Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần.. Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của electron
Trang 1BÀI THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ Mã đề: 175 KII Thời gian: 45 phút
ĐA
ĐA
C©u 1 : Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 1,2.1015 Hz và f2 = 1,0.1015 Hz vào catốt làm bằng kẽm của một tế bào
quang điện Khi đó người ta đo được các hiệu điện thế hãm để cho dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu tương ứng là U1 = 1,43V và U2 = 0,60V Cho biết e = 1,6.10—19C Công thoát eléctron của kẽm là:
C©u 2 :
Mạch R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện C =
π
100
(μF) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Tổng trở của đoạn mạch là:
C©u 3 : Kết luận nào dưới đây không đúng?
A Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
B Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ.
C Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ.
D Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo qui luật qui luật hàm số mũ.
C©u 4 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc:
A tần số của chùm ánh sáng kích thích B cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
C vào bản chất của kim loại D bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
C©u 5 : Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,1216 μm và λ2 = 0,1026 μm
Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme là:
C©u 6 : Chọn câu đúng:
A Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần.
B Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban
đầu cực đại của electron quang điện tăng lên
C Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần.
D Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần.
C©u 7 : Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 μm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim
loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30 μm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A 6,54.106m/s B 9,85.105m/s C 7,56.105m/s D 8,36.106m/s
C©u 8 :
Mạch R, L, C nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện C =
π
100
(μF) Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là:
A uR = 100 2cos(100πt -
4
π
4
π
)V
C uR = 100 2cos(100πt +
4
R = 100cos(100πt +
4
π )V
C©u 9 : Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt X và hạt nơtrôn Cho biết độ hụt khối của hạt
nhân triti là ∆mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là ∆mD = 0,0024u, của hạt nhân X là ∆mX = 0,0305u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?
A ΔE = 38,7296MeV B ΔE = 18,0614J C ΔE = 38,7296J D ΔE = 18,0614MeV C©u 10 : Hạt nhân đơteri 2D
1 có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u;
u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 2D
1 là:
C©u 11 : Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 μm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim
loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30 μm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A 7,56.105m/s B 8,36.106m/s C 9,85.105m/s D 6,54.106m/s
C©u 12 : Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là:
A góc chiết quang của lăng kính chưa đủ lớn B bề mặt của lăng kính không nhẵn.
C chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
D chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.
C©u 13 : Cho phản ứng hạt nhân H 2H n 17,6MeV
1
3
1 + →α+ + , Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là:
A ΔE = 423,808.103J B ΔE = 503,272.109J C ΔE = 423,808.109J D ΔE = 503,272.103J
C©u 14 : Chiếu lần lượt 2 bức xạ đơn sắc có tần số f = 1,2.1015 Hz và f = 1,0.1015 Hz vào catốt bằng kẽm của một tế bào quang
Trang 2Câu 17 : Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chựm bức xạ đơn sắc cú bước súng 0,330μm Để triệt tiờu dũng quang
điện cần một hiệu điện thế hóm cú giỏ trị tuyệt đối là 1,38V Cụng thoỏt của kim loại dựng làm catụt là:
Câu 18 : Trong mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa dũng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc:
A cỏch chọn gốc tớnh thời gian B cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch
C tớnh chất của mạch điện D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch Câu 19 : Dũng quang điện bóo hũa là 0,32mA Cho e = - 1,6.10-19C Số electron quang điện thoỏt ra khỏi catốt trong 10s là:
Câu 20 : Nhà mỏy điện nguyờn tử dựng U235 cú cụng suất 600MW, hiệu suất 20%, hoạt động liờn tục trong 1 năm Cho biết 1 hạt
nhõn U235 khi bị phõn hạch tỏa ra trung bỡnh năng lượng 200 MeV Lượng nhiờn liệu cần cấp cho nhà mỏy trong 1 năm:
Câu 21 : Năng lượng tối thiểu để chia hạt nhõn 12C
6 thành 3 hạt α là bao nhiờu? (biết mC = 11, 9967u, mα = 4,0015u)
A ΔE = 1,16189.10-13MeV B ΔE = 7,2618J C ΔE = 1,16189.10-19J D ΔE = 7,2618MeV
Câu 22 : Dung khỏng mạch RLC nối tiếp đang cú giỏ trị nhỏ hơn cảm khỏng Muốn xảy ra cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
A tăng điện dung của tụ điện B giảm điện trở của mạch.
