện tượng giọt nước khụng bị co lại mà chảy lan rộng ra khi rơi trờn mặt bản thủy tinh là do:
A Hiện tượng khụng dớnh ướt B Hiện tượng mao dẫn.
C Hiện tượng dớnh ướt D Hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng.
Câu 10 : Chọn cõu đỳng: Chất rắn được chia thành cỏc loại :
A Chất đơn tinh thể và đa tinh thể B Chất đơn tinh thể và chất vụ định hỡnh.
C Chất vụ định hỡnh và chất đa tinh thể D Chất rắn kết tinh và chất rắn vụ định hỡnh Câu 11 : Tốc độ bay hơi của chất lỏng khụng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đõy:
Câu 12 : Một sợi dõy tải điện ở 200C cú độ dài 1800(m) Cho biệt hệ số nở dài của dõy tải điện là
-6 -1
11,5.10 K Khi nhiệt độ mựa hố là 500C, thỡ dộ nở dài của dõy là:
A. ∆l= 0,51m B. ∆l= 0,55m C. ∆l= 0, 71m D. ∆l= 0,62 m
V
p
O
Trang 4Câu 15 : Biết áp suất của một lượng khí hiđrụ ở 00C là 700 mmHg Nếu thể tích của khí được giữ không đổi
thì áp suất của lượng khí đó ở 300C là bao nhiêu?
Câu 16 : Một bỡnh kớn chứa khớ ụxi ở nhiệt độ 200C và ỏp suất 105Pa Nếu đem phơi nắng ở nhiệt độ 400C thỡ
ỏp suất trong bỡnh sẽ là:
Câu 17 : Chất khớ biến đổi trạng thỏi theo chu trỡnh như hỡnh vẽ.
Đồ thị của quỏ trỡnh này trong hệ (pOT) là:
Câu 18 : Đều nào sau đõy là sai khi núi về chất lỏng:
A Dưới tỏc dụng của trọng lực chất lỏng cú hỡnh dạng bỡnh chứa.
B Khi nhiệt độ tăng, chuyển động nhiệt của cỏc phõn tử chất lỏng cũng tăng.
C Cỏc khối chất lỏng cú thể tớch xỏc định nhưng khụng cú hỡnh dạng riờng.
D Mọi chất lỏng đều cấu tạo từ một loại phõn tử.
Câu 19 : Trong phũng thớ nghiệm người ta điều chế được 40(cm3) khớ hyđrụ ở ỏp suất 750(mmHg) và ở nhiệt
độ 270C Thể tớch của lượng khớ trờn ở ỏp suất 720(mmHg) và nhiệt độ 170C là:
A 40(cm3) B 40,3(cm3) C 38,9(cm3) D 26,2(cm3)
Câu 20 : Biết suất đàn hồi của đồng là E = 9.1010(N/m2) Dưới tỏc dụng của lực F = 1000(N) một thanh đồng
cú chiều dài l = 4(m) và tiết diện S = 0,4.10-4 (m2) bị gión thờm một đoạn bằng:
Câu 21 : Nhiệt núng chảy riờng của chất rắn phụ thuộc vào cỏc yếu tố:
A Bản chất và nhiệt độ của chất rắn B Bản chất của chất rắn.
C Nhiệt độ của chất rắn và ỏp suất ngoài D Bản chất của chất rắn, nhiệt độ và ỏp suất ngoài Câu 22 : Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và dưới ỏp suất 0,6 atm (dung tớch của búng đốn khụng
đổi ) Khi đốn chỏy sỏng thỡ ỏp suất khớ trong bỡnh là 1 atm và khụng làm vỡ búng đốn Lỳc đú nhiệt nđộ khớ trong bỡnh nhận giỏ trị nào sau đõy?
Câu 23 : Một phũng cú kớch thước 4m x 10m x 3m nhiệt độ khụng khớ trong phũng là 250C, độ ẩm tương đối
của khụng khớ bằng 60% Lượng hơi nước trong phũng cú giỏ trị:
A m = 1056(g) B m = 105,6(g) C m = 1,056(g) D m = 10,56(g) Câu 24 : Khi tăng nhiệt độ tuyệt đối của khối khớ lớ tưởng lờn 2 lần thỡ ỏp suất tăng 25% Hỏi khi đú thể tớch
tăng hay giảm bao nhiờu lần?
A Tăng 1,2 lần B Giảm 1,2 lần C Tăng 1,6 lần D Giảm 1,6 lần Câu 25 : Chiếc kim khõu bụi mỡ cú thể nổi trờn mặt nước vỡ:
A khối lượng kim nhỏ hơn khối lượng nước.
