1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số 8 chuơng 3

37 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 632 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu -Học sinh: Ôn dạng toán tìm nghiệm đa thức III Tiến trình tiết dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng -Hoạt động 1:Kiểm tra HS nghiê

Trang 1

-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

-Học sinh: Ôn dạng toán tìm nghiệm đa thức

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Ghi bảng

-Hoạt động 1:Kiểm tra

HS nghiên cứu SGK:

HS viết vài ví dụ phơng trình đơn giản

HS trả lời (hoặc đọc SGK)

Tìm giá trị hai biểu thức hai vế tại x = m rồi so sánh hai giá trị

*/ Phơng trình một ẩn

có dạng: A(x) = B(x)

ở đó A(x), B(x) là những biểu thức chứa cùng biến x

*/ x = m đợc gọi là nghiệm của phơng trình khi :

A(m) = B(m)VD: Phơng trình (1) có nghiệm là x = 1; x = - 1

Còn phơng trình (2) có nghiệm là x = 0,5

Trang 2

{ } {1 ; 2 ; − 2} {; xR}; Φ

2/ Giải phơng trình :

- Tập nghiệm

- Giải phơng trình là tìm tập hợp nghiệm của phơng trình đó

⇔ x -(x - 1)=1vì…

x = 2 ⇔ x2 - 4 = 0 vì…

x2 = - 1 ⇔ x2+1 = 0 vì…

Học sinh trả lời: hai phơng trình tơng đơng khi chúng có cùng một tập nghiệm

3/ Phơng trình tơng

đ-ơng Tổng quát: (SGK)

Ví dụ: x - 1 = 0 ⇔ 2x = 2 (vì có chung một tập nghiệm

Bài 1/tr 6/aThay x = -1 vào 2 vế của phơng trình có:

VT = 4X (-1) - 1 = -5

VP = 3(- 1) - 2 = - 5

Trang 3

Yêu cầu làm bài

-Kiến thức : Nắm chắc Khái niệm phơng trình bậc nhất, cách giải.

-Kĩ năng : Quy tắc chuyển vế và nhân để giải phơng trình và có kĩ năng

giải phơng trình bậc nhất một ẩn

-Thái độ : Cách trình bày lời giải bài toán giải phơng trình

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

-Học sinh: Ôn hai quy tắc của đẳng thức số

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

-Hoạt động 1:Kiểm tra

Giải phơng trình:

2x - 6 = 0

TCĐTS:

a + c = b ⇔ a = b - c ⇔ ac = bc (c≠ 0)

2 - 6y = 0

Trang 4

Giáo viên yêu cầu học

sinh nghiên cứu SGK

để trả lời câu hỏi: Có

mấy quy tắc biến đổi

phơng trình, phát biểu?

?: Trong lời giải BKT

mỗi bớc bạn …đã áp

dụng quy tắc nào

GV yêu cầu học sinh

làm

GV yêu cầu học sinh

làm

HS nghiên cứu SGK và trả lời

Một HS đứng tại chỗ trả lời

Các nhóm thảo luậncác nhóm báo cáo kết quả

các nhóm nhận xét chéo bài làm của nhóm khác

Một HS đọc lại hai quy tắc

2/ Hai quy tắc biến đổi phơng trình

Quy tắc1: (SGK) - Chuyển vế - đổi dấuQuy tắc 2: (SGK) - Nhân hoặc chia (hai vế) với 1 số khác 0

…(Chuyển vế -đổi dấu)

…Nhân hoặc chia (hai vế) với 1 số khác 0

Gv yêu cầu học sinh

nghiên cứu sgk và trình

bày lại hai ví dụ vào vở

GV yêu cầu học sinh

3/ Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn

Ví dụ1:

Ví dụ 2:

-Hoạt động3:Luyện

tập củng cố(4phút)

Giáo viên yêu cầu học

sinh nêu quy tắc biến

Trang 5

Tiết 43: Đ3 phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 I/ Mục tiêu:

-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

-Học sinh: Ôn quy tắc biến đổi phơng trình, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

ơng trìnhHọc sinh 2: Làm bài 8c/10 SGK

Dới lớp: Quy đồng mẫu thức của

1

;

; 3

2 5

; 2

3 5

x x

- Bỏ dấu ngoặc (nếu có)

- Chuyển vế, đổi dấu…

- Thu gọn hai vế

- Giải phơng trình

có đợc

Học sinh làm bài 11c/Tr 13

1/ Cách giải phơng trình hai

vế là đa thức:

Ví dụ: (SGK)…Tóm tắt:

