+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: + Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu: Thật nhanh, săn lùng,bờ biển, nhảy dù.. H ư ớng
Trang 1TUẦN 35
Thứ hai Soạn: 9/5/10 Giảng: / 5 /10
Tập đ ọc :
ANH HÙNG BIỂN CẢ
I.Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: Thật nhanh, săn lùng,bờ biển, nhảy dù Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm dấu phẩy
2 Hiểu nội dung bài: Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con người Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển
3 Trả lời ddwwcj câu hỏi 1, 2 sgk
II.Đ ồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Sưu tầm một số tranh ảnh cá heo
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc
“Người trồng na” và trả lời câu hỏi: Vì sao
cụ già vẫn trồng na dù người hàng xóm đã
can ngăn ?
Nhận xét KTBC
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
đề bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc thông
thả, rõ ràng, rành mạch) Tóm tắt nội dung
bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
+ Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các
từ ngữ các nhóm đã nêu: Thật nhanh, săn
lùng,bờ biển, nhảy dù
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối
tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ
nhất, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp
2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi:
Trồng na để con cháu ăn, con cháu nhớ công người trồng
Nhắc lại
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
Học sinh lần lượt đọc các câu nối tiếp theo yêu cầu của giáo viên
Trang 2các câu còn lại cho đến hết bài.
Cần luyện đọc kĩ các câu: 2, 5, 6 và câu 7,
chú ý cách ngắt giọng, nghỉ hơi sau dấu
phẩy, dấu chấm
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau
+ Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần ân, uân
Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần uân?
Bài tập 2:
Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm
và trả lời các câu hỏi:
1 Cá heo bơi giỏi như thế nào ?
2 Người ta có thể dạy cá heo làm những
việc gì ?
Luyện nói:
Đ
ề tài : Hỏi nhau về cá heo theo nội dung
bài.
Giáo viên tổ chức cho từng nhóm 2, 3 học
sinh cùng trao đổi với nhau theo các câu hỏi
trong SGK Gọi học sinh nói trước lớp cho
cả lớp cùng nghe
Tuyên dương nhóm hoạt động tốt
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Luyện đọc diễn cảm các câu: 2, 5, 6 và câu 7, luyện ngắt nghỉ hơi khi gặp các dấu câu
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Huân
Học sinh đọc câu mẫu trong SGK Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu có chứa tiếng mang vần uân, vần ân, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng
Uân: Giáo viên thể dục huấn luyện các cầu thủ tương lai Tất cả học sinh đều tuân theo nội quy của nhà trường Ân: Bà em mua 5 cân thịt Sân nhà em sạch sẽ
2 em
Bơi nhanh vun vút như tên bắn.
Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền
ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc.
Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 2, 3 em, tả lời các câu hỏi trong SGK
Nhắc tên bài và nội dung bài học
Trang 3đã học.
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới Sưu tầm một số tranh ảnh
cá heo
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Môn:Đạo đức THỰC HÀNH KỶ NĂNG CUỐI KỲ II
Thứ ba Soạn: 9/5/10 Giảng: /5/10
:
Tập viết:
VIẾT CÁC CHỮ SỐ 0, 1, 2, 3, 4
I.Mục tiêu:-Giúp HS biết viết các chữ số 0, 1, 2, 3, 4.
-Viết đúng các vần ân, uân, các từ ngữ: thân thiết, huân chương – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
II.Đ ồ dùng dạy học :
-Bảng phụ viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 3, 4
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đề bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập viết các chữ
số 0, 1, 2, 3, 4, tập viết các vần và từ ngữ
ứng dụng đã học trong các bài tập đọc: ân,
uân, thân thiết, huân chương
H
ư ớng dẫn viết chữ số :
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung các chữ số
Nhận xét học sinh viết bảng con
H
ư ớng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng :
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện:
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
Nhắc lại
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát các chữ số trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng
Trang 4+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết.
+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và
vở tập viết của học sinh
+ Viết bảng con
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
tại lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình
viết các chữ số, vần và từ ngữ ứng dụng
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình viết các chữ
số, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
Chính tả (Tập chép):
LOÀI CÁ THÔNG MINH
I.Mục tiêu:
-HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bài: Loài cá thông minh
-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần uân hoặc ân, chữ g hoặc gh
II.Đ ồ dùng dạy học :
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về
nhà chép lại bài lần trước
Giáo viên đọc cho học sinh viết trên bảng lớp:
“Thấy mẹ vè chị em Phương reo lên.”
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi đề bài
3.H ư ớng dẫn học sinh tập chép :
Gọi học sinh đọc bài văn giáo viên đã viết sẵn
trên bảng từ
Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm
những tiếng thường hay viết sai viết vào bảng
con
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con
của học sinh
Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh viết trên bảng lớp:
Thấy mẹ vè chị em Phương reo lên
Học sinh nhắc lại
1 học sinh đọc lại, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những
từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng
Trang 5 Thực hành bài viết (tập chép).
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ
đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải viết hoa
chữ cái bắt đầu mỗi câu
Giáo viên cho học sinh nhìn bảng và chép
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết
vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.H ư ớng dẫn làm bài tập chính tả :
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
hay viết sai: làm xiếc, chiến công,
cứu sống.
