-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu -Học sinh: Ôn dạng toán tìm nghiệm đa thức III Tiến trình tiết dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng -Hoạt động 1:Kiểm tra HS nghiê
Trang 1-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
-Học sinh: Ôn dạng toán tìm nghiệm đa thức
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Hoạt động 1:Kiểm tra
HS nghiên cứu SGK:
HS viết vài ví dụ phơng trình đơn giản
HS trả lời (hoặc đọc SGK)
Tìm giá trị hai biểu thức hai vế tại x = m rồi so sánh hai giá trị
*/ Phơng trình một ẩn
có dạng: A(x) = B(x)
ở đó A(x), B(x) là những biểu thức chứa cùng biến x
*/ x = m đợc gọi là nghiệm của phơng trình khi :
A(m) = B(m)VD: Phơng trình (1) có nghiệm là x = 1; x = - 1
Còn phơng trình (2) có nghiệm là x = 0,5
Trang 2{ } {1 ; 2 ; − 2} {; x∈R}; Φ
2/ Giải phơng trình :
- Tập nghiệm
- Giải phơng trình là tìm tập hợp nghiệm của phơng trình đó
⇔ x -(x - 1)=1vì…
x = 2 ⇔ x2 - 4 = 0 vì…
x2 = - 1 ⇔ x2+1 = 0 vì…
Học sinh trả lời: hai phơng trình tơng đơng khi chúng có cùng một tập nghiệm
3/ Phơng trình tơng
đ-ơng Tổng quát: (SGK)
Ví dụ: x - 1 = 0 ⇔ 2x = 2 (vì có chung một tập nghiệm
Bài 1/tr 6/aThay x = -1 vào 2 vế của phơng trình có:
VT = 4X (-1) - 1 = -5
VP = 3(- 1) - 2 = - 5
Trang 3Yêu cầu làm bài
-Kiến thức : Nắm chắc Khái niệm phơng trình bậc nhất, cách giải.
-Kĩ năng : Quy tắc chuyển vế và nhân để giải phơng trình và có kĩ năng
giải phơng trình bậc nhất một ẩn
-Thái độ : Cách trình bày lời giải bài toán giải phơng trình
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
-Học sinh: Ôn hai quy tắc của đẳng thức số
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Hoạt động 1:Kiểm tra
Giải phơng trình:
2x - 6 = 0
TCĐTS:
a + c = b ⇔ a = b - c ⇔ ac = bc (c≠ 0)
2 - 6y = 0
Trang 4Giáo viên yêu cầu học
sinh nghiên cứu SGK
để trả lời câu hỏi: Có
mấy quy tắc biến đổi
phơng trình, phát biểu?
?: Trong lời giải BKT
mỗi bớc bạn …đã áp
dụng quy tắc nào
GV yêu cầu học sinh
làm
GV yêu cầu học sinh
làm
HS nghiên cứu SGK và trả lời
Một HS đứng tại chỗ trả lời
Các nhóm thảo luậncác nhóm báo cáo kết quả
các nhóm nhận xét chéo bài làm của nhóm khác
Một HS đọc lại hai quy tắc
2/ Hai quy tắc biến đổi phơng trình
Quy tắc1: (SGK) - Chuyển vế - đổi dấuQuy tắc 2: (SGK) - Nhân hoặc chia (hai vế) với 1 số khác 0
…(Chuyển vế -đổi dấu)
…Nhân hoặc chia (hai vế) với 1 số khác 0
Gv yêu cầu học sinh
nghiên cứu sgk và trình
bày lại hai ví dụ vào vở
GV yêu cầu học sinh
3/ Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ1:
Ví dụ 2:
-Hoạt động3:Luyện
tập củng cố(4phút)
Giáo viên yêu cầu học
sinh nêu quy tắc biến
Trang 5Tiết 43: Đ3 phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 I/ Mục tiêu:
-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
-Học sinh: Ôn quy tắc biến đổi phơng trình, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
ơng trìnhHọc sinh 2: Làm bài 8c/10 SGK
Dới lớp: Quy đồng mẫu thức của
1
;
; 3
2 5
; 2
3 5
x x
- Bỏ dấu ngoặc (nếu có)
- Chuyển vế, đổi dấu…
- Thu gọn hai vế