C tăng hệ số tự cảm của cuộn dõy D giảm tần số dũng điện xoay chiều.
Câu 23 : Cho phản ứng hạt nhõn Cl p 37Ar n
18
37
17 + → + , khối lượng của cỏc hạt nhõn là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là:
A Toả ra 2,562112.10-19J B Thu vào 2,562112.10-19J C Thu vào 1,60132MeV D Toả ra 1,60132MeV Câu 24 : Bước súng của vạch quang phổ thứ nhất trong dóy Laiman là 122nm, bước súng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai
của dóy Banme là 0,656 μm và 0,4860 μm Bước súng của vạch thứ ba trong dóy Laiman là
Câu 25 : Chọn phỏt biểu sai trong cỏc cõu sau:
A Trong hiện tượng quang dẫn, khi được giải phúng cỏc electron lien kết thoỏt khỏi chất bỏn dẫn và trở thành electron dẫ
B Giới hạn quang điện thường nhỏ hơn giới hạn quang dẫn.
C Hiện tượng quang dẫn cũn gọi là hiện tượng quang điện trong.
D Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bỏn dẫn khi được chiếu sỏng bởi ỏnh sỏng thớch hợp Câu 26 :
Chất phúng xạ 222Rn
86 ban đầu cú khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phúng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bỏn ró của Rn là:
Câu 27 : Chọn câu Đúng Khi một cái thớc chuyển động theo phơng chiều dài của nó, độ dài của thớc
A co lại theo tỉ lệ
2
2
1 c
v
− B dãn ra theo tỉ lệ
2
2
1 c
v
−
C co lại tỉ lệ với vận tốc của thớc D dãn ra phụ thuộc vào vận tốc của thớc
Câu 28 :
Mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện C =
π
100
(μF) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện ỏp giữa hai bản tụ điện C là:
A uC = 100 2cos(100πt -
4
3 π
4
3 π
) V
C uC = 100 2cos(100πt -
4
π
2
π
) V
Câu 29 : Phạm vi tỏc dụng của lực tương tỏc mạnh trong hạt nhõn là:
Câu 30 : Chọn đỏp ỏn đỳng Hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng là sự chồng chất của hai súng ỏnh sỏng thỏa món điều kiện:
A Cựng biờn độ, cựng tần số B Cựng tần số, cựng pha C Cựng biờn độ, cựng pha D Cựng tần số, cựng chu kỡ
Trang 3BÀI THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ Mã đề: 176 KII Thời gian: 45 phút
ĐA
ĐA
C©u 1 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc:
A cường độ của chùm ánh sáng kích thích B vào bản chất của kim loại.
C tần số của chùm ánh sáng kích thích D bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
C©u 2 : Chất phóng xạ 222Rn
86 ban đầu có khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bán rã của Rn là:
C©u 3 : Một dòng quang điện có cường độ bão hòa là 0,32mA Điện lượng của electron là 1,6.10-19C Số electron quang điện
thoát ra khỏi catốt trong 10s là:
C©u 4 : Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 μm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim
loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30 μm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A 8,36.106m/s B 9,85.105m/s C 7,56.105m/s D 6,54.106m/s
C©u 5 : Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là:
A góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn.
B chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
C bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không nhẵn.
D chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.
C©u 6 : Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 μm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim
loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30 μm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A 9,85.105m/s B 7,56.105m/s C 6,54.106m/s D 8,36.106m/s
C©u 7 : Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330μm Để triệt tiêu dòng quang
điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là:
C©u 8 : Cho phản ứng hạt nhân Cl p 37Ar n
18
37
17 + → + , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là:
A Toả ra 2,562112.10-19J B Thu vào 2,562112.10-19J
C©u 9 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng S1 và S2 là a = 1,56 mm, khoảng cách từ S1,
S2 đến màn quan sát là D = 1,24 m Đo được khoảng cách giữa 12 vân sáng liên tiếp là 5,21 mm Bước sóng ánh sáng đã dùng trong thí nghiệm là:
A λ = 0,596 mm B λ = 0,596 μm C λ = 0,596.10-6 μm D λ = 0,596.10-6 mm
C©u 10 : Cho phản ứng hạt nhân
MeV 6 , 17 n H
H 2 1
3
1 + →α+ + , biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là:
A ΔE = 503,272.109J B ΔE = 423,808.109J C ΔE = 423,808.103J D ΔE = 503,272.103J
C©u 11 : Kết luận nào dưới đây không đúng?
A Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ.
B Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
C Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo qui luật qui luật hàm số mũ.
D Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ.
C©u 12 :
Mạch R, L, C nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện C =
π
100
(μF) Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là:
A uR = 100 2cos(100πt -
4
π
4
π
)V
C uR = 100 2cos(100πt +
4
π
4
π
)V
C©u 13 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện trong.
B Giới hạn quang điện thường nhỏ hơn giới hạn quang dẫn.
C Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi được chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợ
D Trong hiện tượng quang dẫn, khi được giải phóng các electron lien kết thoát khỏi chất bán dẫn và trở thành electron dẫn C©u 14 : Nhà máy điện nguyên tử dùng U235 có công suất 600MW, hiệu suất 20%, hoạt động liên tục trong 1 năm Cho biết 1 hạt
nhân U235 khi bị phân hạch tỏa ra trung bình năng lượng 200 MeV Lượng nhiên liệu cần cấp cho nhà máy trong 1 năm:
Trang 4điện Khi đú cỏc hiệu điện thế hóm tương ứng là U1 = 1,43V và U2 = 0,60V, e=-1,6.10-19C Hóy tớnh hằng số Plăng h.
Câu 19 : Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dũng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch B cỏch chọn gốc tớnh thời gian.
C tớnh chất của mạch điện D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch Câu 20 : Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc cú tần số f1 = 1,2.1015 Hz và f2 = 1,0.1015 Hz vào catốt làm bằng kẽm của một tế bào
quang điện Khi đú người ta đo được cỏc hiệu điện thế hóm để cho dũng quang điện bắt đầu triệt tiờu tương ứng là U1 = 1,43V và U2 = 0,60V Cho biết e = 1,6.10—19C Cụng thoỏt elộctron của kẽm là:
Câu 21 : Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời là P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhân trong lòng mặt trời là phản ứng tổng
hợp hyđrô thành hêli Biết rằng cứ một hạt nhân hêli tạo thành thì năng lợng giải phóng 4,2.10-12J Lợng hêli tạo thành và lợng hiđrô tiêu thụ hàng năm là:
A 19,46.1017kg và 19,6.1017kg B 19,46.1018kg và 19,6.1018kg
C 19,46.1018kg và 19,6 1017kg. D 19,46.1017kg và 19,6.1018kg.
Câu 22 : Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhõn 12C
6 thành 3 hạt α là bao nhiờu? (biết mC = 11, 9967u, mα = 4,0015u)
A ΔE = 1,16189.10-19J B ΔE = 7,2618J C ΔE = 7,2618MeV D ΔE = 1,16189.10-13MeV
Câu 23 :
Mạch R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện C =
π
100
(μF) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos(100πt) V Tổng trở của đoạn mạch là:
Câu 24 :
Mạch R, L, C nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện C =
π
100
(μF) Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện ỏp giữa hai bản tụ điện C là:
A uC = 100 2cos(100πt -
2
π
4
3 π
) V
C uC = 100 2cos(100πt -
4
π
4
3 π
) V
Câu 25 : Chọn cõu đỳng:
A Khi ỏnh sỏng kớch thớch gõy ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước súng của chựm bức xạ thỡ động năng ban
đầu cực đại của electron quang điện tăng lờn
B Khi tăng cường độ của chựm ỏnh sỏng kớch thớch lờn hai lần thỡ cường độ dũng quang điện tăng lờn hai lần.
C Khi tăng bước súng của chựm ỏnh sỏng kớch thớch lờn hai lần thỡ cường độ dũng quang điện tăng lờn hai lần.
D Khi giảm bước súng của chựm ỏnh sỏng kớch thớch xuống hai lần thỡ cường độ dũng quang điện tăng lờn hai lần.