- Bỏ dấu ngoặc (nếu có)

- Chuyển vế, đổi dấu…

- Thu gọn hai vế

- Giải phơng trình có đợc

Ví dụ: Giải phơng trình:Bài 11c/Tr 13

GV yêu cầu học sinh

nghiên cứu VD 2 ở

Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa để

2/ Cách giải phơng trình có chứa mẫu số:

Trang 6

- Khử mẫu

- Làm tiếp các việc

nh dạng 1

Học sinh làm Học sinh hoạt động cá nhân

Học sinh đọc chú ý, nghiên cứu ví dụ 4;

5; 6 Học sinh viết ví dụ tơng tự

Ví dụ: (SGK)…Tóm tắt:

Giải phơng trình:

1 x

101 x 101

5 96 x x 60 x 35

x 6 96 x 60 5 x 35

30

) x 16 ( 6 30

x 2 30 30

) 1 x 7 ( 5

5

x 16 x 2 6

1 x 7

= +

= +

= +

Bài 10a/Tr12:

) sai ( 6 9 x x x

x 9 x 6 x

=

− +

= +

Ngày dạy:16/1/2010

Tiết 44: Luyện tập

?2

Trang 7

I/ Mục tiêu:

Học sinh củng cố các nội dung đã học ở tiết trớc:

-Kiến thức : Nắm chắc Quy trình giải phơng trình, rèn kỹ năng trình bày

lời giải ở tiết 41, 42

-Kĩ năng : Tập làm quen với bài toán lập phơng trình

-Thái độ : Có thói quen làm việc cẩn thận chính xác

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ,

Học sinh: Ôn lại quy trình giải phơng trình, các quy tắc biến đổi phơng trình

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

-Hoạt động 1:Kiểm tra

Học sinh 2: làm bài 12d/13

12 x 23

6 6 x 18 x

6 x x 18 6

3

6 x x 6 2

3

6 x ) x , 1 5 , 0 ( 4

0 x

0 x

0 x x x x

x x x x

) 3 x ( x ) 2 x ( x

2 2

2 2

+

= +

+

= +

Vậy tập nghiệm của PT

là S ={ }0

Bài 14/13:

Trang 8

Giáo viên yêu cầu HS

Giáo viên có thể yêu

cầu học sinh giải phơng

Học sinh theo dõi bảng

số liệu và trình bày lời giải

Học sinh thực hiện

Học sinh đọc đềHọc sinh thực hiện

Bài tập 15/tr13Lời giải: Đến lúc gặp nhau:

Thời gian ôtô đi là x giờ(GT)

Thời gian xe máy đã đi là: x + 1 giờ

Quãng đờng ô tô đã đi là: 48x (km)

Quãng đờng xe máy đã

đi là: 32(x+1) kmHai xe cùng xuất phát

từ Hà Nội và gặp nhau nên quãng đờng hai xe

Bài 16/13Khối lợng ở trên đĩa cân bên trái là:

3x + 5 (g)Khối lợng ở đĩa cân bên phải là:

2x + 7 (g)Vì cân đang ở trạng thái cân bằng nên ta có:3x + 5 = 2x + 7

⇔ 3x - 2x = 7 - 5

⇔ x = 2Vậy: Mỗi gia trọng x

Đề xuất bài toán tơng

Bài 20/14Nếu gọi số mà Nghĩa

đã nghĩ là x thì số bạn

Trang 9

sinh Thảo luận BT

Dựa vào công thức diện

tích tam giác, diện tích

11 và có ngay số mà Nghĩa đã nghĩ ban đầu

Ngày dạy:18/1/2010

Tiết45: Đ4 phơng trình tích I/ Mục tiêu:

Trang 10

Học sinh cần nắm chắc:

-Kiến thức : Nắm chắc Quy trình giải phơng trình tích

- Kỹ năng giải phơng trình tích, vận dụng vào giải toán

-Thái độ : Có thói quen kết hợp các kiến thức trong một bài toán

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ

-Học sinh: Ôn tập phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

xen trong bài)

Hoạt động 2 :Bài mới :

(38phút)