- Giải phơng trình
có đợc
Học sinh làm bài 11c/Tr 13
1/ Cách giải phơng trình hai
vế là đa thức:
Ví dụ: (SGK)…Tóm tắt:
- Bỏ dấu ngoặc (nếu có)
- Chuyển vế, đổi dấu…
- Thu gọn hai vế
- Giải phơng trình có đợc
Ví dụ: Giải phơng trình:Bài 11c/Tr 13
GV yêu cầu học sinh
nghiên cứu VD 2 ở
Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa để
2/ Cách giải phơng trình có chứa mẫu số:
Trang 6- Khử mẫu
- Làm tiếp các việc
nh dạng 1
Học sinh làm Học sinh hoạt động cá nhân
Học sinh đọc chú ý, nghiên cứu ví dụ 4;
5; 6 Học sinh viết ví dụ tơng tự
Ví dụ: (SGK)…Tóm tắt:
Giải phơng trình:
1 x
101 x 101
5 96 x x 60 x 35
x 6 96 x 60 5 x 35
30
) x 16 ( 6 30
x 2 30 30
) 1 x 7 ( 5
5
x 16 x 2 6
1 x 7
⇔
−
= +
−
⇔
−
= +
−
⇔
−
= +
Bài 10a/Tr12:
) sai ( 6 9 x x x
x 9 x 6 x
⇔
−
=
− +
⇔
−
= +
−
Ngày dạy:16/1/2010
Tiết 44: Luyện tập
?2
Trang 7I/ Mục tiêu:
Học sinh củng cố các nội dung đã học ở tiết trớc:
-Kiến thức : Nắm chắc Quy trình giải phơng trình, rèn kỹ năng trình bày
lời giải ở tiết 41, 42
-Kĩ năng : Tập làm quen với bài toán lập phơng trình
-Thái độ : Có thói quen làm việc cẩn thận chính xác
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ,
Học sinh: Ôn lại quy trình giải phơng trình, các quy tắc biến đổi phơng trình
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Hoạt động 1:Kiểm tra
Học sinh 2: làm bài 12d/13
12 x 23
6 6 x 18 x
6 x x 18 6
3
6 x x 6 2
3
6 x ) x , 1 5 , 0 ( 4
0 x
0 x
0 x x x x
x x x x
) 3 x ( x ) 2 x ( x
2 2
2 2
−
⇔
+
= +
⇔
+
= +
Vậy tập nghiệm của PT
là S ={ }0
Bài 14/13:
Trang 8Giáo viên yêu cầu HS
Giáo viên có thể yêu
cầu học sinh giải phơng
Học sinh theo dõi bảng
số liệu và trình bày lời giải
Học sinh thực hiện
Học sinh đọc đềHọc sinh thực hiện
Bài tập 15/tr13Lời giải: Đến lúc gặp nhau:
Thời gian ôtô đi là x giờ(GT)
Thời gian xe máy đã đi là: x + 1 giờ
Quãng đờng ô tô đã đi là: 48x (km)
Quãng đờng xe máy đã
đi là: 32(x+1) kmHai xe cùng xuất phát
từ Hà Nội và gặp nhau nên quãng đờng hai xe
Bài 16/13Khối lợng ở trên đĩa cân bên trái là:
3x + 5 (g)Khối lợng ở đĩa cân bên phải là:
2x + 7 (g)Vì cân đang ở trạng thái cân bằng nên ta có:3x + 5 = 2x + 7
⇔ 3x - 2x = 7 - 5
⇔ x = 2Vậy: Mỗi gia trọng x
Đề xuất bài toán tơng
Bài 20/14Nếu gọi số mà Nghĩa
đã nghĩ là x thì số bạn
Trang 9sinh Thảo luận BT
Dựa vào công thức diện
tích tam giác, diện tích
11 và có ngay số mà Nghĩa đã nghĩ ban đầu
Ngày dạy:18/1/2010
Tiết45: Đ4 phơng trình tích I/ Mục tiêu:
Trang 10Học sinh cần nắm chắc:
-Kiến thức : Nắm chắc Quy trình giải phơng trình tích
- Kỹ năng giải phơng trình tích, vận dụng vào giải toán
-Thái độ : Có thói quen kết hợp các kiến thức trong một bài toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ
-Học sinh: Ôn tập phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
xen trong bài)
Hoạt động 2 :Bài mới :
(38phút)
Giáo viên yêu cầu học sinh
nghiên cứu mục 1 SGK
?: Tìm dạng tổng quát và
cách giải phơng trình tích
Giáo viên yêu cầu học sinh
lập lời giải cho bài tập giải
Phát hiện dạng tổng quát và cách giải phơng trình tích