Câu 26 : Hạt nhõn đơteri 2D
1 cú khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prụton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u;
u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liờn kết của hạt nhõn 2D
1 là:
Câu 27 : Chọn đỏp ỏn đỳng Hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng là sự chồng chất của hai súng ỏnh sỏng thỏa món điều kiện:
A Cựng biờn độ, cựng tần số B Cựng biờn độ, cựng pha C Cựng tần số, cựng chu kỡ D Cựng tần số, cựng pha Câu 28 : Bước súng của vạch quang phổ thứ nhất trong dóy Laiman là 122nm, bước súng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai
của dóy Banme là 0,656 μm và 0,4860 μm Bước súng của vạch thứ ba trong dóy Laiman là
Câu 29 : Chọn câu Đúng Khi một cái thớc chuyển động theo phơng chiều dài của nó, độ dài của thớc
A co lại tỉ lệ với vận tốc của thớc B dãn ra phụ thuộc vào vận tốc của thớc
C dãn ra theo tỉ lệ
2
2
1 c
v
− D co lại theo tỉ lệ
2
2
1 c
v
Câu 30 : Dung khỏng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang cú giỏ trị nhỏ hơn cảm khỏng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng
điện trong mạch ta phải:
A tăng điện dung của tụ điện B tăng hệ số tự cảm của cuộn dõy.
C giảm tần số dũng điện xoay chiều D giảm điện trở của mạch.
Trang 5BÀI THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ Mã đề: 177 KII Thời gian: 45 phút
ĐA
ĐA
C©u 1 : Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330μm Để triệt tiêu dòng quang
điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là:
C©u 2 :
Mạch R, L, C nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện C =
π
100
(μF) Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện C là:
A uC = 100 2cos(100πt -
2
π
4
3 π
) V
C uC = 100 2cos(100πt -
4
π
4
3 π
) V
C©u 3 : C«ng suÊt bøc x¹ toµn phÇn cña mÆt trêi lµ P = 3,9.1026W BiÕt ph¶n øng h¹t nh©n trong lßng mÆt trêi lµ ph¶n øng tæng
hîp hy®r« thµnh hªli BiÕt r»ng cø mét h¹t nh©n hªli tạo thµnh th× n¨ng lîng gi¶i phãng 4,2.10-12J Lîng hªli t¹o thµnh vµ lîng hi®r« tiªu thô hµng n¨m lµ:
A 19,46.1017kg vµ 19,6.1017kg. B 19,46.1018kg vµ 19,6 1017kg.
C 19,46.1018kg vµ 19,6.1018kg D 19,46.1017kg vµ 19,6.1018kg
C©u 4 : Một dòng quang điện có cường độ bão hòa là 0,32mA Điện lượng của electron là 1,6.10-19C Số electron quang điện
thoát ra khỏi catốt trong 10s là:
C©u 5 :
Mạch R, L, C nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện C =
π
100
(μF) Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là:
A uR = 100 2cos(100πt +
4
π
4
π
)V
C uR = 100cos(100πt -
4
π
4
π
)V
C©u 6 : Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là:
A chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
B bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không nhẵn.
C góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn.
D chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.
C©u 7 : Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,1216 μm và λ2 = 0,1026 μm
Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme là:
C©u 8 : Cho phản ứng hạt nhân H 2H n 17,6MeV
1
3
1 + →α+ + , biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là:
A ΔE = 503,272.109J B ΔE = 423,808.109J C ΔE = 423,808.103J D ΔE = 503,272.103J
C©u 9 : Chiếu lần lượt 2 bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 1,2.1015 Hz và f2 = 1,0.1015 Hz vào catốt bằng kẽm của một tế bào quang
điện Khi đó các hiệu điện thế hãm tương ứng là U1 = 1,43V và U2 = 0,60V, e=-1,6.10-19C Hãy tính hằng số Plăng h
A h = 6,62.10-34 Js B h = 6,60.10-34 Js C h = 6,64.10-34 Js D h = 6,64.10-34 Js
C©u 10 : Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 μm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim
loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30 μm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A 9,85.105m/s B 6,54.106m/s C 8,36.106m/s D 7,56.105m/s
C©u 11 : Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt X và hạt nơtrôn Cho biết độ hụt khối của hạt
nhân triti là ∆mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là ∆mD = 0,0024u, của hạt nhân X là ∆mX = 0,0305u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?