Học sinh nhìn bảng từ viết bài chính
tả vào vở chính tả
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần ân hoặc uân:
Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh
Giải Khuân vác, phấn trắng, ghép cây, gói bánh
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về:
-Đọc, viết, xác định vị trí của mỗi số trong một dãy các số
-Thực hiện phép cộng phép trừ các số có đến 2 chữ số (không nhớ)
-Giải toán có văn
-Đặc điểm của số 0 trong phép cộng phép trừ
Trang 6II.Các hoạt đ ộng dạy học :
1.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng lớp
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
H
ư ớng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên yêu cầu học sinh căn cứ vào thứ tự
của các số trong dãy số tự nhiên để viết số
thích hợp vào từng ô trống
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu cách đặt tính, cách tính và thực
hiện VBT
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành VBT và chữa bài
trên bảng lớp
Bài 4: Học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt bài
và giải
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên cho học sinh thực hiện rồi gợi ý để
học sinh nhận thấy số nào cộng hoặc trừ đi
số 0 cũng bằng chính số đó
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Giải Băng giấy còn lại có độ dài là:
75 – 25 = 50 (cm)
Đáp số: 50 cm Nhắc lại
25, 26, 27
33, 34, 35, 36
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76 Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái
a) Các số được viết từ lớn đến bé :
28, 54, 74, 76 b) Các số được viết từ bé đến lớn:
76, 74, 54, 28
Tóm tắt:
Bán đi : 22 con gà Còn lại : ? con gà
Giải:
Nhà em còn lại số gà là:
34 – 12 = 22 (con)
Đáp số : 22 con gà
25 + = 25, 25 – = 25
Nhắc tên bài
Thực hành ở nhà
Trang 7
TN-XH:
ÔN TẬP TỰ NHIÊN
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
-Hệ thống lại các kiến thức về tự nhiên
-Quan sát đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về cảnh thiên nhiên ở khu vực xung quanh trường học
-Yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên
II.Đ ồ dùng dạy học :
-Các tranh ảnh giáo viên và học sinh sưu tầm được về chủ đề thiên nhiên
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
1.Ổn đ ịnh :
2.KTBC: Hỏi tên bài
+ Hãy kể các hiện tượng về thời tiết mà em
biết ? Nêu cách ăn mặc thích hợp theo thời
tiết?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Giáo viên giới thiệu và ghi bảng đề bài
Hoạt đ ộng 1 : Làm việc với các tranh ảnh
hoạc vật thật về cây cối.
Mục đí ch : Học sinh nhớ lại tất cả các cây đã
học
Các bước tiến hành:
B
ư ớc 1 : Giáo viên phổ biến cách chơi
Chọn tất cả tranh ảnh của các cây rau, cây
hoa dán vào tờ giấy do giáo viên phát cho
mỗi tổ, các cây thật để lên bàn theo 2 nhóm
cây (rau và hoa)
+ Tổ chức cho các em làm việc theo nhóm
8, dán, chỉ vào cây và nói cho nhau nghe
B
ư ớc 2 : Giáo viên yêu cầu học sinh mang
sản phẩm của nhóm mình lên bảng, đại diện
nhóm lên chỉ và nói tên cây cho cả lớp cùng
nghe
Giáo viên tuyên dương nhóm đã sưu tầm
được nhiều cây đặc biệt là các cây mới
Hoạt đ ộng 2 : Làm việc với các tranh ảnh
hoạc vật thật về động vật.
Mục đí ch : Học sinh nhớ lại các con vật và
giới thiệu một số các con vật mới mà các em
Các hiện tượng về thời tiết đó là: nắng, mưa, gió, rét, nóng, …
Thời tiết nóng mặc áo quần mỏng cho mát Thời tiết lạnh thường mặc áo ấm
để bảo vệ sức khoẻ
Học sinh nhắc lại
Lắng nghe yêu cầu của giáo viên
Học sinh nhận giấy, làm việc theo nhóm 8, chọn tranh ảnh, dán và nói cho nhau nghe về các loại cây mà em biết
Đại diện từng nhóm nêu kết quả thực hiện trước lớp (chỉ vào tranh và nói cho mọi người cùng nghe.)
Trang 8đã tìm hiểu được qua thực tế.
Các bước tiến hành:
B
ư ớc 1 : Giáo viên phổ biến cách chơi
Chọn tất cả các tranh ảnh về các con vật dán
vào tờ giấy do giáo viên phát cho mỗi tổ
theo 2 nhóm (nhóm con vật có hại và nhóm
con vật có ích) Tổ chức cho các em làm
việc theo nhóm 8, dán, chỉ vào tranh và nói
cho nhau nghe
B
ư ớc 2 : Giáo viên yêu cầu học sinh mang
sản phẩm của nhóm mình lên bảng, đại diện
nhóm lên chỉ và nói tên con vật cho cả lớp
cùng nghe, đặt các câu đố, bài thơ, bài hát về
các con vật để đố các nhóm khác
Giáo viên tuyên dương nhóm đã sưu tầm
được nhiều con vật
Hoạt đ ộng 3 : Quan sát thời tiết.