Ba học sinh thứ tự
đọc lời giải
Học sinh ghi chép
1/ Phơng trình tích và cách giải
Ví dụ: Giải phơng trình:
a/ (x2 - 1) + x(x + 1)= 0
⇔ (x + 1)(2x - 1) = 0
⇔ x+1=0 hoặc2x-1
= 0
⇔ x = -1 hoặc x = 1/2
c/ x2 + 5x - 6 = 0
⇔ (x - 1)(x + 6) = 0
⇔ x - 1= 0 hoặc x+6=0
⇔ x = 1 hoặc x = -6Vậy …S ={ }1 ; − 6
GV treo bảng phụ ghi các bài Học sinh đọc đề
A(x)B(x) = 0 ⇔ A(x)=0 hoặc B(x) = 0
?3
Trang 11tập học sinh cần giải và yêu
cầu học sinh học sinh hoạt
Dãy 2Hai học sinh đại diện cho hai dãy báo cáo kết quả
Lớp nhận xét Học sinh giới thiệu cách làm khác
Giải phơng trình: (x-1)(x2+3x-2)-(x3-1)
= 0
⇔ (x-1)(2x-3) = 0
⇔ x-1 = 0 hoặc 2x-3 = 0
⇔ x = -1 hoặc x = 1,5Vậy: … S ={− 1 ; 1 , 5}
Giải phơng trình:(x3 + x2) +(x2 + x) = 0
⇔ (x + 1)(x2 + x) = 0
⇔ x(x + 1) = 0
⇔ x = 0 hoặc x + 1 = 0
⇔ x = 0 hoặc x = -1Vậy …S ={0 ; − 1}
Ngày dạy:23/1/2010
Tiết46: luyện tập I/ Mục tiêu: Học sinh cần nắm chắc:
-Kiến thức : Quy trình giải phơng trình tích
?3
?4
?4
Trang 12- Kỹ năng giải phơng trình tích, vận dụng vào giải toán
Có thói quen kết hợp các kiến thức trong một bài toán
-Thái độ : Có thói quen kết hợp các kiến thức trong một bài toán
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ
-Học sinh: Ôn tập phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Học sinh ghi chép
Bài23:Giải phơng trình:a/ x(2x - 9) = 3x(x - 5)
GV yêu cầu học sinh
làm bài 24a,c/17và bài
và cho điểmHọc sinh ghi chép
…
-Hoạt động3:Luyện Hai đội học sinh tham
Trang 13- Kỹ năng: Học sinh phải có kỹ năng trình bày lời giải khoa học chính xác
- Thái độ: Kiên trì, cẩn thận, thói quen làm việc có quy trình
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
III /Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Trang 14Hoạt động 1:Kiểm tra
HS2: Quy đồng MT:
1 x
4 x
; 1 x
1 x
; 2 x
Hoạt động 2 :Bài
mới :(34phút)
Giáo viên yêu cầu học
sinh nghiên cứu ví dụ
Học sinh trả lời câu hỏi
Học sinh theo dõi
1/ Ví dụ mở đầu:
Giá trị x = 1 không là nghiệm của phơng trình:
1 x
1 1 1 x
1 x
− +
=
− +
Giáo viên yêu cầu học
sinh nghiên cứu mục 2,
dới hình thức hoạt
động nhóm sau đó các nhóm báo cáo kết quả
cả lớp nhận xét Học sinh bổ xung và ghi chép
2/Tìm điều kiện xác định của phơng trình:
ví dụ: (Sgk) Tìm điều kiện xác định của phơng trình:
a/
1 x
4 x 1 x
2 x
1 x 2 2 x
Gv yêu cầu học sinh
nghiên cứu sách giáo
khoa và thảo luận cách
Học sinh thảo luận nhóm trong thời gian
5/ và báo cáo kết quả
Trang 15(Sgk)Cách giải phơng trình chứa
ẩn ở mẫu: (Sgk)B1: Tìm ĐKXĐ
B2: Quy đồng, khử mẫuB3: Giải phơng trình: B4: Kết luận (đối chiếu
điều kiện và trả lời)
Hai học sinh lên bảng trình bày
Lớp nhận xét bổ sung đánh giá bài làm của hai học sinh
ở trên bảngHọc sinh ghi chép vào vở
Bài 27 / Tr 22 GPT:
b/
2
3 x x
⇔3x = 12
⇔x = 4 (TM điều kiện x
≠0)Vậy S ={4}…
2 x
ĐKXĐ: x≠-
3 2
Trang 16Ngày dạy:26/1/2010
Tiết 48: Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy trình giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: Học sinh phải có trình bày khoa học
- Thái độ: Tích cực tự giác ôn luyện
