1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa 11

3 236 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài soạn giảng Axit nitric- muối atrat Giới thiệu bài: Các em đã học về ammoniac, muối amoni, em nào cho biết NH3 kết hợp với axit nào sẽ tạo ra 1 loại phân đạm có hàm lợng N cao cho cây

Trang 1

Bài soạn giảng Axit nitric- muối atrat

Giới thiệu bài: Các em đã học về ammoniac, muối amoni, em nào cho biết

NH3 kết hợp với axit nào sẽ tạo ra 1 loại phân đạm có hàm lợng N cao cho cây trồng

(HS: đó là axit nitric- phân đạm đó là NH4NO3)

Nh vậy axit nitric rất quan trọng, ngoài sản xuất phân bón ra còn nhiều u

điểm khác nữa Hằng năm HNO3 đợc sản xuất và sử dụng rất nhiều Ngay cả các phòng thí nghiệm đều có HNO3

Để tìm hiểu về cấu tạo, tính chất lý, hoá học, điều chế, ứng dụng của axit nitric chúng ta nghiên cứu bài hôm nay: AXIT NITRIC- MUốI NITRAT

HĐ1: I Cấu tạo phân tử: (5phút)

GV: 1 em lên bảng viết công thức

cấu tạo của axit nitric

- em nhận xét gì về liên kết và số ô xi

hoá của (N) trong axit nitric

HĐ2: II Tính chất vật lý (5 phút)

GV: cho học sinh quan sát lọ đựng

HNO3 đặc và nhận xét về tính chất

vật lí

đặc trong ống nghiệm và nhận xét

(phản ứng phân huỷ ra khí NO2(nâu))

- Em hãy kết hợp SGK- nêu những

tính chất vật lí của HNO3

GV: axit nitric có những tính chất vật

lí nh vậy, tính chất hoá học của axit

nitric nh thế nào chúng ta sang phần

tiếp theo

III Tính chất hóa học

1 Tính axit (7phút)

GV: đa phiếu học tập số 1: dung dịch

HNO3 tác dụng đợc với nhóm các

chất nào sau đây

A: NaOH, Ca(OH)2, CaCO3

B: NaCl, CO2, SiO2

C: Na2SO4, CuSO4, P2O5

D: BaCl2, KBr, SO3

HS: Chọn nhóm A và lên bảng viết ra

các phơng trình phản ứng:

1 em hs lên làm TN1: dung dịch

TN2: dung dịch HNO3 + CaCO3 →

GV hỏi: Các phản ứng này nói lên

dung dịch HNO3 có tính chất gì? –

GT?

HS: đó là tính axit mạnh của dung

dịch HNO3 do liên kết O- H trong

HNO3 rất phân cực nên khi tan trong

Phần ghi bảng cho HS

I Cấu tạo phân tử:

H- O- N=O O Liên kết trong HNO3 là liên kết cộng hoá trị phân cực

(N) có hoá trị 4 và có số oxh +5

II Tính chất vật lí.

HNO3 là chất lỏng, không màu, HNO3 đặc ở 65- 68% bốc khói, dễ phân huỷ khi đun nóng và có ánh sáng

2 HNO3  → 0

t 2 NO2 + H20 +O2

III Tính chất hoá học 1) Tính axit: HNO3  (  →H2O) H+ +

NO3

-Dung dịch HNO3 làm quỳ tím đổi sang đỏ

Kết luận: dung dịch HNO3 có tính axit mạnh, giống dung dịch HCl,

H2SO4 loãng

Trang 2

nớc đã phân li ra H+ và NO

-3 thể hiện tính axit mạnh

GV: cho HS kết luận về tính axit của

dung dịch HNO3 và dán bảng kết

luận lên bảng ( dung dịch HNO3 là

axit mạnh tơng tự dung dịch HCl,

H2SO4 loãng )

2 Tính oxi hoá:

a) Với kim loại

GV: Cho HS làm TN: TN1: dung dịch

HNO3 + Fe - quan sát khí bay lên

(HS nhận xét: HNO3 + Fe- thể hiện

tính oxh ở N+5)

TN2: HNO3đặc + Cu qsát khí

HNO3 loãng + Cu bay lên

(HS nhận xét: HNO3 có tính oxh

mạnh, oxh đợc kim loại yếu)

HS làm TN:

HNO3đặc + Fe p/ thụ động⇒nhận

HNO3đặc + Al xét những KL nào

thụ động trong

HNO3đặc nguội

đun nóng 1 ống nghiệm và quan sát?