B lực căng bề mặt tỏc dụng hướng lờn cõn bằng trọng lượng của nú.
C lực đẩy Acsimet lờn kim lớn hơn trọng lượng của nú.
D một nguyờn nhõn khỏc
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYấN Mó đề:130
p
O
1 2 3
T
p
2
T
p
O
3 1
p
O
3 2
1
T p
O
Trang 5ĐỀ THI HỌC Kè II MễN VẬT Lí 4-2010 Khối : 10NC-Thời gian 45 phỳt
ĐA
ĐA
Câu 1 : Tốc độ bay hơi của chất lỏng khụng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đõy:
Câu 2 : Chiếc kim khõu bụi mỡ cú thể nổi trờn mặt nước vỡ:
A khối lượng kim nhỏ hơn khối lượng nước.
B lực căng bề mặt tỏc dụng hướng lờn cõn bằng trọng lượng của nú.
C lực đẩy Acsimet lờn kim lớn hơn trọng lượng của nú D một nguyờn nhõn khỏc
Câu 3 : Một phũng cú kớch thước 4m x 10m x 3m nhiệt độ khụng khớ trong phũng là 250C, độ ẩm tương đối
của khụng khớ bằng 60% Lượng hơi nước trong phũng cú giỏ trị:
A m = 105,6(g) B m = 1056(g) C m = 1,056(g) D m = 10,56(g) Câu 4 : Biết áp suất của một lượng khí hiđrụ ở 00C là 700 mmHg Nếu thể tích của khí được giữ không đổi
thì áp suất của lượng khí đó ở 300C là bao nhiêu?
Câu 5 : Đặc điểm và tớnh chất nào liờn quan đến chất rắn vụ định hỡnh?
A Cú cấu trỳc tinh thể B Khụng cú nhiệt độ núng chảy xỏc định.
Câu 6 : Nhiệt núng chảy riờng của chất rắn phụ thuộc vào cỏc yếu tố:
A Bản chất của chất rắn, nhiệt độ và ỏp suất ngoài B Nhiệt độ của chất rắn và ỏp suất ngoài.
C Bản chất và nhiệt độ của chất rắn D Bản chất của chất rắn.
Câu 7 : Khi tăng nhiệt độ tuyệt đối của khối khớ lớ tưởng lờn 2 lần thỡ ỏp suất tăng 25% Hỏi khi đú thể tớch
tăng hay giảm bao nhiờu lần?
A Giảm 1,6 lần B Tăng 1,6 lần C Tăng 1,2 lần D Giảm 1,2 lần Câu 8 : Chọn cõu trả lời đỳng: Khi thể tớch khụng đổi
A tớch của ỏp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khớ xỏc định là một số khụng đổi.
B ỏp suất của một khối lượng khớ xỏc định tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
C tỉ số giữa ỏp suất và nhiệt độ tuyệt đối của một khối lượng khớ xỏc định là một số khụng đổi.
D tỉ số giữa ỏp suất và nhiệt độ của một khối lượng khớ xỏc địnhlà một hằng số.
Câu 9 : Thể tớch của một lượng khớ khụng đổi, khi ở nhiệt độ 00C thỡ cú ỏp suất p0 Để ỏp suất tăng gấp 3 cần
đun núng khớ đến nhiệt độ:
Câu 10 : Hiện tượng giọt nước khụng bị co lại mà chảy lan rộng ra khi rơi trờn mặt bản thủy tinh là do:
A Hiện tượng khụng dớnh ướt B Hiện tượng dớnh ướt.
C Hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng D Hiện tượng mao dẫn.
Câu 11 : Trong xilanh của một dộng cơ đốt trong cú 2(dm3) hỗn hợp khớ dưới ỏp suất 1(atm) và nhiệt độ
470C Pớt tụng nộn xuống làm cho thể tớch của hỗn hợp khớ chỉ cũn 0,2(dm3) và ỏp suất tăng lờn tới 15(atm) Nhiệt độ của hỗn hợp khớ trong đú là:
A t2 = 270C B t2 = 2070C C t2 = 20,70C D t2 = 2700C
Câu 12 : Khi ta nung núng đẳng tớch một lượng khớ xỏc định (n là mật độ phõn tử khớ ), thỡ cú cụng thức:
A.
p
n
= hằng số B.