Giáo viên yêu cầu học sinh

nghiên cứu mục 1 SGK

?: Tìm dạng tổng quát và

cách giải phơng trình tích

Giáo viên yêu cầu học sinh

lập lời giải cho bài tập giải

Phát hiện dạng tổng quát và cách giải phơng trình tích

Ba học sinh thứ tự

đọc lời giải

Học sinh ghi chép

1/ Phơng trình tích và cách giải

Ví dụ: Giải phơng trình:

a/ (x2 - 1) + x(x + 1)= 0

⇔ (x + 1)(2x - 1) = 0

⇔ x+1=0 hoặc2x-1

= 0

⇔ x = -1 hoặc x = 1/2

c/ x2 + 5x - 6 = 0

⇔ (x - 1)(x + 6) = 0

⇔ x - 1= 0 hoặc x+6=0

⇔ x = 1 hoặc x = -6Vậy …S ={ }1 ; − 6

GV treo bảng phụ ghi các bài Học sinh đọc đề

A(x)B(x) = 0 ⇔ A(x)=0 hoặc B(x) = 0

?3

Trang 11

tập học sinh cần giải và yêu

cầu học sinh học sinh hoạt

Dãy 2Hai học sinh đại diện cho hai dãy báo cáo kết quả

Lớp nhận xét Học sinh giới thiệu cách làm khác

Giải phơng trình: (x-1)(x2+3x-2)-(x3-1)

= 0

⇔ (x-1)(2x-3) = 0

⇔ x-1 = 0 hoặc 2x-3 = 0

⇔ x = -1 hoặc x = 1,5Vậy: … S ={− 1 ; 1 , 5}

Giải phơng trình:(x3 + x2) +(x2 + x) = 0

⇔ (x + 1)(x2 + x) = 0

⇔ x(x + 1) = 0

⇔ x = 0 hoặc x + 1 = 0

⇔ x = 0 hoặc x = -1Vậy …S ={0 ; − 1}

Ngày dạy:23/1/2010

Tiết46: luyện tập I/ Mục tiêu: Học sinh cần nắm chắc:

-Kiến thức : Quy trình giải phơng trình tích

?3

?4

?4

Trang 12

- Kỹ năng giải phơng trình tích, vận dụng vào giải toán

Có thói quen kết hợp các kiến thức trong một bài toán

-Thái độ : Có thói quen kết hợp các kiến thức trong một bài toán

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ

-Học sinh: Ôn tập phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Học sinh ghi chép

Bài23:Giải phơng trình:a/ x(2x - 9) = 3x(x - 5)

GV yêu cầu học sinh

làm bài 24a,c/17và bài

và cho điểmHọc sinh ghi chép

-Hoạt động3:Luyện Hai đội học sinh tham

Trang 13

- Kỹ năng: Học sinh phải có kỹ năng trình bày lời giải khoa học chính xác

- Thái độ: Kiên trì, cẩn thận, thói quen làm việc có quy trình

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Ôn tập quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức

III /Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Trang 14

Hoạt động 1:Kiểm tra

HS2: Quy đồng MT:

1 x

4 x

; 1 x

1 x

; 2 x

Hoạt động 2 :Bài

mới :(34phút)

Giáo viên yêu cầu học

sinh nghiên cứu ví dụ

Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh theo dõi

1/ Ví dụ mở đầu:

Giá trị x = 1 không là nghiệm của phơng trình:

1 x

1 1 1 x

1 x

− +

=

− +

Giáo viên yêu cầu học

sinh nghiên cứu mục 2,

dới hình thức hoạt

động nhóm sau đó các nhóm báo cáo kết quả

cả lớp nhận xét Học sinh bổ xung và ghi chép

2/Tìm điều kiện xác định của phơng trình:

ví dụ: (Sgk) Tìm điều kiện xác định của phơng trình:

a/

1 x

4 x 1 x

2 x

1 x 2 2 x

Gv yêu cầu học sinh

nghiên cứu sách giáo

khoa và thảo luận cách

Học sinh thảo luận nhóm trong thời gian

5/ và báo cáo kết quả

Trang 15

(Sgk)Cách giải phơng trình chứa

ẩn ở mẫu: (Sgk)B1: Tìm ĐKXĐ

B2: Quy đồng, khử mẫuB3: Giải phơng trình: B4: Kết luận (đối chiếu

điều kiện và trả lời)

Hai học sinh lên bảng trình bày

Lớp nhận xét bổ sung đánh giá bài làm của hai học sinh

ở trên bảngHọc sinh ghi chép vào vở

Bài 27 / Tr 22 GPT:

b/

2

3 x x

⇔3x = 12

⇔x = 4 (TM điều kiện x

≠0)Vậy S ={4}…

2 x

ĐKXĐ: x≠-

3 2

Trang 16

Ngày dạy:26/1/2010

Tiết 48: Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy trình giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Kỹ năng: Học sinh phải có trình bày khoa học