HS viết các phơng trình phản ứng

GV hỏi: Với những KL mạnh nh Al,

Mg tác dụng với dung dịch HNO3

loãng có thể cho những sản phẩm

khử nào? Hãy viết phơng trình minh

hoạ

Em kết luận gì về phản ứng của

HNO3 với kim loại?

(HS trả lời và dán bảng KL lên bảng)

GV: với phi kim HNO3 có oxh đợc

không ta nghiên cứu sang phần b)

b) Với phi kim:

GV cho HS làm TN:

HNO3đặc + S đun nóng, quan sát khí

bay lên

thử dung dịch sau phản ứng bằng

dung dịch BaCl2 – viết phơng trình

phơng ứng

GV hỏi với các phi kim nh C,P thì

HNO3 có oxh đợc không?

(HS: HNO3 oxh đựơc C, P thành CO2,

HPO4 – và viêt phơng trình phản

ứng)

KL: HS rút ra kết luận và dán bảng

kết luận lên bảng

GV đa ra phiếu học tập số 2:

Các chất trong nhóm nào sau đây sẽ

bị HNO3 oxh khi phản ứng:

A FeO, H2S, HI

2 Tính ôxihoá

a) Với kim loại:

HNO3 + Cu → NO2 +……

HNO3loãng + Fe → NO +…… HNO3loãng + Zn → N2O +……… HNO3loãng + Mg → NH4NO3+ … Chú ý: Fe, Al thụ động trong HNO3

đặc, nguội Dung dịch (1V HNO3đặc+ 3V HClđặc) hoà tan đợc Au:

Au+ 1HNO3 + 3 HCl → AuCl3 +

NO + 2H2O Kết luận: HNO3 thể hiện tính oxh mạnh khi tác dụng với kim loại Kloại M + HNO3 → M(NO3)n +

NO2 ↑nếu KL yếu, TB và axit đặc

NO ↑nếu KL yếu,TB và axit loãng

N2O, N2, NH4NO3 nếu KL mạnh (Mg, Al, Zn), axit loãng

b) Với phi kim:

HNO3đặc + S →t0 HNO3đặc + C →t0 HNO3loãng+ P →t0 Kết luận: HNO3 oxh đợc một số phi kim thành oxit và ôxitaxit có số oxh cao

Trang 3

B Fe2O3, Cuo, HCl

C Al2O3, CaO, K2O

D H2SO4, NaHCO3, MgO

HS chọn nhóm A- và viết phơng trình

phản ứng của phần C

c)Với hợp chất:

HS viết phơng trình phản ứng và rút

HNO3loãng + H2S →

HNO3loãng + HI →

Kết luận chung:

Dung dịch HNO3 có tính axit mạnh

và tính oxh mạnh Tính oxh của HNO3 thể hiện khi tác dụng với kim loại, với 1 số phi kim

và nhiều hợp chất khử

N+5 bị khử về N+4O2, N+2O, N+1

2O,

N0 , NH4NO3 tuỳ theo nồng độ của HNO3 và bản chất của chất khử

Em nhờ Thầy xem và góp ý cho em theo số ĐT: 0241773155

Gọi cho em vào lúc 9giờ tối thứ 2, thứ 3, thứ 4- em cảm ơn Thầy

Nguyễn Châu (Thuận Thành- Bắc Ninh)

Ngày đăng: 07/07/2014, 06:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w