M
Đ : Học sinh nhớ lại các dấu hiệu về thời
tiết đã học
Cách tiến hành:
B
ư ớc 1 : Giáo viên định hướng cho học sinh
quan sát
Quan sát xem có mây không ?
Có gió không ? gió nhẹ hay mạnh ?
Thời tiết hôm nay nóng hay rét ?
Có mưa hay có mặt trời không ?
B
ư ớc 2 : Đưa học sinh ra sân hay hành lang
để quan sát
Tổ chức cho các em quan sát theo nhóm và
nói cho nhau nghe những điều quan sát
được Gọi đại diện các nhóm nói trước lớp
cho cả lớp cùng nghe
Cho học sinh vào lớp, cho các em xếp tranh
theo các chủ đề
4.Củng cố d ă n dò :
+ Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh
học tốt
Dặn dò: Học bài xem lại các bài, chuẩn bị
kiểm tra cuối năm
Lắng nghe yêu cầu của giáo viên Học sinh nhận giấy, làm việc theo nhóm 8, chọn tranh ảnh, dán và nói cho nhau nghe về các con vật nào có hại, con vật nào có ích
Đại diện từng nhóm nêu kết quả thực hiện trước lớp (chỉ vào tranh và nói cho mọi người cùng nghe, nêu câu đố, giải câu đố,… )
Lắng nghe
Học sinh ra sân
Quan sát và nói cho nhau nghe về các câu hỏi giáo viên đăït ra
Đại diện các nhóm nêu kết quả quan sát được
Xếp tranh theo chủ đề đã học
Học sinh nhắc lại nội dung bài học Thực hành ở nhà
Thứ tư Soạn: 9/5/10 Giảng: /5/10
Tập đ ọc :
Trang 9Ò Ó O
I.Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Ò ó o
-Phát âm đúng các từ ngữ : Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu Luyện cách đọc loại thơ tự do
2 Ôn các vần oăt, oăc; tìm được tiếng trong bài có vần oăc, nói câu chứa tiếng có vần oăt, vần oăc
3 Hiểu được nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật (quả na, hàng tre, buồng chuối, hạt đậu … ) đang lớn lên, kết quả, chín tới
II.Đ ồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III.Các hoạt đ ộng dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Anh hùng biển cả” và
trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút đề
bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (nhịp điệu thơ
nhanh, mạnh) Tóm tắt nội dung bài
+ Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu: Quả na, trứng cuốc, uốn câu,
con trâu
Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
Luyện đọc câu:
Luyện đọc các dòng thơ tự do: nghỉ hơi khi hết
ý thơ (nghỉ hơi sau các dòng thứ 2, 7, 10, 13,
15, 17, 19, 22, 25, 28, 30)
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến “thơm lừng trứng
cuốc.”
+ Đoạn 2: Phần còn lại
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Câu 1: Bơi nhanh vun vút như tên bắn
Câu 2: Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
Nhắc lại
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác
bổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu
Học sinh đọc tự do theo hướng dẫn của giáo viên Luyện nghỉ hơi sau các dòng thơ thứ 2, 7, 10, 13, 15, 17,
19, 22, 25, 28, 30
2 học sinh đọc đoạn 1
2 học sinh đọc đoạn 2
2 học sinh thi đọc cả bài thơ
Trang 10Luyện tập:
Ôn vần oăt, oăc:
1 Tìm tiếng trong bài có vần oăt?
2 Thi nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?
2 Tiếng gà gáy làm muôn vật đổi thay thế
nào ?
Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài thơ
Thực hành luyện nói:
Đ
ề tài : Nói về các con vật em biết.
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh
hoạ, từng nhóm 3 học sinh kể lại, giới thiệu
cho nhau nghe về các con vật nuôi trong nhà
và các con vật theo tranh vẽ trong SGK
Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai
5.Củng cố:
Luyện học thuộc lòng bài thơ
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
Hoắt
Đọc mẫu câu trong bài
Các nhóm thi tìm câu có chứa tiếng mang vần oăt, oăc và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm
Oăt: Măng nhọn hoắt
Bà đi thoăn thoắt.
Oăc: người này lạ hoắc.
Bé ngoặc tay.
Gà gáy vào buổi sáng sớm là chính
Tiếng gà gáy làm:
+ quả na, buồng chuối chóng
chín, hàng tre mọc măng nhanh hơn.
+ hạt đậu nảy mầm nhanh,
bông lúa chóng chín, đàn sao chạy trốn, ông mặt trời nhô lên rữa mặt.
2 em đọc lại bài thơ
Học sinh quan sát tranh và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Nhà tôi có nuôi con chó, đàn gà Nhà bạn nuôi những con vật nào ? (nuôi lợn, vịt, …)
Học sinh luyện HTL bài htơ
Thực hành ở nhà
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về:
-Đọc, viết, số liền trước hoặc số liền sau của một số cho trước
-Thực hiện phép cộng phép trừ nhẩm và viết
-Giải toán có văn