- Thái độ: Tích cực tự giác ôn luyện

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Ôn lại tiết 47

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1:Kiểm tra

Hai học sinh lên bảng trình bày

Học sinh nhận xét bài làm của bạn và sửa các chỗ sai sót

Học sinh theo dõi và ghi chép

4/ áp dụng :

Ví dụ (Sgk) Giải phơng trình ở ở a/

1 x

4 x 1 x

) 1 x )(

1 x (

) 1 x )(

4 x ( ) 1 x )(

1 x (

) 1 x ( x

− +

− +

=

− +

1 x 2 x

2 x

) 2 x ( x 2 x

1 x 2 2 x

?3

Trang 17

Giáo viên treo bảng

phụ và yêu cầu học

sinh đọc nội dung bài

Tập nghiệm của phơng trình là: S =Φ

Bài 27 / Tr 22 GPT:

b/

2

3 x x

⇔3x = 12

⇔x = 4 (TM điều kiện x

≠0)Vậy S ={4}…

2 x

ĐKXĐ: x≠-

3 2

Bảng phụSơn và Hà Sai ở chỗ thiếu

ĐKXĐ nên không đối chiếu ĐK

Giáo viên yêu cầu học

Giáo viên bổ sung các

chi tiết cần thiết và yêu

cầu học sinh ghi chép

vào vở

Học sinh thực hiện theo hình thức sinh hoạt nhóm

Sau 7 phút các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

Các nhóm nhận xét bài làm của các nhómHọc sinh bổ sung các chi tiết cho hoàn chỉnh

Bài 30/23 GPT:

a/

x 2

3 x 3 2 x

1

= +

ĐKXĐ: x≠2(3) ⇒1 + 3(x-2) = 3- x

⇔7x = 8

⇔x = 8/7 (tmđk)

Vậy: S = {8 / 7}…c/

1 x

4 1 x

1 x 1 x

1 x

2 −

= +

⇔4x = 4

⇔x=1 KhôngTM- Loại

Vậy S = … Φ

Trang 18

Hoạt động3:Luyện

tập củng cố(5phút)

Giáo viên treo bảng

phụ và yêu cầu học

Học sinh có thể về nhà giải tiếp

GPT:

1 x

4 1 x

1 x 1 x

1 x

3 x 3 x

a

− + +

1/ Giải phơng trình khi cho a = - 1

2/ Tìm a để phơng trình

có nghiệm x = 1

Trang 19

Ngày dạy:1/2/2010 Tiết 49: Luyện tập

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy trình giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Kỹ năng: Học sinh phải có trình bày khoa học

- Thái độ: Tích cực tự giác ôn luyện

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Ôn lại tiết 47

III/ Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo

Giáo viên sửa lại các

chi tiết cần thiết hoặc

giới thiệu đáp án

Học sinh nhận xét bài làm trên bảng

Học sinh bổ sung các chi tiết còn thiếu

Học sinh ghi chép vào vở

Bài 31 /Tr 23 GPT:

a/

1 x x

x 1

x

x 1 x

1

2 3

2

+ +

12 2

x

1 1

+

= +

ĐKXĐ: x≠-2(5)⇒ x3+8+x2-2x+4=12

Trang 20

Vậy S = {0; 1}…Giáo viên nêu yêu cầu

Giáo viên yêu cầu học

sinh thực hiện theo

Hai học sinh lên bảng trình bày

Dới lớp theo dõi nhận xét bổ sung

Học sinh đọc đề một học sinh trình bày cách làm

Lớp theo dõi bổ sung

Cả lớp thực hiện

Một số học sinh nộp kết quả

Một số em chấm các bài làm của các bạn

ơng trình (3)Vậy S = {-

2

1

}Bài 33:

3 a

3 a 1 a 3

1 a

+

− + +

ĐK: a≠-3 và a≠

-3 1

(*)⇒(3a - 1)(a + 3)

+ (a - 3)(3a + 1) = 2(3a + 1)(a + 3)

5

3

thì biểu thức có giá trị bằng 2

-Hoạt động3:Luyện

tập củng cố(5phút)

Gv treo bảng phụ và

yêu cầu học sinh đọc

Giáo viên yêu cầu học

Học sinh hoạt động cá

nhânMột học sinh lên bảng trình bày

Bài tập: GPT:

