1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề thi kì I Chuyên TB

3 429 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi kì I Chuyên TB
Trường học Trường THPT Chuyên Thái Bình
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD & ĐT tỉnh thái bình Hớng dẫn chấm đề kiểm tra chất lợng học kì I I.. Bài tập tự luận 5 điểm... Bài Nội dung ĐiểmBài 1 1, 5 điểm a Tìm tỉ số giữa động năng và thế năng của viên đạ

Trang 1

Sở GD & ĐT tỉnh thái bình Hớng dẫn chấm

đề kiểm tra chất lợng học kì I

I Câu hỏi trắc nghiệm (5 điểm)

( Mỗi câu trả lời đúng thí sính đợc 0,25 điểm) Đáp án mã đề 145 Đáp án mã đề 278

Đáp án mã đề 346 Đáp án mã đề 483

Đáp án mã đề 502

Đáp án mã đề 641

II Bài tập tự luận (5 điểm)

Trang 2

Bài Nội dung Điểm

Bài 1

(1, 5 điểm)

a) Tìm tỉ số giữa động

năng và thế năng của viên

đạn khi nó ở vị trí cao nhất Chọn hệ trục toạ độ xOy

nh hình vẽ Gốc toạ độ O tại vị trí ném

Thành phần vận tốc ban

đầu theo phơng Oy : v0y =

v0.cosα = 10 3m/s

Thành phần vận tốc ban

đầu theo phơng Ox : v0x =

v0.sinα = 10m/s

Khi vật ở vị trí cao nhất , thế năng của vật đợc tính theo công thức

Wt = mghmax =

2

mv 2

oy =

2

mv2 oy

Động năng khi vật ở vị trí cao nhất : Wđ =

2

mv2 ox

 tỉ số giữa thế năngvà động năng của vật khi nó ở vị trí cao nhất

d

t W

W

=

2

x

y v

v

= tan2α = tan2600 = 3

b) Gọi vận tốc của mảnh 1 ngay sau khi nổ là v1

 Theo bảo toàn cơ năng đối với mảnh 1 :

2

mv' 2

1 = mghmax +

2

mv2

1 =

2

mv 2

oy +

2

mv2

1 ==> v1 = 2

y 2 '

v  = 30m/s

 Theo bảo toàn động lợng đối với viên đạn trớc và sau khi nổ

P = mv = 30 kgm/s

P1 = m1v1 = 30 kgm/s

==> P2 = 2 2

1 P

P  = 30 2 kgm/s ==> v2 =

2

2 m

P

= 15 2 m/s ; α = 450

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

P 

1

P 

2

P 

α

x

y

v 0 v

0y

v 0x

v 0x

h max α

Trang 3

Bài Nội dung Điểm

Bài 2

(1, 5 điểm)

Bài 3

(2 điểm)

a) Thanh không có khối lợng thì có 3 lực tác dụng vào thanh là : P, T và N

Thanh cân bằng ==> T P N  0 Ba lực phải là 3 lực đồng quy

N = P.tan600 = 30 3 (N)  51,96 (N)

T = 2P = 60 (N)

b) Khi thanh có khối lợng m

* Thanh không quay: MXCKDH = MNCKDH

<=> T.AB.sin300 = P.AB + P1

2

AB <=> T = 2P + 2P1 = 75 (N)

* Thanh không di chuyển : T P N P1 0

Chiếu xuống trục Ox : Nx = T.cos300 = 37,5 3 (N) = 64,95 (N)

Chiếu xuống trục Oy : Ny = P1 + P + T.sin300 = 7,5 (N)

a) Bảo toàn cơ năng tại vị trí truyền vận tốc và vị trí thấp nhất

W = mgl(1-cos600) +

2

mv 2

=

2

mv2 max <=> vmax = gl  v 2 = 20m/s  4,47 m/

s

b) Bảo toàn cơ năng tại vị trí thấp nhất và vị trí dây treo lệch góc 300 so với phơng

thẳng đứng ;

W =

2

mv2 max = mgl(1-cos300) +

2

mv2

1 => v1 = v2 gl(2 3)

max    4,16 m/s c) Khi vật vợt qua đợc vị trí 2m thì lực căng dây ở vị trí đó  0 Giá trị vận tốc nhỏ

nhất ứng với điều đó <=> T = 0

=> P = Fht <=> mg =

2

mv2

2 <=> v2 = gl

áp dụng bảo toàn cơ năng cho vị trí truyền vận tốc và vị trí khi vật ở độ cao 2m

W = mgl(1-cos600) +

2

mv 2

= mg.2l +

2

mv2 2

<=> mg

2

l + 2

mv 2

= 2mgl +

2

mgl => v = 4 gl = 40 m/s

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

0,75

0,75

0,5

A

P

C

B

N y

α N

x

N

P 1

N

P

600

T’

T

Ngày đăng: 28/05/2013, 11:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chọn hệ trục toạ độ xOy nh hình - Đáp án đề thi kì I Chuyên TB
h ọn hệ trục toạ độ xOy nh hình (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w