A ΔE = 38,7296J B ΔE = 18,0614MeV C ΔE = 38,7296MeV D ΔE = 18,0614J C©u 12 : Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 12C
6 thành 3 hạt α là bao nhiêu? (biết mC = 11, 9967u, mα = 4,0015u)
C©u 13 : Hạt nhân đơteri 2D
1 có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u;
Trang 6C tần số của chựm ỏnh sỏng kớch thớch D bước súng của chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
Câu 17 : Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dũng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch B cỏch chọn gốc tớnh thời gian.
C tớnh chất của mạch điện D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch Câu 18 : Dung khỏng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang cú giỏ trị nhỏ hơn cảm khỏng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng
điện trong mạch ta phải:
A tăng điện dung của tụ điện B giảm điện trở của mạch.
C tăng hệ số tự cảm của cuộn dõy D giảm tần số dũng điện xoay chiều.
Câu 19 : Chọn cõu đỳng:
A Khi tăng bước súng của chựm ỏnh sỏng kớch thớch lờn hai lần thỡ cường độ dũng quang điện tăng lờn hai lần.
B Khi tăng cường độ của chựm ỏnh sỏng kớch thớch lờn hai lần thỡ cường độ dũng quang điện tăng lờn hai lần.
C Khi giảm bước súng của chựm ỏnh sỏng kớch thớch xuống hai lần thỡ cường độ dũng quang điện tăng lờn hai lần.
D Khi ỏnh sỏng kớch thớch gõy ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước súng của chựm bức xạ thỡ động năng ban
đầu cực đại của electron quang điện tăng lờn
Câu 20 : Chọn phỏt biểu sai trong cỏc cõu sau:
A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bỏn dẫn khi được chiếu sỏng bởi ỏnh sỏng thớch hợp.
B Trong hiện tượng quang dẫn, khi được giải phúng cỏc electron lien kết thoỏt khỏi chất bỏn dẫn và trở thành electron dẫn.
C Giới hạn quang điện thường nhỏ hơn giới hạn quang dẫn.
D Hiện tượng quang dẫn cũn gọi là hiện tượng quang điện trong.
Câu 21 :
Mạch R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện C =
π
100
(μF) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos(100πt) V Tổng trở của đoạn mạch là:
Câu 22 : Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc cú tần số f1 = 1,2.1015 Hz và f2 = 1,0.1015 Hz vào catốt làm bằng kẽm của một tế bào
quang điện Khi đú người ta đo được cỏc hiệu điện thế hóm để cho dũng quang điện bắt đầu triệt tiờu tương ứng là U1 = 1,43V và U2 = 0,60V Cho biết e = 1,6.10—19C Cụng thoỏt elộctron của kẽm là:
Câu 23 : Chất phúng xạ 222Rn
86 ban đầu cú khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phúng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bỏn ró của Rn là:
Câu 24 : Phạm vi tỏc dụng của lực tương tỏc mạnh trong hạt nhõn là:
Câu 25 : Kết luận nào dưới đõy khụng đỳng?
A Độ phúng xạ của một lượng chất phúng xạ giảm dần theo thời gian theo qui luật qui luật hàm số mũ.
B Độ phúng xạ là đại lượng đặc trưng cho tớnh phúng xạ mạnh hay yếu của một chất phúng xạ.
C Độ phúng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phúng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyờn tử của chất phúng xạ.
D Độ phúng xạ là đại lượng đặc trưng cho tớnh phúng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phúng xạ.
Câu 26 : Chọn đỏp ỏn đỳng Hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng là sự chồng chất của hai súng ỏnh sỏng thỏa món điều kiện:
A Cựng biờn độ, cựng tần số B Cựng biờn độ, cựng pha.