8

1 30 x 11 x 1

20 x 9 x 1

12 x 7 x

1 6

x x 1

2 2

2 2

= + +

+ + + +

+ +

+ + +

ĐK: x≠-2; - 3; - 4; - 5; - 6

8

1 6 x

1 2 x

1

= +

− +

Trang 21

- Kỹ năng: Học sinh phải có thói quen phân tích bài toán, tìm lời giải

- Thái độ: Trình bày cẩn thận, đặt ĐK và đối chiếu ĐK

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Đọc trớc Đ6

Ôn lại các bài tập có lời trong chơng vừa học

III/ Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm tra

Quãng đờng chạy với v =180m/ph x (phút)

………180x (m)

Thời gian chạy Quãng đờng chạy Vận tốc TB

x phút =x/60 giờ 4500m = 4,5 km

…….270/x (km/h)

Số tự nhiên có 2 chữ số

Thêm số 5 vào bên trái (có số 3 c/s) Thêm số 5 vào bên phải (có số 3 c/s)

x

5x = 500 + x x5 = 10x + 5

Gọi thời gian bạn Tiến chạy là x (p)

a/ Quãng đờng Tiến

?2

?1

?1

Trang 22

Giáo viên yêu cầu học

x ph = h

60 x

Vận tốc trung bình là:4,5 :

60

x

= 270/x (km/h)

Số x là số tự nhiên có hai chữ số: Thêm 5 vào bên trái có 5x = 500+xThêm 5 vào bên phải cóx5 = 10x + 5

Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc đề bài

Giáo viên treo bảng phụ

và yêu cầu học sinh

điền vào bảng phụ

GV hớng dẫn trình bày

lời giải

Hãy nêu các bớc để giải

ví dụ trên

Giáo viên treo bảng phụ

và yêu cầu học sinh

điền

Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc lời giải đến hết

Học sinh về nhà trình bày lời giải

Học sinh nêu các bớc

Học sinh điền vào bảng phụ

Học sinh đứng tại chỗ trình bày lời giải

Học sinh nghiên cứu và trả lời

2/ Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập ph-

2/ Giải phơng trình:

3/ Trả lời: …

Số con S chân Gà

Trang 23

bày các bớc giải bài

- Kiến thức: Học sinh nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Kỹ năng: Học sinh phải có thói quen phân tích bài toán, tìm lời giải

- Thái độ: Trình bày cẩn thận, đặt ĐK và đối chiếu ĐK

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Đọc trớc Đ7

Ôn lại Đ6

III/ Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm tra

Giáo viên nêu : ở bài

Trang 24

trình thu đợc có đặc

điểm gì

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc câu dẫn vào bài

trình thu đợc phức tạp hơn nhiều và rất khó giải phơng trình

Hoạt động 2 :Bài mới :(31phút)

Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụ sách giáo khoa

Giáo viên treo bảng phụ

và yêu cầu học sinh hoàn thiện nội dung

Giáo viên yêu cầu học sinh lập lời giải bài tập Giáo viên yêu cầu làm

Giáo viên nêu câu hỏi cách chọn ẩn nào mà

em cho là hay nhấtGiáo viên nhắc nhở khi làm bài tập thì phải nháp và nghiên cứu kỹ

đề bài để có cách chọn

ẩn phù hợp

Học sinh nghiên cứu ví

dụ sách giáo khoa Học sinh hoàn thiện nội dung bảng phụ

Học sinh dãy 1 làm Học sinh dãy 2 làm

5

2

(h)Quãng đờng xe máy đi là: 35x km

Quãng đờng ô tô đi là: 45(x-

5

2

) kmTổng QĐ 2xe đi là:35x + 45(x-

5

2

) kmTheo bài ra có 35x + 45(x-

Hoạt động3:Luyện tập củng cố(5phút)

Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 34/Tr25

Giáo viên treo bảng phụ

ó bảng số liệu

Gv nhận xét bài làm của học sinh

-Hoạt động4:Hớng dẫn về nhà(2phút)

Học thuộc: Các bớc giải

Làm bài tập : 3741 / 30

Học sinh làm bài tập Học sinh điền vào bảng

số liệu:

PS tìm PS mới

Mẫu x+3 x+5Pt

2

1

=

5 x

2 x

Gọi tử của phân số phải tìm là x ĐK: x∈N

Vậy mẫu của phân số là: x + 3

Vậy: tử của phân số mới là: x + 2

mẫu của phân số là:

x + 3 + 2=x+5Phân số mới là

2

1

=

5 x

2 x

?4 ?5

?4 ?5 ?4

Ngày đăng: 06/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật, để lập - đại số 8 chuơng 3
Hình ch ữ nhật, để lập (Trang 9)
Bảng   số   liệu   của   bài - đại số 8 chuơng 3
ng số liệu của bài (Trang 33)
w