T
n
= hằng số C nT =hằng số D
T
p
= hằng số
Câu 13 : Biết suất đàn hồi của đồng là E = 9.1010(N/m2) Dưới tỏc dụng của lực F = 1000(N) một thanh đồng
cú chiều dài l = 4(m) và tiết diện S = 0,4.10-4 (m2) bị gión thờm một đoạn bằng:
Câu 14 : Một sợi dõy tải điện ở 200C cú độ dài 1800(m) Cho biệt hệ số nở dài của dõy tải điện là
Trang 6A Mọi chất lỏng đều cấu tạo từ một loại phõn tử.
B Khi nhiệt độ tăng, chuyển động nhiệt của cỏc phõn tử chất lỏng cũng tăng.
C Dưới tỏc dụng của trọng lực chất lỏng cú hỡnh dạng bỡnh chứa.
D Cỏc khối chất lỏng cú thể tớch xỏc định nhưng khụng cú hỡnh dạng riờng.
Câu 17 : Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và dưới ỏp suất 0,6 atm (dung tớch của búng đốn khụng
đổi ) Khi đốn chỏy sỏng thỡ ỏp suất khớ trong bỡnh là 1 atm và khụng làm vỡ búng đốn Lỳc đú nhiệt nđộ khớ trong bỡnh nhận giỏ trị nào sau đõy?
Câu 18 : Một ống mao dẫn hở hai đầu, đường kớnh trong 1,6(mm), đổ đầy rượu và đặt thẳng đứng Biết khối
lượng riờng của rượu là 800(kg/m3), hệ số căng mặt ngoài là 2,2.10-2(N/m) Lỳc đú độ cao của cột rượu cũn lại trong ống là:
A h = 1,375 (m) B h = 13,75.10-4 (m) C h = 13,75.10-3 (m) D h = 13,75.10-2 (m)
Câu 19 : Một lượng khớ xỏc định biến đổi trạng thỏi như hỡnh vẽ.
Biết trạng thỏi 1 cú p1 =1atm, V1 = 20l, T1 = 300K
Trạng thỏi 2 cú V2 = 10l
Nhiệt độ của trạng thỏi 2 là:
Câu 20 : Một bỡnh kớn chứa khớ ụxi ở nhiệt độ 200C và ỏp suất 105Pa Nếu đem phơi nắng ở nhiệt độ 400C thỡ
ỏp suất trong bỡnh sẽ là:
A 1,068.105Pa B 105Pa C 0,5.105Pa D 2.105Pa
Câu 21 : Khi được nộn đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75 atm áp suất ban đầu
của khí có giá trị nào sau đây?
Câu 22 : Chất khớ biến đổi trạng thỏi theo chu trỡnh như hỡnh vẽ.
Đồ thị của quỏ trỡnh này trong hệ (pOT) là:
Câu 23 : Trong phũng thớ nghiệm người ta điều chế được 40(cm3) khớ hyđrụ ở ỏp suất 750(mmHg) và ở nhiệt
độ 270C Thể tớch của lượng khớ trờn ở ỏp suất 720(mmHg) và nhiệt độ 170C là:
A 40(cm3) B 26,2(cm3) C 38,9(cm3) D 40,3(cm3)
Câu 24 : Chọn cõu đỳng: Chất rắn được chia thành cỏc loại :
A Chất đơn tinh thể và đa tinh thể B Chất đơn tinh thể và chất vụ định hỡnh.
C Chất rắn kết tinh và chất rắn vụ định hỡnh D Chất vụ định hỡnh và chất đa tinh thể.
Câu 25 : Nguyờn nhõn cơ bản nào sau đõy gõy ra ỏp suất của chất khớ:
A Do chất khớ thường cú thể tớch lớn B Do chất khớ thường được đựng trong bỡnh kớn.
C Do chất khớ thường cú khối lượng riờng nhỏ.
D Do trong khi chuyển động, cỏc phõn tử khớ thường va chạm với nhau và va chạm vào thành bỡnh
V
p
O
p
O
1 2 3
T
p
O
3 1 2
T
p
O
2
T
p
O
3 2
1
T p
O
Trang 7BANG DAP AN-Thi kỡ 2-10nc 00:31' Ngay 20/04/2010
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Thi ki II_10NC Mã đề : 127
01 { | } )
02 { | ) ~
03 ) | } ~
04 { | } )
05 { ) } ~
06 { | } )
07 { | ) ~
08 { | ) ~
09 { ) } ~
10 ) | } ~
11 ) | } ~
12 { ) } ~
13 { | } )
14 { ) } ~
15 ) | } ~
16 { ) } ~
17 { | ) ~