Câu 27 : Bước súng của vạch quang phổ thứ nhất trong dóy Laiman là 122nm, bước súng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai
của dóy Banme là 0,656 μm và 0,4860 μm Bước súng của vạch thứ ba trong dóy Laiman là
Câu 28 : Chọn câu Đúng Khi một cái thớc chuyển động theo phơng chiều dài của nó, độ dài của thớc
A co lại tỉ lệ với vận tốc của thớc B dãn ra phụ thuộc vào vận tốc của thớc
C dãn ra theo tỉ lệ
2
2
1 c
v
− D co lại theo tỉ lệ
2
2
1 c
v
−
Câu 29 : Cho phản ứng hạt nhõn Cl p 37Ar n
18
37
17 + → + , khối lượng của cỏc hạt nhõn là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là:
Câu 30 : Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe sỏng S1 và S2 là a = 1,56 mm, khoảng cỏch từ S1,
S2 đến màn quan sỏt là D = 1,24 m Đo được khoảng cỏch giữa 12 võn sỏng liờn tiếp là 5,21 mm Bước súng ỏnh sỏng đó dựng trong thớ nghiệm là:
A λ = 0,596 mm B λ = 0,596 μm C λ = 0,596.10-6 μm D λ = 0,596.10-6 mm
Trang 7BÀI THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ Mã đề: 178 KII Thời gian: 45 phút
ĐA
ĐA
C©u 1 :
Mạch R, L, C nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện C =
π
100
(μF) Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là:
A uR = 100 2cos(100πt -
4
π
4
π
)V
C uR = 100 2cos(100πt +
4
π
4
π
)V
C©u 2 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi được chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp.
B Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện trong.
C Trong hiện tượng quang dẫn, khi được giải phóng các electron lien kết thoát khỏi chất bán dẫn và trở thành electron dẫn.
D Giới hạn quang điện thường nhỏ hơn giới hạn quang dẫn.
C©u 3 : Kết luận nào dưới đây không đúng?
A Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo qui luật qui luật hàm số mũ.
B Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
C Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ.
D Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ.
C©u 4 : Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là:
A chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
B chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.
C bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không nhẵn.
D góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn.
C©u 5 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng S1 và S2 là a = 1,56 mm, khoảng cách từ S1,
S2 đến màn quan sát là D = 1,24 m Đo được khoảng cách giữa 12 vân sáng liên tiếp là 5,21 mm Bước sóng ánh sáng đã dùng trong thí nghiệm là:
A λ = 0,596.10-6 mm B λ = 0,596 mm C λ = 0,596.10-6 μm D λ = 0,596 μm.
C©u 6 : Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 122nm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai
của dãy Banme là 0,656 μm và 0,4860 μm Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là
C©u 7 : Hạt nhân đơteri 2D
1 có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u;
u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 2D
1 là:
C©u 8 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc:
A tần số của chùm ánh sáng kích thích B cường độ của chùm ánh sáng kích thích
C vào bản chất của kim loại D bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
C©u 9 : Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,1216 μm và λ2 = 0,1026 μm
Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme là:
C©u 10 : Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt X và hạt nơtrôn Cho biết độ hụt khối của hạt
nhân triti là ∆mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là ∆mD = 0,0024u, của hạt nhân X là ∆mX = 0,0305u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?
A ΔE = 38,7296J B ΔE = 18,0614MeV C ΔE = 38,7296MeV D ΔE = 18,0614J C©u 11 : Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 1,2.1015 Hz và f2 = 1,0.1015 Hz vào catốt làm bằng kẽm của một tế bào
quang điện Khi đó người ta đo được các hiệu điện thế hãm để cho dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu tương ứng là U1 = 1,43V và U2 = 0,60V Cho biết e = 1,6.10—19C Công thoát eléctron của kẽm là:
C©u 12 : Cho phản ứng hạt nhân H 2H n 17,6MeV
1
3
1 + →α+ + , biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là:
C©u 13 : Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 μm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim
loại dùng làm catôt là λ = 0,30 μm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:
Trang 8D Khi tăng cường độ của chựm ỏnh sỏng kớch thớch lờn hai lần thỡ cường độ dũng quang điện tăng lờn hai lần.
Câu 17 : Cho phản ứng hạt nhõn Cl p 37Ar n
18
37
17 + → + , khối lượng của cỏc hạt nhõn là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là:
Câu 18 : Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhõn 12C
6 thành 3 hạt α là bao nhiờu? (biết mC = 11, 9967u, mα = 4,0015u)
Câu 19 : Chọn đỏp ỏn đỳng Hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng là sự chồng chất của hai súng ỏnh sỏng thỏa món điều kiện:
A Cựng tần số, cựng chu kỡ B Cựng biờn độ, cựng tần số.