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Ôn lại tiết 47
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1:Kiểm tra
Hai học sinh lên bảng trình bày
Học sinh nhận xét bài làm của bạn và sửa các chỗ sai sót
Học sinh theo dõi và ghi chép
4/ áp dụng :
Ví dụ (Sgk) Giải phơng trình ở ở a/
1 x
4 x 1 x
) 1 x )(
1 x (
) 1 x )(
4 x ( ) 1 x )(
1 x (
) 1 x ( x
− +
− +
=
− +
1 x 2 x
2 x
) 2 x ( x 2 x
1 x 2 2 x
?3
Trang 17Giáo viên treo bảng
phụ và yêu cầu học
sinh đọc nội dung bài
Tập nghiệm của phơng trình là: S =Φ
Bài 27 / Tr 22 GPT:
b/
2
3 x x
⇔3x = 12
⇔x = 4 (TM điều kiện x
≠0)Vậy S ={4}…
2 x
ĐKXĐ: x≠-
3 2
Bảng phụSơn và Hà Sai ở chỗ thiếu
ĐKXĐ nên không đối chiếu ĐK
Giáo viên yêu cầu học
Giáo viên bổ sung các
chi tiết cần thiết và yêu
cầu học sinh ghi chép
vào vở
Học sinh thực hiện theo hình thức sinh hoạt nhóm
Sau 7 phút các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
Các nhóm nhận xét bài làm của các nhómHọc sinh bổ sung các chi tiết cho hoàn chỉnh
Bài 30/23 GPT:
a/
x 2
3 x 3 2 x
1
−
−
= +
ĐKXĐ: x≠2(3) ⇒1 + 3(x-2) = 3- x
⇔7x = 8
⇔x = 8/7 (tmđk)
Vậy: S = {8 / 7}…c/
1 x
4 1 x
1 x 1 x
1 x
2 −
= +
⇔4x = 4
⇔x=1 KhôngTM- Loại
Vậy S = … Φ
Trang 18Hoạt động3:Luyện
tập củng cố(5phút)
Giáo viên treo bảng
phụ và yêu cầu học
Học sinh có thể về nhà giải tiếp
GPT:
1 x
4 1 x
1 x 1 x
1 x
3 x 3 x
a
−
− + +
1/ Giải phơng trình khi cho a = - 1
2/ Tìm a để phơng trình
có nghiệm x = 1
Trang 19Ngày dạy:1/2/2010 Tiết 49: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy trình giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: Học sinh phải có trình bày khoa học
- Thái độ: Tích cực tự giác ôn luyện
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Ôn lại tiết 47
III/ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo
Giáo viên sửa lại các
chi tiết cần thiết hoặc
giới thiệu đáp án
Học sinh nhận xét bài làm trên bảng
Học sinh bổ sung các chi tiết còn thiếu
Học sinh ghi chép vào vở
Bài 31 /Tr 23 GPT:
a/
1 x x
x 1
x
x 1 x
1
2 3
2
+ +
12 2
x
1 1
+
= +
ĐKXĐ: x≠-2(5)⇒ x3+8+x2-2x+4=12
Trang 20Vậy S = {0; 1}…Giáo viên nêu yêu cầu
Giáo viên yêu cầu học
sinh thực hiện theo
Hai học sinh lên bảng trình bày
Dới lớp theo dõi nhận xét bổ sung
Học sinh đọc đề một học sinh trình bày cách làm
Lớp theo dõi bổ sung
Cả lớp thực hiện
Một số học sinh nộp kết quả
Một số em chấm các bài làm của các bạn
ơng trình (3)Vậy S = {-
2
1
}Bài 33:
3 a
3 a 1 a 3
1 a
+
− + +
ĐK: a≠-3 và a≠
-3 1
(*)⇒(3a - 1)(a + 3)
+ (a - 3)(3a + 1) = 2(3a + 1)(a + 3)
5
3
thì biểu thức có giá trị bằng 2
-Hoạt động3:Luyện
tập củng cố(5phút)
Gv treo bảng phụ và
yêu cầu học sinh đọc
Giáo viên yêu cầu học
Học sinh hoạt động cá
nhânMột học sinh lên bảng trình bày
Bài tập: GPT:
8
1 30 x 11 x 1
20 x 9 x 1
12 x 7 x
1 6
x x 1
2 2
2 2
= + +
+ + + +
+ +
+ + +
ĐK: x≠-2; - 3; - 4; - 5; - 6
⇔
8
1 6 x
1 2 x
1
= +
− +
Trang 21- Kỹ năng: Học sinh phải có thói quen phân tích bài toán, tìm lời giải
- Thái độ: Trình bày cẩn thận, đặt ĐK và đối chiếu ĐK