Câu 20 : Một dũng quang điện cú cường độ bóo hũa là 0,32mA Điện lượng của electron là 1,6.10-19C Số electron quang điện
thoỏt ra khỏi catốt trong 10s là:
Câu 21 : Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời là P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhân trong lòng mặt trời là phản ứng tổng
hợp hyđrô thành hêli Biết rằng cứ một hạt nhân hêli tạo thành thì năng lợng giải phóng 4,2.10-12J Lợng hêli tạo thành và lợng hiđrô tiêu thụ hàng năm là:
A 19,46.1018kg và 19,6.1018kg B 19,46.1017kg và 19,6.1017kg
C 19,46.1018kg và 19,6 1017kg D 19,46.1017kg và 19,6.1018kg
Câu 22 :
Mạch R, L, C nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện C =
π
100
(μF) Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện ỏp giữa hai bản tụ điện C là:
A uC = 100 2cos(100πt -
4
3 π
2
π
) V
C uC = 100 2cos(100πt +
4
C = 100 2cos(100πt -
4
π ) V.
Câu 23 : Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dũng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A cỏch chọn gốc tớnh thời gian B cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch
C tớnh chất của mạch điện D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch Câu 24 : Chiếu lần lượt 2 bức xạ đơn sắc cú tần số f1 = 1,2.1015 Hz và f2 = 1,0.1015 Hz vào catốt bằng kẽm của một tế bào quang
điện Khi đú cỏc hiệu điện thế hóm tương ứng là U1 = 1,43V và U2 = 0,60V, e=-1,6.10-19C Hóy tớnh hằng số Plăng h
A h = 6,62.10-34 Js B h = 6,64.10-34 Js C h = 6,61.10-34 Js D h = 6,60.10-34 Js
Câu 25 : Nhà mỏy điện nguyờn tử dựng U235 cú cụng suất 600MW, hiệu suất 20%, hoạt động liờn tục trong 1 năm Cho biết 1 hạt
nhõn U235 khi bị phõn hạch tỏa ra trung bỡnh năng lượng 200 MeV Lượng nhiờn liệu cần cung cấp cho nhà mỏy trong 1 năm là:
Câu 26 : Chất phúng xạ 222Rn
86 ban đầu cú khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phúng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bỏn ró của Rn là:
Câu 27 : Chọn câu Đúng Khi một cái thớc chuyển động theo phơng chiều dài của nó, độ dài của thớc
A co lại tỉ lệ với vận tốc của thớc B dãn ra phụ thuộc vào vận tốc của thớc
C dãn ra theo tỉ lệ
2
2
1 c
v
− D co lại theo tỉ lệ
2
2
1 c
v
−
Câu 28 : Chiếu một chựm bức xạ cú bước súng λ = 0,18 μm vào catụt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim
loại dựng làm catụt là λ0 = 0,30 μm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A 6,54.106m/s B 9,85.105m/s C 8,36.106m/s D 7,56.105m/s
Câu 29 : Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chựm bức xạ đơn sắc cú bước súng 0,330μm Để triệt tiờu dũng quang
điện cần một hiệu điện thế hóm cú giỏ trị tuyệt đối là 1,38V Cụng thoỏt của kim loại dựng làm catụt là:
Câu 30 :
Mạch R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =
π
2
(H) và tụ điện C =
π
100
(μF) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos(100πt) V Tổng trở của đoạn mạch là:
Trang 9BANG DAP AN-KII_12_NC 22:04' Ngay 08/04/2010
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : ThiKII_L12NC Mã đề : 175
01 { | } ) 28 ) | } ~
02 { | } ) 29 { | ) ~
03 { ) } ~ 30 { ) } ~
04 { ) } ~
05 ) | } ~
06 { ) } ~
07 { ) } ~
08 ) | } ~
09 { | } )
10 ) | } ~
11 { | ) ~
12 { | ) ~
13 { | ) ~
14 { | } )
15 ) | } ~
16 ) | } ~