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Đọc trớc Đ6
Ôn lại các bài tập có lời trong chơng vừa học
III/ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra
Quãng đờng chạy với v =180m/ph x (phút)
………180x (m)
Thời gian chạy Quãng đờng chạy Vận tốc TB
x phút =x/60 giờ 4500m = 4,5 km
…….270/x (km/h)
Số tự nhiên có 2 chữ số
Thêm số 5 vào bên trái (có số 3 c/s) Thêm số 5 vào bên phải (có số 3 c/s)
x
5x = 500 + x x5 = 10x + 5
Gọi thời gian bạn Tiến chạy là x (p)
a/ Quãng đờng Tiến
?2
?1
?1
Trang 22Giáo viên yêu cầu học
x ph = h
60 x
Vận tốc trung bình là:4,5 :
60
x
= 270/x (km/h)
Số x là số tự nhiên có hai chữ số: Thêm 5 vào bên trái có 5x = 500+xThêm 5 vào bên phải cóx5 = 10x + 5
Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề bài
Giáo viên treo bảng phụ
và yêu cầu học sinh
điền vào bảng phụ
GV hớng dẫn trình bày
lời giải
Hãy nêu các bớc để giải
ví dụ trên
Giáo viên treo bảng phụ
và yêu cầu học sinh
điền
Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc lời giải đến hết
Học sinh về nhà trình bày lời giải
Học sinh nêu các bớc
Học sinh điền vào bảng phụ
Học sinh đứng tại chỗ trình bày lời giải
Học sinh nghiên cứu và trả lời
2/ Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập ph-
2/ Giải phơng trình:
3/ Trả lời: …
Số con S chân Gà
Trang 23bày các bớc giải bài
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Kỹ năng: Học sinh phải có thói quen phân tích bài toán, tìm lời giải
- Thái độ: Trình bày cẩn thận, đặt ĐK và đối chiếu ĐK
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Đọc trớc Đ7
Ôn lại Đ6
III/ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra
Giáo viên nêu : ở bài
Trang 24trình thu đợc có đặc
điểm gì
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc câu dẫn vào bài
trình thu đợc phức tạp hơn nhiều và rất khó giải phơng trình
Hoạt động 2 :Bài mới :(31phút)
Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụ sách giáo khoa
Giáo viên treo bảng phụ
và yêu cầu học sinh hoàn thiện nội dung
Giáo viên yêu cầu học sinh lập lời giải bài tập Giáo viên yêu cầu làm
Giáo viên nêu câu hỏi cách chọn ẩn nào mà
em cho là hay nhấtGiáo viên nhắc nhở khi làm bài tập thì phải nháp và nghiên cứu kỹ
đề bài để có cách chọn
ẩn phù hợp
Học sinh nghiên cứu ví
dụ sách giáo khoa Học sinh hoàn thiện nội dung bảng phụ
Học sinh dãy 1 làm Học sinh dãy 2 làm
5
2
(h)Quãng đờng xe máy đi là: 35x km
Quãng đờng ô tô đi là: 45(x-
5
2
) kmTổng QĐ 2xe đi là:35x + 45(x-
5
2
) kmTheo bài ra có 35x + 45(x-
Hoạt động3:Luyện tập củng cố(5phút)
Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 34/Tr25
Giáo viên treo bảng phụ
ó bảng số liệu
Gv nhận xét bài làm của học sinh
-Hoạt động4:Hớng dẫn về nhà(2phút)
Học thuộc: Các bớc giải
Làm bài tập : 3741 / 30
Học sinh làm bài tập Học sinh điền vào bảng
số liệu:
PS tìm PS mới
Mẫu x+3 x+5Pt
2
1
=
5 x
2 x
Gọi tử của phân số phải tìm là x ĐK: x∈N
Vậy mẫu của phân số là: x + 3
Vậy: tử của phân số mới là: x + 2
mẫu của phân số là:
x + 3 + 2=x+5Phân số mới là
2
1
=
5 x
2 x
?4 ?5
?4 ?5 ?4